Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Ngân hàng câu hỏi thi kết thúc học phần
học phần: ma sát và mòn
(1 tín chỉ)
Dùng cho đào tạo bậc đại học theo học chế tín chỉ
Ngành Kỹ thuật Cơ khí
Thái nguyên 7/2007
Trờng Đại học
Kỹ thuật Công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Thái Nguyên ngày 20 tháng 7 năm 2007
Ngân hàng Câu hỏi thi
Ma sát và mòn
Sử dụng cho hệ đại học chuyên ngành: Cơ khí Chế tạo máy, Cơ khí Động lực,
Cơ khí Luyện kim Cán thép, S phạm Kỹ thuật Cơ khí.
1. nội dung đánh giá thi kết thúc học phần
Sinh viên cần nắm đợc các kiến thức lý thuyết cơ bản về ma sát trợt, lăn và tính
toán ma sát trong một số khớp động điển hình, các dạng mòn cơ bản nh dính, cào xớc,
mỏi, một số nguyên lý bôi trơn cơ bản.
Sinh viên có khả năng áp dụng kiến thức lý thuyết để giải quyết các bài tập ma
4.3. C©u hái lo¹i 3 – Bµi tËp (4 ®iÓm)
Trên Pistong(con trượt) của cơ cấu tay quay con trượt (như hình vẽ) trong máy ép
chịu tác dụng một lực P3=1000N. Hệ số ma sát tại khớp tịnh tiến là f = 0,1,
LAB = 100mm, LBC = 200mm.
Xác định áp lực truyền tới khớp B trong các trường hợp sau đây:
a) Bỏ qua ma sát trong khớp tịnh
B
tiến.
b) Kể tới ma sát trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
C
động sang trái.
P3
A
c) Kể tới ma sát trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
động sang phải.
Vật A đặt trên mặt phẳng nghiêng (như hình vẽ) có trọng lượng Q1=1000(N). A
được nối với vật B bằng sợi dây mềm không giãn vắt qua ròng rọc tại O. Hãy xác
định trọng lượng vật B trong các trường hợp sau đây:
a) A lên đều.
b) A xuống đều và từ đó rút ra kết
luận muốn A đứng yên trên mặt
A
phẳng nghiêng thì trọng lượng Q2
của B phải bằng bao nhiêu.
B
Biết góc nghiêng của mặt phẳng
nghiêng là α= 300; f= 1/ 3 (bỏ qua
Q2
3
Bit gúc nghiờng ca cỏc mt phng nghiờng l = 300; = 600 (b qua ma sỏt
ti khp ca rũng rc v ma sỏt gia dõy vi rũng rc; coi trng lng ca dõy
khụng ỏng k).
4.
Trục nằm ngang có đờng kính ngõng trục d = 60 mm; quay với vận tốc góc n =
100 v/ph; chịu tải hớng kính P = 1000N. Hãy xác định công suất tổn thất ma sát
tại các ổ đỡ hở? biết hệ số ma sát truợt f = 1/ 8 .
P
a
5.
2a
Xác định góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng trong hai trờng hợp sau
để:
D
- Hình trụ lăn không trợt
- Hình trụ vừa lăn vừa trợt?
Biết: G = 1000 N; đờng kính
hình trụ D = 200 mm.
4
P
D
d
Q
8.
Tính lực căng ban đầu S0 và lực căng S1 và S2 trên bộ truyền đai. Biết công suất
truyền động N= 20(KW) vận tốc dây đai V= 4(m/s); e fβ=2; hiệu suất của bộ
truyền là n = 0,95. Bá qua träng lîng cña d©y ®ai khi tÝnh to¸n.
V
O1
9.
O2
Xác định đối trọng q cần thiết đặt vào tay phanh để giữ cho tải trọng
Q= 1000(N) đứng yên ?
Biết : D= 300mm;
D
d =100mm;
d
β= 900;efβ=2; a=150mm;
Q
C
Q
11.
Hãy xác định công suất tổn thất trong các ổ khi cần cẩu quay quanh trục thẳng
đứng với vận tốc góc
= 10 1/s? Biết: Q = 5000 N; G = 2000 N; h = 10 m; L = 6 m;
x = 2 m; đờng kính trục quay d = 0,1 m; f = 0,2
x
h
G
L
12.
Q
Cho vật A đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng . Hãy xác định giá trị
của lực P để vật A không bị tụt xuống.
Cho: = 30; Q = 20 KG; hệ số ma sát truợt giữa A và mặt phẳng nghiêng
f = 1/ 3 .
P
P
A
Q
16.
Hãy xác định lực P cần thiết để vật A chuyển động đều trên hai con lăn đ ờng
kính d = 150 mm?
Biết: Q = 1,2 tấn.
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là k1 = 0, 08 mm.
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm ngang là k2 = 0, 1 mm.
Bỏ qua trọng lợng con lăn.
A
P
Q
7