BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN HỌC
QUẢN LÝ HỆ THỐNG MẠNG
Đề tài: T
NM
CiscoWorks LAN Management Solution.
Giáo viên
Lớ
ê
: Lê Tự T
: MM02A – Nhóm 4
ự
- Tr Hữ Đ
- K ươ
ă
Vă Ty
ú
L
.
o
như ậ
ắ o
ườ
To
e wo
S
â d
o ứ q
ý
o
o ứ ó ì
o ứ ợ
o ứ S P (S
e
e e P oo o) C
dù ơ
ứ
ứ
P dù
o
q
ý
H
ơ
ứ
o
ĩ
ễ
ô
o
ó
CD T ó
ó
ẩ
ợ ửd
T
o ứ
ẩ q
oq
ý
ẩ
ì ó
ợ
od
q
ý
o
ậ ợ
o
od
q
ý
ẩ
ễ
ô
o
To
ộ ồ
ô ọ , nhóm xin trình bày
ơ
o
ứ S P
CiscoWorks LAN Management
Solution.
1.2.3.1. ObjectID:......................................................................................................5
1.2.3.2. Object access: ..............................................................................................6
1.2.3.3. Management Information Base:...................................................................6
1.2.3.4. Cá
.....................................................7
1.2.3.5.
er – e
............................................8
1.3. Cá p ươ
N .....................................................................................8
1.3.1. GetRequest .......................................................................................................8
1.3.2. SetRequest ........................................................................................................8
1.3.3. GetResponse .....................................................................................................9
1.3.4. Trap ..................................................................................................................9
1.4. Cá
ư
r
N
....................................................................10
1.5. C r
à
(SMI) .................................................11
1.6. SNMPv2 ..................................................................................................................11
1.6.1. C r b
N
2 ..............................................................................11
1.6.2. Cơ sở
IB r
N
2 .................................................12
2.2.
r
............................................................................16
2.2.1.
r
..................................................................................16
2.2.2. Cơ
......................................................................................17
CHƯƠNG 3: RIỂN H I HẦN
N
H H NG
NG
CISCOWORKS LAN MANAGEMENT SOLUTION .....................................................17
3.1. G
................................................................................................................17
3.2. r k p
..............................................................................................18
3.2.1.
ì
r k
......................................................18
3.2.2. C
ì
.............................................................................19
3.2.3. Cà
p
...........................................................................................19
3.2.4. G d sử dụ
à á
ă
p áp p
à à
r
á
,
ư k
bị ườ
ụ
á á
N
ụ
ụ
à
ụ
r
ư ,
ă
ậ
á
ậ
à
ậ
,s ư
bị à dị
ụr
d
àp
p
r
nl
.
r rõ rà
, ư
á bà
á
ó
p
pr
.Đ
à
p á ừ
d
á
bị à á
á
bị, à
ơ
à
ư
p
p ù p
k
ghép và
ó,
bị ươ
I DN, rd NIC, á b
á à
n
,
bị é d
, á
ew , á b ử
fr -e d, á ườ
r
k ,
DSC/DAC, á b
p, b á
, á
bị
, á br d e, r er
và switch,
ỉ à
p
d
sá
á
bị s p
ư
.
à
b
r
.
s k á
ă b
r
s
à r
thông tin qu
à
r
ò ỏ á rườ d
b , á
r
ũ
ư á
ì
b , á kỹ
ă
b
ó
k , ậ à
ũ
ư b dị
á
thông
bá
,
r
,
ì
à
ọ
– MM02A
ơb
d
d trên
& er à ư
á
ý
Q
2-
1.2.1.1. Phương thức Poll
ắ o
ộng: Trung tâm giám sát (
er) s
ườ
bị
á sá (de e). N
er k
ỏ ì De e k
r ờ,
er ỏ ì De e p
r ờ . Bằ
á
ì ó à
ườ
ì
Device,
àp
p ươ
.
1.2.1.3. So sánh phương thức Poll và Alert
H p ươ
à er à à
á sá ó
sử dụ
er ,
.
B
s s sá
k á b
o
ọ
– MM02A
à k á
, ù
2 p ươ
s k
r
c
ý
Q
3-
1.2.2. i i thi giao thức S
P
SN
à“
ơ
”, ư ậ
à à
ơ
n.
G
à
ập p á
ụ
à á b
e
ó
p ư
. r
ĩ
r
p i tuân theo.
bị
ư
à
e
N
ư
ọ à“ ó
r N ”( N
s pp r ed)
“ ươ
N ”( N
p r b e).
N
dù
,
ĩ à ó
e dõ , ó
, ó
ư
bá , à ó
á
ư
. D
s k
ă
p
N
:
bá k
Đ k
(s d w )
N
dù
,
C /I à
á
bị ó
p
à á
à ó
à sw
,r
p ép
rị bằ
N .
N
à
ơ
,d
à
ụ
, à ò ơ
ử dụ p
N , ườ
à
ì .
i m c a thi t S MP
N
ó
ó
k ơ
ậ (
á rì
p á r
ư
r
n
s p
r
r
rừ N
ers
, á sá ập r
á
à
p
à
,
r
ì (r
SNMP).
N
ư
k
ó
á
bị
r N . Cá
bị k á
N
à
.
ác phi n n c a S
P
N
ó 4 p
b : N
1, N
p
b
à k á
ở ị d
H
N
1 àp b
d ó
p
à ó
r
1.2.3. ác thành ph n ch nh c a giao thức SNMP
Theo RFC1157, ki trúc a SNMP bao gồm 2 thành ph : các tr
qu lý m ng (network management station) và các thành t m ng (network
element).
Network management station t ường là m t máy tính ch
ph
m
qu n
lý SNMP (SNMP
management application), dùng giám sát và i khi ập trung các network
element.
Network element à á
o
ọ
bị,
– MM02A
á
,
p
qu lý bởi nhi management station. Vậ n m t element ư c qu lý bởi 2
station thì i gì s x ra ? N station l hông tin ừ element thì c 2 station s
có thông tin gi ng nhau. N 2 station tác ng
cùng m t element thì element
s áp g c 2 á
ng theo th
cái nào
trư c.
Ngoài ra còn có khái ni
SNMP agent. SNMP agent là m t ti trình (process)
ch trên network element, có nhi
ụ cung c p thông tin a element cho
station, nhờ ó station có th qu lý ư c element. Chính xác hơn là application
ch trên station và agent ch trên element m i là 2 ti trình SNMP tr c ti p liên h
v i nhau.
1.2.3.1. ObjectID:
M t thi bị h tr SNMP có th cung c p nhi thông tin khác nhau, m i thông tin
ó gọi là m t object. Ví dụ :
Máy tính có th cung c p các thông tin : t ng s
c ng, t ng s port n i
m ng, t ng s byte
ruy n/nhận, tên máy tính, tên các process ng ch y,
….
Router có th cung c p các thông tin : t ng s card, t ng s port, t ng s byte
ã truy n/nhận, tên router, tình tr ng các port c a router, ….
M i object có m t tên gọi và m t mã s
nhậ d ng object ó, mã s gọi là Object ID
(OID).
dụ :
Tên thi bị ư c gọi là sysName, OID là 1.3.6.1.2.1.1.5 4.
ý
Q
6-
OID a các object ph bi có th ư c chuẩ hóa, OID c a các object do b
ra thì b ph
mô chúng. Đ l m t thông tin có OID chuẩ hóa thì SNMP
application ph i gửi m t b tin SNMP có
a OID a object ó cho SNMP agent,
SNMP agent khi nhậ ư c thì nó ph tr lời bằng thông tin g v i OID ó.
VD : Mu n l tên a m t PC ch Windows, tên a m t PC ch Linux ho
tên a m t router thì SNMP application chỉ c gửi b tin có
a OID là
1.3.6.1.2.1.1.5.0. Khi SNMP agent ch trên PC Windows, PC Linux hay router
nhậ ư c b tin có ch a OID 1.3.6.1.2.1.1.5.0, agent lập t c hi rằng
là b
tin hỏi sysName.0, và agent s tr lời bằng tên a h th ng. N SNMP agent nhận
ư c m t OID mà nó không hi (không h tr ) thì nó s không tr ời.
r
á ư
.C
k á
N
ờ
g object có qu
READ_WRITE m i có th thay
i ư c giá trị. VD : Tên a m t thi bị (sysName) là READ_WRITE, ta có th
thay i tên a thi bị thông qua giao t c SNMP. T ng s port a thi bị
(ifNumber) là READ_ONLY, dĩ nhiên ta không th hay i s port a nó.
1.2.3.3. Management Information Base:
MIB (cơ sở thông tin qu lý) là m t c trúc d li gồm các i tư ng ư c qu lý
(managed objec ), ư c dùng cho vi qu lý các thi bị ch r n TCP/IP. MIB
là ki trúc chung mà các giao th c qu n lý trên TCP/IP nên tuân theo, trong ó có
SNMP. MIB ư c th hi thành 1 file (MIB file), và có th bi diễ thành 1 cây
(MIB tree). MIB có th ư c chuẩ hóa ho
o.
Hì s
ọ
IB ree:
o
ọ
– MM02A
ý
Q
7-
M t node trong cây là m t object, có th
d
r
ì k á ơ
ư
ị
ĩ à s ươ
á
:
bị
.
rư bở
,
(f f r ) à
dụ
.
Agent ũ
ó
à
e
e bị
.
er
, r
k
ó e à
ẩ dư s ươ
á
à á
ồ à
bị
– Ob e ser er. N ư
ì
à ,
o
ọ
– MM02A
.
à
à
er
à
ý
Q
b
b .
8dù
1.2.3.5.
an i m
Cá
ồ.
,
ư
bằ
p
ồ ư sử dụ
ụ
ì k
ươ
ì ơ
à ọ àp
à
r
rườ
er e d
r
ư
p
nl
1.3. Cá
ươ
ủ NM
Giao t c SNMPv1 có 5 p ương th c ho
như sau :
ng, tương
r
r
object nào.
1.3.1. GetRequest
B tin GetRequest ư c manager ửi
agent l y m t thông tin nào ó. Trong
GetRequest có ch a OID a object mu n l y. VD : Mu n l thông tin tên a
Device1 thì manager gửi b tin GetRequest OID=1.3.6.1.2.1.1.5
Device1, ti
trình SNMP agent trên Device1 s nhậ ư c b tin và
b tin tr lời.
Trong m t b tin GetRequest có th
a nhi OID, nghĩa là dùng m t GetRequest
có th l v cùng lúc nhi thông tin.
1.3.2. SetRequest
B tin SetReques
ó. Ví dụ :
ư c manager ửi cho agent
hi lập giá trị cho m t object nào
Có th
t l i tên c a m t máy tính hay router bằng ph n m m SNMP
manager, bằng cách gửi b n tin SetRequest có OID là 1.3.6.1.2.1.1.5.0
(sysName.0) và có giá trị là tên m i c n t.
o
ọ
– MM02A
agent
gửi trap khi x ra cùng m t bi c . Vi agent gửi hay không gửi
trap cho bi c nào là do hãng s xu device/agent quy ịnh.
P ương t c trap là c lập v i các p ương t c request/response. SNMP
request/response dùng
qu lý còn SNMP trap dùng
c nh báo. Nguồn gửi trap
gọi là Trap Sender và nơi nhậ trap gọi là Trap Receiver. M t trap sender có th
ư c c hình gửi trap
nhi trap receiver cùng lúc.
Có 2 lo trap : trap ph bi (generic trap) và trap
thù (specific trap).
Generic trap ư c quy ịnh trong các chuẩ SNMP, còn specific trap do ười dùng
ịnh nghĩa (người dùng ở ây là hãng s xu SNMP device). Lo i trap là m t s
nguyên
a trong b tin trap, d a vào ó mà phía nhậ trap bi b in trap có
nghĩa gì.
Theo SNMPv1, generic trap có 7 lo i sau : coldStart(0), warmStart(1),
linkDown(2), linkUp(3), authenticationFailure(4), egpNeighborloss(5),
enterpriseSpecific(6). Giá trị trong ngo là mã s
a các lo r p. Ý nghĩa a các
b tin generic-trap như sau :
ColdStart : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này ang khởi
ng l i
(reinitialize) và c u hình c a nó có th bị thay i sau khi khởi ng.
WarmStart : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này ng khởi ng l i và gi
nguyên c u hình ũ.
LinkDown : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này phát hi n ư c m t trong
nh ng k t n i truy n thông (communication link) c a nó g p l i. Trong b n
tin trap có tham s chỉ ra ifIndex c a k t n i bị l i.
dùng có th t ịnh nghĩa thêm các lo i trap làm phong phú thêm kh năng
c nh báo c a thi t bị như : boardFailed, configChanged, powerLoss,
cpuTooHigh, v.v….
Người dùng quy ịnh ý nghĩa và giá trị a các specific trap này, và dĩ nhiên chỉ
g trap receiver và trap sender h tr cùng m t MIB m i có th hi ý nghĩa a
specific trap. Do ó n b dùng m t ph m trap receiver b kỳ nhậ trap a
các trap sender b kỳ, b có th ọc và hi các generic trap khi chúng x ra;
ư g b s không hi
nghĩa các specific trap khi chúng h lên màn hình vì b
tin trap chỉ
a
g con s .
Đ i v i các p ương th c Get/Set/Response thì SNMP Agent l ng nghe ở port UDP
161, còn phương th c trap thì SNMP Trap Receiver l ng nghe ở port UDP 162.
1.4. Cá đ ượ
r
NM
N
ồ
ư
: ườ
à ườ p ụ ụ ( e
e b
ồ
p
p
r
á . N
e ồ
IB ỏ
p ép ườ
e
ó
ập
. N à IB ơ b
à ,
e
IB k á
ụ
b
ó.
p(
) N
à
ườ p ụ
N
à
ườ
.
ồ
ó
à
à
r
ó ù
r
ập ư
.
R
Q
11ị
ườ
ì ườ
comm
sử dụ
ư
b
ư
ị
sử dụ
ị s
k . N
k
p ép ườ
,
k
p k
k
r
) ị
ĩ
ơ
.
I ậ d
á k
d
r
IB à ỉ rõ á
à
á à
r
IB. I d
rì
ơ
àk
ă
ởr
r
IB, ì
IB ỉ ư r
d
ơ
.
Ik
p á
r
á
r d
p
ư
ơ
,b
ồ
p áp à á rị
ư
.
C
p kĩ
ậ
ẩ
ó á á rị
ư
.
á
ư
ư
I
N.
1
ị
ĩ
ư
ồ
rườ :
Ob e :
ư
s : C p áp
ư
á
t nh t, SNMPv2 thêm các nhóm c nh báo và s ki n vào trong
ơ sở thông tin qu n lí MIB. Nhóm c
bá
p ép
ưỡng thi t lập cho các
b n tin c nh báo. Nhóm s ki
ư
ư r k
r p á ịnh các giá trị
ph n tử MIB.
H
ơ ị d li u giao th c PDU (Protocol Data Unit) là GetbulkRequest và
InformRequest. Các PDU này liên quan t i xử lý l i và kh ă
m c a SNMPv2.
Xử lý l r
N
2 kè
á
ư ng yêu c u cho phép tr m qu n lí lập
trình
á p ươ p áp k
p ục ho c dừng truy n b n tin. Kh ă
m trong
SNMPv2 sử dụng b
m 64 bit (ho 32) duy trì tr ng thái c a các liên k t và giao
di n.
1.6.1. ấ trúc n tin S
Pv2
+ rường phiên b n (Version) th hi n phiên b n c a giao th c SNMPv2.
+ rường Community là m t chu i password xác nhận cho c ti n trình l y và
i d li u. SNMP PDU ch a ki
u hành (get, set), yêu c
áp ng (cùng s
th t v i b n tin gử ) p ép ười u hành gử ồng thời nhi u b n tin. Bi n
ghép gồm các thi t bị ư
c t trong RFC 2358 và ch a c giá trị t t
ư ng.
rườ
ơ ị d li u giao th c (PDU) gồ ó á rường con: Ki
ơ ịd
li u giao th c, nhận d ng các yêu c u (Request ID), tr ng thái l i, chỉ s l , á á rị
à
ư
.
Các ki
ơ ị d li u giao th c PDU th hi n các b n tin sử dụng trong
SNMPv2 gồm có: GetRequest,GetNextRequest, SetRequest, GetResponse, Trap,
GetBulkReques, InformRequest .
1.6.2. ơ sở thông tin
n l IB trong S
Pv2
IB trong SNMPv2 ị
ĩ á
ư
á
p
ử
NMPv2. IB à ồ 3 nhóm:
k
ỳ
à
ì
bở
b phận qu n lí.
N ó
N
( N
r p):
ó
N
r
IBII
,b
ồ
á
ư
p á
ụ ơb
. Nó ó
s
ư
à
bỏ
s
ư
b
. N óm SNMP
à
o
ọ
– MM02A
ý
Q
13ó
à
à
ó
, snmpTrap, b
ồ
ư ng
r p:
SNMPTrapOID: à ậ d
ư
r p
bá ư
ó
,s p e,b
ồ
ư
ơ s p er N . Đ ư
à ư sử dụ
ó
k sử dụ
á ử e:
à
rị ó
sử dụ
á ử e
trê ù
ư
IB. Cá á ử à
e
rậ
ư
ư
r
ậ
k
ư
r
k
e
.
à
sử dụ
s p e
á rị
ậ
ư
ó. N
er ử á
se Re es D sử dụ
ù
á rị
s p e, b
e rư s
ư
(
sử k
ó ), k
à à ă s p e; á
á ử set còn
s bị
ìk
p ù p
á rị s p e . Hơ
,
er
ử
á
á ử se à
b rằ
ư
e
rậ
b
sau:
p
ử N
o
ử N
2
2k á :
ử dụ
ọ
á
N.1
– MM02A
à
s
D .
r
D
à
ư
mã hoá
á
ậ à r
k
.
ử
s
ó
r b
ồ rườ s
p
b ,
r
à k
bư
r .
Đ ư
N. 1
à s
ó ư
á sử dụ BER à ử
dị
ụ ậ
.
hận m t
1.6.3.2.
ư
ư
ẩ
ị
ĩ
rị
à ư
rì bà
à ă 1
á à
R C22 1-R C22 .
C ẩ à ư r
ằ
à
ơ
rị à b
ậ.
ụ
N
3 à
r k
r
e k
d e
ó
dễ
dà
ởr
. e á
à ,
ư
N
2 à
p
à . N
3
p
à r
ập á
bị
bằ
á k
ps á
ậ à
ó ó
r
.N
b
ậ
p r
N
3
à
bá :
b
á ó
k
bị sử r
k
ập
ườ sử dụ
à ó
á
ườ sử dụ
ó.
à à
b
à r
ì
à .
k
p
ì
à à
à s á ị
ơ
à k
ử
ó
.
sử dụ
N
3r p
p à ồ k .
à
s
ọ
b
ậ
.
o
ọ
– MM02A
ý
Q
15-
1.7.2. H tr
o mật và ác th c trong S
Pv3
r
ụ
–
k
à
ụ
–
k p á r
N
3 ó à
b
á k
b
ậ k
p
các
k
á
ed b
ậ,
ì b
ậ, ị d
d
b
á
s b
ậ à sử dụ
ũ
ư
á k á r
p
này.
ác m i e do
o mật.
Có 4 m
ed
n thông tin qu n lí m ng khi m t th c th qu n lí ư c
truy n n th c th k á ó à:
Thông tin có th bị
i bởi m t ườ dù k
ư p ép nào
e d , khi m ng l i có th là lý do c a s
từ ch i, và m t giao th c s th c thi mụ
h này. Th hai là th
k ư ư ng bởi
m
ười dùng không xác th . N ó IE
N 3 ã xác ịnh rằng không có thuận
l i quan trọ
à
ư c bằng cách ch ng l i s t n công này.
M
b
ậ
ì b
ậ r
N
3 à
ì b
ậ
ườ dù ( ser-base
Security M de
à
). Nó p
á k á
ườ dù
r
.
N ư
ị
ĩ
ụ á
,
r b
á
, à
k
r b
á
. ươ
, 2 pr
e ư k
p
á dị
ụr
: encryptData
áb
à decryptData
b
.
Các dịch vụ ư c cung c p bởi module xác th c và module riêng trong phân h
b o mật cho b
àb
n. Mô hình xử lý b n tin dẫn ch ng cho USM
trong phân h b o mật. D a trên m c b o mật g n trên b n tin, USM l ư
ư c dẫn
qua module xác th c và module riêng. K t qu ư
ư rở l i mô hình xử lý b n tin
bởi USM.
o
k á
ì
ơb
ồ : á sá ,
á
ì
.
dù á r
ư
bở b
ă
à ư r bá á
ườ
à .
C
ă
á sá ó
ụ
ập
ụ á
r
thái
á à
ư
s
ó
á
à
dư d
à ườ
ó
ọ , á
á
ì k
, r
ư bá á .
Dư
ó
ườ
à
,
s
ơb
ườ
r ồ :
ă
á sá à
k
ũ
ư á à p
t
bị ừ
.
Có
r
ập à
ì
ừ
ờ
à
à
à ư
á
.
d r
p
à ók
ă
ươ
k á
.
Có k
ă
ư r àk
p ụ á
.
k
ư
2.2. K
rú
2.2.1. i n trúc
n l m ng
Qu
ng gồm m t tập các ch c ă
ập ho các h th
qu
b .
o
ọ
– MM02A
ý
Q
17 Qu
b ị
p
tử m : Qu
ừ thi bị ơ trong m , ví dụ
tuy , chuy m , Hub.
ó
à
ă
ơ sở: r
à
á p
ử
. Cá
ă này
. S th hi n các
thông tin qu
ười qu
p ép ười qu
m b t hi u qu nh t các
tính ă và c tính m ng c n qu
. M t s kĩ
ật bi u diễn d li u ường ư c
sử dụng dư i d ng ký t , ồ thị ho c ư ồ (tĩ ho c ng).
T i thời
m xử lý thông tin d li u, r t nhi u các thông tin ư kịp xử lý
ư c ư tr t i các vùng nh ư tr khác nhau. Các ơ ch d phòng và cập nhật ư
tr luôn ư c xác ịnh rư c trong các ơ ch qu
ng nhằm tránh t i t n th t
d li u.
Các phân tích thời gian th c luôn yêu c u thời gian hỏi áp t i các thi t bị qu
r
k ng thời gian ng n. Đ là
u ki n á
i gi a s ư ng c tính và
thi t bị m ng v i ư ng tài nguyên (kh ă tính toán, s ư ng thi t bị tính toán, b
nh , ư tr ) c n thi t h tr các phân tích.
Th c hi n nhi m vụ c u hình chính là cài t các tham s trong m t thi t bị
m ng
u hành và
u khi n các ph n tử. Các ơ ch c u hình bao gồm truy nhập
tr c ti p t i các thi t bị, truy nhập từ xa và l y các file c u hình từ các thi t bị ó. D
li u c u hình ư c thông qua các cách sau:
Các câu l
SET c SNMP
p ép
.
ì
á
bị
ũ
b
ồ
ư
R er,
s ư
rị à ,
ậ
r
ý
Q
18-
sử
á
ó .
á
à ,Cs
R er, IX rew
àk
bị
p
Cs C
er.
B p
ư
r
á
ẩ
I er e à
á
ă
ởr
á
bị à p
Cs ,
ụ
p à
rị
ó
b
ì
á
.
ó
d web
à
rị ó
N
e e
b
ồ á à p
s :
Campus Manager (CM) – à p
á
bị sw
C sco qua giao
d web,
p
á
bị ở p 2,
ì k
,
ì
N,
NE,
á
bị
ườ dù ,
I …
Device Fault Manager (DFM) –
á sá
àk
r
á
bị
Cs
ở ờ
ư
ư à b
CW
,
d
à
R ON ằ
, á sá
à
k
p ụ s
. Cá k
p
, bá á
ư
ư
à ì
web r
.
CiscoView (CV) – Đ à p
p b
C s dù
r
ập e
r
á à à
ì
bị
.
ập
ó
ư r
bị ư sw , r er, ser er,
o
ọ
– MM02A
p
á
r
r ,
á sá á
hai th c nghi m
p
,
r á
ư: w
, r er, ser er, C, I
ì
ỏ
r k
C ư ì dư .
sá ừ
19-
3.2.2. ấ hình h th ng
Hìn :
c
ì
.
3.2.3. ài
Cà
t ph n mềm
CiscoWorks LAN Management Solution 3.2 ũ
p
k á .H à
à bằ
d , r dễ dà
dù
ườ
p
ũ k
k ók ă
dụ .
o
ọ
X
b
o
ọ
à
ườ
à
ươ
.
bá
– MM02A
rì
NEX
ũ
à
ư W d ws
p ụ
Y
à
ta
ậ á
p.
ọ à
e ù
ỉ
à p ù p.
à
p
k
àp á r
à ườ sử dụ p
à “I accept the term of the license agreement” à
à
.
e
ì
ườ sử dụ .
ó p ụ
á bư
rì . C ươ
rì
ciscoworks lan management solution à
ươ
rì
ó
o
à
mà
.
á
d
sá
à
à