ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
_____________________
Số: 2488/2013/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi
thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP
ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất,
thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị định số: 103/2012/NĐ-CP ngày 14/12/2012 của Chính phủ
Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty,
doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức
khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Nghị định số: 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy
định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Nghị định số: 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành của
tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn,
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lý Thái Hải
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
______________________________________
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
(Kèm theo Quyết định số: 2488/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh)
_____________________________
1. Đơn giá của mỗi loại nhà sẽ được tính cụ thể cho một số mẫu nhà phổ
biến đã được phê duyệt (theo thực tế) sau đó sẽ chia bình quân để ban hành đơn giá
cho từng loại nhà và cho từng huyện, thị xã.
1.1. Đơn giá nhân công:
Chi phí chung (6,5%).
Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5%).
Thuế giá trị gia tăng (10%).
2. Hướng dẫn và quy định áp dụng:
2.1. Đối với nhà xây 01 tầng:
2.1.1. Đối với nhà xây 01 tầng mái dốc:
Trong đơn giá đã tính đầy đủ từ móng đến mái và phần điện, thu lôi chống
sét trừ các loại công việc sau sẽ tách ra để tính riêng:
+ Lát nền các loại.
+ Ốp tường các loại.
+ Làm trần các loại.
+ Làm cửa các loại
+ Bả ma tít, sơn tường các loại.
+ Bậc tam cấp.
Đối với nhà xây 01 tầng trong đơn giá đã tính bình quân cho các thông số sau:
+ Chiều sâu chôn móng: Hm 0,8m sẽ được tính thêm khối lượng
tăng thêm.
+ Kết cấu móng xây đá hoặc xây bằng gạch.
+ Chiều cao thông thuỷ bình quân cho các loại nhà: H ttbq= 3 ÷ 4,2m (Httbq
được tính từ cốt ±0.000 (nền nhà) đến mép dưới của kết cấu chịu lực (dầm hoặc
trần nhà)).
+ Những nhà có Httbq từ 2,5 ÷ < 3m thì tính bằng 85% đơn giá của nhà tương
đương cùng loại.
+ Những nhà có Httbq < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng riêng biệt.
+ Những nhà có Httbq > 4,2m thì tính thêm khối lượng xây cao hơn.
+ Những nhà có chiều cao tầng < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng
riêng biệt.
+ Những nhà có chiều cao tầng > 4,2m sẽ được tính thêm khối lượng xây
trát tăng thêm.
+ Những nhà có gác xép thì tính riêng khối lượng gác xép.
Chiều sâu chôn móng, tính từ đáy móng đến cốt ±0.00 (cốt nền) của công
trình, đã tính bình quân cho mỗi loại nhà như sau:
+ Nhà 02 tầng: Hm
Diện tích sàn chỉ sử dụng cho nhà từ 02 tầng trở lên, bao gồm diện tích xây
dựng (diện tích nền tầng 1) và diện tích các sàn từ tầng 02 trở lên bao gồm cả cầu
thang, ban công, lô gia trừ diện tích mái của công trình.
2.9. Những loại công việc hoặc khối lượng xây dựng mà chưa có trong đơn
giá này, cho phép vận dụng, áp dụng theo bộ đơn giá của UBND tỉnh đã công bố
hoặc đơn giá thực tế ở thị trường tại thời điểm lập, thẩm định phương án bồi
thường, sau khi đã thống nhất với Sở Xây dựng.
2.10. Tài sản vật kiến trúc đã hỏng không còn sử dụng được thì không được
tính bồi thường.
Các loại thiết bị tháo lắp di chuyển được, chỉ tính công tháo dỡ, lắp đặt theo
đơn giá.
2.11. Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu có vướng mắc, các đơn vị phản
ánh bằng Văn bản về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tổng hợp báo cáo
UBND tỉnh./.
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ SINH HOẠT
CỦA HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Kèm theo Quyết định số: 2488/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh)
___________________________________
ST
T
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Mái lợp lá các loại
đ/m2XD
1.840.000 1.755.000
1.764.000 1.918.000 1.861.000 1.898.000 1.796.000 2.007.000
2.
Mái lợp Phi brô xi măng
đ/m2XD
1.868.000 1.814.000
1.837.000 1.999.000 1.949.000 1.980.000 1.881.000 2.098.000
3.
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
1.923.000 1.867.000
1.899.000 2.051.000 1.993.000 2.027.000 1.929.000 2.145.000
4.
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
2.128.000 2.076.000
2.110.000 2.312.000 2.244.000 2.282.000 2.166.000 2.398.000
8.
Mái lợp tôn mạ kẽm
đ/m2XD
2.203.000 2.172.000
2.206.000 2.407.000 2.340.000 2.354.000 2.240.000 2.491.000
ST
T
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Bắc Kạn
2.532.000 2.477.000
2.554.000 2.730.000 2.659.000 2.695.000 2.577.000 2.865.000
10.
Mái lợp Phibrô xi măng
đ/m2XD
2.584.000 2.565.000
2.617.000 2.793.000 2.729.000 2.762.000 2.643.000 2.937.000
11.
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
2.655.000 2.599.000
2.648.000 2.855.000 2.783.000 2.820.000 2.701.000 2.993.000
12.
Mái lợp tôn mạ kẽm
đ/m2XD
đ/m2XD
2.794.000 2.754.000
2.809.000 3.033.000 2.957.000 2.984.000 2.873.000 3.176.000
16.
Chống nóng bằng mái
Phibrô XM
đ/m2XD
2.875.000 2.814.000
2.873.000 3.097.000 3.027.000 3.052.000 2.940.000 3.271.000
17.
Chống nóng bằng mái
lợp ngói
đ/m2XD
2.926.000 2.867.000
2.923.000 3.150.000 3.073.000 3.100.000 2.989.000 3.295.000
18.
Ngân
Sơn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
19.
Không có chống nóng
đ/m2XD
3.295.000 3.224.000
3.302.000 3.552.000 3.460.000 3.486.000 3.379.000 3.699.000
20.
Chống nóng bằng lát gạch
Chống nóng bằng mái
lợp ngói
đ/m2XD
3.549.000 3.476.000
3.555.000 3.794.000 3.716.000 3.742.000
24.
Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm
đ/m2XD
3.656.000 3.584.000
3.663.000 3.901.000 3.823.000 3.849.000 3.741.000 4.042.000
3.634.00
3.958.000
0
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
25.
Không có chống nóng
đ/m2XD
Huyện
Chợ Mới
Huyện
Bạch
Thông
Huyện
Ngân
Sơn
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Bắc Kạn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
4.003.000 3.928.000
4.013.000 4.295.000 4.200.000 4.252.000 4.096.000 4.487.000
Loại nhà: 02 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
31.
Không có chống nóng
đ/m2sàn
2.483.000 2.432.000
2.491.000 2.714.000 2.639.000 2.670.000 2.551.000 2.865.000
32.
Chống nóng bằng lát gạch
đ/m2sàn
2.540.000 2.489.000
2.547.000 2.773.000 2.698.000 2.730.000 2.608.000 2.926.000
33.
Chống nóng
Phibrô XM
Loại nhà: 02 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
36.
Không có chống nóng
đ/m2sàn
3.230.000 3.167.000
3.245.000 3.472.000 3.400.000 3.420.000 3.324.000 3.633.000
ST
T
Huyện
Chợ Mới
Huyện
Bạch
Thông
Huyện
Ngân
Sơn
Loại công trình
Đơn vị
tính
đ/m2sàn
3.273.000 3.196.000
3.274.000 3.502.000 3.431.000 3.450.000 3.354.000 3.665.000
39.
Chống nóng bằng mái ngói
đ/m2sàn
3.294.000 3.217.000
3.294.000 3.523.000 3.450.000 3.470.000 3.374.000 3.684.000
40.
Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm
đ/m2sàn
3.325.000 3.247.000
3.325.000 3.553.000 3.480.000 3.500.000 3.404.000 3.714.000
Loại nhà: 03 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
41.
44.
Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm
đ/m2sàn
2.524.000 2.482.000
2.531.000 2.740.000 2.671.000 2.699.000 2.587.000 2.874.000
Loại nhà: 03 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
45.
Chống nóng bằng lát gạch
đ/m2sàn
2.978.000 2.999.000
3.068.000 3.281.000 3.218.000 3.230.000 3.145.000 3.426.000
46.
Chống nóng bằng mái
Phibrô XM
đ/m2sàn
3.083.000 3.011.000
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
47.
Chống nóng bằng mái ngói
đ/m2sàn
3.110.000 3.039.000
3.109.000 3.321.000 3.258.000 3.270.000 3.186.000 3.464.000
48.
Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm
đ/m2sàn
3.119.000 3.048.000
3.118.000 3.329.000 3.267.000 3.278.000 3.191.000 3.473.000
Loại nhà: 04 tầng, khung chịu lực, tường xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
52.
Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm
đ/m2sàn
3.127.000 3.058.000
3.127.000 3.305.000 3.256.000 3.264.000 3.197.000 3.432.000
Loại nhà: 05 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
53.
Chống nóng bằng lát gạch
đ/m2sàn
3.134.000 3.064.000
3.134.000 3.350.000 3.286.000 3.294.000 3.212.000 3.501.000
54.
Chống nóng bằng mái
Phibrô XM
đ/m2sàn
Đơn vị
tính
Thị xã
Bắc Kạn
Huyện
Chợ Mới
Huyện
Bạch
Thông
Huyện
Ngân
Sơn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
60.
Mái lợp lá
đ/m2XD
1.132.000 1.130.000
1.132.000 1.022.000 1.020.000 1.022.000 1.020.000 1.027.000
61.
Mái lợp phibrôXM
đ/m2XD
1.229.000 1.221.000
1.232.000 1.112.000 1.122.000 1.120.000 1.115.000 1.131.000
62.
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
1.315.000 1.312.000
1.422.000 1.425.000 1.274.000 1.270.000 1.273.000 1.270.000 1.280.000
66.
Mái lợp tôn mạ kẽm
đ/m2XD
1.445.000
1.443.000 1.445.000 1.326.000 1.323.000 1.326.000 1.323.000 1.331.000
Loại nhà: Nhà nền đất, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
67.
Mái lợp lá
đ/m2XD
787.000
785.000
787.000
716.000
714.000
728.000
736.000
733.000
732.000
741.000
869.000
872.000
800.000
797.000
800.000
796.000
806.000
1.010.000 1.007.000
1.010.000
953.000
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
872.000
70.
Mái lợp tôn mạ kẽm
đ/m2XD
Huyện
Pác Nặm
Nhà cột tre, khung tre
71.
Mái lợp lá
đ/m2XD
194.000
194.000
194.000
194.000
73.
Mái lợp ngói các loại
đ/m2XD
313.000
279.000
299.000
287.000
286.000
287.000
325.000
320.000
74.
Mái lợp tôn mạ kẽm
đ/m2XD
375.000
204.000
204.000
204.000
76.
Mái lợp Phibrô xi măng
đ/m2XD
266.000
245.000
259.000
250.000
255.000
249.000
277.000
270.000
77.
384.000
270.000
385.000
385.000
385.000
386.000
PHẦN THỨ HAI
CHUỒNG TRẠI, MỒ MẢ
ST
T
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Bắc Kạn
Huyện
Chợ Mới
337.000
337.000
337.000
337.000
337.000
337.000
337.000
80.
Mái lá
đ/m2XD
414.000
414.000
414.000
414.000
414.000
Mái ngói
đ/m2XD
533.000
499.000
519.000
507.000
506.000
507.000
545.000
540.000
Chuồng trâu, bò, ngựa… cột gỗ, khung gỗ (buộc dây thép)
83.
Mái bạt dứa
đ/m2XD
263.000
263.000
340.000
340.000
85.
Mái phi brôXM
đ/m2XD
402.000
381.000
395.000
386.000
391.000
385.000
413.000
406.000
86.
Mái ngói
233.000
233.000
233.000
233.000
233.000
233.000
88.
Mái lá
đ/m2XD
310.000
309.000
310.000
310.000
310.000
310.000
đ/m2XD
429.000
395.000
415.000
402.000
401.000
402.000
440.000
435.000
ST
T
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Bắc Kạn
205.000
205.000
205.000
205.000
205.000
205.000
205.000
205.000
92.
Mái lá
đ/m2XD
282.000
282.000
282.000
282.000
94.
Mái ngói
đ/m2XD
401.000
367.000
387.000
375.000
374.000
374.000
413.000
408.000
Chuồng lợn, gà, ngan, ngỗng, vịt… cột gỗ, khung gỗ
95.
Mái bạt dứa
đ/m2XD
376.000
453.000
453.000
453.000
97.
Mái phi brôXM
đ/m2XD
515.000
494.000
508.000
499.000
504.000
498.000
526.000
519.000
98.
222.000
222.000
222.000
222.000
222.000
222.000
222.000
100.
Mái lá
đ/m2XD
299.000
299.000
299.000
299.000
299.000
Mái ngói
đ/m2XD
418.000
384.000
404.000
391.000
390.000
391.000
429.000
424.000
ST
T
Loại công trình
Đơn vị
tính
Thị xã
Cái
6.242.000 6.100.000
6.270.000 6.705.000 6.523.000 6.681.000 6.412.000 7.079.000
104.
Mộ đất có chủ
Cái
6.549.000 6.480.000
6.576.000 6.884.000 6.830.000 6.929.000 6.719.000 7.199.000
105.
Mộ xây đã cải táng
Cái
6.807.000 6.736.000
6.836.000 7.148.000 7.025.000 7.125.000 6.914.000 7.397.000
106.
Mộ xây chưa cải táng
Đào san đất bằng máy
m3
18.000
18.000
18.000
18.000
18.000
18.000
18.000
18.000
109.
Đào giếng
m3
554.000
543.000
310.000
328.000
111.
Đào ao bằng máy
m3
19.000
19.000
19.000
19.000
19.000
19.000
19.000
19.000
112.
Đắp đất bờ ao (bao
133.000
138.000
135.000
138.000
135.000
143.000
114.
Đắp cát nền= thủ công
m3
497.000
537.000
459.000
628.000
525.000
568.000
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
CÔNG TÁC XÂY
m3
115.
Xây móng đá hộc
m3
1.114.000 1.156.000
1.256.000 1.525.000 1.344.000 1.263.000 1.258.000 1.360.000
116.
Xây tường bằng đá hộc
m3
mạch (cuội sông, suối...)
m3
431.000
647.000
772.000
965.000
798.000
709.000
770.000
782.000
119.
Xếp đá khan có chít
mạch (đá hộc, đá ba)
m3
710.000
749.000
872.000
921.000
952.000
121.
Xây móng bằng gạch
chỉ,chiều dày
Sơn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
gạch chỉ, chiều dày 33cm
m3
1.426.000 1.405.000
1.445.000 1.628.000 1.563.000 1.609.000 1.478.000 1.765.000
125.
Xây cột trụ bằng gạch
chỉ
128.
Xây cống bằng gạch chỉ
m3
2.182.000 2.144.000
2.202.000 2.412.000 2.331.000 2.394.000 2.249.000 2.580.000
129.
Xây gạch chỉ ( Bể chứa)
m3
1.955.000 1.924.000
1.975.000 2.183.000 2.106.000 2.163.000 2.018.000 2.343.000
130.
Xây gạch chỉ Hố van,
hố ga
m3
1.873.000 1.844.000
1.892.000 2.101.000 2.025.000 2.080.000 1.934.000 2.257.000
Huyện
Bạch
Thông
Huyện
Ngân
Sơn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
thoát nước
132.
133.
Xây
tường
gạch
silicat, gạch xi măng
cát, gạch bột đá…
m3
1.416.000 1.412.000
1.417.000 1.683.000 1.649.000 1.534.000 1.505.000 1.699.000
136.
Bê tông lót móng sỏi 1x2
m3
1.341.000 1.351.000
1.340.000 1.458.000 1.463.000 1.445.000 1.384.000 1.520.000
137.
Bê tông móng đá 2x4
m3
1.647.000 1.625.000
1.661.000 1.933.000 1.885.000 1.782.000 1.755.000 1.953.000
138.
Bê tông móng đá 4x6
m3
1.638.000 1.616.000
1.652.000 1.925.000 1.877.000 1.774.000 1.746.000 1.944.000
142.
Bê tông nền đá 4x6
m3
1.504.000 1.551.000
1.597.000 1.872.000 1.812.000 1.674.000 1.679.000 1.822.000
Loại công trình
143.
Bê tông tường đá 1x2
m3
2.267.000 2.231.000
2.271.000 2.552.000 2.538.000 2.412.000 2.423.000 2.655.000
491.000
507.000
533.000
531.000
519.000
530.000
567.000
Bê tông sàn mái sỏi 1x2
(gồm bê tông dày 10cm,
cốt thép, ván khuôn)
m2
454.000
438.000
440.000
339.000
370.000
(gồm bê tông dày 10cm,
cốt thép, ván khuôn)
m2
358.000
353.000
359.000
377.000
377.000
374.000
368.000
388.000
150.
Bê tông cầu thang đá 1x2
m2
2.090.000 2.084.000
2.106.000 2.393.000 2.381.000 2.255.000 2.233.000 2.465.000
Huyện
Bạch
Thông
ST
T
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
ST
T
Thị xã
Bắc Kạn
Huyện
Chợ Mới
m3
1.709.000 1.685.000
1.722.000 1.997.000 1.948.000 1.847.000 1.818.000 2.020.000
153.
Bê tông rãnh nước, đá 1x2
m3
1.836.000 1.834.000
1.852.000 2.131.000 2.123.000 1.993.000 1.976.000 2.196.000
154.
Bê tông rãnh nước, đá 2x4
m3
1.798.000 1.772.000
1.811.000 2.090.000 2.039.000 1.940.000 1.909.000 2.117.000
155.
Bê tông mặt đường đá 1x2
714.000
734.000
640.000
752.000
158.
Be tông than xỉ (Nền
cơ vôi)
m3
440.000
458.000
425.000
493.000
467.000
473.000
413.000
+ cầu phong + litô)
m2
320.000
308.000
315.000
313.000
312.000
313.000
324.000
324.000
CÔNG TÁC LÀM MÁI
Thị xã
Bắc Kạn
Huyện
Chợ Mới
Huyện
411.000
455.000
449.000
162.
Bán
mái
bằng
fibrôximăng (gồm mái
Phi brô XM + xà gồ)
m2
161.000
139.000
154.000
144.000
150.000
144.000
172.000
nhựa (gồm tấm nhựa +
xà gồ
m2
192.000
170.000
183.000
175.000
174.000
175.000
199.000
195.000
165.
Bán mái lợp lá (gồm
đòn tay, dui, mè, lợp
lá, đánh nóc)
m2
98.000
21.000
21.000
21.000
21.000
m2
414.000
412.000
413.000
424.000
420.000
423.000
416.000
430.000
ST
T
Loại công trình
Huyện
Bạch
Thông
Huyện
Ngân
Sơn
Huyện
Na Rì
Huyện
Chợ Đồn
Huyện
Ba Bể
Huyện
Pác Nặm
216.000
214.000
215.000
226.000
222.000
84.000
85.000
81.000
88.000
170.
Trát trụ cột, cầu thang
m2
178.000
176.000
177.000
187.000
184.000
186.000
180.000
194.000
154.000
156.000
164.000
161.000
163.000
159.000
170.000
173.
Trát đá rửa trụ, cột
m2
324.000
320.000
324.000
335.000
331.000
Trát granitô tường
m2
295.000
292.000
295.000
305.000
300.000
304.000
298.000
313.000
176.
Trát granitô trụ, cột
m2
579.000
571.000
47.000
44.000
49.000