Fall
08
Giáo án thi giảng – Hội thi NVSP năm học 20…-20… – Trường …
Hà Nội, …/…/20…
Giáo án thi giảng
Họ và tên …..
Hội thi Nghiệp vụ Sư phạm – Năm học 20…-20…
Trường…
1
Giáo án thi giảng – Hội thi NVSP năm học 20…- 20…– Trường ….
Môn học: Hình học 10 (Nâng cao)
Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Bài 4 (tiết 36): ĐƯỜNG TRÒN
Ngày thực hiện: …/…/20…
Người soạn: ….. – Lớp …
I. MỤC TIÊU
Sau khi học xong bài này, học sinh sẽ:
1.Về kiến thức
- Chỉ ra được mối liên hệ về đặc trưng giữa các yếu tố hình học và phương
trình của một đường tròn.
- Viết được công thức của 2 dạng phương trình đường tròn trong mặt phẳng
2. Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước sách giáo khoa Hình học 10 (Nâng cao), Bài 4 – Đường tròn
(Trang 91-92).
- Ôn tập lại các kiến thức đã học về đường tròn.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
Nội dung
sinh
HOẠT ĐỘNG 1: ỔN ĐỊNH LỚP, KIỂM TRA BÀI CŨ (Thời gian 5 phút)
- Cho học sinh làm phiếu Đọc yêu cầu của
bài tập 01 (theo cá nhân) phiếu học tập và
- GV quan sát, nếu thấy suy nghĩ làm bài.
học sinh chưa làm được Dự kiến, học sinh
bài tập thì có thể đặt một làm được câu 1a, 1b
số câu hỏi gợi ý:
Câu 1a. Tọa độ tâm
+ Yêu cầu của bài toán là (0,0)
gì?
Câu 1b.
+ Các em đã biết gì về m=4; m= -4
đường tròn?
+ Có thể sẽ dễ hơn nếu
3
Giáo án thi giảng – Hội thi NVSP năm học 20…- 20…– Trường ….
Hoạt động của giáo viên
- Dự kiến: Đa số
học sinh có thể
chưa hoàn thành
được phiếu học tập
ở ý c bài tập 1 và
bài tập 2 trong
phiếu học tập.
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN(Thời gian: 10
phút)
Mục tiêu:
- Chỉ ra được mối liên hệ về đặc trưng giữa các yếu tố hình học và phương trình của
một đường tròn.
- Viết được công thức của 2 dạng phương trình đường tròn trong mặt phẳng toạ độ.
- Sử dụng được định lý Pitago để xác định được toạ độ của một điểm trên một đường
tròn cho trước.
- Chiếu slide VD về
đường tròn có toạ độ tâm - Dự kiến: HS tìm
O(0,0), bán kính bằng 5.
- H1: Hãy chỉ ra toạ độ được ngay 4 điểm
(5,0); (0,5);(-5,0);
4
Giáo án thi giảng – Hội thi NVSP năm học 20…-20… – Trường …
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
đơn vị và lên trên y0 đơn - Dự kiến HS tìm
được bằng cách sử
vị, giữ nguyên bán kính
- H4: Tọa độ tâm của dụng định lý Pitago
đường tròn lúc này là bao
và công thức tính
nhiêu?
- GV dẫn dắt: Với điểm khoảng cách.
M(x,y) bất kì trên đường - Dự kiến Hs trả lời:
tròn mới, hãy xác định
Toạ độ tâm I(3,4)
biểu thức biểu diễn mối
quan hệ giữa x,y với bán - Dự kiến: HS dùng
kính của đường tròn.
công thức pitago, áp
- Kết luận: Những biểu dụng vào tam giác
thức biểu diễn mối quan
5
Nội dung
I.Phương trình đường tròn:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường
tròn (I,R), tâm
I(x o,yo) điểm M(x,y) bất kì thuộc
đường tròn(C):
<=>=
(1) Là phương trình đường tròn(C)
- Đặc biệt, nếu đường tròn có tâm
O(0,0) có phương trình:
Xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi cho biết phương trình đường
tròn.
-
Nhận dạng được một biểu thức cho trước có là phương trình đường tròn hay
không.
- Chia học sinh thành các
nhóm nhỏ, phát cho học
sinh giấy A2 có vẽ bảng
phân loại, keo dán, tập
các thẻ có ghi phương
trình đã được cắt rời, quy
định thời gian làm việc
- Trình chiếu slide hướng
dẫn nhiệm vụ.
- Trong quá trình các
6
- Ngồi theo nhóm,
nhận công cụ, đọc
yêu cầu và phân
chia để thực hiện
nhiệm vụ.
Giáo án thi giảng – Hội thi NVSP năm học 20…-20… – Trường …
trình
đường tròn thuộc cùng
hàng, cột.
- Hỏi HS về những khó
khăn khi thực hiện nhiệm
vụ.
- Nhận xét: Ở bài tập trên,
có những phương trình
không được viết dưới
dạng 1 nhưng vẫn là
phương
trình
đường
7
Hoạt động của học
sinh
Các nhóm học sinh
báo cáo kết quả làm
việc.
Khái quát hóa được
đặc điểm chung của
những phương trình
thuộc cùng hàng,
cùng cột.
Đưa ra khó khăn
khi thực hiện hoạt
động
a,b,c bất kì thì phương cũng có thể không.
trình đó có phải là
phương trình đường tròn
không? Hãy tìm điều kiện
của a,b,c để phương trình
là phương trình một - Liên hệ với dạng
đường tròn.
phương trình (1),
- Lấy một số ví dụ không tìm ra điều kiện .
là phương trình đường
tròn để dẫn dắt tới điều
kiện xác định một biểu
thức là phương trình
đường tròn.
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (Thời gian: 10 phút)
- Cho cả lớp hoàn thành - Hoàn thành phiếu III.Các dạng bài tập
tiếp phiếu học tập 1.
học tập 1.
1. Lập phương trình đường tròn:
- Yêu cầu học sinh rút ra - So sánh những gì - Khi biết tọa độ tâm và độ dài bán
những kiến thức thu được làm được và không kính.
sử dụng để giải quyết các làm được, trước và - Khi biết một trong hai yếu tố (hoặc
nhiệm vụ trong phiếu học sau khi học bài mới. tâm hoặc bán kính), từ đó đi tìm yếu
tập 1.
tố còn lại.
- Giới thiệu một số dạng
- Lập phương trình đường tròn đi qua
bài tập liên quan đến
3 điểm.
phương trình đường tròn
Câu 1. Trên mặt phẳng toạ độ
, cho hai đầu mút của
đường kính một đường tròn có toạ độ là (5,0) và(-5,0).
a. Tìm toạ độ tâm của đường tròn?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
b. Một điểm trên đường tròn có toạ độ là (3,m). Hãy tìm
m
những giá trị có thể có của ?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
c. Viết phương trình của đường tròn này?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 2..Trong những biểu thức sau đâu là một phương trình
đường tròn?
A.
B.
C.
D.
(x - 3)2 + (y-1)2 +6 = 0
X2 +y2 +2x -4y +7 = 0
X2 +y2 +2x -4y- 7 = 0
X2 +2y2 +2x – y - 13 = 0
3.
( x− 2 ) 2 + ( y− 1) 2 = 25
2.
(x-2)2 + (y – 1)2 – 100 =0
+ 2y – 24= 0
4.
x2+ y2 – 2y +4x = 0
5.
7.
6.
( y+ 1) 2 + x2 = 10
9.
11.
12
8.
2
(y-1) + (x-2) = 5
(x-2)2 + (y+1)2 + 4
x2 + (y+1)2 = 5
x2+ y2 –
+4x =
= 9
9.
R = 10
12.
7.
5.
(y+1)2 + x2 = 10
1.
R= 5
( x− 2 ) 2 + ( y− 1) 2 = 25
2.
100
Bài 1: Các PT sau có là PT đường tròn không? Nếu có hãy xác định tâm và bán
kính?
1) (x + 3)2 + (y - 2)2 = 8
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2) x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
3) x2 + 2y2 - 2x + 4y + 4= 0
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
4) x2 + y2 + 2x - 8y + xy + 17 = 0
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 2: Lập PT đường tròn biết:
a) Có tâm (2; 3) và bán kính bằng 3.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) Có đường kính là AB với A(3; 2), B(-3; -2).
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………