Trung Đông – Trung Á
Trung Đông – Trung Á* Tư liệu phục vụ bài soạn Địa lí 11
* Tư liệu phục vụ bài soạn Địa lí 11
- Trần Như Thảo sưu tầm và giới thiệu.
- Trần Như Thảo sưu tầm và giới thiệu.
Đại Trung Đông
Đại Trung Đông
Thuật ngữ "Đại Trung Đông" được
Thuật ngữ "Đại Trung Đông" được
G8
G8
, Hoa Kỳ và nhiều viện hàn lâm cũng
, Hoa Kỳ và nhiều viện hàn lâm cũng
như Viện Trung Đông sử dụng.
như Viện Trung Đông sử dụng.
Đ
Đ
ược dùng để chỉ nhiều tiêu chuẩn
ược dùng để chỉ nhiều tiêu chuẩn
văn hoá
văn hoá
và
và
chính trị
của vùng
Phi-Âu-Á
Phi-Âu-Á
về mặt truyền thống là các quốc gia vùng
về mặt truyền thống là các quốc gia vùng
thuộc
thuộc
Tây Nam Á
Tây Nam Á
và
và
Ai Cập
Ai Cập
.
.
Trong những phạm vi khác, vùng này có
Trong những phạm vi khác, vùng này có
thể gộp vào vùng
thể gộp vào vùng
Bắc Phi
Bắc Phi
và
và
Trung Á
Trung Á
.
.
Các nhóm ngôn ngữ chính gồm:
Các nhóm ngôn ngữ chính gồm:
tiếng Ả Rập
tiếng Ả Rập
,
,
tiếng Assyri
tiếng Assyritiếng Hebrew
tiếng Hebrew
,
,
tiếng Ba Tư
tiếng Ba Tư
,
,
tiếng Kurd
tiếng Kurd
và
và
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
.
.
Ai Cập
Ai Cập
,
,
Iran
Iran
,
,
Iraq
Iraq
,
,
Israel
Israel
,
,
Jordan
Jordan
,
,
Kuwait
Kuwait
,
,
Liban
Liban
,
,
Palestine
Palestine
Định nghĩa này được sử dụng rộng rãi
Định nghĩa này được sử dụng rộng rãi
trong những cách tính vé và thuế hành
trong những cách tính vé và thuế hành
khách và hàng hóa trên thế giới.
khách và hàng hóa trên thế giới.
Trung Đông
Trung Đông
Thay đổi về ý nghĩa theo thời gian
Thay đổi về ý nghĩa theo thời gianCho tới
Cho tới
Thế chiến thứ hai
Thế chiến thứ hai
quan ni
quan ni
ệm
ệm
, đó là vùng giữa
, đó là vùng giữa
Cận Đông và Viễn Đông.
Cận Đông và Viễn Đông.
Nghĩa được
Nghĩa được
hi
hi
ểu
ểubị ảnh hưởng bởi ý tưởng
bị ảnh hưởng bởi ý tưởng
trước đó rằng Địa Trung Hải là "biển ở
trước đó rằng Địa Trung Hải là "biển ở
giữa".
giữa".
Trung Đông
Trung Đông