Chương 2:
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Tiết thứ: 16
Bài 9:
Ngày dạy:...................................../......./...........
TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN
BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học có thể:
1. Về kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm đầy đủ về lực và tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật dựa vào khái
niệm gia tốc.
- Phát biểu được định nghĩa tổng hợp lực, phân tích lực và quy tắc hình bình hành.
- Biết được điều kiện để có thể phân tích lực.
- Viết được biểu thức toán học của quy tắc hình bình hành.
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm.
2. Về kỹ năng:
- Biết cách phân tích kết quả thí nghiệm, biểu diễn các lực và rút ra quy tắc hình bình hành.
-Vận dụng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng qui hoặc để phân tích một lực thành
hai lực đồng qui theo các phương cho trước.
- Vận dụng giải một số bài toán đơn giản về tổng hợp và phân tích lực.
3. Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc.
- Cẩn thận trong công việc.
II. YÊU CẦU CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI HỌC SINH:
1. Chuẩn bị kiến thức:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1
2
Dẫn nhập
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Nêu tác dụng của lực. Ý
nghĩa viêc n/c về lực
I. Lực. Cân bằng lực
- Yêu cầu học sinh nêu và
- Lực l đại lượng vc tơ đặc trưng cho tc phân tích định nghĩa lực v
dụng của vật ny ln vật khc m kết quả l cch biểu diễn một lực.
gy ra gia tốc cho vật hoặc lm vật bị biến
dạng.
- Cc lực cn bằng l cc lực khi tc dụng - Nêu và phân tích điều
đồng thời vo vật thì khơng gy gia tốc kiện cân bằng của hai lực,
cho vật.
đơn vị của lực.
- Đơn vị của lực: N
Ghi nhận
II. Tổng hợp lực
- Đặt vấn đề giải thích lại
cn bằng của vịng O trong
thí nghiệm.
- Nu v phn tích khi niệm:
Phn tích lực, lực thnh
phần.
- Nu cch phn tích một lực
thnh hai lực thnh phần
theo phương cho trước.
10'
- Xc định lực F thay
F
thế cho cc lực 1 v F2
để vịng O vẫn cn
bằng.
- Nu v phn tích quy tắc
hình bình hnh.
III. Điều kiện cân bằng của chất điểm
Điều kiện cân bằng của một chất điểm
l hợp lực của các lực tác dụng lên vật
bằng 0.
F = F1 + F2 + ... + Fn = 0
F
giữa v F1 , F2 .
- Nu quy tắc hình bình
hnh v vận dụng quy
tắc để tìm hợp lực cho
nhiều lực đồng quy.
*Tìm hiểu điều kiện
cân bằng của một chất
điểm.
- Vận dụng khi niệm
cc lực cn bằng nu điều
kiện cn bằng của một
chất điểm.
*Tìm hiểu khái niệm
Phân tích lực.
- Đọc SGK giải thích
lại sự cn bằng của
vịng O.
- Phn tích một lực
thnh hai lực thnh phần
theo phương cho
trước.
10'
Củng cố kiến thức
- GV yu cầu HS nhắc lại
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 17-18
Ngày dạy:...................................../......./...........
BA ĐỊNH LUẬT NEW TON
Bài 10:
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học có thể:
1. Về kiến thức:
- Phát biểu được: định nghĩa quán tính, ba định luật Niutơn, định nghĩa khối lượng và nêu được tính chất
của khối lượng.
- Viết được công thức của định luật II Niutơn và công thức của định luật III Niutơn.
- Nêu được những đặc điểm của “Lực và phản lực”
2. Về kỹ năng:
- Vận dụng định luật I Niutơn và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong
đời sống, và giải một số bài toán liên quan.
- Chỉ ra được đặc điểm của cặp “ lực và phản lực”
- Vận dụng và phối hợp hai định luật II và III Niutơn để giải các bài tập.
3. Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc.
- Cẩn thận trong công việc.
TT
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1
2
Dẫn nhập
I. ĐỊNH LUẬT I NIUTƠN
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Nêu ý nghĩa của các định Ghi nhận
luật Niutơn.
- Giới thiệu sơ lược về - Nhận xét vè quãng
2'
15'
3
4
1) Thí nghiệm của Galilê
- Thí nghiệm như hình bên.
- Khi hạ thấp dần độ nghiêng của máng
2) Khối lượng và mức quán tính.
- Định nghĩa: Khối lượng là đại lượng đặc
trưng cho mức quán tính của vật.
- Tính chất của khối lượng:
+ Khối lượng là đại lượng vô hướng,
dương và không đổi đối với mỗi vật.
+ Khối lượng có tính chất cộng được.
Củng cố kiến thức
Nhiệm vụ về nhà
quan niệm của Aristot.
- Trình bày thí nghiệm
hai máng nghiêng của
Galilê.
- Trình bày dự đoán của
Galilê.
- Nêu và phân tích định
luật I Niutơn.
- Nêu và phân tích khái
niệm quán tính.
- Yêu cầu HS trả lời câu
1
- Đặt vấn đề và gợi ý HS
để thấy được gia tốc của
một vật phụ thuộc vào độ
lớn của lực tác dụng vào
vật và khối lượng của
vật.
đường viên bị đi được
trên mức quán tính.
lực tác dụng vào vật.
- Trả lời các câu hỏi
2 , 3 trang 58 SGK.
18'
- Nhận xét về tính chất
của khối lượng.
- Học bài cũ.
- Đọc bài mới.
Thực hiện yêu cầu.
Ghi nhận yêu cầu
3'
2'
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:.................................................................................................................................................
Tiết 18:
1. Ổn định tổ chức:(Thời gian: 1 phút)
- Kiểm tra sĩ số.
- Nhắc nhở học sinh.
lực kế.
- Công thức của trọng lực: P = mg
- Giới thiệu khái niệm
trọng lực, và khái niẹm
trong tâm của vật.
- Giới thiệu khái niệm
trọng lượng của vật.
- Phân biệt trọng lực và
trọng lượng?
III. ĐỊNH LUẬT III NIUTƠN
- Lấy ví dụ và nhấn mạnh
1) Sự tương tác giữa các vật.
tác dụng giữa các vật là
Tác dụng giữa luôn là tác dụng tương tác dụng hai chiều.
hỗ (tương tác hai chiều), Nếu vật A tác
dụng lên vật B thì vật B cũng tác
dụng lên vật A.
2) Định luật III Niutơn.
- Nêu và phân tích định
- Trong mọi trường hợp, khi vật A tác luật III Niutơn.
dụng lên vật B một lực thì vật B cũng
tác dụng lại vật A một lực, hai lực này - Nêu khái niệm lực tác
cùng nằm trên một đường thẳng, có dụng và phản lực tác
cùng độ lớn nhưng ngược chiều.
dụng.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ghi nhận
- Nhớ các đặc điểm của
trọng lực và biểu diễn
trọng lực tác dụng lên
một vật.
- Phân biệt được trọng
lực và trọng lượng.
- Xác định công thức
tính trọng lực.
Trả lời câu hỏi 4/59
SGK.
- Quan sát các hình 10.2
; 10.3 ; 10.4 trang 59,
nhận xét về lực tương
tác giữa hai vật.
2'
8'
- Viết biểu thức của
định luật III Niutơn.
20'
- Nêu các đặc điểm của
cặp lực và phản lực.
- Phân biệt cặp lực cân
bằng và cặp lực trực
HIỆU TRƯỞNG
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 19
Ngày dạy:...................................../......./...........
LỰC HẤP DẪN.
ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN
Bài 11:
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học có thể:
1. Về kiến thức:
- Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn, viết được công thức của lực hấp hẫn.
- Nêu được định nghĩa trọng tâm của một vật.
2. Về kỹ năng:
- Giải thích được một cách định tính sự roi tự do và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp
dẫn.
- Vận dụng công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập liên quan.
3. Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc.
- Cẩn thận trong công việc.
II. YÊU CẦU CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI HỌC SINH:
TT
1
Dẫn nhập
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Phân tích hiện tượng
con người sống trên TĐ
không bị rơi ra ngoài
trong quá trình TĐ
Ghi nhận
TG
2'
2
chuyển động. Gợi mở
về lực hấp dẫn.
I. LỰC HẤP DẪN.
- Giới thiệu về lực hấp - Mọi vật trong vũ
- Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau bằng một dẫn.
trụ đều hút nhau
dụng
định
luật
cho
các
+ G: là hằng số hấp dẫn G = 6,67.10vật khác chất điểm.
11N.m2/kg2.
3. TRỌNG LỰC LÀ TRƯỜNG HỢP RIÊNG
CỦA LỰC HẤP DẪN
8'
15'
- Hướng dẫn HS trọng
- Nhắc lại khái niệm
lực là lực hấp dẫn giữa về trọng lực.
- Trọng lực là lực do Trái đất tác dụng lên vật có khối lượng m và
vật khi vật rơi ở gần Mặt đất.
Trái Đất.
- Viết biểu thức
- Nếu coi Trái đất có dạng hình cầu bán kính
trọng lực tác dụng
R thì lực hấp dẫn tác dụng lên vật khối lượng - Hướng dẫn HS xây
lên một vật như
m ở độ cao h so với mặt đất là: dựng công thức tính gia trường hợp riêng của
10'
M.m
tốc trong trường (gia
lực hấp dẫn.
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:................................................................................................................................................
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
HIỆU TRƯỞNG
TTCM THÔNG QUA
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 21
Ngày dạy:...................................../......./...........
LỰC MA SÁT
Bài 13:
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học có thể:
1. Về kiến thức:
- Nêu được điều kiện xuất hiện, đặc điểm của lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn.
- Viết được cơng thức của lực ma sát trượt.
- Nêu được lợi ích và tác hại của các lực ma sát và nêu được một số cách làm giảm lực ma sát
2. Về kỹ năng:
- Vận dụng được cơng thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập liên quan.
- Giải thích được vai trò phát động của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người, động vật và xe cộ.
- Bước đầu đề xuất được giả thuyết hợp lý và đưa ra được phương án thí nghiệm để kiểm tra kết quả lý
thuyết.
NỘI DUNG
TT
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1
Dẫn nhập
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Nhắc lại kiến thức cũ. Nhận Ghi nhận
thức vấn đề của bài học.
TG
3'
I. LỰC MA SÁT TRƯỢT.
Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt
tiếp xúc khi hai vật trượt tương đối
trên bề mặt của nhau.
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật
luôn cùng phương,
ngược chiều với vận tốc của vật.
+ Độ lớn của lực ma sát trượt
được đo bằng lực kế, độ lớn của
sinh.
vào vật liệu và tính chất của mặt
- Cho học sinh đọc mục 3, yêu
tiếp xúc.
cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
- Hệ số tỷ lệ giữa độ lớn lực ma
sát và độ lớn áp lực gọi là gì?
II. LỰC MA SÁT LĂN. MA
SÁT NGHỈ
Giảm tải
Củng cố kiến thức
Nhiệm vụ về nhà
4
- Học bài cũ.
- Ôn lại kiến thức về lực ma sát
ở lớp 8.
- Đọc bài mới.
- Đọc đoạn thí
nghiệm.
- Các nhóm xem dụng
cụ thí nghiệm,lắp, làm
thí nghiệm hình 13.1
SGK để đo độ lớn lực
ma sát trượt.
- Nhóm ghi kết quả
,cử người báo cáo
trước lớp
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 22
Ngày dạy:...................................../......./...........
LỰC HƯỚNG TÂM
Bài 14:
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau khi học bài này người học có thể:
1. Về kiến thức:
- Nêu được định nghĩa lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
- Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là hợp lực tác dụng lên vật.
mv 2
- Viết được công thức:
Fht =
= m.ω2 .r
r
2. Về kỹ năng:
- Xác định được bản chất lực đóng vai trò là hướng tâm trong từng ví dụ và bài tập cụ thể.
- Giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một hoặc hai lực.
3. Về thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc.
NỘI DUNG
TT
1
Dẫn nhập
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Đặt một số câu hỏi vì sao các vật
chuyển động tròn trong tự nhiên
Tiếp thu.
TG
2'
và vào bài mới để trả lời các câu
hỏi đó.
- Nêu các vấn đề cần nghiên cứu.
I. Lực hướng tâm.
1. Định nghĩa:
- Xét vật chuyển động tròn đều.
- Xét ví dụ chuyển động tròn đều.
= mω R
Giải
2.π
= 2 ( s)
T
+ Độ lớn lực hướng tâm:
Fht = m.ω2 .R = 4 (N)
+ Tốc độ góc: ω =
3. Ví dụ:
a) Chuyển động của vệ tinh nhân
tao quanh Trái Đất.
Lực hấp dẫn của trái đất là lực
hướng tâm.
b) Vật gắn vào lò xo quay cùng
bàn quay:
Lực đàn hồi của lò xo là lực
hướng tâm.
c) Vật đặt trên bàn quay:
Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt
bàn là lực hướng tâm.
d) Chuyển động quay của vật nhờ
dây treo.
Hợp lực của lực căng dây treo và
trọng lực đóng vai trò là lực
cực trong lao động và trong cuộc
sống.
- Cho quan sát thí nghiệm vật gắn
lò xo quay.
- Yêu cầu tìm lực đóng vai trò lực
hướng tâm.
- Cho quan sát thí nghiệm vật đặt
trên bàn quay.
- Yêu cầu tìm lực đóng vai trò lực
hướng tâm.
- Cho quan sát hình ảnh động mô
phỏng.
- Yêu cầu tìm lực đóng vai trò lực
hướng tâm.
- Quan sát hình.
- Trả lời.
- Tiếp thu.
- Quan sát hình.
- Trả lời.
- Quan sát hình.
- Trả lời.
- Quan sát hình.
- Trả lời.
hướng tâm.
e) Chuyển động của ôtô, xe lửa
qua khúc quanh được làm
nghiêng.
Tiếp nhận nhiệm vụ.
hỏi 3 trang 82 SGK; Bài tập 4
trang 82 và bài tập 7 trang 83
SGK.
4
5'
1'
- Đọc bài mới.
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:................................................................................................................................................
HIỆU TRƯỞNG
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 23
Ngày dạy:...................................../......./...........
Học sinh thứ
Nội dung kiểm tra
1
1
2
2
NỘI DUNG
TT
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1
Dẫn nhập
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Nêu các bước làm toán động lực - Nhận xét và trả lời
học
8'
3
4
ma sát là 0,2; g = 10 m/ s2
HD: Viết bt định luật II Niu tơn
và chiểu lên hqc.
Yêu cầu nhắc lại các bước làm bài
tập dạng này.
- Học bài cũ.
- Đọc bài mới.
12'
- Giải bt theo hướng
dẫn.
- Lên bảng trình bày.
Thực hiện yêu cầu.
Ghi nhận yêu cầu
15'
3'
2'
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:................................................................................................................................................
- Sách bài tập.
IV. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN:
1. Chương trình giảng dạy: Vật lý lớp 10 ban cơ bản
2. Thiết bị, đồ dùng dạy học:
- Giáo án.
- Thí nghiệm kiểm chứng Hình 15.2 SGK.
3. Dự kiến hình thức, phương pháp đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh: Vấn đáp và trực quan.
V. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức:(Thời gian: 1 phút)
- Kiểm tra sĩ số.
- Nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ:(Thời gian: 4 phút)
TT
Học sinh thứ
Nội dung kiểm tra
1
2
1
2
Viết biểu thức vận tớc và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng
đề, thẳng biến đổi đều.
NỘI DUNG
TT
động thành phần
+ Theo định luật II Niu tơn ta có:
- Lưu ý HS xác định vận tốc đầu
P = m.a.
của các chuyển động thành phần
v 0
(1)
v 0 lên
bằng
cách
chiếu
véc
tơ
+ Chiếu (1) lên ox:
=> Theo phương ox chuyển động các trục toạ độ ox, oy.
của vật là chuyển động thẳng đều.
+ Chiếu (1) lên oy, ta được.
=> theo phương oy chuyển động
của vật là chuyển động rơi tự do.
2. Xác đònh chuyển động của - HD: Trình bày về dạng quỹ
đạo của chuyển động ném
vật
- Tổng hợp hai chuyển động thành ngang.
phần ta được chuyển động thực - Hướng dẫn HS liên hệ giữa
thời gian của chuyển động tổng
của vật.
- Đề xuất giải pháp
(thảo luận theo nhóm)
- Đọc SGK xác định
u cầu của bài tốn.
- Chọn hệ trục toạ độ
thích hợp
- Phân tích chuyển
động ném ngang thành
hai chuyển động thành
phần theo hai trục toạ
độ.
- Áp dụng định luật II
Niutơn cho vật để xác
định chuyển động của
vật theo các trục toạ
độ tương ứng.
- Viết các phương
trình chuyển động
theo mỗi chuyển động
thành phần.
- Viết phương trình
quỹ đạo của chuyển
động ném ngang.
- Xác định thời gian
chuyển động của vật
ném ngang.
- Xác định tầm bay xa.
- Đọc bài mới.
3
4
TN, giao TN cho từng nhóm
- Trả lời câu hỏi C3 ?
Nhiệm vụ về nhà
10'
3'
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:................................................................................................................................................
HIỆU TRƯỞNG
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI
Tiết thứ: 25-26
3. Dự kiến hình thức, phương pháp đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh: Vấn đáp và trực quan.
V. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Tiết 25:
1. Ổn định tổ chức:(Thời gian: 1 phút)
- Kiểm tra sĩ số.
- Nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ:(Thời gian: 4 phút)
TT
Học sinh thứ
Nội dung kiểm tra
1
1
2
2
TT
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1
Dẫn nhập
1: Xây dựng cơ sở lí
thuyết.
- Bài tốn
a
µ = tgα - g.cosα
nghiệm
+ Từ biểu thức gia tốc của vật
trượt trên mặt phẳng nghiêng rút
ra cơng thức tính hệ số ma sát
trượt.
+ Sử dụng thước đo góc và quả
dọi có sẵn hoặc đo các gia strị
góc của mặt phẳng nghiêng.
- Nhận xét phương án thí nghiệm
của mỗi nhón và kết luận phương
án thí nghiệm chung.
Củng cố kiến thức
YC nêu lại các bước làm thí
nghiệm
TG
- Xác định các lực tác dụng lên
vật trượt trên mặt phẳng
nghiêng.
- Vận dụng định luật II Niutơn
để tìm cơng thức tính gia tốc của
vật trượt trên mặt phẳng
nghiêng. a = g. (sinα - µ.cosα).
- Chứng minh cơng thức tính hệ
số ma sát trượt
a
µ = tgα - g.cosα
nghiệm
- Tìm hiểu các thiết bị có trong
4
Nhiệm vụ về nhà
- Học bài cũ.
- Đọc bài mới.
Ghi nhận u cầu
2'
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
- Về nội dung:................................................................................................................................................
- Về phương pháp:.........................................................................................................................................
- Về phương tiện:...........................................................................................................................................
- Về thời gian:................................................................................................................................................
- Về học sinh:................................................................................................................................................
Tiết 26:
1. Ổn định tổ chức:(Thời gian: 1 phút)
- Kiểm tra sĩ số.
- Nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ:(Thời gian: 4 phút)
TT
Học sinh thứ
1
1
2
2
TT
- Viết cơng thức tính sai sơ của
các đại lượng đo gián tíêp.
- Tính tốn và viết kết quả ra
bảng 16.1/87
- Chỉ rõ các đại lượng nào đã bỏ
qua trong khi lấy kết quả.
- Báo cáo kết quả thí nghiệm.
- So sánh kết quả thí nghiệm với
bảng 13.1/ 73
Thực hiện u cầu.
Củng cố kiến thức
+ u cầu HS trả lời câu hỏi 2
trang 87 SGK
- YC thu dọn dụng cụ thí nghiệm
và nhận nhiệm vụ học tập.
Nhiệm vụ về nhà
- Học bài cũ.
4
- Đọc bài mới.
4. Rút kinh nghiệm sau tiết giảng:
3
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Dẫn nhập
4: Tiến hành thí
nghiệm.
- Về học sinh:................................................................................................................................................
HIỆU TRƯỞNG
TTCM THÔNG QUA
Lang chánh, ngày..... tháng .... năm 201...
NGƯỜI SOẠN BÀI