KT trắc nghiệm LÝ THPT 12( Có đáp án ) - Pdf 37

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
THỪA THIÊN HUẾ Môn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề thi có ... trang) Số câu trắc nghiệm: 40

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Chọn câu sai.
Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, tia phản xạ và tia tới ...
A. đối xứng với nhau qua pháp tuyến của mặt phản xạ tại điểm tới.
B. ở trong cùng một mặt phẳng.
C. hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau.
D. đối xứng với nhau qua mặt phản xạ.
[Chọn D].
Câu 2.
Một tia sáng đến gương phẳng nằm ngang với góc tới i = 60
o
. Cố định tia tới, để có tia phản xạ nằm
ngang, phải quay gương quanh trục vuông góc với mặt phẳng tới một góc nhỏ nhất bằng:
A. 15
o
B. 30
o
C. 45
o
D. 60
o
[Chọn A]
Giải:
- Lúc đầu: tia phản xạ hợp với phương ngang một góc 30
o

Một gương cầu lõm tiêu cự 20cm. Vật AB đặt trước gương cho ảnh cùng chiều và cách vật 75cm.
Khoảng cách từ vật đến gương là:
A. 40cm.
B. 15cm.
C. 30cm.
D. 45cm.
[Chọn B]
Giải: Vật thật, qua gương lõm cho ảnh cùng chiều

ảnh ảo, lớn hơn vật : d’<0 và
'd
>d
Do đó: d’ – d = –75 (1)
Mặt khác:
. '
20
'
d d
f
d d
= =
+
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: d = 15cm.
Câu 7.
Một gương cầu lõm có bán kính 40 cm. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của gương và cách
gương 30 cm. Ảnh của vật cho bởi gương là ...
A. ảnh thật, cách gương 60 cm.
B. ảnh thật, cách gương 12 cm.
C. ảnh ảo, cách gương 6 cm.

1
sini = n
2
sinr
B. Tia khúc xạ gần pháp tuyến hơn tia tới.
C. Với các giá trị của i (0 < i < 90
0
) thì luôn có tia khúc xạ.
D. Tia tới gần pháp tuyến hơn tia khúc xạ.
[Chọn D]
Câu 9. Chọn câu sai.
A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt khác môi trường chân không đều lớn hơn 1.
B. Chiết suất tuyệt đối của môi trường chân không được qui ước là 1.
C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc của ánh sáng trong môi trường
đó nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần.
D. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỷ lệ với vận tốc truyền của ánh sáng trong các
môi trường đó.
[Chọn D]
Câu 10.
Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất
3
=
n
thì tia khúc xạ và tia phản
xạ vuông góc nhau. Giá trị của góc tới là:
A. 60
o
.
B. 30
o

8
m/s. Vận tốc của ánh sáng trong nước có chiết
suất
4
3
là:
A. 2,5.10
8
m/s.
B. 2,25.10
8
m/s.
C. 1,33.10
8
m/s.
D. 0,25.10
7
m/s.
[Chọn B]
Giải: Ta có:
c
n
v
=



8
8
3.10

Với cùng góc tới i, ta có: sini = n
1
sinr
1
= n
2
sinr
2
= n
3
sinr
3
(*)
Vì r
1
< r
2
< r
3
→sinr
1
< sinr
2
< sinr
3
(**)
Kết hợp (*) và (**), ta suy ra: n

i
gh
.
Ta có: sin i

sini
gh
=
1
n


cosi


2
1n
n



tani


2
1
1n −
(a)
Từ hình vẽ: tani =
OI

r
1
= 0 và r
2
= A
Theo định luật khúc xạ: n.sinr
2
= sini
2
, vì góc nhỏ nên n.r
2

i
2


n.A = i
2
Góc lệch của tia ló so với tia tới: D = i
1
+i
2
– A = (n – 1)A.
Câu 15. Chọn câu sai.
Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu một tia sáng tới lăng kính với góc tới nhỏ. Góc lệch
của tia sáng qua lăng kính là D. Chiết suất của lăng kính là:
A. n =
1
D
A

.
C. 45
o
.
D. 60
o
.
[Chọn A]
Giải:
Theo định luật khúc xạ: n.sinr
2
= sini
2



2
sinr
2
= sin45
o
=
2
2


r
2
= 30
o

Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n =
3
. Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng
góc chiết quang A. Góc chiết quang A là:
A. 60
o
B. 41,5
o
C. 30
o
D. 45
o
[Chọn A]
Giải:
Ta có: D
min
= 2i – A = A

i = A
Mặt khác r
1
= r
2
=
A
2
, do đó: n.sinr
2
= sini


B. 1,29
C.
2
D.
3
[Chọn B]
Giải:
Ta có: D
min
= 2i – A

A= 2i – D
min
= 60
o
và r
1
= r
2
=
A
2
= 30
o
. Theo định luật khúc xạ: sini = n.sinr
1


n =
0

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status