skkn vận dụng một số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm về di truyền quần thể - Pdf 37

Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

A. PHẦN MỞ ĐẦU

.






ó


ụ ấ

ơ

ế

ó





.M




ò
q



.

ã

ó


.

ừ ă

2




–2



ó


ợ kĩ ă



kế




k ó

q ả

, ặ

ả ừ







ế

khn

ế
ù ợ

ế

k ó



ởk ố


ò



q ả.

ơ

k

Th

kĩ ă
ó

q



ù ợ

kế

Trong ch


ó
kế q ả
.
Trang 1


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

V







ó

ù ợ



é










â

ơ

ế

: Vận

dụng một số phép tốn giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc
nghiệm về di tr ền

n th

ù

ó â





ó
q

ế

q


k ó





q



ế



k ơ

.T



ế

ố k ó

12

q

ế k ơ

k



cách


ó

.

-H

ơ

k




ò




kế

.T
q


-

ò

ế



k ẩ

ế k

kĩ ă
k

ó

ó

ó

ế

q

.T ờ

q ế








ế k ơ

nêu

ế kế q ả







ế kế quả

TH T





k ắ






-Q
k


k

q
q

ị ợ


ế

ă



q

ó

ế





k ơ

ố :
: d + h + r = 1)

k

q



:

n

dAA  dAA
raa  raa
1  (1/ 2) n
h
hAa  Aa = (1/2) h v AA = aa =
2
n

Fn : (d +

1  (1/ 2) n
1  (1/ 2) n
n
h )AA + (1/2) hAa + (r +
h )aa = 1
2
2

q

: 1AA : 1 . Nế



q

â

ế

:

A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

B. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa

C. 0,5AA : 0,5aa

D. 0,0625AA : 0,875Aa : 0,0625aa
Hướng dẫn giải

Q

ó k
q

ơ k ơ


Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

1  (1/ 2) n
= aa =
2

Trang 4


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

hua, cho biế A – quả ỏ, a – quả v

Ví dụ :



ế





q

. Giả

â q ả ỏ dị ợ . Khi cho qu


2

1
2

F3 : Aa = ( )3 = 0,125 v AA = aa =

-

k

-T

ở F3 : â q ả ỏ (AA, Aa) = 0,4375 + 0,125 = 0,5625
â q ả

1.2.3 r

ng h p th hệ

t phát c cả

-

 Ch

(aa) = 0,4375
oại i

gen :


ế

ấ ó ấ

:

0,3AA + 0,3Aa + 0,4aa = 1.
Khi





ế

ế

ế

,

k

q
A. 0,48125AA : 0,0375Aa : 0,48125aa.
B. 0,440625AA : 0,01875Aa : 0,540625aa.
C. 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa.
D. 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa.
Hướng dẫn giải


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

1
2

Aa = ( )3 x0,3  0,0375
0,3  0,0375
 0,13125
2

AA = aa =
k

-T

q



ế

l :

(0,3 + 0,13125)AA + 0,0375Aa + (0,4 + 0,13125)aa = 1
0,43125AA + 0,0375Aa + 0,53125aa = 1  C
dụ

: (Câu 24 - Mã

5 A :

â

ó k

ố ế

D




425 .

q
ế

) :

A. 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa
B. 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa
C. 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa
D. 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa
Hướng dẫn giải
-

3

ó A = (1/2)3h = 0,05  ở

ế

(Aa), 3 cây hoa ắ

ó 0,3125% cây hoa




A. 7 thế

B. 6 thế

C. 5 thế

D. 4 thế

 Ch n C

. Qu

(aa).
ban

ế ?

Hướng dẫn giải
- Cấ
-T



ă



, sau

1.

-

.
dụ : (Câu 15 - Mã

980 - Đ

Đạ

q


ế

0,30Aa : 0,25aa.
T



ế



là:

A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.

B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.

C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.

D. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.

Hướng dẫn giải
-T

k



ók ả ă

ả :

0,45AA + 0,30Aa = 0,75  0,6AA + 0,4Aa = 1


-



ợ : Aa = (1/2)0,4 = 0,2


k



.



ế

–V

k

.

k




.

.Q
k

q






ò

k
ốk



ók

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

â
)

k

q

â

k

T



.

(d + h + r = 1)
(p + q = 1)

q



k

â






.

(pA + qa)2 = p2(AA) + 2pq(Aa) + q2(aa) = 1
ch é

-

q

ã

óở

?

nh tính trạng g m 2 alen (gen n m tr n

ng)
dụ 1 : (Câu 27 - Mã

980 - Đ

Đạ

A-q ả ỏ

câ q ả



ă 2000)



â

.T



-q ả

.

ó 5% ố â q ả ỏ

Ví dụ 2 : Cho P có
phố

, ế F3 cấ

C

k
di truy

30AA : 10Aa : 10aa. Khi cho giao
q

A. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

B. 0,6875AA : 0,025Aa : 0,2875aa

C. 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa

D 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

Trang 8


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

Hướng dẫn giải


A. 0,42 AA : 0,48Aa : 0,10aa

B. 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa

C. 0,36 AA : 0,39Aa : 0,25aa

D. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa

Hướng dẫn giải
- Tính d.r v (h/2)2
- Tr ờ

ó

ợ ở



B thu



).

ợ kế q ả :

0,01 x 0,81 = (0,18/2)2 = 0,081  Ch
dụ 4 : (Câu 37 - Mã



ế
ế



ị ợ ở ờ

A. 2560.

B. 320.

C. 7680.

D. 5120.

Hướng dẫn giải
-T



: p(A) = 0, 6 

-T

ók

- ố
q
A

 0,8
2

ă 2008)

â


ă



é




ó

ấ 9

ị ợ

B. 56,25%.

A



q

Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

- Tỉ

% ố

ị ợ

q

:

Aa = 2pq = 2(0,75)(0,25) = 0,375  C
dụ 6 : (Câu 19 - Mã
T

357 - Đ

Đạ

q





â

é




)

ó
â

25%.

Aq

ấ .Q
ế

ó k

â

k



ấ ở
q

k ơ

ế





â

q2 = 16%  q(a) = 0,4

)

= (h/2) + r = (0,3/2) + 0,25 = 0,4  C



ng h p gen quy

2.2.2 Tr
th



A

nh t nh trạng g m nhiề alen g n n m tr n

ng)


-S
-T l



ắ ó2

q




ốk



Đạ

ó


ó

A

ă 2008)

)

q



ó

B. 64

C. 10

D. 54

Hướng dẫn giải

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

Trang 10


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

(2  1)2
3
2

- Số k

q





- Số k



=

ó

q

Ví dụ 2 : M
v 4% số

ó

số

A. 30%

(2  1)2
3
2



3(3  1)
6
2



k


B trong q

B. 21%

C. 25,5%

D. 20%B

Hướng dẫn giải

-T



O (IOIO) = r2 = 0,04  r(IO) = 0,04 = 0,2.

-T



A (IAIA , IAIO) = p2 + 2pr = 0,45
ợ p(IA) = 0,5  q(IB) = 1 – (0,5 + 0,2) = 0,3.


-T

B (IBIB , IBIO) = q2 + 2qr





ế

ó 57 con lơng â

q
21

ơ

â

2



ơ




A. 0,3 : 0,1 : 0,6.

B. 0,2 : 0,6 : 0,2.

C. 0,2 : 0,5 : 0,3.

D. 0,1 : 0,6 : 0,3.
Hướng dẫn giải
27

về di truyền quần thể

2.2.3 r
t nh

ng h p g n

nh t nh trạng g m 2 alen (gen n m tr n

h ng c a n t

gi i

ng ng tr n )
khi :
: (pXA + qXa)2 = p2(XAXA) + 2pq(XAXa) + q2(XaXa) = 1

-

Y : (pXA + qXa)Y = pXAY + qXaY = 1

-

p
2

dụ 1 :

q
.


ơ

k ơ

k ơ

ị ợ q



mèo

N T
ơ

.M
ơ

có 10%

ò

q

.T

4 %

ó ơ



ù



ó

N T

ỏ ó1

ó ó5

ù

. Nế q


A. 4%.

)q



ụ ữ

q

a


ơ






ụ ữ

B. 7,68%.

C. 96%.

D. 99,84%.

Hướng dẫn giải
- ấ
(Xa )
- ấ
-T

q
ế

k

ỉ é

2/50  q = 0,04


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

2.2.4 Tr

ng h p cho t phối một v i th hệ sa

cho ng

phối.

- Qu

, cho
.
= (pA + qa)2

q

Ví dụ :

ở hế


1aa. Cho
ế

ế



k

ợ ?
A. 5 cây h

ỏ:4 â

ắ .

B. 4 â

ỏ:5 â

ắ .

C. 3 â

ỏ:1 â

ắ .

D. 2 â

ỏ:1 â

ắ .

: aa  Aa  1  pA =





2
3

1
9

4
9

4
9

ấ : ( A  a)  AA  Aa  aa  1

5/9 â

ng h p t n số a n

2
3

ỏ : 4/9 â

ph n

-



â





ế




a


2





2









B. 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa
Trang 13


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

C. 0,56 AA : 0,38Aa : 0,06aa

D. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa

Hướng dẫn giải

a. (0,7A + 0,3a)(0,8A + 0,2a) = 0,56 AA + 0,38Aa + 0,06aa  Ch

C

0, 7  0,8
0,3  0, 2 
2
A
a  = (0,75A + 0,25a)
b. 
2
2


2

= 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa  Ch

ó

(m

ó

- Nh m th c nghiệm : có

ă


ế

ở2

k

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

é

.


:

q n th và làm
ở ả




trắ

1

ố1
ố2




kì I.

1.

Trang 14


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

:T

B

%

ỏ k
k



33

13

= 60

16,7%

55,0%

30x2

7

29

= 60

11,7% 48,3%

ế

T.Bình

(9 - 10)

o á (

(5 – 6) (3 – 4)

6

54

30,0%

10,0%

10,0%

90,0%

Tỷ lệ
%

60

55
48,3

50
40

Nhó
m thực nghiệm

30

Nhó
m đốichứ

Trang 15


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

2K



ơ S

(2008 – 2009, 2009 - 2010
ế q ả
–2

k

h c

2010 - 2011)

ơ

9 2 9-2 1
2:T

k ố 12 q
ở ả




%



2010 - 2011)

Dướ T ( 5)




%

sinh
2008 - 2009

364

359

98.6

5

1.4

2009 - 2010



98,6

80
TB trởlên

60

Dướ
i TB
40
20
1,4

0,3

0

0
2008 - 2009

2009 - 2010

Bi

2010 - 2011

u
ồ 2 : So s



(2008 - 2009, 2009

2010 - 2011)

ế q ả
2 1

ơ
ở ả

2010 - 2011)
3:T
bài

q

%



q

ă



3 nă

3


2008 - 2009

197

159

80.71

38

19,29

2009 - 2010

203

145

71,43

58

28,57

2010 - 2011

224

195

40
28,57

30
19,29

20

12,95

10
0
2008 - 2009

2009 - 2010

Bi

2010 - 2011

u
ồ 3 : So s
bài thi

ừ trung bình ở

%
q

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

1c



m khá

ó

.


+T
ó



Q



ó



.

kế

ó


V



2, 3



k



ó

m

ấ .
ơ



khá chính xác,
ơ

n ả

2010 - 2011






.

Trang 18


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể

C . PHẦN KẾT LUẬN
H

q ả
ế

q





ố.

ế q ả



kế q ả ó







ã

q ả


ơ


k

ế

â

â





q ả



ã



ả q ế

ó

q





ã

â





ế

.

q
ế


q


ó ó

.

“V



ù





q



k



ó












q trình

k ơ

k ỏ
ũ

ĩ

ế

H

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

ã


ừ q .

ó . Rấ
é

ă



q ả


â

â



ơ

.

.
R

9 tháng 5 ă
N

N

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT



2 12

ế

Q ế


H

D

ọ , NXBGD 2001

CÁC TỪ VIẾT TẮT


NST

:

TB

:

trung bình

THPT

:

T

ơ

MỤC LỤC
A. P




1.2 V

ố ....................... Trang 3

ế .................................................................................. Trang 3


1.2.1 T ờ




................................................................... Trang 4

ế

ók





ợ .......................................................................... Trang 4

1.2.2 T ờ
ók


ók

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT

k ơ

ók ả ă


Trang 21


Vận dụng môt số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm
về di truyền quần thể



ó

2.

â

ế ) ........................................................................ Trang 7



2.1
2.2 V




N T
2.2. T ờ

2


q

) .............................................................. Trang 10


2

N T
2.2.4 T ờ

) ........................................................ Trang 12





ế

ó

ố .................................................................................... Trang 13
2.2.5 T ờ

2 8 – 2009, 2009 – 2010, 2010 - 2011)................ Trang 16

. ế q ả

ơ

q

ă

(2008 – 2009, 2009 – 2010, 2010 - 2011) ........................................ Trang 17
C. P
T

k

.................................................................................. Trang 19
k ả

Thạc só : NGUYỄN QUYẾT



ế ắ ..................................................... Trang 21

Trang 22





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status