Tài liệu Giải thích thuật ngữ về nông nghiệp - Pdf 85

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing
201

Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản
Agriculture, Forestry and Fishing

Biểu
Table
Trang
Page
86 Số hợp tác xã phân theo địa phơng
Number of cooperatives by province
213
87 Số hợp tác xã năm 2008 phân theo ngành hoạt động và phân theo địa phơng
Number of cooperatives in 2008 by kinds of activity and province 215
88 Số trang trại phân theo địa phơng
Number of farms by province 218
89 Số trang trại năm 2008 phân theo ngành hoạt động và phân theo địa phơng
Number of farms in 2008 by kinds of activity and by province
220
90 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at current prices by kinds of activity 223
91 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at constant 1994 prices by kinds of activity 224
92 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phơng
Gross output of agriculture at constant 1994 prices by province
225
93 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây
Gross output of cultivation at constant 1994 prices by crop group 227
94 Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 1994
phân theo nhóm vật nuôi và loại sản phẩm

242
104 Diện tích lúa đông xuân phân theo địa phơng
Planted area of spring paddy by province 244
105 Năng suất lúa đông xuân phân theo địa phơng
Yield of spring paddy by province 246
106 Sản lợng lúa đông xuân phân theo địa phơng
Production of spring paddy by province 248
107 Diện tích lúa hè thu phân theo địa phơng
Planted area of autumn paddy by province 250
108 Năng suất lúa hè thu phân theo địa phơng
Yield of autumn paddy by province 251
109 Sản lợng lúa hè thu phân theo địa phơng
Production of autumn paddy by province 252
110 Diện tích lúa mùa phân theo địa phơng
Planted area of winter paddy by province 253
111 Năng suất lúa mùa phân theo địa phơng
Yield of winter paddy by province 255
112 Sản lợng lúa mùa phân theo địa phơng
Production of winter paddy by province 257
113 Diện tích ngô phân theo địa phơng
Planted area of maize by province 259
114 Năng suất ngô phân theo địa phơng
Yield of maize by province 261
115 Sản lợng ngô phân theo địa phơng
Production of maize by province 263
116 Diện tích khoai lang phân theo địa phơng
Planted area of sweet potatoes by province 265
117 Sản lợng khoai lang phân theo địa phơng
Production of sweet potatoes by province 267
118

Production of some perennial industrial crops 288
132 Số lợng gia súc và gia cầm
Livestock population 289
133 Số lợng trâu phân theo địa phơng
Number of buffaloes by province 290
134 Số lợng bò phân theo địa phơng
Number of cattles by province 292
135 Số lợng lợn phân theo địa phơng
Number of pigs by province 294
136 Số lợng gia cầm phân theo địa phơng
Number of poultry by province 296
137 Sản lợng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu
Main products of livestock 298
138
Hiện trạng rừng đến 31/12/2008 phân theo
địa phơng
Area of forest as of 31 December 2008 by province 299
139
Diện tích rừng trồng tập trung
Area of concentrated planted forest 302
140
Diện tích rừng trồng tập trung phân theo địa phơng
Area of concentrated planted forest by province 303
141
Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at current prices by kinds of activity 305
142
Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at constant 1994 prices by kinds of activity 306
204

157 Sản lợng thủy sản khai thác phân theo địa phơng
Production of fishery caught by province 328
158 Sản lợng cá biển khai thác phân theo địa phơng
Production of caught sea fish by province 330
159 Sản l
ợng thuỷ sản nuôi trồng phân theo loại thuỷ sản
Production of
aquaculture by kinds of aquatic product 331
160 Sản lợng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phơng
Production of aquaculture by province 332
161 Sản lợng cá nuôi phân theo địa phơng
Production of aquaculture fish by province 334
162 Sản lợng tôm nuôi phân theo địa phơng
Production of aquaculture shrimp by province 336
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing
205

GiảI thích thuật ngữ, nội dung v phơng pháp tính
một số chỉ tiêu thống kê nông, lâm nghiệp v thuỷ sản

Nông nghiệp
Giá trị sản xuất ngnh nông nghiệp gồm giá trị sản phẩm (kể cả
sản phẩm dở dang) trồng trọt, chăn nuôi, giá trị dịch vụ phục vụ trồng trọt
v chăn nuôi, giá trị các hoạt động săn bắt, thuần dỡng thú v những dịch
vụ có liên quan đến hoạt động ny.
Cây lâu năm l loại cây trồng sinh trởng v cho sản phẩm trong
nhiều năm, bao gồm cây công nghiệp lâu năm (chè, c phê, cao su...), cây
ăn quả (cam, chanh, nhãn...), cây dợc liệu lâu năm (quế, đỗ trọng...).
Cây hng năm l loại cây trồng có thời gian sinh trởng v tồn tại
không quá một năm, bao gồm cây lơng thực có hạt (lúa, ngô, kê, mỳ...), cây

206

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and FishingSản lợng thu đợc trên diện tích thu hoạch
Năng suất
thu hoạch
=
Diện tích thu hoạch
Diện tích thu hoạch l chỉ tiêu phản ánh diện tích của một loại cây
hoặc một nhóm cây nông nghiệp trong năm cho sản lợng đạt ít nhất 10%
mức thu hoạch của năm bình thờng. Đối với cây hng năm, diện tích thu
hoạch bằng diện tích gieo trồng trừ diện tích mất trắng. Đối với cây lâu
năm, diện tích thu hoạch bằng diện tích cho sản phẩm trừ diện tích mất
trắng.
Sản lợng lơng thực có hạt gồm sản lợng lúa, ngô v các loại cây
lơng thực có hạt khác nh kê, mì mạch, cao lơng,... đợc sản xuất ra
trong một thời kỳ nhất định. Chỉ tiêu ny không bao gồm sản lợng các
loại cây chất bột có củ.
Sản lợng lúa

(còn gọi l sản lợng đổ bồ) l sản lợng lúa khô sạch
của tất cả các vụ sản xuất trong năm. Sản lợng lúa năm no tính cho năm
đó v không bao gồm phần hao hụt trong quá trình thu hoạch, vận chuyển
v các hao hụt khác (chuột phá, rơi vãi ngoi đồng, h hỏng trớc khi nhập
kho,...).
Sản lợng ngô l sản lợng ngô hạt khô sạch đã thu hoạch trong
năm.


tích đã thnh rừng v diện tích mới trồng.
Sản lợng gỗ khai thác gồm gỗ tròn, gỗ nguyên liệu giấy, gỗ tận
dụng, gỗ trụ mỏ, gỗ lm ván ép, gỗ lm tu thuyền,... khai thác từ rừng
trồng, rừng tự nhiên v từ cây lâm nghiệp trồng phân tán.
Diện tích rừng bị cháy l diện tích rừng tự nhiên v rừng trồng bị
cháy không còn khả năng khôi phục. Chỉ tiêu ny không bao gồm diện tích
rừng lau lách v diện tích rừng không có giá trị kinh tế bị cháy.
Diện tích rừng bị phá l diện tích rừng tự nhiên v rừng trồng bị
chặt phá để lm nơng rẫy, lấy lâm sản, thổ sản hoặc chuyển đổi các mục
đích khác m không đợc cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép.

Thuỷ sản
Giá trị sản xuất ngnh thuỷ sản gồm giá trị hải sản khai thác; giá
trị thuỷ sản khai thác tự nhiên trên sông, suối, hồ, đầm, ruộng nớc; giá trị
sản phẩm thủy sản nuôi trồng; giá trị sơ chế thủy sản; giá trị ơm nhân
giống thủy sản v giá trị những sản phẩm thủy sản dở dang.
Diện tích mặt nớc nuôi trồng thủy sản l diện tích đã đợc sử
dụng cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản, tính cả diện tích bờ bao; đối với
diện tích ơm, nuôi giống thủy sản thì bao gồm cả những diện tích phụ trợ
cần thiết nh ao lắng lọc, ao xả. Chỉ tiêu ny không bao gồm diện tích đất có
mặt nớc chuyên dùng vo việc khác nhng đợc tận dụng nuôi trồng thuỷ
sản nh hồ thuỷ lợi, thuỷ điện.

208

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing

Sản lợng thủy sản l khối lợng sản phẩm của một loại hoặc một
nhóm các loại thủy sản thu đợc trong một thời kỳ nhất định, bao gồm: sản
lợng thuỷ sản khai thác, sản lợng thuỷ sản nuôi trồng.

agricultural year on average planted area.

There are two kinds of yield of annual crops:
Harvested production
Sown yield =
Sown area

Harvested production
Harvested yield =
Harvested area

Two kinds of yield of perennial crops are:
Harvested production from productive area
Yield in
productive area
=
Total productive area

210

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and FishingHarvested production from harvested area
Harvested
yield =
Total harvested area
Production of cereals is an indicator referring to total output of
paddy, maize, and others such as wheat, millet, kaoliang, etc. produced in
a given time, excluding production of root crops.


Forestry
Gross output of forestry includes value of such activities as newly
growing, cultivating, fertilizing, improving, localized cultivating of forests,
value of exploited forest products, value of plants and seeds, value of forest
protection and other forestal services in a given period, and value of
unfinished products of forest cultivation.
Natural forest is the one not planted by people, including production
forest, protective forest and specially utilized forest. It must satisfy one or
two standards: (1) Forest with the average wood reserve from 25 m
3
to 1 ha
and over; (2) Coverage of the forest > 0.3 (total area of coverage > 30% of
the area of the forest).
Area of planted forest includes area with the forest and new
afforestation.
Production of wood includes round wood; wood for making paper,
ship, boats and wood for making other products acquired from planted
forest, natural forest and from separate planted trees.
Area of fired forests refers to fired natural and planted forests
which are unable to recover, excluding area of cane-brake, reed forests and
eco-worthless forest area burnt.
Area of destroyed forests refers to the area of natural and planted
forests destroyed for agriculture production, and for wood and other
forestry products without permission of the authorities.
Fishing
Gross output of fishing refers to value of exploited sea products, and
aquatic products exploited naturally in rivers, ponds, lagoons, and water
fields; value of roughly processed, cultivated and multiplicated seaproducts
and value of unfinished seaproducts.


Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing
213

Số hợp tác x phân theo địa phơng
Number of cooperatives by province
HTX - Cooperative
2000 2004 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel.
2008
Cả NƯớC - WHOLE COUNTRY

Điện Biên 5 21 18 21 35
Lai Châu
4
356 6 9
Sơn La 106 42 42 39 44 22
Hòa Bình 107 82 85 67 76 68
Bắc Trung Bộ v duyên hải miền Trung

North Central area and central coastal area
2070 2470 2512 2277 2314 2262
Thanh Hóa 274 450 498 455 448 453
Nghệ An 346 382 374 360 358 352
Hà Tĩnh 143 203 229 148 181 178
Quảng Bình 121 147 143 131 127 122
Quảng Trị 244 300 295 267 283 270
Thừa Thiên - Huế 136 178 163 158 158 158
86
214

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing

(Tiếp theo) Số hợp tác x phân theo địa phơng
(Cont.) Number of cooperatives by province
HTX - Cooperative
2000 2004 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel.
2008
Đà Nẵng 25 21 22 23 24 24
Quảng Nam 133 111 121 101 101 104

Bến Tre 6 13 22 23 21 24
Trà Vinh 21 40 29 12 20 18
Vĩnh Long 0 12 14 8 19 21
Đồng Tháp 28 124 140 128 141 144
An Giang 80 111 112 96 99 94
Kiên Giang 37 56 63 47 69 38
Cần Thơ 33 48 38 48 45
Hậu Giang
93
88 103 102 111 119
Sóc Trăng 95 142 143 41 149 149
Bạc Liêu 46 46 52 53 42
Cà Mau 3 9 8 21 29
86
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing
215

Số hợp tác x năm 2008 phân theo ngành hoạt động
và phân theo địa phơng
Number of cooperatives in 2008 by kinds of activity and province
HTX - Cooperative
Trong đó - Of which Tổng số
Total
Hợp tác xã
nông nghiệp
Agricultural
cooperative
Hợp tác xã
thủy sản
Fishing

Phú Thọ 100 96 3
87
216

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing

(Tiếp theo) Số hợp tác x năm 2008 phân theo ngành hoạt động
và phân theo địa phơng
(Cont.) Number of cooperatives in 2008 by kinds of activity
and province
HTX - Cooperative
Trong đó - Of which
Tổng số
Total
Hợp tác xã
nông nghiệp
Agricultural
cooperative
Hợp tác xã
thủy sản
Fishing
cooperative
Điện Biên 35 28 7
Lai Châu 9 5 3
Sơn La 22 21 1
Hòa Bình 68 68
Bắc Trung Bộ v duyên hải miền Trung

North Central area and central coastal area
2262 2198 49

HTX - Cooperative
Trong đó - Of which Tổng số
Total
Hợp tác xã
nông nghiệp
Agricultural
cooperative
Hợp tác xã
thủy sản
Fishing
cooperative
Đông Nam Bộ -
South East
135 116 19
Bình Phớc 20 20
Tây Ninh 21 21
Bình Dơng 12 11 1
Đồng Nai 47 38 9
Bà Rịa - Vũng Tàu 20 12 8
TP. Hồ Chí Minh 15 14 1
Đồng bằng sông Cửu Long
- Mekong River Delta
753 646 104
Long An 11 11
Tiền Giang 19 17 2
Bến Tre 24 12 12
Trà Vinh 18 11 7
Vĩnh Long 21 21
Đồng Tháp 144 140 4
An Giang 94 91 3

Hải Phòng 243 889 1043 1418 1474 1631
Hng Yên 14 1535 1105 2186 2264 2402
Thái Bình 155 543 1182 2875 2920 2989
Hà Nam 19 298 273 547 558 572
Nam Định 261 761 1134 927 997 963
Ninh Bình 379 571 693 635 630 723
Trung du v miền núi phía Bắc

Northern midlands and mountain areas
2507 4165 4545 3850 3835 4423
Hà Giang 172 162 173 154 158 169
Cao Bằng 18 58 54 55 57 57
Bắc Kạn 1 21 24 21 40 10
Tuyên Quang 77 83 99 77 54 54
Lào Cai 6 122 129 213 257 253
Yên Bái 695 928 1030 319 319 307
Thái Nguyên 320 661 662 587 584 638
Lạng Sơn 5 127 126 27 31 26
Bắc Giang 752 1146 1364 1406 1324 1785
Phú Thọ 179 457 489 470 470 555
Điện Biên 139 113 127 138 152
Lai Châu
94
12 25 116 116 120
Sơn La 94 126 120 92 89 111
Hòa Bình 94 123 137 186 198 186
Bắc Trung Bộ v duyên hải miền Trung

North Central area and central coastal area
8527 15873 16788 17378 18015 18202

Đắk Lắk 1240 1391 802 1235 1198
Đắk Nông
1418
3886 3774 4592 4591 4664
Lâm Đồng 716 1884 1978 791 797 897
Đông Nam Bộ -
South East
8265 15866 15864 14077 14024 13792
Bình Phớc 3111 5568 5527 4438 4458 4468
Tây Ninh 1512 2250 2371 2053 2056 2086
Bình Dơng 1459 1928 1913 1876 1852 1747
Đồng Nai 1243 3117 3118 3240 3187 3387
Bà Rịa - Vũng Tàu 811 959 967 658 658 691
TP. Hồ Chí Minh 129 2044 1968 1812 1813 1413
Đồng bằng sông Cửu Long
- Mekong River Delta
31967 56128 56582 54442 55023 57483
Long An 8905 7721 7691 2994 2992 3336
Tiền Giang 420 1360 1989 2213 2440 2995
Bến Tre 813 3206 3308 3479 3516 3777
Trà Vinh 2546 2584 2601 2328 2290
Vĩnh Long 163 345 371 361 379 405
Đồng Tháp 147 4729 4687 4319 4537 4619
An Giang 8313 8349 8403 6180 6180 7464
Kiên Giang 1343 6523 6876 9060 9286 9269
Cần Thơ 22 35 305 309 315
Hậu Giang
6
48 45 51 51 51
Sóc Trăng 2246 4757 4757 6186 6317 6442

thuỷ sản
Fishing
farm
Cả NƯớC - WHOLE COUNTRY
120699 34361 24215 17635 34989
Đồng bằng sông Hồng -
Red River Delta
17318 343 773 8103 4427
Hà Nội 2511 61 93 1063 607
Vĩnh Phúc 946 6 53 271 148
Bắc Ninh 1962 6 1 1319 239
Quảng Ninh 1440 141 59 837
Hải Dơng 1179 2 66 385 138
Hải Phòng 1631 43 11 609 745
Hng Yên 2402 58 215 1358 233
Thái Bình 2989 33 9 2351 469
Hà Nam 572 52 3 183 180
Nam Định 963 29 1 304 629
Ninh Bình 723 53 180 201 202
Trung du v miền núi phía Bắc

Northern midlands and mountain areas
4423 175 1155 1119 393
Hà Giang 169 130 7 13
Cao Bằng 57 38 4 4
Bắc Kạn 10 3 1
Tuyên Quang 54 3 15 5 5
Lào Cai 253 39 32 24 2
Yên Bái 307 5 30 33 10
Thái Nguyên 638 9 53 234 22

thuỷ sản
Fishing
farm
Điện Biên 152 4 13 81 19
Lai Châu 120 23 16 12 6
Sơn La 111 5 14 87
Hòa Bình 186 38 23 28 5
Bắc Trung Bộ v duyên hải miền Trung

North Central area and central coastal area
18202 5291 3593 2629 4029
Thanh Hóa 3687 1296 202 862 562
Nghệ An 1133 381 92 158 194
Hà Tĩnh 478 14 45 50 230
Quảng Bình 943 37 497 69 137
Quảng Trị 911 236 432 56 81
Thừa Thiên - Huế 497 54 195 25 114
Đà Nẵng 328 16 8 22 172
Quảng Nam 994 86 40 177 249
Quảng Ngãi 363 44 28 67 126
Bình Định 1019 7 449 175 262
Phú Yên 2661 1439 232 105 781
Khánh Hòa 2430 1393 326 95 574
Ninh Thuận 756 41 12 388 302
Bình Thuận 2002 247 1035 380 245
Tây Nguyên -
Central Highlands
9481 1141 7522 581 46
Kon Tum 528 50 407 50 4
Gia Lai 2194 341 1768 67 4

nuôi trồng
thuỷ sản
Fishing
farm
Đông Nam Bộ -
South East
13792 1429 8452 2673 783
Bình Phớc 4468 23 4340 45 4
Tây Ninh 2086 1069 879 104 16
Bình Dơng 1747 6 1447 235 11
Đồng Nai 3387 222 1449 1275 158
Bà Rịa - Vũng Tàu 691 23 306 201 135
TP. Hồ Chí Minh 1413 86 31 813 459
Đồng bằng sông Cửu LongMekong River Delta
57483 25982 2720 2530 25311
Long An 3336 2762 5 487 36
Tiền Giang 2995 539 1246 458 714
Bến Tre 3777 248 794 575 2113
Trà Vinh 2290 106 2 426 1753
Vĩnh Long 405 150 83 85 86
Đồng Tháp 4619 3497 327 313 362
An Giang 7464 5624 13 69 1455
Kiên Giang 9269 8071 221 47 705
Cần Thơ 315 88 10 11 159
Hậu Giang 51 37 7
Sóc Trăng 6442 3133 19 48 3177
Bạc Liêu 13014 1661 1 11321

2004 172494,9 131551,9 37343,6 3599,4
2005 183342,4 134754,5 45225,6 3362,3
2006 197855,0 145807,7 48487,4 3559,9
2007 236935,0 175007,0 57803,0 4125,0
Sơ bộ - Prel. 2008 362824,3 259468,6 97859,2 5496,5
Cơ cấu -
Structure (%)
1995 100,0 78,1 18,9 3,0
1996 100,0 77,9 19,3 2,8
1997 100,0 77,9 19,4 2,7
1998 100,0 79,7 17,8 2,5
1999 100,0 79,2 18,5 2,3
2000 100,0 78,2 19,3 2,5
2001 100,0 77,9 19,6 2,5
2002 100,0 76,7 21,1 2,2
2003 100,0 75,4 22,4 2,2
2004 100,0 76,3 21,6 2,1
2005 100,0 73,5 24,7 1,8
2006 100,0 73,7 24,5 1,8
2007 100,0 73,9 24,4 1,7
Sơ bộ - Prel. 2008 100,0 71,5 27,0 1,5
90
224

Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994
phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at constant 1994 prices by kinds of activity


1996 106,5 106,9 105,3 101,1
1997 107,0 107,0 107,8 102,0
1998 105,7 106,0 104,8 101,1
1999 107,3 107,6 107,0 101,9
2000 105,4 105,2 106,7 103,7
2001 102,6 102,3 104,2 101,9
2002 106,2 105,5 109,9 103,2
2003 104,5 103,8 108,1 102,3
2004 104,1 104,6 102,3 102,3
2005 103,2 101,4 111,4 102,6
2006 104,1 103,4 106,9 102,7
2007 103,6 103,4 104,6 102,7
Sơ bộ - Prel. 2008 106,0 106,1 106,0 102,8
91
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản - Agriculture, Forestry and Fishing
225

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994
phân theo địa phơng
Gross output of agriculture at constant 1994 prices by province
Tỷ đồng - Bill. dongs
2000 2004 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel.
2008
Cả NƯớC - WHOLE COUNTRY
112111,7 132888,0 137112,0 142711,0 147846,7 156681,9
Đồng bằng sông Hồng -
Red River Delta
21563,9 24736,6 25105,8 26008,3 26822,4 28140,1

Sơn La 885,6 1106,9 1438,0 1515,6 1694,0 1698,6
Hòa Bình 747,7 868,6 899,3 962,4 1011,0 1033,4
Bắc Trung Bộ v duyên hải miền Trung

North Central area and central coastal area
17783,9 20573,1 20971,3 22417,0 22715,8 23559,5
Thanh Hóa 3270,5 3883,4 3943,6 4261,2 4329,2 4419,2
Nghệ An 2961,8 3523,5 3704,6 3975,0 3904,4 4156,8
Hà Tĩnh 1525,4 1708,4 1689,5 1721,0 1613,2 1825,6
Quảng Bình 627,7 729,3 763,7 806,5 818,8 850,6
Quảng Trị 726,6 831,0 880,1 916,1 960,0 963,2
Thừa Thiên - Huế 655,3 740,4 736,6 774,2 790,2 782,3
92


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status