ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC SỐ 7 - Pdf 37

S 7
Câu 1 :
Cho cỏc cht sau : (I)CH
3
CH
2
CHO, (II) CH
2
=CH-CHO, (III)CH
3
-O-CH
3
, (IV) CH
2
=CH-CH
2
OH.
Nhng cht tỏc dng hon ton vi H
2
d ( Ni, t
0
C) cho cựng mt sn phm l :
A. (I), (II), (III), (IV) B. (I), (II), (III)
C. (I), (II), (IV) D. (I), (III), (IV)
Câu 2 : Ngời ta thờng dùng cát (SiO
2
) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên
bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
Dung dịch HCl.
B.

-19
C, nghĩa là bằng 1- điện tích nguyên tố.
D. Mỗi electron có khối lợng bằng khoảng
1
1840
khối lợng của nguyên tử nhẹ nhất là H.
Câu 7 :
Ru no sau õy khụng tn ti?
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
OH B. CH
3
CH(OH)
2
C. CH
2
=CH-CH
2
OH D. CH
2
=CH-OH
Câu 8 : Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì tạo ra kết tủa có khối l-
ợng bằng khối lợng của AgNO
3

un 10ml dung dch glucoz vi mt lng d AgNO
3
/NH
3
thu c Ag ỳng bng lng Ag sinh ra
khi cho 6,4g Cu tỏc dng ht vi d AgNO
3
. Nng mo/lớt ca dung dch glucoz l :
A. 2M B. 1M C. 10M D. 5M
Câu 14 : Cho a gam kim loại R tác dụng hết với Cl
2
thu đợc 4,944a gam muối clorua. Vậy R là kim loại nào sau
đây.
A.
Cu B. Zn C. Fe D. Al
Câu 15 :
Polime no sau õy cú mch thng
A. Xenluloz, cao su lu hoỏ, polietilen B. Protein, cao su lu hoỏ, polietilen
C. Xenluloz, polivinylclorua, polietilen D. Amilopectin, cao su lu hoỏ, polietilen
Câu 16 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A.
glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
B.
glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
C.
glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu (ancol) etylic.
1
D.
glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
Câu 17 :

2
v 5,4g H
2
O(cỏc th tớch khớ u o iu
kin chun). Cụng thc phõn t ca hai este ln lt l:
A. C
4
H
8
O
2
v C
6
H
10
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
v C
5
H
10
O
2
.

B.
HCl + MgO ?
C.
HCl + Fe ?
D.
HCl + Br
2
?
Câu 21 :
Theo nh ngha v axit - baz ca Bronstet thỡ cú bao nhiờu ion l baz trong s cỏc ion sau : Ba
2+
, Br
-
, NO
3
-
, C
6
H
5
O
-
, NH
4
+
, CH
3
COO
-
, SO

COOCH
3
v HCOOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-COOCH
3
v HCOO-CH
2
-CH=CH
2
.
Câu 23 :
Bỡnh kớn dng tớch 0,5lớt cha 0,5mol H
2
v 0,5mol N
2
. Khi phn ng t cõn bng cú 0,02mol NH
3
.
Hng s cõn bng ca phn ng tng hp NH
3
l :
A. 0,00197 B. 0,0017 C. 0,0030 D. 0,0550
Câu 24 :
iu ch CH
3

2
)
n

CH
3
B. ( CH
2
CH )
n

CH
3

C. ( CH
2
)
n
D. ( CH
2
CH CH
2
CH CH
2
)
n

CH
3
CH

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
B. NO
2
là chất khử , KOH là chất oxi hóa
C. Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa khử
D. NO
2
là chất oxi hóa , KOH là chất khử
Câu 28 :
Khi cho 0,75g anehit fomic phn ng hon ton vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thỡ khi lng Ag gii
phúng l:
A. 2,7g. B. 10,8. C. 21,6g. D. 5,4g.
Câu 29 :
X cú cụng thc phõn t C
4
H
10
O. S ng phõn ca X cú phn ng vi Na l :
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 30 : Trong các hợp chất sau: KF, BaCl
2
, CH
4
, H
2
S, các chất nào là hợp chất ion?

2

A. Dung dch NaOH B. Dung dch Ba(OH)
2
2
C. Dung dch Ca(OH)
2
D. Dung dch brom trong nc
Câu 34 : Dãy đồng đẳng của rợu etylic có công thức chung là
A. C
n
H
2n - 7
OH (n6).
B.
C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(nx, x>1).
C. CnH2n - 1OH (n3).
D.
C
n
H
2n + 1
OH (n1).
Câu 35 :

, PbS v Na
2
S
2
O
3
c sp theo th t tng dn tớnh oxy hoỏ ca S l:
A. SO
2
, PbS, Na
2
S
2
O
3
B. PbS, Na
2
S
2
O
3,
SO
2
C. SO
2
, Na
2
S
2
O

3
COOH C. HCHO. D. HCOOCH
3
.
Câu 40 :
Mt polime l mt mt xớch ca nú gm cỏc nguyờn t cacbon v cỏc nguyờn t clo. Polime ny cú h
s trựng hp l 560 v phõn t khi l 35 000 vC. Polime cú mt xớch l :
A.
- CH
2
C -
Cl
B.
- CH
2
- CH -
Cl
C.
- C C -
Cl
Cl
D.
Khụng xỏc nh
c
Câu 41 : Cho độ âm điện của F, S, Cu, Ba lần lợt bằng 4,0; 2,6; 1,9; 0,9. Trong các hợp chất CuF
2
, CuS, BaF
2
, BaS,
hợp chất nào là hợp chất ion?

Hóy chn phng phỏp cú th lm sch vt du lc dớnh vo qun ỏo
1. Git bng nc. 2. Git bng x phũng 3. Ty bngcn 96
0

4. Ty bng gim 5. Ty bng xng
A. 1,2,3,4,5 B. 2,3,4,5 C. 2,3,5 D. 1,2,3,4
Câu 44 :
Cho 10,6g Na
2
CO
3
vo 12g dd H
2
SO
4
98%, thu c bao nhiờu gam dd ? Nu cụ cn dd sau phn ng
s thu c bao nhiờu gam cht rn :
A. 18,2g v 14,2g B. 18,2g v 16,16g C. 22,6 v 16,16g D. 7,1 v 9,1g
Câu 45 : Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung
dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:
A.
HCl B. HF
C.
HBr D. HI
Câu 46 : So sánh nhiệt độ nóng chảy của NaCl, MgO và Al
2
O
3
(sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dần).
A.

Câu 48 :
Nguyờn t cua nguyờn t R cú tng s cỏc loi ht c bn l 34, tng s ht mang in nhiu hn s ht
khụng mang in l 10. Kớ hiu ca R, v trớ ( chu kỡ, phõn nhúm) trong bng tun hon l :
A. Ne, chu kỡ 2, nhúm VIIIA B. Mg, chu kỡ 3, nhúm IIA
C. Na, chu kỡ 3, nhúm IA D. F, chu kỡ 2, nhúm VIIA
Câu 49 : CO
2
bị lẫn tạp chất là SO
2
dùng cách nào sau đây để thu đợc CO
2
nguyên chất.
A.
sục hỗn hợp khi qua dung dịch nớc muối d B. sục hỗn hợp qua nớc vôi trong d.
C.
sục hỗn hợp qua dung dịch axit CH
3
COOH d D. sục hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím d.
Câu 50 :
Phn ng ca NH
3
v Cl
2
to "khúi trng", cht ny cú cụng thc hoỏ hc l :
A. NH
4
Cl B. HCl C. N
2
D. NH
3

24
25
26
27
4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HA HỌC - 7
M· ®Ò : 111
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status