Giáo án chuẩn - Pdf 37

Ngun Trêng Q – Tr êng THCS Trùc Thanh
Tuần 1
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 2 : NHÂN đa THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh năm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.
- Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ :
- Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Giáo viên chuẩn bò phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu ( nếu có)
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (10phút)
“ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.”
p dụng : làm bài tập 1c SGK
HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI) (10phút)
- Cho hai đa thức :
x – 2 và 6x
2
– 5x

+ 1
- Hãy nhân từng hạng tử của
đa thức x – 2 với từng hạng tử
của đa thức 6x
2
– 5x

+ 1.

6x
2
– 5x

+ 1
x x – 2
- Học sinh trả lời . . .
1. Quy tắc :
a. Ví dụ:
(x – 2)( 6x
2
– 5x

+ 1)
= x.( 6x
2
– 5x

+ 1) – 2.(6x
2
– 5x

+
1)
= 6x
3
– 5x
2
+ x – 12x
2

- Làm bài tập
- Làm bài tập a,b
- Cho HS trình bày ( Hoặc GV
sử dụng bảng phụ trên bảng).
- Làm
Cho HS trình bày
- Cho HS nhắc lại quy tắc
nhân đa thức với đa thức.
HS thực hiện trên phiếu
học tập:
a)
b)
Học sinh thực hiện.
HS thực hiện trên phiếu
2. p dụng:
Làm tính nhân :
a) (x+3)(x
2
+ 3x – 5)
= x
3
+ 6x
2
+ 4x -15
b) (xy – 1)(xy + 5)
= x
2
y
2
+ 4xy – 5

– 3x
2
– 3x – 1
7b) (x
3
– 2x
2
+ x – 1)(5 - x)
= 5x
3
– 10x
2
+ 5x – 5 – x
4
+2x
3
– x
2

+ x
= -x
4
+ 7x
3
-11x
2
+x – 5
8a) (x
2
y

I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)
2
, (A - B)
2
, A
2
– B
2
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính
nhanh tính nhẩm.
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng
thức đúng đắn và hợp lý
II. CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ.
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA ,NÊU VẤN ĐỀ) (10 phút)
- Hãy phát biểu quy tắc nhân
hai đa thức ?
- p dụng : Tính
(2x + 1)(2x + 1) = ?
Nhận xét bài toán và kết quả ?
HS : Một học sinh làm ở
bảng.
- Nhận xét : đã vận dụng
quy tắc nhân hai đa thức để
tính bình phương của một
tổng hai đơn thức
HOẠT ĐỘNG 2: (TÌM QUY TẮC BÌNH PHƯƠNG MỘT TỔNG) (5 phút)

HS làm trên phiếu học
tập.
- Thực hiện phép nhân:
(a + b)(a + b)
-Từ đó rút ra (a + b)
2
= . . .
HS ghi hằng đẳng thức
bình phương của một tổng
hai số:
- Phát biểu bằng lời.
- Tính (a + 1)
2
= . . .
- viết biểu thức x
2
+ 4x + 4
dưới dạng bình phương
của một tổng.
- Tính nhanh : 51
2
- Với A, B là các biểu thức .
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
p dụng:
a, (a + 1)

Ngun Trêng Q – Tr êng THCS Trùc Thanh
- Hãy tìm công thức
(A - B)
2
- Cho HS nhận xét
Cho HS phát biểu bằng lời
công thức và ghi bảng.
- Làm áp dụng (xem ở bảng)
vào vở học.
Gv: cho HS xem lời giải hoàn
chỉnh ở trên bảng.
-HS làm trên phiếu học
tập
HS: (A - B)
2
= [A – (B)]
2hoặc
(A - B)
2
= (A - B)(A - B)
- Với A, B là các biểu thức .
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2

- GV nhÊn m¹nh:B×nh ph¬ng
cđa 2 ®a thøc ®èi nhau th× b»ng
nhau
- HS làm trên phiếu học
tập.
- Rút ra quy tắc.
- HS lµm bµi chó ý ®iỊu
trªn.
- Với A, B là các biểu thức .
A
2
- B
2
= (A + B) (A - B)
p dụng:
a, (x + 1)(x – 1)
= (x)
2
- 1
2
= x
2
– 1
b, (x – 2y)(x + 2y)
= x
2
– (2y)
2
= x
2

= A
2
+ 2AB + B
2
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
A
2
- B
2
= (A + B) (A - B)
HS lên bảng làm
Bài tập 1: (Tr11 – SGK)
a, x
2
+ 2x + 1 = (x + 1)
2
b, 9x
2
+ y
2
+ 6xy = (3x + y)
2
c, 25a
2
+ 4b

Tiết 6 : những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức (a + b)2, (a – b)2
- Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thẩn.
II. CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ.
III. NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 4 ( ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI) (8 phút)
Giáo án : Đại Số 8
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: (TÌM QUY TẮC MỚI) (7 phút)
- Nêu
Từ kết quả của (a + b)(a + b)
2

hãy rút ra kết quả (a + b)
3
?
- Với A, B là các biểu thức ta
cũng có :
(A+B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+

+ B
3
HOẠT ĐỘNG 2: ( ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI) (8 phút)
(2x + y)
3
= . . . - HS tính trên phiếu
học tâp.
(2x + y)
3
= . . .
- Một HS lên bảng
trình bày.
p dụng:
a, (x + 1)
3

= x
3
+ 3.x
2
.1 + 3.x.1
2
+ 1
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b, (2x + y)

= (a - b)
3
(A - B)
3
= . . . ?
- 2 HS phát biểu hằng
đằng thức trên bằng lời.
2. Lập phương của một hiệu :
- Với A, B là các biểu thức .
(A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3
5
? 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status