30 DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HOÁ VÔ CƠ (DẠNG 9+10) - Pdf 37

30 DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HOÁ VÔ CƠ
D¹NG 9:

axit-baz¬-chÊt lìng tÝnh

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Axit – Bazơ . Theo thuyết Bron-stêt
* Axit là chất nhường proton (H+).
+ Các loại axit HaX
+
4



Bao gồm: + Cation Mn+ (M Mg); H+, H3O+, NH , RNH
+ HSO

+
3


4

+ oxit axit
* Bazơ là chất nhận proton
+ Hầu hết các hiđroxit M(OH)n, NH3, RNH2 . Trừ hiđroxit lưỡng tính: Zn(OH)2, Al(OH)3,
Pb(OH)2, Cr(OH)3, Be(OH)2, Sn(OH)2, Cu(OH)2,
Bao gồm: + Anion: CO

2−
3

với dung dịch bazơ ( như NaOH, KOH, Ba(OH)2…)
Lưu ý: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng không
phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be
3. Các chất lưỡng tính thường gặp.
- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit như: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3, H2O …
- Muối chứa ion lưỡng tính như: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
4. Các phản ứng của các chất lưỡng với dd HCl, NaOH
- Giả sử: X ( là Al, Cr), Y là ( Zn, Be, Sn, Pb)
a. Oxit:
* Tác dụng với HCl
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

1


X2O3 + 6HCl → 2MCl3 + 3H2O
YO + 2HCl → YCl2 + H2O
* Tác dụng với NaOH
X2O3 + NaOH → NaXO2 + 2H2O
YO + 2NaOH → Na2YO2 + H2O
b. Hidroxit lưỡng tính
* Tác dụng với HCl
X(OH)3 + 3HCl →XCl3 + 3H2O
Y(OH)2 + 2HCl → YCl2 + 2H2O
* Tác dụng với NaOH
X(OH)3 + NaOH → NaXO2 + 2H2O
Y(OH)2 + 2NaOH → Na2YO2 + 2H2O
c. Muối chứa ion lưỡng tính


THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

2


-----------o0o-----------

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Câu 1: Dãy chất, và ion nào sau đây là bazơ
3−
4


3



A. NH3, PO , Cl , NaOH.
C. Ca(OH)2, CO

2−
3

B. HCO , CaO, CO
3−
4

, NH3, PO .




3


4

3+

B. Al(OH)3, HSO , HCO , S2–

+
4

C. HSO , H2S, NH , Fe3+
D. Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4
Câu 4. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 5. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
B. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
C. Cr(OH) , Zn(OH) , Mg(OH) .
D. Cr(OH) , Fe(OH) , Mg(OH) .
3

2

3 2

Câu 8. Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 9. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng
được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2
+
4

Câu 11: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ của Bronsted, trong các ion sau: NH , CO

4


3


2
3
2
2
C. Cr(OH) , Zn(OH) , Mg(OH) .
D. Cr(OH) , Pb(OH) , Mg(OH) .
3
2
2
3
2
2
Câu 13: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 14: Cho các chất: Al, Al O , Al (SO ) , Zn(OH) , NaHS, K SO , (NH ) CO . Số chất đều phản
2 3
2
43
2
2 3
42 3
ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 15: Cho hh 4 chất : , CH3COOH,H2CO3,C6H5OH, H2SO4 . Độ mạnh của các axit được xếp theo thứ tự

(3): Zn(OH)2 + NaOH Na2ZnO2 + H2O;
(4): ZnCl2 + NaOH ZnCl2 + H2O.
Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là
A. (1) và (3).
B. (2) và (4)
C. (1) và (4).
D. (2) và (3)
Câu 20: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2
B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 21: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:
A. cho một electron
B. nhận một electron
C. cho một proton
D. Nhận một proton
Câu 22: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:
A. cho một electron
B. nhận một electron
C. cho một proton
D. Nhận một proton
Câu 23: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
A. HCl
B. HS–
C. HCO3–
D. NH3.
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?
A. H2SO4,Na+,CH3COO
B. HCl, NH4+, HSO4 –

Câu 28: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:
A. axit tác dụng với bazơ
B. oxit axit tác dụng với bazơ
C. có sự nhường, nhận proton
D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?
A. HCl + KOH.
B. H2SO4 + BaCl2.
C. H2SO4 + CaO.
D. HNO3 + Cu(OH)2.
Câu 30: Xét các phản ứng: (1) NaOH + HCl
(2) H2SO4 + KOH
(3) HNO3 + BaO
(4) BaCl2 + Na2SO4.
Số phản ứng thuộc loại pứ axit – bazơ là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 31: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ?
ƒ
A. HCl + H2O
H3O+ + Cl–.
B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2.
ƒ
C. NH3 + H2O
NH4+ + OH–.
D. CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O
ƒ
Câu 32: Trong phản ứng hóa học: HPO 42– + H2O

A. HSO4-, NH4Cl, Al3+.
B. Mg(OH)2, AlO2-, Na2CO3.
C. Na2SO4.
D. HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu 37: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ?
A. HSO4-, NH4Cl, Al3+.
B. Mg(OH)2, AlO2-, Na2CO3.
C. Na2SO4.
D. HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu 38: Cho các chất và ion: C 2H5OH, C3H5(OH)3, C2H5NH2, H2N-CH2-NH2, F-, NO2-, ClO4-, S2-, CO32-,
PO43-. Theo Bronstet, số chất và ion có tính bazơ trong dãy trên là:
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.

THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

5


30 DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HOÁ VÔ CƠ
D¹NG 10:

m«i Tr¦êng cña dung dÞch muèi

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Muối trung hòa
- Muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ mạnh và anion gốc axit mạnh không bị thủy phân. Dung dịch thu
được có môi trường trung tính ( pH = 7)

dịch có pH > 7 là
A. KCl, C6H5ONa, CH3COONa.
B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
C. Na CO , NH Cl, KCl.
D. Na CO , C H ONa, CH COONa
2

3

4

2

3

6

5

3

Câu 2. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của
các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. 3, 2, 4, 1.
B. 4, 1, 2, 3.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 2, 3, 4, 1.
Câu 3. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung dịch NaCl.
B. Dung dịch Al2(SO4)3.

B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 8: Trong các dung dịch: C6H5NH3Cl, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF, CH3COOK, Na2CO3 Số
dung dịch có pH < 7 là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?
A. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.
B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.
C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.D. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4.
Câu 10: Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit

A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 11: Cho các muối sau: NaHS; NaHCO 3; NaHSO4; Na2HPO3; Na2HPO4; NaH2PO2; NaH2PO3;
NaH2PO4; CH3COONa. Số muối axit trong dãy trên là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG

7



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status