Tên đề tài:
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN DƯỚI DẤU CĂN BẬC HAI
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ CHO HỌC SINH LỚP 10
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
o
oá
o
thông.
o
thi
ã
nh h
n
trong ệ
o á e
,
e
hêm,
ới
.Rê
ố
ừ ớ 9,
t
ăn
ã
ề tài
.
n
ữ
l
o
á e
á
ớ
á
ổ
–
,
có
ớ
ố ớ 10 á e
o
á
. Tuy nhiên, á
ề gi i ph ng
;
ề
ốe
ố
ề gi i ph ng
ặ
,
o nên tôi
II. CƠ SỞ LÍ LUẬN
1. Đặt vấn đề
Ph ng nh h
n ới
ăn là
bài
ề em
ặ
o
á
o
.
á
ặ
ề
oá
á
..
o
oá
các em
ữ
ề
: N ữ
ê á
o
ệ ỹ
cho
các em ặ ệ là gi i bằng ph ng pháp đặ n phụ.
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
1
2. Các biện pháp thực hiện
-To
á
áo ê
ớ mà
ớ
á e
- Từ ữ
giúp các em
á
ý. R
ữ
á
oá nâng cao.
á
phâ
ổ
.
.
-N
ệ ớ
ủ á
áo t
o
á e
, ổ
o
.
2. Khó khăn:
-T
gian
o
ề
oá
á
,
ủ giúp các em
ệ ỹ
i.
- D
ph ng nh h
n ới
ăn
o
ề á
.
- Cá e
ớ
g
x
f x 0
f x g x
oặ
f
x
g
x
g x 0
f x g x
ớ
S
.
2
+
ệ
S .K
x
2
( ề
ệ
ệ : S 4 P 0 ).
+ N (x; )
ệ
( ; x)
- Hệ ố x
2
o
:
ệ
Cá
+ Từ
+
x= .
* Các bước giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ (cách chung):
ử
ớ ề
ệ d:
F(x) = 0. (*)
- Nế F(x)
ớ
F(x) = f u o
= (x)
ệ
(*)
:
Bước 1: ặ
.
To
(*) ặ = (x)
(
)
f u 0 (**)
Bước 2:
(**).
- N (**)
ệ
(*)
ệ .
-N
ặ ề
ệ
o
ề
ệ ( ễ
)
g x u (
ố
o
á
ệ
ù
x)
ê
(**). T
ệ
ớ 3.
* Dấu hiệu để giải bài toán bằng cách đặt ẩn phụ:
ố ớ á
ủ
á
ố
ữ
ố ê ệ o
;
ặ
ễ
á
o
eo
.N
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
.
ớ
oá
ặ
á
á
á
3
ữ
ễ
ủ
o
o
ớ
á
ặ
.
Ví dụ 1 : Giải các phương trình sau:
a) x 2 4 x 6 2 x 2 8 x 12
b) x( x 4 ) x2 4 x ( x 2 )2 2
c) T
ệ
(1)
(2)
: x2 2 x 2m 5 2 x x2 m2 (3)
á
câu a) x 2 4 x 6 2 x 2 8 x 12
(1)
Nhận t:
- Có ữ
á
o
?C
là gì?
-T
b
t 0.
Bài giải:
Ta
: x 2 4 x 6 2 x 2 8 x 12 x 2 4 x 6 2 x 2 4 x 6
ặ t 2 x 2 8 x 12, t 2 ,
t 0 loaïi
t 2 2t 0
n
t 2 nhaä
:
ớ t = 2 2 x 2 8 x 12 2 2 x 2 8 x 8 0 2 x 2 0 x 2
ệ ủ
: x 2.
câu b) x( x 4 ) x2 4 x ( x 2 )2 2
Nhận t:
-P
(2) có gì k á o ớ
(1) ?
có 3
ố
: x( x 4); x2 4 x ; ( x 2)2 mà x( x 4) và x 2 4 x
.
t ê
o ặ
ễ các
x 2 3
ớ t = 1 x2 4x 1 x2 4x 1 0
x 2 3
ệ ủ
: x 2 3 ; x 2 3
Câu c) x2 2 x 2m 5 2 x x2 m2
Nhận t:
(3)
?
ã o
õ ề
ệ ủ
?
(3)
o ặ
câu nào? ta nên
ặ t 5 2x x2 ,
ố ê
: 5 2 x x 2 6 x 1 t 0; 6
Bài giải:
2
-T
ề
ệ ố
t 0
ớ .
Bài tập tự lu ện
Bài 1:
á h ng trình:
ã
rút ra bài toán ổ
o
ệ .
á
: a f ( x) b f ( x ) = c
ã o
o?
ặ t
ề
ố
9
2
a) 2 x 2 5 2 x 2 3x 9 3x 3 ;
Câu a) x 2 5 x x 2 5 x 4
Nhận t :
- Cá
o
á
có liên ệ ớ
T
ệ
x 2 5 x ẽ x
x2 5x
và x 2 5 x 7 ,
x2 5x
,
eo
o?
ổ
o
ặ
ã
o ẽ
ổ
2
x2 3x 9 0
33 5
x
2
C
á ị ủ x ề
ệ
o
ủ
ề
ệ .
ã
o là: x
33 5
33 5
;x
2
2
ệ .
Lời giải:
ề k ệ : x1
ặ t 3 x 2 x 1 ; t 0 t 2 4 x 3 2 3 x2 5 x 2
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
6
ã
t 3
t 2 ( loaïi )
: t t2 6 t2 t 6 0
o
ớ t 3 3x 2 x 1 3
4 x 3 2 3x 2 5 x 2 9
3x 2 5 x 2 6 2 x
6 2 x 0
x 3
2
2
2
3x 5 x 2 36 24 x 4 x
?
Lời giải:
ề
ện: x 5 . t x 5 x ; t 0 t 2 2 x 5 2 x 2 5 x
ã
t 8 loaïi
: t 2 2t 48 0
o
t 6
ớ t 6 x 5 x 6 2 x 5 2 x 2 5 x 36 2 x 2 5 x 41 2 x
41
1701
41 2 x 0
5 x
thoûa ñk
2 x
2
2
164
4
x
(2)
á
o?
f ( x) g ( x) ; f ( x).g ( x) và f ( x) g ( x) k ( ớ
f ( x) g ( x)
▪N
f ( x).g ( x)
t2 k
.
2
:
m f ( x ) g( x ) 2n f ( x ).g( x ) n f ( x ) g( x ) p 0 .
T
ặ : t f ( x) g ( x)
x
,
ẽ
ã
S: x = 0; x = 1.
3 x 6 x .
2
S: x 6 .
2
x 1 x 3 4 2 x .
S: x = 1.
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:
a) x 2 1 2 x x 2 2 x ;
b) 2 2 x 4 4 2 x 9 x 2 16
c) 2008 x 2 4 x 3 2007 x 4 x 3 ;
(7)
(8)
(9)
d) 4 x 1 1 3x 2 1 x 1 x 2 ;
(10)
* Phân tích tìm cách chọn ẩn phụ và lời giải:
Câu a) x 2 1 2 x x 2 2 x ;
(7)
Nhận t:
- PT (7)
ố
o?
: ồ
o?
x 2
x 0
ệ : x2 2 x 0
Ta có: x 2 1 2 x x 2 2 x x 2 2 x 2 x 1 2 x x 2 2 x
ặ t x2 2 x ớ t 0
ã o
: t 2 2 xt 2 x 1 0 (*)
Ta có: ' x 2 2 x 1 ( x 1) 2
Do
(*)
ệ :
x2 2 x 1
t 1
t x m( x 1)
t 2 x 1 x 2 2 x 2 x 1
x 1 2
ớ t 1 x2 2 x 1 x2 2 x 1 0
x 1 2
2x 1 0
Nhận t :
- So ớ pt (7)
T (8)
ệ
ễ
ố ê ệ ữ á
o
ớ
,
ề
ủ T (8).
Ta có thể trình bầ lời giải như sau:
ề
ệ : 2 x 2 .
ớ 3
á
,
. Do
khó
)
Ta có (8) 4 2 x 4 16 2 4 x 2 16 2 x 9 x 2 16
8 4 x 2 16 2 4 x 2 x 2 8 x
ặ t 2 4 x 2 ; t 0 , Pt
: 4t 2 16t x2 8x 0 (*)
(9)
Nhận
t:
t2 3
ặ t 4 x 3 t 0 x
4
N
K)
(*)
:
2
t2 3
t2 3
t2 3
2008
4
3 2007
t
4
4
4
4
ặ t 4 x 3 t 0
ã
o
:
2008 x 2007 xt t 0
2
2
2008 x 2 2008 xt xt t 2 0
x t 2008 x t 0
xt
x t loaïi vì t 0,x 3
2008
4
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
9
2
Tính 2 1 x 48
1 x 1 x 1 44 1 x 53 ,
T
2
1 x ;
.
o
:
4 x 1 t 2 2 1 x 2t t 1 x
t 2 ( 2 1 x )t 4 x 1 2 x 1 0
Ta có 2 1 x 4 4 1 x 2 x 1 9 x 1 12 x 1 4
2
t 2 x 1
t 2 x 1
vôù
i t 2 x 1 1 x 2 x 1
3 x1 2
2
1 x 1 x 2
o?
:
a. f ( x) g ( x). f ( x) h( x) 0.
ặ t
ớ
eo
f x , t 0
: at 2 g ( x)t h( x) 0 . (xe
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
x
ố)
10
2 : ừ
n phụ không iệ đ .
P
đặ
Bài tập tự lu ện.
Bài 3.
4
3
S: x 1 2
Ví dụ 4 : Giải các phương trình sau:
a) 5 x 2 14 x 9 x 2 x 20 5 x 1
b) 5 x3 1 2 x 2 2
(11)
(12)
c) x2 2 x 2 x 1 3x2 4 x 1
(13)
* Phân tích để tìm cách chọn ẩn phụ và lời giải:
Câu a) 5 x 2 14 x 9 x 2 x 20 5 x 1
Nhận t:
ề
ệ ủ
x5
2
Ta có: 11 5 x 14 x 9 x 2 x 20 5 x 1
Do
á
2x 5x 2 5
2
x
ữ
á
ặ
(*):
x 2 x 20 x 4 x 5
x
2
x 20 x 1 x 4 x 5 x 1 x 4 x 2 4 x 5
Và 2 x 2 5 x 2 2 x 2 4 x 5 3 x 4
Từ
ố
ê
ệ ê
o
é
11
t
x2 4 x 5
,
x4
ó
o
2
eo
.
Li gii:
: x5
11
5 x 2 14 x 9 x 2 x 20 5 x 1
2x2 5x 2 5
x
t
2
(**)
:
x2 4 x 5
x2 4 x 5
1
1
x4
x4
5 61
loaùi
x
2
2
x 5x 9 0
5 61
nhaọn
x
2
*t 1
3
(12)
Nhn t:
- Theo ỏ
)
lm gỡ?
- Ta cú x3 1 x 1 x 2 x 1 ;
- phõn tớch x 2 2 theo x 2 x 1 vaứ x 1 nh
Li gii:
T
:
o?
: x 1 .
5 x3 1 2 x 2 2 5
2
x 1 x 2 x 1 2 x 2 x 1 2 x 1
x 1
x 1
5 2
20
x x 1
.
2
1
x 1
1
5 37
2
x 2 5x 3 0 x
;
2
2
x x 1 4
Cõu c) x2 2 x 2 x 1 3x2 4 x 1
(13)
Nhn xột v li gii:
-T
hai cõu trờn,
-T
x
2
x2 1 theo x 2 2 x vaứ 2 x 1 .
2 x 2 x 1 x 2 1 x 2 2 x 2 x 1
2
2 x 2 x 1 0
o x2 2 x > 0 (vỡ x 2 )
C
2x 1
x2 2 x
t
t
T
x
:
ờ ta
ó
4 ờ
x
1 5
2
o.
rỳt ra
ỏ?
: a. A x bB x c A x .B x (1)
(
ỏ
; A x , B x
ỏ
T
:
b 1: T
B x 0
b 2: Xột B x 0
; t 0,
B x
ặ t
t : at2 - ct + b =
ề
(*)
0.
Bài tập rèn lu ện
Bài 4.
á
a) 2 x 2 5 x 1 7 x3 1
b) 2( x 2 3x 2) 3 x3 8
:
S: x 4 6
S: x 3 13
Ví dụ 5 : Giải các phương trình sau:
a) 3 x 6 x 3 x 6 x 3
b) 1
(14)
3
x x2 x 1 x
nào trong á
á
v 6 x
; u, v 0
- Hệ
o ã
Bài giải :
ề
ệ : 3 x 6
u 3 x
ặ
v 6 x
á
2)
ề
ử
ớ
ệ
u 3 x
o
:
u v 9
(u v) 2uv 9
(uv 3) 2 2uv 9
u v uv 3
u v uv 3
2
2
2
3 x 0
uv 0
u 0
x 3
(T
ề
ệ )
S = { – 3 ; 6}
14
Câu b) 1
3
x x2 x 1 x
2
Nhận t:
)
á
-T
Lời giải:
ề
ệ : 0 x 1
u x
ặ
v 1 x
(15)
(1 uv) 2uv 1
2
2
uv 3
3
1 uv u v
u v 1 uv
2
3
3
2
2
ớ
2
x0
u 0
x 0
v 0
x 1
1 x 0
1 x 1 x a
Nhận t và lời giải :
(1 )
nào ?
ề
ệ : 1 x 1
u 1 x
ặ
v 1 x
K
câu trên ta,
; u, v 0 u 2 v 2 1
ã
o
ệ:
u v a
u 2 v 2 1
(u v)2 2uv 1
2
ệ
2a 2.
Tổng quát: Q
Dạng 5:
N
5
ổ
rút ra
ề
a f x b f x c ( ớ
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
á
o?
:
á
ố)
15
3 x 6 x
b) 3 x 2 6 x 2 3
2
S: x 6
2
1
1
2
x
2 x2
c)
S: x = 1 ; x
1 3
.
2
Ví dụ 6 : Giải các phương trình sau:
a) x 2 2 x 2 2 x 1
(17)
'
2
ệ
eo á
2
: x 2 x 2 2 x 1 ( x 1) 1 2 2 x 1 .
.
2
2x 1 y
,
o
o ệ
x 2 2 x 2( y )
ệ ố x
o 2.
2
( y ) 2 x 1
T eo ệ ố x
o 2
2
y
2(
x
1)
x y 0
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
16
x 2 4 x 2 0
x 2 2 x 2( y 1)
y
x
y x
x y 2 2
2
2
ớ ề
ệ ,
ệ
là: x 2 2
2
2x 6x 1 4x 5
Câu b)
(18)
N
xé :
(18)
)
?T
ặ 4x 5 y
? Vì sao?
-T
ệ ố ủ x2
2 ê
ặ
2 x2 6 x 1 ớ
ổ.
ề
á
o?
-N
ớ 2
oá
ề
).
Lời giải :
o
?
N
ặ y xm
ệ
o? C
ệ ố x
?
Lời giải:
ề
ệ x m.
x y2 m
y 0
ặ y x m thì
ệ
y x
2
x x m 0
2
2
x m y
x m y
x m; y 0
2
.
2
17
*) N
m0
ệ (1)
ệ
K
x m x2 0 x m
1
.
4
1 m 1 4m
x y
2
1 4m 0 0 m
ệ (1)
ệ
y 1 x 0
x
3 4m
m loaïi
2
3 4m
2
3 4m
2
3 4m
0 loaïi
2
Nhận t: Từ á
ổ
át nào ?
Dạng 6:
* Khi pt có thể đưa về dạng :
f 2 x b a af x b ,
ề ệ ố x
2
ặ
t f x , y af x b
ệ
á
2
2
1
(dy e) ax b
c(dy e) acx bc
2
2
c(dx e) x dy e
c(dx e) ac d x dy bc 2
Từ
eo
ủ
ệ (I)
3
4
x y
d x y .h x, y 0
h x, y 0
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
18
Bài 6:
á
2
a) x 2 8 x 8 ;
:
4x 9
7 x2 7 x, x 0 ;
28
b)
4x 9
1 7
7x
ý:
28
2 4
1
4x 9
1
3
2
2
y 1 4 x 9
x 1 7 y2 7 y
2
2
28
ệ
ệ
Ngoài ra :
1
2
trình là: x
ủ
ố
ớ :
2
13
33
4 x 2 5 13 x 3 x 1 0 2 x 3x 1
4
4
13
ặ 2 y 3 x 1 thì
ệ
4
o ệ
.
ệ pt ã
á
ố x
oặ
ố x
2
y 3x 1
ệ
4 x 13x 5 y
T
ệ ê
ệ
(1)
ớ
ớ (2) ớ
o
ố là có
x y
Nê
:
2
4
19
ớ x yx
15 97
8
ớ 2x 2 y 5 0 x
K
:
ệ
11 73
8
ủ
15 97 11 73
;
.
8
8
:
17
2
2
2
v x 3x 3 v 0
v 2 u 13 3 u 13 3 u 25u 373
289
17
17
*
7 4v 2 u 14v u
7 4v 2 u 14v u 1
T
ệ:
u 2 25u 373
2
495v 2 2044v 1549 0
v 1
1549
v
495
x 1
2
x 2
x 3x 3 1
746
1549 x
2
x 3x 3
495
495
2231
x
495
S x = -1, x = 4
2)_ x 2 7 x 2 x 1 x 2 8 x 7 1
S: x = 1. x =
S: S 1; 2 2
2 x 1 x 2 3x 1 0
3)
S: S 4;5
4) x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1
ệ
5) Tìm m
S: m
ệ
x2 mx 2 2 x 1
9
2
V. KẾT QUẢ
To
á
xé
e
; ồ
. ớ
ệ ,
ớ á
oá
á
K
ê
á
á
ề
ổ
ố
á
ố
ề
55 %
VI. BÀI HỌC KINH NGHIỆM
B oá
ớ
.L
o
oá
á e
á
o. N
o
ề
ệ
á á
á e
ệ
á e á
á
ề
ố
o á e
.B
á e
ý
á
á
o
ỹ ý
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
ị
x
ớ
o
.
21
Bê
o ổ
ủ
,
ữ
ề
o
e
.
o o
nhữ
á e
ổ
0
ề
o HS.
ề
. Do
ê
ủ
ý
, và
tôi
ê
ặ
á
á
ớ
ớ 10
á
. Mặ
ê
ố
.
ố
áo ê ê
ị ố o á e
.
o
C o
IX. TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Sá
áo o á
á
áo
200 .
- Toán nâng cao
ố 10 – o
x
ớ 10
áo
x
S
-R
x
ệ
áo
ệ
Toá – Lê Hồ
ố –H
–N
C
x
T á – Nhà
.
ệ
oá – N
ễ Thái Hòe – Nhà
.
.................................................................................................. 2
I .N
ề
...................................................................................... 2
1. M ố
ê
....................................................................... 2
2. N
................................................................................................... 3
.K
.................................................................................................. 21
I. B
ệ ............................................................................ 21
II. K
.............................................................................................. 22
III. K
ị ........................................................................................... 22
IX. T
ệ
o ............................................................................... 22
M
...................................................................................................... 23
Sáng kiến kinh nghiệm môn Toán lớp 10
23