TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
THÔNG QUA CÁC BÀI TOÁN TRONG ĐỀ THI
ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG 2007 – 2016
Trong c{c năm vừa qua b|i to{n Bất Đẳng Thức v| Gi{ Trị Lớn Nhất –
Gi{ Trị Nhỏ Nhất l| c}u hỏi khó để chinh phục điểm 10 trong đề thi Đại
Học – Cao Đẳng v| Kì Thi THPT Quốc Gia cũng như trong c{c kì thi HSG.
Theo xu hướng của c{c năm gần đ}y thì việc kiếm điểm của c}u hỏi n|y
thực sự không phải l| một việc qu{ khó khắn nếu như c{c em có kiến thức
về b|i to{n n|y.
Đối với c{c em thi Y – Dược , An Ninh, Công An thì việc chinh phục c}u
hỏi n|y l| điều cần thiết. Chính vì vậy c{c em phải bắt đầu ngay từ b}y giờ,
một c{c nghiêm túc l| có lộ trình để có đầy đủ kiến thức nhằm l|m tốt b|i
to{n n|y trong đề thi. Việc hơn kém nhau 0,25-0,5 điểm đã có thể quyết
định vấn đề đậu v| rớt ở c{c trường TOP.
Mục tiêu của c{c em cần đặt ra l| học đủ v| vận dụng tốt, không nên
học qu{ cao siêu những như qu{ thừa thãi. Bộ não của c{c em phải hoạt
động để c}n bằng ở tất cả c{c môn để đạt tổng th|nh tích cao nhất chứ ko
phải đạt th|nh tích cao ở chỉ 1 môn.
Dưới đ}y l| một v|i lưu ý của thầy khi bắt đầu học về Bất Đẳng Thức:
Số 1: Biết đƣợc và vận dụng đƣợc 2 bất đẳng thức chính là bất đẳng thức
AM-GM (Cauchy, Cosi) và bất đẳng thức Cauchy-Schwarz (BunyakovskiCauchy-Schwarz).
Số 2: Nắm rõ đƣợc điểm rơi là gì? Sử dụng các đánh giá tƣơng ứng để
đảm bảo điểm rơi nhƣ thế nào?
Số 3: Biết và vận dụng đƣợc các đánh giá thƣờng gặp nhất, các bất đẳng
thức phụ quen thuộc.
Số 4: Rèn luyện thƣờng xuyên để quen tay và tạo sự nhạy bén, xử lí tốc
độ cao + trình bày rõ ràng chi tiết.
DƢỚI ĐÂY THẦY TẶNG CÁC EM LỜI GIẢI VÀ CÁCH TƢ DUY CỦA
xy yz zx . Để tự nhiên ta chọn lượng x y z .
Sử dụng c{c bất đẳng thức: x y z
2
Ta có: 3 x y z
2
2
x y z
P
2
6
ét h|m số f t
f ' t
2
2
2
3
9
xyz
t2 9
với t x y z t 0
6 t
t 9
f ' t 0 t 3
3 t2
BBT:
t
f’(t)
0
3
0
của biểu thức:
P
x2 y z
y y 2z z
y2 z x
z z 2x x
z2 x y
x x 2y y
Đề tuyển sinh Đại Học khối A-2007
PH N T CH
Dự đo{n điểm rơi l| x y z 1
Mẫu số chứa tổng của c{c đại lượng x x , y y , z z gần như l| không biến
đổi được nếu có thì: 2x x x x 1 x2 x sẽ đưa mẫu về dạng phức tạp
hơn.
Ta thấy tử số c{c ph}n thức có sự đặc biệt l| chứa cả ba biến x, y, z, dựa v|o
điều kiện b|i to{n ta đ{nh gi{ như sau: x2 y z 2x2 yz 2x x đến đ}y
ta thấy tử số trở th|nh đại lượng giống mẫu.
BÀI GI I
C
2b 2
2c 2
2
a b 2 c b c 2 a c a 2b
3 ab bc ca
2
a b c 1
M|: 3 ab bc ca a b c
3 ab bc ca
2
2
2a
2b
2c
b 2c c 2a a 2b
Đẳng thức xảy ra khi a b c x y z 1
P
C
2
a c b
2
P 3 4.3 6 2
9
Đẳng thức xảy ra khi a b c x y z 1 .
Kết luận: Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| 2 khi x y z 1
Bài 3: Cho x, y , z là các số thực dương thỏa mãn x x y z 3yz . Chứng minh
rằng:
x y x z
3
3
3 x y y z z x 5 y z
3
Đề tuyển sinh Đại Học khối A-2009
PH N T CH
Bất đẳng thức chỉ chứa: x y , y z v| z x nên ta hướng đến việc đổi biến
cho gọn b|i to{n. Đặt a x y; b y z , c z x , khi đó điều kiện trở th|nh:
b2 ac a2 c 2 , bất đẳng thức trở th|nh: a3 c 3 3abc 5b3
Ta thấy điều kiện v| b|i to{n đẳng cấp (thuần nhất nên ta chia qua để
2
2
Đặt: b y z x
2
2
2
c z x
giảm biến: b2 ac a2 c 2
2
2
a c
ac
1 (1)
x x y z 3yz a c b ac
bb
b b
2
2
2
3
3
a c
ac
ét P u3 v3 3uv u v u2 uv v 2 u v 1 u v u v 1
2
2
P 22 2 1 5 2 đúng. Đẳng thức xảy ra khi u v 1 .
C
2
goài ra ta c ng c thể ánh giá bằng A -G như sau:
2
2
3
Ta có: b2 a2 c 2 ac a c a c 2b a c
4
a3 c 3 3abc a c a2 c 2 ac 3abc a c b2 3abc 2b.b2
2
3
a c b
4
P 3 a2 1 a 0 0 3 a 1 a 0 0 2 a2 1 a 0 2
S
2
TAB E
CASIO
i:
F X 3X 2 1 X 3X 1 X 2 X 2 1 X
2
2
START = 0
END = 1
STEP = 0.1
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số có cực
đại trong khoảng 0.4,0.6 v| đạt gi{ trị nhỏ
nhất l| 2 khi X 0 v| X 1 .
Khi X 0 a 0 b 1 v| X 1 a 1 b 0
2
X
F(X)
1
a2 b2 b2 c 2 c 2 a2 0 3 a2 b2 b2 c 2 c 2 a2 ab bc ca
2
2
Chính vì vậy ta sẽ ép biến về t ab bc ca
Ta không thể đ{nh gi{ : a2 b2 c 2 ab bc ca nên ta sẽ biến đổi tương
đương : a2 b2 c 2 a b c 2 ab bc ca
2
a b c
V| điều kiện của biến : 0 ab bc ca
2
3
BÀI GI I
1
3
3
1
Đặt t ab bc ca t 0, P f t t 2 3t 2 1 2t
3
S d
CASIO v i:
PH N T CH HÀM SỐ
TABLE bằ
F X X 2 3X 2 1 2X
START = 0
END = 0.35
STEP = 0.05
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số
1
đơn điệu tăng trên 0, v| h|m số đạt gi{
3
trị nhỏ nhất bằng 2 khi X 0
F X
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
1
h|m số f t t 2 3t 2 1 2t đ ng biến trên 0,
3
1
ét h|m : f t t 2 3t 1 2t với t ab bc ca t 0,
3
1
1
f ' t 2t 3
0 với mọi t 0,
1 2t
3
H|m số đ ng biến nên f t f 0 2 P 2
Đẳng thức xảy ra khi a 1, b c 0 v| c{c ho{n vị.
Kết luận : Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| 2 khi a 1, b c 0 .
Bài 5: Cho x, y , z là các số thực thuộc 1,4 và x y , x z . Tìm giá trị nhỏ nhất
y
x
z
P
của biểu thức :
2x 3y y z z x
Đề tuyển sinh Đại Học khối A-2011
y z y
thỏa mãn, {p dụng (1) đưa b|i to{n về khảo s{t h|m số với biến t
x
y
đ}y tôi không trình b|y c{ch chứng minh bất đẳng thức phụ trên vì qu{
quen thuộc, c{c em tự chứng minh v|o b|i giải.
BÀI GI I
1
1
2
Áp dụng bất đẳng thức :
với ab 1
1 a 1 b 1 ab
1
z
1
y
1
x
1
Do x , y 1,4 , x y
x
4 . Đặt t
y
x
t2
2
P f t 2
y
2t 3 1 t
PH N T CH HÀM SỐ
TABLE bằ
S d
CASIO v i:
F X
X
2
2
X 1
1.1344
1.1165
1.1
1.0845
1.0698
1.056
1.0428
1.0303
x
y 4
x 4, y 1, z 2
Khi t 2 gi{ trị cần tìm của x, y , z l|
z x z x 1
y z y z
Gi{ trị n|y thỏa mãn điều kiện của b|i to{n, như vậy ta định hướng chứng
minh h|m số f t
ét h|m: f t
t
t2
2t 3
2
2t 3
2
34
34
P
H|m nghịch biến trên 1,2 f t f 2
33
33
x
2
y
x 4, y 1, z 2
Đẳng thức xảy ra khi
z x z x 1
y z y z
Kết luận: Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l|
10
34
khi x 4, y 1, z 2 .
33
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
Bài 6: Cho x, y , z là các số thực thỏa mãn x y z 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
3
3x
6 x2 6 x2 6 2 x 2.3
2
TAB E
F X 2.3
6 x 1
X
F(X)
i
3X
3x
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
yz
3
zx
xy yz zx
Khi đó ta cần tìm kiếm một đ{nh gi{ hoặc biến đổi sao cho:
6 x2 6 y 2 6 z 2 f x y , y z , z x
Ta biến đổi tương đương kết hợp điều kiện:
6x2 6 y 2 6z 2 2 x y 2 y z 2 z x 2 x y z
2
2
2
2
2
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
2
2
xy yz zx 2 xy yz zx
2
0
Ta bình phương v| sử dụng bất đẳng thức: a b a b
BÀI GI I
ét h|m số:
f t 3 t với t 0
t
f ' t 3t ln 3 1 0 với mọi t 0
H|m đ ng biến f t f 0 1 3t t 1
Áp dụng ta được: 3
x y
2
2
3
zx
P xy yz zx 2 xy yz zx
Ta có: x y y z z x
2
2
xy yz
Tương tự: x y y z z x x y ,
2
2
xy yz zx 2 xy yz zx
2
2
2
P . Đẳng thức xảy ra khi x y z 0 .
Kết luận : Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| 3 khi x y z 0 .
Bài 7: Cho x, y , z là các số thực thỏa mãn x y z 0 và x2 y 2 z 2 1 . Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức:
P x5 y 5 z 5
Đề tuyển sinh Đại Học khối B-2012
PH N T CH
B|i to{n đối xứng v| biến thực nên điểm rơi khi có 2 biến bằng nhau, do
12
2
y
y
y
1 3y 2
1 3y 2
x
x
z
2
2
4
2
2
4
2
5
1 3y 2
2
4
5
y
y
1 3X 2
5
F X
X
0.21
0.6
2
2
2
4
2
4
0.3125
0.5
0.34
0.4
START = 1
0.3075
0.3
END = 1
0.8
0.28
khoảng 0.3383 gần bằng gi{ trị tại X 0.4 .
Vậy h|m số đạt gi{ trị lớn nhất tại gi{ trị gần với X 0.4 v| X 0.816
2
1
,y z
ph hớp với dự đo{n x
v| gi{ trị lớn nhất xấp x 0.34
6
6
gần đúng với dự đo{n
5 6
.
36
13
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
Ta sẽ nhập v|o CASIO một lần nữa để x{c nhận chính x{c gi{ trị x
2
6
l|
5
6
6
Với dự đo{n điểm rơi khi có 2 biến bằng nhau ta sẽ đ{nh gi{ đưa về một
biến. Với biến số thực thì tốt nhất ta rút thế đi k m với đ{nh gi{ luôn đúng
1 x y z x
2
2
2
y z
2
2
2
x
2
x
2
0 . Nên ta sẽ giả sử x 0 y z x 0 .
6
BÀI GI I
Không mất tổng qu{t giả sử x 0 y z x 0
Ta có: a2 b2 2ab 2 a2 b2 a b a, b R
x y z x
2
2
2
2
y z
2
x
2
y 3z 2 y z 4 yz y z
y z 2 y z 0 luôn đúng. Đẳng thức xảy ra khi y z .
16 y z
Ta có đ{nh gi{ sau:
4
4
3
4
4
4
5
3
2 2
2 2
3
2
3
5
x
5
x
5
16
16
1
,y z
Đẳng thức xảy ra khi x
v| c{c ho{n vị.
6
6
2
14
15x5 5 6
16
36
a 3c
3
a 2 b2
c
Đề tuyển sinh Đại Học khối A-2013
PH N T CH
B|i to{n v| điều kiện đối xứng theo hai biến a, b nên điểm rơi khi a b ,
thay v|o điều kiện ta được điểm rơi a b c .
Điều kiện v| b|i to{n l| c{c biểu thức đẳng cấp nên ta hướng đến đặt ẩn
phụ giảm biến.
a
b
Đặt x , y . Điều kiện x 1 y 1 4 x y xy 3
c
c
3
32 y 3
32 x
P
x 2 y 2 . Điểm rơi l| x y 1 v| min P 1 2
3
3
y 3 x 3
Ta thấy x2 y 2
6
hoặc
3
3
3
2
y 3 2 2 y 3
y 3 y 3 2 y 3
Từ điều kiện x y 2 nên ta sẽ định hướng ép biến về x y v| phải
đ{nh gi{ đảm bảo h|m số thu được đ ng biến.
BÀI GI I
a
b
Đặt x , y . Điều kiện trở th|nh: x 1 y 1 4 xy x y
c
c
3
32 y 3
32 x
P
x2 y 2
3
3
32 y 3
x 3
3
3
a b
4
x
y
y3 x3
3
x
y
P
y3 x3
x y
8x y
6
x y 6
3
x y
2
2x y 6
Đến đ}y ta sử dụng CASIO để đảm bảo rằng b|i to{n vẫn c n đúng:
S
TAB E
X
F(X)
CASIO i
0.414
2
6
8X
0.324
2.1
F X
16
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
x y x y
y
y2
x
x2
y 3 x 3 xy 3x xy 3y 2xy 3x 3y x y 6
2
P
8x y
6
x y 6
3
i
F X
24X X 12
5
X 6
4
START = 2
END = 3
STEP = 0.2
X 1
F X
X 2X 6
START = 2
END = 3
STEP =0.2
gi{ thông qua gi{ trị
Ta có:
V|:
24t 5 t 12
t 6
2
2.2
2.4
2.6
2.8
3
F(X)
2.625
3.8847
5.5272
7.61 9
10.193
13.333
24t 5 t 12
t 6
4
5
t 1
nên ta sẽ đ{nh
2
2
t 2 2t 6
0 t 2
H|m số đ ng biến trên 2, f t f 2 1 2 P 1 2
C
2
32 x 3
1 1
x
Áp dụng AM-GM:
6
3
y 3 2 2 y 3
32 y 3
x 3
3
y
1 1
6
2 2
x3
x
2
x y
2
2 x y 6 2
PH N T CH HÀM SỐ
TAB E
X
i
F X
2
6X
X 2 2X 6
X6
START = 2
END = 3
STEP 0.01
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số
đơn điệu tăng, h|m số đạt gi{ trị nhỏ
nhất tại X 2 .
Để chắc chắn ta tiếp tục sử dụng TABLE
cho khoảng rộng hơn.
ét h|m số: f t
t 1
t 2 2t 6
F(X)
0.414
0.348
0.258
0.148
0.021
0.1204
0.2749
0.441
0.6178
0.8043
1
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
6t t 12
Ta có:
V|
t 6
2
t 1
t 2t 6
H|m số đ ng biến trên 2, f t f 2 1 2 P 1 2
x y 2
Đẳng thức xảy ra khi
x y 1 a b c
x y
Kết luận: Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| 1 2 khi a b c .
Bài 9: Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
4
9
P
a2 b2 c 2 4 a b a 2c b 2c
Đề tuyển sinh Đại Học khối B-2013
PH N T CH
P đối xứng theo a, b nên dự đo{n điểm rơi khi a b .
Ta không đ{nh gi{ : a b c
2
2
Nên ta sẽ đ{nh gi{ a b
2
a b c
2
Áp dụng AM-GM:
2
2
a b a 2c b 2c a b a b2 4c a b 2ab2 4ac 4bc
M|: 2ab a2 b2 , 4ac 2 a2 c 2 v| 4bc 2 b2 c 2
19
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
a2 b2 2ab 4ac 4bc
2 a 2 b2 c 2
2
4
số phải có cực đại v| đạt gi{ trị lớn nhất tại điểm cực đại.
S
TAB E
X
F(X)
CASIO i
2.5
0.4
4
9
3
0.4333
F X
X 2 X2 4
3.5
0.5974
4
0.625
START = 2
4.5
0.6119
END = 7
5
0.5857
STEP = 0.5
5.5
0.5558
Dựa bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số đạt
6
0.526
f ' t
4
t
2
9t
t2 4
2
f ' t 0 t 4
BBT:
t
f’(t)
a b c
Đẳng thức xảy ra khi
abc2
2
2
2
a b c 4 4
C
2 Sau khi ịnh hướng ược bài toán và iểm rơi như trên thì ta c thể gi i
bằng cách ép về biến a b c .
Ta c : a b c
2
2
2
a b c 2
4
2
4
a2 b2 c 2 4
x2
x yz x 1
2
yz
1 yz
x y z 1
9
Đề tuyển sinh Đại Học khối A-2014
PH N T CH
B|i to{n có điều kiện l| một biểu thức đối xứng, P không đối xứng nhưng
đối xứng theo 2 biến y , z , do điều kiện c{c biến không }m nên ta không thể
đo{n điểm rơi l| y z . Ta sẽ xét c{c trường hợp sau:
TH 1: Cố định x 0 y 2 z2 2 y 2 z2 , thay v|o P được:
P
S
2 z2 z
1 z 2 z2
9
2 z2 z 1
TAB E i
1 X 2 X2
0.4444
0.4304
0.3837
21
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số
1.5
ERROR
đơn điệu giảm trên 0, 2 . Nên h|m số đạt gi{ trị lớn nhất khi X 0 suy
ra gi{ trị lớn nhất trong trường hợp n|y 0.4746 khi x 0, y 2 , z 0
TH 2: Cố định z 0 x2 y 2 2 y 2 x2
do b|i to{n đối xứng theo
2 biến y , z nên ta không cần xét TH y 0 )
x2
P
x2 x 1
S
F(X)
0. 746
0.4596
0.4835
0.5171
0.5443
0.5555
0.5383
0.4153
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
X 2X 1
START = 0
END = 1.5
STEP = 0.2
Dựa bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số đạt cực
đại trong khoảng 0.8,1.2 v| h|m số đạt gi{ trị lớn nhất tại X 1 . Ta kiểm
2
tra xem X 1 có phải l| cực đại hay không. Nhập v|o m{y tính CASIO ta
d
2
x2
x yz x 1
2
x2
x x xy xz
2
x
x y z1
V| : x y z 2 x y z 2 2 yz 2 1 yz
2
22
2
2
2
x y z
2
2
x y z
1 yz
2
4
x y z x y z x y z
yz
P 2
36
x y z1
36
x x x y z x y z 1
2
x2
t 1
2
BBT:
t
0
2
f’(t)
0
5
9
f(t)
6
Dựa v|o bảng biến thiên f t f 2
5
5
P
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
PH N T CH
B|i to{n đối xứng theo 2 biến a , b m| a b c 0 nên điểm rơi không thể l|
a b 0 hoặc c 0 được nên điểm rơi khi một trong hai biến a hoặc b
a c 1 a 1 a c 3
suy ra điểm rơi của b|i
c 2a 2 c 2 c 2a 2
to{n l| a c , b 0 hoặc a 0, b c . Từ điều kiện v| P chứa hai căn thức
quen thuộc ta ngh đến c{c bất đẳng thức:
bằng 0. Khi đó P
a
b
ab
2
bc
ac
a b 2c
Đ{nh gi{ 1:
a
2 a b
abc
b
2b
ac abc
c
c
đưa b|i to{n về h|m số theo biến t
0
a
b
2 a b
BÀI GI I
Áp dụng AM-GM:
a b c 2 a b c a a b c 2a b c
Đ{nh gi{ tương tự:
P
24
2 a b
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
c
2
t
t 0 P f t
ab
1 t 2
PH N T CH HÀM SỐ
S
TAB E
X
CASIO i
2X
X
F X
X 1 2
START = 0
END = 5
STEP 0.5
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số
có cực tiểu v| đạt gi{ trị nhỏ nhất tại
X 1.
Vậy f t f 1 thỏa mãn yêu cầu nên ta
Đặt t
2
1.5833
1.5
1.55
1.6666
1.8214
2
2.1944
2.4
2.6136
2.8333
BBT :
t
f’(t)
0
1
0
0
f(t)
2 a b
3
Kết luận: Vậy gi{ trị nhỏ nhất của P l| khi a c , b 0 hoặc a 0, b c .
2
c
c
P2
a b 2 a b
Bài 12: Cho a, b, c thực thuộc oạn 1,3 và thỏa mãn iều kiện a b c 6 .
25
TƢ DUY TIẾP CẬN BẤT ĐẲNG THỨC
Gv: Nguyễn Đại Dƣơng – Fb:ThayNguyenDaiDuong
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a2 b2 b2 c 2 c 2 a2 12abc 72 1
P
abc
ab bc ca
2
Đề chính thức kì thi THPT Quốc Gia 2015
PH N T CH
Điều kiện của c{c biến nằm trong khoảng chặn nên khả năng điểm rơi xảy
ra khi có ít nhất một biến nằm ở biên. Do điều kiện v| b|i to{n đối xứng 3
biến nên vai tr a, b, c như nhau, cố định c 1 a b 5 b 5 a thay
v|o P được :
X 5 X 10X 50X 97 5X X 2
F X
2.2
14.531
2
5 5X X 2
2.3
14.527
START = 2
2.4
14.525
END = 3
2.5
14.525
STEP = 0.1
2.6
14.525
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số đối
2 7
14.527
xứng v| đạt cực tiểu tại X 2.5 , đạt gi{ trị lớn
2.8
14.531
160
nhất l|
tại X 2 v| X 3 .
2.
14.537
11
2
12 nhưng điểm
3
rơi không xảy ra khi ba biến bằng nhau nên điều kiện trên l| chưa đủ, từ
1 v| 2 ab bc ca 5 abc 3 ab bc ca 27 ab bc ca 11
Ta đ{nh gi{ điều kiện của biến :
Do a, b, c 1,3 nên ta có:
a 1 b 1 c 1 0 abc 5 ab bc ca
a 3 b 3 c 3 0 abc 27 ab bc ca
(1)
(2)
Lấy 2 (1) ab bc ca 11
a b c
M| : ab bc ca
3
2
12
Ta có: ab bc ca a2 b2 b2 c 2 c 2 a2 2abc a b c a2b2 b2c 2 c 2 a2 12abc
2
X 72 5
11.1
14.536
F X
2 X 2
11.2
14.528
START = 11
11.3
14.521
END = 12
11.4
14.515
STEP 0.1
11.5
14.51
Dựa v|o bảng gi{ trị trên ta thấy h|m số
11.6
14.506
đơn điệu giảm trên 11,12 , h|m số đạt
11.7
14.503
11.8
14.501
gi{ trị lớn nhất tại X 11 thỏa mãn yêu
cầu nên ta định hướng chứng minh h|m
11.9
14.5
12