Bộ đề trắc nghiệm thi công chức kho bạc nhà nước ngạch kế toán viên - Pdf 37



BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
Đồng chí trả lời bằng cách đánh dấu X vào câu trả lời đúng
(Có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương án đúng)
1/ Cấp có thẩm quyền được quyết đònh % phân chia giữa NSTW và NSĐP.
# Quốc hội
# UBTV Quốc hội
# Thủ tướng chính phủ
# Bộ tài chính
2/ Cấp có thẩm quyền quyết đònh % phân chia giữa các cấp chính quyền đòa phương
đối với NS đòa phương
# Bộ tài chính
# UBND các cấp trình HĐND các cấp quyết đònh
# HĐND tỉnh
# UBND tỉnh
3/ Phát biểu sau đây: “ Ngoài việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ chi và bổ sung nguồn
thu ( cân đối NS), còn được dùng NS cấp này để chi nhiệm vụ cho NS cấp khác”
# Đúng
# Sai
4/ Năm ngân sách:
# Bắt đầu từ 01-01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lòch
# Bắt đầu từ 01-01 và kết thúc vào ngày cuối của thời kỳ chỉnh lý quyết toán(tương
ứng với từng cấp NS)
# Bắt đầu từ ngày cuối của thời kỳ chỉnh lý quyết toán năm nay đến ngày mới của
thời kỳ chỉnh lý quyết toán năm sau.
5/ Quỹ dự trữ TC
# Được chính phủ và UBND cấp tỉnh lập từ các nguồn theo qui đònh
# Được chính phủ và UBND các cấp lập từ cácnguồn theo qui đònh
# Không khống chế mức tối đa
# Chỉ được sử dụng khi đã sử dụng hết dự phòng NS, tối đa không quá 30% của quỹ.

thu tăng thêm trong năm có thể phê duyệt dự toán NS bổ sung cho đơn vò:
# Đúng
# Sai
11/ Các cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền yêu cầu Ngân hàng, KBNN trích tài
khoản của các tổ chức, cá nhân chậm nộp thuế, phí, lệ phí mà không được phép để
nộp vào NSNN:
# Cơ quan thuế, cơ quan hải quan
# Cơ quan tài chính
# Cơ quan KBNN
# A + B đúng
# Cả A + B + C đúng
13/ Tất cả các khoản chi NSNN nếu đủ 3 điều kiện sau đều được chi:
- Đã có trong dự toán NSNN được giao
- Đúng chế độ, tiêu chuẩn, đònh mức do cấp có thẩm quyền quyết đònh
- Đã được thủ trưởng đơn vò sử dụng NS hoặc người được ủy quyền quyết đònh chi
# Đúng
# Sai
14/ Đơn vò dự toán có mấy cấp:
# Ba ( I, II, III )
# Bốn ( I, II, III, cấp dưới cấp III)

Trang 2




15. Trường hợp đòa phương có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình kết cấp hạn tầng
thuộc phạm vi NSĐP thuộc danh mục đầu trong kế hoạch 5 năm đã được HĐND
quyết đònh, nhưng vượt quá khả năng cân đối NS năm dự toán, thì được phép huy
động vốn trong nước và phải chủ động cân đối trả nợ hàng năm. Mức dự nợ không

2. Tên đơn vò thay đổi.
3. Chủ TK đã được thay đổi,Tên đơn vò thay đổi, thay đổi tính chất hoạt động hoặc
thay đổi quyền sở hữu cá nhân.
4. Tên đvò thay đổi, thay đổi mẫu dấu hoặc thay đổi quyền sở hữu tài khoản
7/. Kho bạc nhà nước có được quyền tự động trích TKTG của đơn vò, cá nhân để thực
hiện các khoản phải nộp NSNN mà đơn vò, cá nhân chưa thực hiện ?
Trang 3




1. Đúng
2. Sai
8/. Hãy phát hiện câu sai trong " Đối tượng nộp thuế trực tiếp vào KBNN ":
1. Các DN trong và ngoài nước;các C.ty,XN,tổ chức KT có tư cách pháp nhân
2. Các tổ chức KT tập thể, cá thể có đòa điểm KD cố đònh,DT lớn
3. Thuế SD đất nông nghiệp
9/ Phát hiện câu sai trong " Đối tượng được phép thu qua CQ thu ":
1. Các đối tượng KD không ổn đònh, không thường xuyên
2. Các hộ có thu nhập nhỏ không có điều kiện nộp trực tiếp
3. Thuế SD đất NN, các khoản thu ở xã, cưả khẩu xa trụ sở KBNN
4. Các C.ty TNHH
10/. Trong hình thức thu thuế, phí, lệ phí bằng Chuyển khoản- Đối tượng nộp phải lập
mấy liên và KBNN sử dụng liên số mấy để hạch toán thu NSNN :
1. a- Lập 4 liên - KBNN sữ dụng Liên số 1
2. b- Lập 4 liên - KBNN sử dụng liên số 2
3. c- Lập 4 liên - KBNN sử dụng liên số 3
11/ Trong hình thức thu thuế, phí, lệ phí bằng Tiền mặt- Đối tượng nộp phải lập mấy
liên GNT và KBNN sử dụng liên số mấy để hạch toán thu NSNN
1. a- Lập 3 liên - KBNN sử dụng Liên số 1

18/ . Cách xác đònh chênh lệch thu-chi NSTW bằng phương pháp:
1. (Có741-Nợ 741) - ( PS Nợ 301 - PS Có 301)
2. ( PS Nợ 701 - PS Có 741 ) - ( PS Nợ 301 - PS Có 301)
3. Dư Có 701 - Dư Nợ 301
19/ . Tìm câu sai trong các khoản thu điều tiết 100% NSTW:
1. Thuế TNDN đối với các đơn vò hạch toán toàn ngành ( 002.01 )
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu ( 014.02,03 )
3. Thuế Tiêu thụ đặc biệt ( 015.04 )
20/ Tìm câu sai trong các khoản thu điều tiết 100% cho NSTP:
1. Thu tiền thuê nhà thuộc sở hữu NN ( 028 )
2. Thu quyền SD đất ( 009 )
3. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước ( 023 )
4. Thu hồi vốn DNNN ( 025 )
21/ Khi mua sắm tài sản, sửa chửa nhỏ ...; để được tạm ứng hoặc thanh toán đơn vò
cần phải có :
- QĐ phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc bảng giá dự thầu.
- Hợp đồng mua bán hàng hoá, dòch vụ.
- Hoá đơn bán hàng hoặc báo giá .
1. Đúng
2. Sai
22/ . Điều kiện cần thiết để được cấp phát thanh toán là:
- Có trong dư toán được duyệt.
- Chi đúng đònh mức, tiêu chuẩn, chế độ quy đònh.
- Được cơ quan TC, đơn vò sử dụng KP ra lệnh chuẩn chi.
1. Sai
2. Đúng
23/ . Trang bò điện thoại cố đònh tại nhà riêng theo TT29/2003/TT-BTC ngoài việc
được thanh toán chi phí lắp đặt thực tế ban đầu còn được trang bò máy tối đa là:
1. 250.000đ
Trang 5

2. Đúng
29/ . Đối với các đơn vò thực hiện cơ chế tự chủ tài chính , KP tiết kiệm được từ các
khoản chi hành chính, được phép chi bổ sung thu nhập của CBCC theo quy đònh: tiền
lương tính cả ở mục chi lương (1 lần) :
1. Không vượt quá 1 lần so với mức lương tối thiểu do NN quy đònh
2. Không vượt quá 1,8 lần so với mức lương tối thiểu do NN quy đònh
3. Không hạn chế
30/ . Đối với đơn vò thực hiện theo cơ chế tự chủ tài chính, KP tiết kiệm được không
chi hết trong năm, được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng?
1. Đúng
2. Sai

Trang 6




31/ . Đối với các đơn vò sự nghiệp có thu, khi Nhà nước thay đổi hoặc điều chỉnh các
quy đònh về tiền lương, nâng mức lương tối thiểu - thì đơn vò?
1. Phải tự đảm bảo trang trải các khoản chi tăng thêm.
2. Được nhà nước cấp bù
32/ . Đối với các đơn vò sự nghiệp có thu, trường hợp nguồn thu bò giảm sút thì tiền
lương của CBCC phải?
1. Được đảm bảo mức tiền lương tối thiểu.
2. Theo hiệu quả của đơn vò.
33/ . Đối với đơn vò thực hiện cơ chế tự chủ tài chính và sự nghiệp có thu thì người lao
động đóng BHXH, BH y tế ?
1. Theo tiền lương thực tế
2. Theo quy đònh hiện hành
34/ . Đối với đơn vò sự nghiệp có thu, tiền lương của người lao động được trả không

dụng nguồn kinh phí sau :
1. Kinh phí NSNN cấp để thực hiện tinh giản biên chế
2. Kinh phí nghiên cứu khoa học
3. Chương trình mục tiêu quốc gia
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đột xuất Nhà nước giao
5. Mua sắm sửa chữa được xác đònh trong phần thu để lại
6. Vốn đầu tư xây dựng CB, vốn đối ứng, việhn trợ, vốn vay
7. KP nhiệm vụ phải chuyển tiếp sang năm sau thực hiện
8. Quỹ dự phòng ổn đònh thu nhập
40/ .Đối với các đơn vò dự toán cấp 1,2 (BCA) các mục chi 100,102,103,108,113,119
KBNN
1. Thực hiện kiểm tra chi tiết nội dung
2. Không được k.tra, T.trưởng đvò chòu trách nhiệm về QĐ của mình.
41/ .Đối với các mục chi 118,119,145,147,148,149, Đơn vò sử dụng NS thuôc BCA :
1. Được phép điều chỉnh giữa các TM trong phạm vi một mục
2. Phải có ý kiến của cơ quan cấp trên trực tiếp trước khi điều chỉnh
42/ .Trái phiếu chính phủ gồm :
1. Tín phiếu KB, Trái phiếu KB
2. Tín phiếu KB, Trái phiếu KB,Trái phiếu đầu tư
43/ .Phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ theo:
1. Quy chế phát hành trái phiếu CP thông thường
2. Quy chế riêng
44/ . Tìm câu sai trong phát biểu sau: Trái phiếu KB
1. Dùng để bán, tặng , cho, thừa kế, cầm cố
2. Được dùng làm phương tiện thay thế tiền trong lưu thông
3. Được lưu ký hoặc gửi KBNN
4. Được niêm yết, giao dòch tại TTCK
45/ . Trái phiếu KB bò thất lạc, nếu chứng minh được quyền sở hữu và tờ trái phiếu
chưa bò lợi dụng sẽ được giải quyết khi đến hạn :
1. Đúng

1. Sở TC
2. UBND Tỉnh
53/ .KT KBNN chỉ thực hiện hạch toán TK 40 ( cân đối thu-chi NS ) khi:
1. Kết thúc niên độ NS ( 31/12 )
2. Kết thúc thời gian chỉnh lý quyết toán( đối với từng cấp NS )
3. Khi có thông tri Quyết toán NS của cấp có thẩm quyền
54/ .Trên " giấy nộp tiền vào NS bằng TM", trách nhiệm ghi MLNS, thuộc:
1. Khách hàng
2. KBNN
55/ .Trên " Giấy nộp tiền vào NS bằng CK" trách nhiệm ghi MLNS thuộc:
1. Khách hàng
2. KBNN
56/ .Khi đã QTNSNN, căn cứ vào LCT (Lệnh cấp hoàn trả vào NS năm hiện hành)
của CQ TC, KBNN hoàn trả cho các đối tượng, KT hạch toán:
1. Nợ 70,71,72 / Có 301.05,311.05,321.05 (chi tiết MLNS)
2. Nợ 301.04,311.04,321.04 (160a,b,c.10.10.132.TM)/ Có 50,51,93,94
Trang 9




57/ .Trường hợp thông báo nộp thuế ghi sai MLNS: nếu khách hàng nộp TM thì:
1. a/ KTV được phép gạch bỏ các yếu tố sai, viết lại MLNS đúng.
2. b/ KTV yêu cầu khách hàng tự sửa.
3. a/ đúng, b/ sai
58/ Trường hợp KB phát hiện GNT bằng CK ghi sai MLNS, thì:
1. KTV hạch toán sai lầm, tra soát CQ Thuế
2. KTV tự sửa và ghi thu NSNN.
3. KTV hạch toán vào TK 674.02 để trả lại đơn vò nộp
59/ .Trường hợp KBNN phát hiện GNT vào NS bằng CK qua NH ghi sai số tiền bằng




3. Được thực hiện trong 1 năm để đảm bảo thực hiện được các c/năng , nhiệm vụ của
NN
4. Cả câu 1+3 : đúng
5. Cả câu 2+3 : đúng
65/ .Các khoản thu NSNN và thu có tính chất NSNN được quản lý :
1. Phương thức riêng ( khác nhau )
2. Giống nhau
66/ .Thu NSNN bao gồm cả các khoản vay do NN vay để bù đắp bội chi được đưa vào
cân đối Ngân sách :
1. a- Đúng
2. b- Sai
67/ .NSNN bao gồm : NSTW và NS ĐF . NS ĐF bao gồm :
1. a- NS tỉnh , huyện xã
2. b- NS của các đơn vò hành chính các cấp có HĐND và UBND
68/ .% phân chia các khoản thu và số bổ sung cân đối từ NS cấp trên cho NS cấp dưới
, được :
1. a- Ổn đònh từ 3 đến 5 năm
2. b- Được thay đổi khi có thay đổi về nguồn thu
3. c- Ổn đònh từ 3 đến 5 năm
69/ .Cấp có thẩm quyền QĐ % phân chia giữa NSTW và NSĐP :
1. a- Quốc Hội
2. b- UBTvụ Qhội
3. c- Thủ tướng Chính phủ
4. d- Bộ Tài chính
70/ .Cấp có thẩm quyền QĐ % phân chia giữa các cấp chính quyền đòa phương đối với
NS Đòa phương :
1. a- Bộ Tài chính

3. c- Được p/hành , sử dụng và quản lý theo quy đònh của Thủ tướng CP .
75/ .Trường hợp Đòa phương có nhu cầu đầu tư XD ctrình kết cấu hạ tầ ng thuộc phạm
vi NSĐP thuộc danh mục đầu tư trong kế hoạch 5 năm DT , thì được phép huy động
vốn trong nước và phải chủ động cân đối trả nợ hàng năm . Mức dư nợ không vượt
quá 30% tổng chi đ.tư trong năm . Các cấp NS được vay :
1. a- NS cấp Tỉnh
2. b- NS cấp Tỉnh , huyện
3. c- NS cấp Tỉnh , cấp xã
76/ .Cơ quan có thẩm quyền ban hành đònh mức , chế độ chi NSNN :
1. a- Quốc hội , UBTV Qhội
2. b- Chính phủ , Bộ TC
3. c- HĐND tỉnh
4. d- Bộ chủ quản
5. e- a+b : đúng
6. f- b+c : đúng
7. g- b+c+d : đúng
77/ .Nếu các khoản chi không có đònh mức của cấp có thẩm quyền quy đònh , thì :
1. a- Chi theo Qđ của UBND Huyện
2. b- Chi theo Qđ của cơ quan TC
3. c- Chi theo dự toán được quyệt
78/ .Thời gian tối đa ( theo luật đònh ) các đơn vò sd NS phải được giao dự toán NSNN :
1. a- 20-12 năm trước
2. b- 31-12 năm trước
3. c- 15-01 năm nay
Trang 12




79/ .Đối với Dự toán NS bổ sung , nếu cơ quan tài chính có thể cân đối được từ nguồn

được BTC uỷ quyền thu NSNN . (*)
2. KBNN , Thuế , Hải quan và các cơ quan khác được Chính phủ cho phép hoặc được
BTC uỷ quyền thu NSNN .
3. Thuế , Hải quan , Công an , KBNN và Tài chính .
86/ .Dự toán thu quý phải gởi KBNN vào thời gian nào dưới đây :
1. Ngày 20 cửa tháng cuối quý trước
Trang 13




2. Ngày 25 cửa tháng cuối quý trước
3. Ngày 10 cửa tháng cuối quý trước
87/ Số dư tài khoản 302.11  Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí cuối ngày
31/12 được xử lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 302.51
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12.
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.51
# Tài khoản này đã quyết toán trong năm, không để số dư đến ngày 31/12.
88/ Số dư tài khoản 301.11  Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí cuối ngày
31/12 được xử lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 301.11
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12.
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.11
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 302.11
89/ Số dư tài khoản 303.11  Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí, cuối ngày
31/12 được xử lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 301.11
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12.
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.11

# Bộ trưởng, thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ.
# Mục 145 trong Dự toán có đủ số dư để thanh toán.
94/ Trường hợp có các khoản chi NS huyện ngoài dự toán được duyệt nhưng không
thể trì hoãn được (thiên tai, hỏa hoạn,…), việc cấp phát thanh toán được thực hiện sau
khi:
# Có văn bản đồng ý của Kho bạc Nhà nước cấp trên.
# Có văn bản chấp thuận của Ủy nhân dân huyện.
# Không thể thực hiện được.
# Phải bổ sung dự toán mới được chi.
95/ Trong quá trình cấp phát thanh toán chi ngân sách nhà nước, các khoản chi sai
KBNN phải:
# Điều chỉnh huỷ bỏ
# Thu hồi nếu trong thời gian chỉnh lý hoặc nộp NS nếu hết thời gian chỉnh lý
# Trừ vào Kinh phí năm sau
# Thu vào tài khoản tiền gửi của cơ quan tài chính
96/ Đối với các khoản chi do cơ quan tài chính kiểm soát và thanh toán trực tiếp cho
đơn vò thụ hưởng thì chứng từ chi là:
# Giấy rút dự toán kinh phí của đơn vò sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.
# Lệnh chi tiền của cơ quan tài chính.
# Sec rút tiền mặt của đơn vò sử dụng ngân sách nhà nước.
# Thông báo hạn mức kinh phí được duyệt.
97/ Đối với các khoản chi đã có DT được duyệt, thì chứng từ chi là:
# Giấy rút DT kinh phí của đơn vò sử dụng kinh phí NSNN
# Lệnh chi tiền của cơ quan tài chính.
# Sec rút tiền mặt của đơn vò sử dụng ngân sách nhà nước.
98/ Mức cấp phát thanh toán cho các đơn vò sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
không được vượt quá chỉ tiêu nào?
# Quyết đònh chi của đơn vò sử dụng kinh phí
# phạm vi dự toán năm được duyệt.
99/ Đơn vò dự toán thuộc ngân sách huyện muốn điều chỉnh DT kinh phí từ nhóm mục

# Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 322.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
104/ Mua xe moto, otô SX, lắp ráp trong nước; thiết bò SX trong nước có đăng ký bản
quyền và có giá bán thống nhất trong cả nước được thực hiện bằng hình thức:
# Chào hàng cạnh tranh.
# Mua sắm trực tiếp
# Không đấu thầu
# Đấu thầu hạn chế
105/ Mua sắm hàng hoá theo hình thức đấu thầu rộng rãi thì số lượng nhà thầu tối
thiểu là:
# 02 nhà thầu.
# 03 nhà thầu.
# 04 nhà thầu.
# 05 nhà thầu.

Trang 16




106/ Mua sắm H. hoá theo hình thức đấu thầu hạn chế, thì số lượng nhà thầu tham dự
tối thiểu là:
# 02 nhà thầu.
# 03 nhà thầu.
# 05 nhà thầu.
107/ Mua sắm H. hoá theo hình thức chào hàng cạnh tranh, mỗi gói thầu phải có ít
nhất:
# 2 hồ sơ chào hàng của 2 nhà thầu khác nhau.

Trang 17




# Tài khoản 060
# Tài khoản 061
# Tài khoản 062
# Tài khoản 060

114/ Trong các tài khoản sau đây, tài khoản nào theo dõi nhập, xuất dự toán kinh phí
chi ngân sách Huyện:
# Tài khoản 060
# Tài khoản 061
# Tài khoản 062
# Tài khoản 063
115/ Đối với cơ quan thực hiện cơ chế tự chủ TC, cuối năm các khoản kinh phí được
khoán nếu tiết kiệm được:
# Được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
# Nộp trả Ngân sách Nhà nước
# Hủy bỏ hạn mức kinh phí
# Trừ vào dự toán năm sau
116/ Cáùc đơn vò sử dụng ngân sách nhà nước trong lónh vực an ninh:
# Kho bạc Nhà nước không kiểm soát khi thanh toán.
# Kho bạc Nhà nước kiểm soát thanh toán theo chế độ hiện hành, trừ các khoản chi
phải giữ bí mật.
# Kiểm soát thanh toán theo chế độ như đối với các đơn vò sử dụng ngân sách.
# Cả 3 đều sai.
117/ Khi nhận được dự toán kinh phí của đơn vò trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách
Trung ương, kế toán ghi:

sử dụng kinh phí ngân sách huyện đã được lãnh đạo KBNN ký duyệt, kế toán hạch
toán:
# Nợ TK 311.11 / Có TK 311.01 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 311.01 / Có TK 311.11 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 321.01 / Có TK 321.11 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 321.11 / Có TK 321.01 (Chi tiết theo MLNS)
122/ Cấp phát NSNN bằng “Lệnh chi tiền” thuộc NS cấp thành phố. Trách nhiệm
kiểm tra, kiểm soát nội dung tính chất của từng khoản chi bảo đảm các điều kiện
theo qui đònh thuộc về:
# Kho bạc Nhà nước.
# Cơ quan tài chính cùng cấp.
# Đơn vò sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.
# Ủy ban nhân dân cùng cấp.
123/ Giấy đề nghò thanh toán tạm ứng kinh phí NS các khoản chi thường xuyên (Mẫu
số C2-06/NS) là chứng từ do:
# Cơ quan cấp phát kinh phí lập
# Cơ quan Tài chính lập
# Đơn vò thụ hưởng ngân sách nhà nước lập
# Kho bạc Nhà nước lập
124/ Giấy nộp trả kinh phí bằng TM (Mẫu số C2-07/NS) là chứng từ do:
# Cơ quan cấp phát kinh phí lập
# Cơ quan Tài chính lập
# Đơn vò thụ hưởng ngân sách nhà nước lập
# Kho bạc Nhà nước lập
125/ Cơ quan nào quyết đònh phân bổ DT thuộc ngân sách Huyện
# Chủ tòch ủy ban nhân dân Huyện
# Hội đồng nhân dân Huyện
# Phòng Tài chính Huyện
Trang 19


# 15 tháng 01 năm sau
# 20 tháng 01 năm sau
# 31 tháng 01 năm sau
# 28 tháng 02 năm sau
131/ Chọn mệnh đề đúng về thời hạn chỉnh lý quyết toán các cấp ngân sách sau :
# Đến hết ngày 15 tháng 01 năm sau đối với ngân sách cấp xã
# Đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau đối với ngân sách cấp Huyện
#Đến hết ngày 31 tháng 03 năm sau đối với ngân sách cấp Tỉnh
# Đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lòch cho các cấp NS

Trang 20




132/ Các nội dung chi sau đây, nội dung nào khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc
Nhà nước hạch toán vào mục 117 “Chi sửa chữa thường xuyên”:
# Thanh toán tiền trợ cấp xa thành phố.
# Mua két sắt đựng tiền.
# Mua dụng cụ văn phòng phục vụ chuyên môn.
# Sửa chữa máy in.
133/ Nội dung “Chi trả tiền điện, nước tháng 08/2006” khi kiểm soát thanh toán thì
Kho bạc Nhà nước hạch toán vào mục chi nào?
# Mục chi 110
# Mục chi 109
# Mục chi 102
# Mục chi 108
134/ Nội dung “Chi tiếp khách” khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc Nhà nước hạch
toán vào mục chi nào?
# Mục chi 110.

a/ QĐ của cơ quan tài chính hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
b/ QĐ của Thủ trưởng đơn vò sử dụng ngân sách
c/ Cả a, b đúng
140/ . Trách nhiệm của cơ quan tài chính là:
a/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán , bố trí nguồn đáp ứng chi , kiểm tra giám sát việc
chi tiêu của đơn vò.
b/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán , bố trí nguồn đáp ứng chi, phê duyệt quyết toán
cho các đơn vò sử dụng ngân sách.
c/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán, kiểm tra , giám sát việc chi tiêu, phê duyệt quyết
toán cho các đơn vò sử dụng ngân sách.
141/ . Trách nhiệm đơn vò sử dụng NSNN hoặc các tổ chức được NSNN hỗ trợ thường
xuyên phải mở tài khoản tại KBNN; chòu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan tài
chính, KBNN trong quá trình thực hiện dự toán NSNN được giao.
a/ Đúng
b/ Sai
142/ . Thủ trưởng đơn vò sử dụng NSNN có trách nhiệm sau:
-QĐ chi theo chế độ, tiêu chuẩn, đònh mức trong phạm vi chi NSNN được cấp có thẩm
quyền giao.
-Quản lý sử dụnh NSNN, Tài sản Nhà nước đúng chế độ, đúng mục đích, tiết kiệm, có
hiệu quả.Trường hợp vi phạm tùy theo tính chất và mức độ sẽ bò xử lý kỷ luật, xử
phạt hành chính hoặc bò truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy đònh của pháp luật.
-Phê duyệt quyết toán cho đơn vò mình.
a/ Đúng
b/ Sai
143/ . KBNN có quyền tạm đình chỉ , từ chối chi trả thanh toán và thông báo cho đơn
vò sử dụng NSNN biết , đồng thời chòu trách nhiệm về quyết đònh của mình trong các
trường hợp sau:
-Chi không đúng mục đích, đối tïng theo dự toán được duyệt.
-Chi không đúng chế độ, tiêu chuẩn, đònh mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy đònh.

147/ KBNN có thể chi trả, thanh toán cho đơn vò sử dụng kinh phí nhóm mục chi
thanh toán cho cá nhân để trả tiền nghiệp vụ chuyên môn kèm theo giấy đề nghò điều
chỉnh nhóm mục của đơn vò sử dụng NSNN.
a/ Đúng
b/ Sai
148/ Các hình thức chi trả, thanh toán NSNN gồm:
a/ HMKP và dự toán NSNN
b/ Dự toán NSNN và LCT
c/ HMKP và LCT
149/ . Đối tượng áp dụng hình thức chi trả theo dự toán NSNN gồm:
a/ Các cơ quan hành chính; đơn vò sự nghiệp; các tổ chức chính trò xã hội, tổ chức xã
hội nghề nghiệp; các Tổng công ty nhà nước dược hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ thường
xuyên có quan hệ với NSNN.
b/ Các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế , xã hội không có quan hệ thường xuyên với
NSNN.
c/ Các cơ quan hành chính, các cơ quan Đảng; các đơn vò quốc phòng, an ninh; các tổ
chức chính trò, xã hội, tổ chức xã hội , nghề nghiệp có quan hệ thườnh xuyên với NS.
150/ . Trong các đối tượng sau, đối tượng nào áp dụng hình thức cấp phát bằng LCT?
a/ Các tổng công ty Nhà nước được hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ thường xuyên
theo quy đònh của pháp luật.
b/ Chi trả nợ, chi viện trợ, chi bổ sung từ NS cấp trên cho NS cấp dưới
c/ Các đơn vò khoán kinh phí hoạt động; đơn vò sự nghiệp có thu Nhà nước hỗ trợ một
phần kinh phí.
Trang 23




151/ Những nội dung thanh toán sau đây, nội dung nào thường được thực hiện bằng
phương thức cấp phát dự toán?

# Đúng.
158/ Tài khoản 665.01  Thanh toán bù trừ , có kết cấu như sau:
# Bên Nợ phản ánh số tiền phải trả từ các ngân hàng khác..
# Bên Có phản ánh số tiền phải thu từ các ngân hàng khác.
# Cuối ngày tài khoản này không còn số dư.
Trang 24




# Số dư Nợ phản ánh số chênh lệch vốn phải thu chưa quyết toán.
159/ Các đơn vò Kho bạc Nhà nước huyện không được phép mở tài khoản tiền gửi để
thanh toán giao dòch bằng tiền mặt, chuyển khoản tại:
# Các ngân hàng thương mại cổ phần.
# Các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh.
# Các ngân hàng liên doanh với nước ngoài.
# Tất cả các trường hợp nêu trên.
160/ Các đơn vò Kho bạc Nhà nước huyện được phép mở tài khoản tiền gửi để thanh
toán giao dòch bằng tiền mặt, chuyển khoản tại:
# Các ngân hàng thương mại cổ phần.
# Các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh.
# Các ngân hàng liên doanh với nước ngoài.
# Các ngân hàng thương mại quốc doanh.
161/ Thanh toán bù trừ ngoài hệ thống là hình thức thanh toán áp dụng cho:
# Các đơn vò Kho bạc Nhà nước trên cùng đòa bàn.
# Các đơn vò Kho bạc Nhà nước trên toàn quốc.
# Các Ngân hàng thương mại quốc doanh.
# Các ngân hàng, kho bạc trên cùng đòa bàn có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà
nước.
162/ Bảng kê thanh toán bù trừ số 14 được lập trên cơ sở:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status