Giáo trình Thực hành Trang bị điện
Bài 2: Tự động khống chế động cơ ba pha
rô to dây quấn
A. Mục tiêu của bài:
- Lắp ráp thành thạo các mạch mở máy, dừng máy cho động cơ 3 pha rô-to
dây quấn như: mạch mở máy qua nhiều cấp điện trở phụ theo nguyên tắc thời
gian, dòng điện, điện áp; mạch hãm ngược; hãm động năng; mạch đảo chiều
quay...
- Lắp ráp thành thạo các mạch bảo vệ và tín hiệu như: bảo vệ ngắn mạch,
quá tải, kém áp, quá áp... báo hiệu trạng thái làm việc, trạng thái sự cố, báo hiệu
lúc mở máy, dừng máy...
- Thực hiện hoàn chỉnh các mạch điều khiển và bảo vệ trên trong tủ điện
đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn.
- Phát hiện chính xác hư hỏng, sửa chữa thành thạo các hư hỏng trong
mạch.
- Thay thế mới, thay thế tương đương các khí cụ điện hỏng hóc đạt tiêu
chuẩn kỹ thuật phù hợp với điều kiện kinh tế của Việt Nam.
B. Nội dung của bài
Thời gian: 42h (LT: 4h; TH:
38h)
I. Các mạch mở máy.
Thời gian: 22h
1. Lắp đặt và sửa chữa mạch mở máy qua 2 cấp điện trở phụ theo
nguyên tắc thời gian.
1.1. Lắp đặt
a. Sơ đồ nguyên lý
3
A B C
N
5
1G
7
2RTh
đkb
1g
2rth
11
9
2G
RP2
1g
1G
4
2G
2đ
13
2
1CC
3
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực
3
2CC
2
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
4
M; D
2
Nút bấm thường mở; thường đóng điều khiển mở
máy và dừng động cơ.
5
K
9
RP1; RP2;
2
Bộ điện trở phụ có giá trị phù hợp.
10 1Đ; 2Đ;
3Đ; 4Đ
4
Đèn tín hiệu trạng thái làm việc, khởi động và quá
tải của động cơ.
Ghi
chú
c. Sơ đồ nối dây: (xem hình 2.2; Học viên tự bổ sung cho hoàn thiện)
d. Qui trình lắp ráp - kiểm tra - vận hành
Lắp ráp
Chọn đúng chủng loại, số lượng các thiết bị khí cụ cần thiết.
Định vị các thiết bị lên bảng (giá) thực hành.
Đọc, phân tích sơ đồ nguyên lý, sơ đồ nối dây.
Lắp mạch điều khiển theo sơ đồ:
- Liên kết bộ nút bấm, đánh số các đầu dây ra (có 3 đầu dây ra từ bộ
nút bấm).
- Đấu đường dây vào cuộn hút công tắc tơ K, đấu tiếp điểm duy trì.
- Đấu mạch các RTh: chú ý kỹ các cực đấu dây ở đế RTh (cực cấp
N
CD
OFF
1CC
2CC
ON
2G
K
RN
1G
6 5
4 3
6 5
4 3
7 8
- Chỉnh 1RTh 5s; 2RTh 8s.
- Sau đó cấp nguồn cho mạch, ấn nút M(3,5) để khởi động; ấn D(1,3) để
dừng máy. Quan sát trạng thái khởi động, sự thay đổi tốc độ của động
cơ...giải thích?
1.2. Sửa chữa
a. Lập bảng sửa chữa
Hiện
PP sửa
PP kiểm tra
Dụng cụ
TT
Nguyên
nhân
tượng
chữa
Đo thông mạch Thay thế
Kìm, đồng
ấn nút M - Cầu chì 2CC bị đứt,
1 toàn mạch - Nút D;M không TX
Đo thông mạch Đánh sạch hồ, tôvit,
Đo thông mạch Thay thế
giấy ráp
không tác - Cuộn hút K đứt
động
Đo thông mạch Thay thế
nt
ấn nút M, - Cuộn hút 2G hỏng
2 sau 1 thời - Tiếp điểm thường mở
Đo thông mạch Đánh sạch
gian động 1G không TX
quay
b. Một số sai hỏng thường gặp
TT
Tên sai hỏng
Nguyên nhân
1
Tuột dây
Bắt vít không chặt
Khoa Điện - Điện Tử
67
Biện pháp khắc phục
Đấu lại
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
2
Cháy động cơ
Xác định sai đầu dây
Thay thế
2. Lắp đặt và sửa chữa mạch mở máy qua 2 cấp điện trở phụ theo
nguyên tắc dòng điện.
2CC
2
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
4
M; D
2
Nút bấm thường mở; thường đóng điều khiển
mở máy và dừng động cơ.
5
K
1
Công tắc tơ đóng cắt nguồn chính
6
RN
1
4
Đèn tín hiệu trạng thái làm việc, khởi động và
quá tải của động cơ.
Khoa Điện - Điện Tử
68
Ghi
chú
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
3
A B C
N
Cd
2cc
m
d
9
1g
đkb
2RI
11
2G
9
2g
2G
RP2
4
1g
2đ
13
2RI
2g
3đ
1
R
L
L
L
1RI
C
Khoa Điện - Điện Tử
69
N
L
2RI
N
C
N
N
Kiểm tra mạch động lực:
Đối với mạch động lực cần lưu ý vị trí trường hợp hở mạch dây quấn
rô to. Có thể kết hợp đo kiểm và quan sát bằng mắt.
Vận hành mạch
- Cô lập mạch động lực (hở dây nối mạch động lực phía sau rơ le nhiệt).
- Cấp nguồn và vận hành mạch điều khiển:
ấn nút M(3,5) cuộn K hút, đèn 1Đ sáng;
Dùng dây dẫn chấm nối tắt tiếp điểm 1RI(7,9) cuộn 1G hút, đèn 2Đ tắt
đi.
Tiếp tục chấm nối tắt tiếp điểm 2RI(9,11), cuộn 2G hút, đèn 2Đ tắt đi.
Khoa Điện - Điện Tử
70
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
ấn nút D(1,3) cuộn K nhã mạch trở về trạng thái ban đầu.
- Cắt nguồn, liên kết lại dây nối mạch động lực.
- Chỉnh 1RI; 2RI các giá trị phù hợp.
- Sau đó cấp nguồn cho mạch, ấn nút M(3,5) để khởi động; ấn D(1,3) để
dừng máy. Quan sát trạng thái khởi động, sự thay đổi tốc độ của động
cơ...giải thích?
1.2. Sửa chữa
a. Lập bảng sửa chữa
TT
1
nhưng
động cơ
không
quay
PP sửa
Dụng
chữa
cụ
Đo thông mạch Thay thế
Kìm,
Đo thông mạch Đánh sạch đồng
Đo thông mạch Thay thế
hồ,
tôvit,
giấy
ráp
Đo thông mạch Thay thế
nt
Đo thông mạch Đánh sạch
PP kiểm tra
Nguyên nhân
- Cầu chì 2CC bị đứt,
- Nút D;M không TX
- Cuộn hút K đứt
- Cuộn hút 2G hỏng
- Tiếp điểm thường mở 1RI
không TX
3
A B C
N
Cd
2cc
m
d
k
5
rn
3
1
1CC
1đ
k
RTr
5
13
RP2
2g
1G
3đ
15
RP1
4đ
2
rn
1RU
2RU
b. Bảng kê các thiết bị - khí cụ điện
tt Thiết bị - khí
cụ
1
CD
Khoa Điện - Điện Tử
SL
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
4
M; D
2
Nút bấm thường mở; thường đóng điều khiển
mở máy và dừng động cơ.
5
K
1
Công tắc tơ đóng cắt nguồn chính
6
RN
1
Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ (ĐKB).
7
1G; 2G
Sơ đồ nối dây: (Học sinh tự bổ sung cho hoàn thiện)
A
B
C
N
CD
OFF
1CC
2CC
ON
2G
K
1G
RN
L
L
L
Lắp mạch điều khiển theo sơ đồ:
- Liên kết bộ nút bấm, đánh số các đầu dây ra (có 3 đầu dây ra từ bộ
nút bấm).
- Đấu đường dây vào cuộn hút công tắc tơ K, đấu tiếp điểm duy trì.
- Đấu mạch vào RTr: chú ý tiếp điểm trình tự RTr(5,7).
- Đấu đường dây vào cuộn hút công tắc tơ 1G, 2G. Chú ý liên kết đúng
cặp tiếp điểm thường đóng NC của rơ le điện áp. Đọc kỹ sơ đồ của rơ le được sử
dụng để liên kết dây dẫn phù hợp ở các cực đấu dây.
- Đấu mạch đèn tín hiệu 1Đ, 2Đ...
Lắp mạch động lực theo sơ đồ:
- Đấu dây quấn stator vào tiếp điểm công tắc tơ K theo sơ đồ.
- Nối tiếp RP vào dây quấn rô to và ngắn mạch qua các tiếp điểm công
tắc tơ 1G, 2G.
- 2 rơ le điện áp đấu song song với 2 pha dây quấn rô to. Kiểm tra cẩn
thận cực cấp nguồn của rơ le (tùy từng loại, đọc kỹ sơ đồ trên rơ le)
Kiểm tra
Mạch điều khiển:
- Kiểm tra mạch cuộn hút K, 1G, 2G
- Kiểm tra mạch tín hiệu.
Kiểm tra mạch động lực:
Đối với mạch động lực cần lưu ý vị trí trường hợp hở mạch dây quấn
rô to. Có thể kết hợp đo kiểm và quan sát bằng mắt.
Vận hành mạch
- Cô lập mạch động lực (hở dây nối mạch động lực phía sau rơ le nhiệt).
- Cấp nguồn và vận hành mạch điều khiển:
ấn nút M(3,5) cuộn K hút, đèn 1Đ sáng;
Dùng dây dẫn chấm nối tắt tiếp điểm 1RU(7,9) cuộn 1G hút, đèn 2Đ tắt
đi.
Tiếp tục chấm nối tắt tiếp điểm 2RU(9,11), cuộn 2G hút, đèn 2Đ tắt đi.
ấn nút D(1,3) cuộn K nhã mạch trở về trạng thái ban đầu.
- Cầu chì 2CC bị đứt,
Đo thông mạch Thay thế
Kìm,
- Nút D;M không TX
Đo thông mạch Đánh sạch đồng
- Cuộn hút K đứt
Đo thông mạch Thay thế
hồ,
tôvit,
giấy
ráp
- Cuộn hút 2RU hỏng
Đo thông mạch Thay thế
nt
- Tiếp điểm thường mở 1RU Đo thông mạch Đánh sạch
không TX
PP kiểm tra
Nguyên nhân
ấn nút M,
sau 1 thời
gian động
cơ làm việc
không đạt
tốc độ định
mức.
Đo thông mạch Thay thế
ấn nút M, - Cầu chì 1CC đứt
2
Hiện
Khoa Điện - Điện Tử
PP kiểm tra
Nguyên nhân
75
PP sửa
Dụng
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
tượng
ấn M,
toàn
mạch
không
tác
động
Động
cơ
không
quay
ngược
2
5. Lắp đặt và sửa chữa mạch Các mạch mở rộng nâng cao.
1.1. Lắp đặt
1.2. Sửa chữa
a. Lập bảng sửa chữa
Hiện
TT
Nguyên nhân
tượng
PP kiểm tra
PP sửa
chữa
Dụng
cụ
1
2
3
b. Một số sai hỏng thường gặp
TT
Tên sai hỏng
Nguyên nhân
1
chữa
cụ
Cầu
chì
2CC
bị
đứt,
Đo
thông
mạch
Thay
thế
Kìm,
ấn nút
1 M toàn - Tiếp điểm thường đóng
Đo thông mạch Đánh sạch đồng
Đo thông mạch Thay thế
hồ,
mạch của Rơle nhiệt không TX
Cuộn
hút
K
đứt
tôvit,
không
giấy
tác
ráp
động
Buông - Tiếp điểm thường mở K
2
2. Lắp đặt và sửa chữa mạch hãm làm việc bằng điện trở phụ.
1.1. Lắp đặt
1.2. Sửa chữa
a. Lập bảng sửa chữa
Hiện
PP sửa
Dụng
PP kiểm tra
TT
Nguyên
nhân
tượng
chữa
cụ
1
Khoa Điện - Điện Tử
77
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
2
3
b. Một số sai hỏng thường gặp
TT
3
rn
1đ
k
1
6
1CC
3RTh
h
7
k
1RTh
4
2RTh
RN
1rth
1G
3đ
19
RP1
4đ
2g
H
21
RH
6
1
3RTh
d
23
4
3RTh
5đ
2
2G
H
1G
6 5
4 3
6 5
4 3
6 5
4 3
7 8
1 2
7 8
1 2
7 8
1 2
1
Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ
mạch.
2
1CC
3
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực
3
2CC
2
Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều
khiển.
4
D, M
2
Nút bấm thường mở; điều khiển mở máy và
H
1
Công tắc tơ thực hiện hãm ngược khi dừng
động cơ.
9
1RTh; 2RTh
2
Rơ le thời gian; tác động loại điện trở phụ.
3RTh
1
Rơ le thời gian; định giờ hãm ngược.
10 RP1; RP2; RH
3
Bộ điện trở phụ có giá trị phù hợp.
11 1Đ; 2Đ; 3Đ;
4Đ; 5Đ
- Đấu mạch đèn tín hiệu 1Đ, 2Đ...
Lắp mạch động lực theo sơ đồ:
- Đấu dây quấn stator vào tiếp điểm công tắc tơ K theo sơ đồ.
- Nối tiếp RP; RH vào mạch rô to và ngắn mạch qua các tiếp điểm công
tắc tơ 1G, 2G và H.
Kiểm tra
Mạch điều khiển:
- Kiểm tra mạch cuộn hút K, H, 1G, 2G
- Kiểm tra mạch tín hiệu.
Kiểm tra mạch động lực:
Đối với mạch động lực cần lưu ý vị trí trường hợp hở mạch dây quấn
rô to. Có thể kết hợp đo kiểm và quan sát bằng mắt.
Vận hành mạch
- Cô lập mạch động lực (hở dây nối mạch động lực phía sau rơ le nhiệt).
- Chưa gắn RTh vào mạch. Nối tắt tiếp điểm 3RTh(1,3) và 3RTh(5,7).
- Cấp nguồn và vận hành mạch điều khiển:
ấn nút M(3,5) cuộn K và H hút đồng thời, các đèn 1Đ, 3Đ, 4Đ sáng;
Dùng dây dẫn chấm nối tắt tiếp điểm 1RTh(7,9) cuộn 1G hút, đèn 3Đ
tắt đi.
Giữ nguyên dây nối tắt, tiếp tục chấm nối tắt tiếp điểm 2RTh(11,13),
cuộn 2G hút, đèn 4Đ tắt đi.
- Cắt nguồn, liên kết lại dây nối mạch động lực, gắn RTh vào đế.
- Chỉnh 1RTh 5s; 2RTh 8s; 3RTh (6 10)s
- Sau đó cấp nguồn cho mạch, ấn nút M(3,5) để khởi động; ấn D(1,3) để
dừng máy. Quan sát trạng thái khởi động, sự thay đổi tốc độ của động
cơ...giải thích?
- Quan sát trạng thái hãm ngược khi dừng máy, tốc độ động cơ thay đổi
thế nào? Có tự triệt tiêu không?Giải thích?
1.2. Sửa chữa
a. Lập bảng sửa chữa
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
động
hỏng
- Tiếp điểm H
không TX
- Đo thông mạch - Đánh sạch
nt
ấn nút D - Tiếp điểm
2
thường đóng mở
động cơ
không hãm chậm RTH không - Đo thông mạch - Đánh sạch
TX
- Nút ấn MH
không TX
- Đo thông mạch - Đấu lại
nt
ấn nút D - Đứt dây mạch
mạch điều hãm ở mạch động
3
khiển làm lực
việc nhưng
động cơ
không hãm
b. Một số sai hỏng thường gặp
TT
84
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
c. Bảng kê các thiết bị - khí cụ điện:
tt
Thiết bị - khí
cụ
SL
Chức năng
1
CD
1
Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ
mạch.
2
1CC
6
RN
1
Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ
(ĐKB).
7
1G; 2G
2
Công tắc tơ để loại 2 cấp RP trong quá trình
mở máy.
8
H
1
Công tắc tơ thực hiện hãm ngược khi dừng
động cơ.
9
1RTh; 2RTh
Chọn đúng chủng loại, số lượng các thiết bị khí cụ cần thiết.
Định vị các thiết bị lên bảng (giá) thực hành.
Đọc, phân tích sơ đồ nguyên lý, sơ đồ nối dây.
Lắp mạch điều khiển theo sơ đồ:
- Đấu liên kết các tiếp điểm trong bộ nút bấm, đánh số các đầu dây ra
(chú ý, sử dụng 2 nút bấm thường mở).
- Đấu đường dây vào cuộn hút công tắc tơ K, H.
- Đấu mạch các RTh: chú ý kỹ các cực đấu dây ở đế RTh (cực cấp
nguồn, điểm chung của các tiếp điểm...).
Khoa Điện - Điện Tử
85
Trường Cao đẳng nghề Nam Định
Giáo trình Thực hành Trang bị điện
- Đấu đường dây vào cuộn hút công tắc tơ H, 1G, 2G. Chú ý liên kết
đúng cặp tiếp điểm 8 - 6 của RTh và tiếp điểm trình tự 1G(15,17). Đồng thời lưu
ý các tiếp điểm không có thời gian của 3RTh (các cực 1 3 4).
- Đấu mạch đèn tín hiệu 1Đ, 2Đ...
Lắp mạch động lực theo sơ đồ:
- Đấu dây quấn stator vào tiếp điểm công tắc tơ K theo sơ đồ.
- Đấu phanh hãm FH vào sau tiếp điểm động lực K.
- Nối tiếp RP; RH vào mạch rô to và ngắn mạch qua các tiếp điểm công
tắc tơ 1G, 2G và H.
Kiểm tra
Mạch điều khiển:
- Kiểm tra mạch cuộn hút K, H, 1G, 2G
- Kiểm tra mạch tín hiệu.
a. Lập bảng sửa chữa
TT
1
2
Hiện
tượng
ấn nút M
Động cơ
không
hoạt động
ấn nút M,
sau 1 thời
gian động
cơ không
làm việc
với tốc độ
định mức
ấn nút D
động cơ
không
hãm
Nguyên nhân
PP kiểm tra
PP sửa chữa
nt
- Đo thông mạch
- Thay thế
- Đứt dây mạch
- Đo thông mạch - Đấu lại
nt
hãm ở mạch động
3
lực
- Đo thông mạch - Thay mới
- Hỏng phanh hãm
FH
b. Một số sai hỏng thường gặp
TT
Tên sai hỏng
Nguyên nhân
Biện pháp khắc phục
1
2
Bài 3: Tự động khống chế động cơ điện một chiều
A. Mục tiêu của bài:
- Lắp ráp thành thạo các mạch mở máy, dừng máy cho động cơ điện
một chiều như: mạch mở máy qua nhiều cấp điện trở phụ theo nguyên tắc thời
gian, dòng điện, điện áp; mạch hãm ngược; hãm động năng; mạch đảo chiều
quay...
- Lắp ráp thành thạo các mạch bảo vệ và tín hiệu như: bảo vệ ngắn
RP2
RP1
1cd
+
đ
1cc
t
n
RFK
6
5
2cd
+
2cc
N
3cc
Mt
11
9
n
n
2đ
t
6
1RTh
2RTh
13
1rth
1g
4
1G
15
2rth
19