Chương 6
146.6 Giải tích tín hiệu nhỏ
6.6.1 Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Mạch tương đương tìn hiệu nhỏ (tần số dải giữa):
Điện trở gate-source:
h
i
= r
gs
=
∞→
∂
∂
Q
G
GS
i
v
: Hở mạch
Hệ số khuếch đại áp ngược: h
r
≈ 0
Chương 6
15 Độ xuyên dẫn (transconductance):
⇒
g
m
=
DSQn
Ik2
Điện trở drain-source:
r
ds
=
Q
DS
DS
i
v
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
∂
∂
Lý thuyết: r
= g
m
r
ds6.6.2 Mạch khuếch đại áp cực nguồn chung (CS):
Mạch CS
:
Chương 6
16
Mạch tương đương tín hiệu nhỏ
:
Trở kháng vào nhìn từ nguồn: Z
i
= R
3
+ (R
1
// R
2
)
Trở kháng ra nhìn từ tải: Z
o
= R
d
Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Tại D:
Lds
ds
gsm
f
dsgs
Rr
v
vg
R
vv
i
//
+=
−
=
Chương 6
18Với v
gs
= v
i
= - 12
Z
i
=
v
f
fdsi
ii
A
R
Rvv
v
i
v
−
=
−
=
1/)(
= 7,7 K
Ω
Z
o
=
dsf
v
o
ds
rR
R
s1
Thông thường, để Q nằm giữa DCLL: v
DS
≈
(V
DD
/ 2) >> V
GSQ
⇒
R
s1
<< R
s2
Chương 6
19Mạch tương đương tín hiệu nhỏ: (Giả sử bỏ qua R
1
rất lớn)
Trở kháng ngõ ra (nhìn từ R
s
):
0=
⇒
v
s
= -
µ
v
s
+ i
o
r
ds
⇒
Z
o
=
1+
µ
ds
r
≈
m
g
1
(Giả sử
µ
>> 1)
Độ lợi áp hở mạch (không có R
'
+
=
µ
µ
v
A
≈
1 (Giả sử
µ
>> 1)
Chương 6
20 Trở kháng ngõ vào:
i
g
i
i
v
Z =
Để xác đònh Z
i
, sử dụng nguồn tương đương Thevenin ngõ ra:
⇒
1
>> R
s2
: i
i
R
1
= v
g
– v
a
≈
v
g
-
s
ss
s
v
RR
R
12
2
+
= v
g
-
gv
ss
×
+
−
µ
µ
≈
(
µ
+ 1)R
1
(Giả sử R
s2
>> R
s1
)
Nhận xét: Giống như mạch Emitter Follower (BJT): Z
i
lớn; Z
o
nhỏ; A
v
≈
1