Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn - Pdf 37

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
_____________________

Số: 2488/2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________

Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi
thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP
ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất,
thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị định số: 103/2012/NĐ-CP ngày 14/12/2012 của Chính phủ
Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty,
doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức
khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Nghị định số: 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy
định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Nghị định số: 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành của
tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn,
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lý Thái Hải


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

______________________________________

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
(Kèm theo Quyết định số: 2488/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh)
_____________________________

1. Đơn giá của mỗi loại nhà sẽ được tính cụ thể cho một số mẫu nhà phổ
biến đã được phê duyệt (theo thực tế) sau đó sẽ chia bình quân để ban hành đơn giá
cho từng loại nhà và cho từng huyện, thị xã.
1.1. Đơn giá nhân công:

Chi phí chung (6,5%).
Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5%).
Thuế giá trị gia tăng (10%).
2. Hướng dẫn và quy định áp dụng:


2.1. Đối với nhà xây 01 tầng:
2.1.1. Đối với nhà xây 01 tầng mái dốc:
Trong đơn giá đã tính đầy đủ từ móng đến mái và phần điện, thu lôi chống
sét trừ các loại công việc sau sẽ tách ra để tính riêng:
+ Lát nền các loại.
+ Ốp tường các loại.
+ Làm trần các loại.
+ Làm cửa các loại
+ Bả ma tít, sơn tường các loại.
+ Bậc tam cấp.
Đối với nhà xây 01 tầng trong đơn giá đã tính bình quân cho các thông số sau:
+ Chiều sâu chôn móng: Hm 0,8m sẽ được tính thêm khối lượng
tăng thêm.
+ Kết cấu móng xây đá hoặc xây bằng gạch.
+ Chiều cao thông thuỷ bình quân cho các loại nhà: H ttbq= 3 ÷ 4,2m (Httbq
được tính từ cốt ±0.000 (nền nhà) đến mép dưới của kết cấu chịu lực (dầm hoặc
trần nhà)).
+ Những nhà có Httbq từ 2,5 ÷ < 3m thì tính bằng 85% đơn giá của nhà tương
đương cùng loại.
+ Những nhà có Httbq < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng riêng biệt.
+ Những nhà có Httbq > 4,2m thì tính thêm khối lượng xây cao hơn.

+ Những nhà có chiều cao tầng < 2,5m thì tính theo đơn giá của khối lượng
riêng biệt.
+ Những nhà có chiều cao tầng > 4,2m sẽ được tính thêm khối lượng xây
trát tăng thêm.
+ Những nhà có gác xép thì tính riêng khối lượng gác xép.
Chiều sâu chôn móng, tính từ đáy móng đến cốt ±0.00 (cốt nền) của công
trình, đã tính bình quân cho mỗi loại nhà như sau:
+ Nhà 02 tầng: Hm
Diện tích sàn chỉ sử dụng cho nhà từ 02 tầng trở lên, bao gồm diện tích xây
dựng (diện tích nền tầng 1) và diện tích các sàn từ tầng 02 trở lên bao gồm cả cầu
thang, ban công, lô gia trừ diện tích mái của công trình.
2.9. Những loại công việc hoặc khối lượng xây dựng mà chưa có trong đơn
giá này, cho phép vận dụng, áp dụng theo bộ đơn giá của UBND tỉnh đã công bố
hoặc đơn giá thực tế ở thị trường tại thời điểm lập, thẩm định phương án bồi
thường, sau khi đã thống nhất với Sở Xây dựng.
2.10. Tài sản vật kiến trúc đã hỏng không còn sử dụng được thì không được
tính bồi thường.
Các loại thiết bị tháo lắp di chuyển được, chỉ tính công tháo dỡ, lắp đặt theo
đơn giá.
2.11. Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu có vướng mắc, các đơn vị phản
ánh bằng Văn bản về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tổng hợp báo cáo
UBND tỉnh./.


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ SINH HOẠT
CỦA HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Kèm theo Quyết định số: 2488/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh)
___________________________________

ST
T

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã

Mái lợp lá các loại

đ/m2XD

1.840.000 1.755.000

1.764.000 1.918.000 1.861.000 1.898.000 1.796.000 2.007.000

2.

Mái lợp Phi brô xi măng

đ/m2XD

1.868.000 1.814.000

1.837.000 1.999.000 1.949.000 1.980.000 1.881.000 2.098.000

3.

Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

1.923.000 1.867.000

1.899.000 2.051.000 1.993.000 2.027.000 1.929.000 2.145.000

4.



Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

2.128.000 2.076.000

2.110.000 2.312.000 2.244.000 2.282.000 2.166.000 2.398.000

8.

Mái lợp tôn mạ kẽm

đ/m2XD

2.203.000 2.172.000

2.206.000 2.407.000 2.340.000 2.354.000 2.240.000 2.491.000


ST
T

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã
Bắc Kạn


2.532.000 2.477.000

2.554.000 2.730.000 2.659.000 2.695.000 2.577.000 2.865.000

10.

Mái lợp Phibrô xi măng

đ/m2XD

2.584.000 2.565.000

2.617.000 2.793.000 2.729.000 2.762.000 2.643.000 2.937.000

11.

Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

2.655.000 2.599.000

2.648.000 2.855.000 2.783.000 2.820.000 2.701.000 2.993.000

12.

Mái lợp tôn mạ kẽm

đ/m2XD


đ/m2XD

2.794.000 2.754.000

2.809.000 3.033.000 2.957.000 2.984.000 2.873.000 3.176.000

16.

Chống nóng bằng mái
Phibrô XM

đ/m2XD

2.875.000 2.814.000

2.873.000 3.097.000 3.027.000 3.052.000 2.940.000 3.271.000

17.

Chống nóng bằng mái
lợp ngói

đ/m2XD

2.926.000 2.867.000

2.923.000 3.150.000 3.073.000 3.100.000 2.989.000 3.295.000

18.

Ngân
Sơn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
19.

Không có chống nóng

đ/m2XD

3.295.000 3.224.000

3.302.000 3.552.000 3.460.000 3.486.000 3.379.000 3.699.000

20.

Chống nóng bằng lát gạch


Chống nóng bằng mái
lợp ngói

đ/m2XD

3.549.000 3.476.000

3.555.000 3.794.000 3.716.000 3.742.000

24.

Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm

đ/m2XD

3.656.000 3.584.000

3.663.000 3.901.000 3.823.000 3.849.000 3.741.000 4.042.000

3.634.00
3.958.000
0

Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
25.

Không có chống nóng

đ/m2XD

Huyện
Chợ Mới

Huyện
Bạch
Thông

Huyện
Ngân
Sơn

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã
Bắc Kạn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

4.003.000 3.928.000

4.013.000 4.295.000 4.200.000 4.252.000 4.096.000 4.487.000

Loại nhà: 02 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
31.

Không có chống nóng

đ/m2sàn

2.483.000 2.432.000

2.491.000 2.714.000 2.639.000 2.670.000 2.551.000 2.865.000

32.

Chống nóng bằng lát gạch

đ/m2sàn

2.540.000 2.489.000

2.547.000 2.773.000 2.698.000 2.730.000 2.608.000 2.926.000

33.

Chống nóng
Phibrô XM


Loại nhà: 02 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
36.

Không có chống nóng

đ/m2sàn

3.230.000 3.167.000

3.245.000 3.472.000 3.400.000 3.420.000 3.324.000 3.633.000


ST
T

Huyện
Chợ Mới

Huyện
Bạch
Thông

Huyện
Ngân
Sơn

Loại công trình

Đơn vị
tính


đ/m2sàn

3.273.000 3.196.000

3.274.000 3.502.000 3.431.000 3.450.000 3.354.000 3.665.000

39.

Chống nóng bằng mái ngói

đ/m2sàn

3.294.000 3.217.000

3.294.000 3.523.000 3.450.000 3.470.000 3.374.000 3.684.000

40.

Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm

đ/m2sàn

3.325.000 3.247.000

3.325.000 3.553.000 3.480.000 3.500.000 3.404.000 3.714.000

Loại nhà: 03 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
41.

44.

Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm

đ/m2sàn

2.524.000 2.482.000

2.531.000 2.740.000 2.671.000 2.699.000 2.587.000 2.874.000

Loại nhà: 03 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
45.

Chống nóng bằng lát gạch

đ/m2sàn

2.978.000 2.999.000

3.068.000 3.281.000 3.218.000 3.230.000 3.145.000 3.426.000

46.

Chống nóng bằng mái
Phibrô XM

đ/m2sàn

3.083.000 3.011.000

Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

47.

Chống nóng bằng mái ngói

đ/m2sàn

3.110.000 3.039.000

3.109.000 3.321.000 3.258.000 3.270.000 3.186.000 3.464.000

48.

Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm

đ/m2sàn

3.119.000 3.048.000

3.118.000 3.329.000 3.267.000 3.278.000 3.191.000 3.473.000

Loại nhà: 04 tầng, khung chịu lực, tường xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT


52.

Chống nóng bằng mái
tôn mạ kẽm

đ/m2sàn

3.127.000 3.058.000

3.127.000 3.305.000 3.256.000 3.264.000 3.197.000 3.432.000

Loại nhà: 05 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
53.

Chống nóng bằng lát gạch

đ/m2sàn

3.134.000 3.064.000

3.134.000 3.350.000 3.286.000 3.294.000 3.212.000 3.501.000

54.

Chống nóng bằng mái
Phibrô XM

đ/m2sàn



Đơn vị
tính

Thị xã
Bắc Kạn

Huyện
Chợ Mới

Huyện
Bạch
Thông

Huyện
Ngân
Sơn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm



Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
60.

Mái lợp lá

đ/m2XD

1.132.000 1.130.000

1.132.000 1.022.000 1.020.000 1.022.000 1.020.000 1.027.000

61.

Mái lợp phibrôXM

đ/m2XD

1.229.000 1.221.000

1.232.000 1.112.000 1.122.000 1.120.000 1.115.000 1.131.000

62.

Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

1.315.000 1.312.000



1.422.000 1.425.000 1.274.000 1.270.000 1.273.000 1.270.000 1.280.000

66.

Mái lợp tôn mạ kẽm

đ/m2XD

1.445.000

1.443.000 1.445.000 1.326.000 1.323.000 1.326.000 1.323.000 1.331.000

Loại nhà: Nhà nền đất, khung, cột gỗ nhóm IV-VI
67.

Mái lợp lá

đ/m2XD

787.000

785.000

787.000

716.000

714.000



728.000

736.000

733.000

732.000

741.000

869.000

872.000

800.000

797.000

800.000

796.000

806.000

1.010.000 1.007.000

1.010.000

953.000

Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

872.000

70.

Mái lợp tôn mạ kẽm

đ/m2XD

Huyện
Pác Nặm

Nhà cột tre, khung tre
71.

Mái lợp lá

đ/m2XD

194.000

194.000

194.000

194.000


73.

Mái lợp ngói các loại

đ/m2XD

313.000

279.000

299.000

287.000

286.000

287.000

325.000

320.000

74.

Mái lợp tôn mạ kẽm

đ/m2XD

375.000



204.000

204.000

204.000

76.

Mái lợp Phibrô xi măng

đ/m2XD

266.000

245.000

259.000

250.000

255.000

249.000

277.000

270.000

77.


384.000

270.000

385.000

385.000

385.000

386.000

PHẦN THỨ HAI
CHUỒNG TRẠI, MỒ MẢ


ST
T

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã
Bắc Kạn

Huyện
Chợ Mới

337.000

337.000

337.000

337.000

337.000

337.000

337.000

80.

Mái lá

đ/m2XD

414.000

414.000

414.000

414.000

414.000


Mái ngói

đ/m2XD

533.000

499.000

519.000

507.000

506.000

507.000

545.000

540.000

Chuồng trâu, bò, ngựa… cột gỗ, khung gỗ (buộc dây thép)
83.

Mái bạt dứa

đ/m2XD

263.000

263.000


340.000

340.000

85.

Mái phi brôXM

đ/m2XD

402.000

381.000

395.000

386.000

391.000

385.000

413.000

406.000

86.

Mái ngói

233.000

233.000

233.000

233.000

233.000

233.000

88.

Mái lá

đ/m2XD

310.000

309.000

310.000

310.000

310.000

310.000


đ/m2XD

429.000

395.000

415.000

402.000

401.000

402.000

440.000

435.000


ST
T

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã
Bắc Kạn


205.000

205.000

205.000

205.000

205.000

205.000

205.000

205.000

92.

Mái lá

đ/m2XD

282.000

282.000

282.000

282.000


94.

Mái ngói

đ/m2XD

401.000

367.000

387.000

375.000

374.000

374.000

413.000

408.000

Chuồng lợn, gà, ngan, ngỗng, vịt… cột gỗ, khung gỗ
95.

Mái bạt dứa

đ/m2XD

376.000


453.000

453.000

453.000

97.

Mái phi brôXM

đ/m2XD

515.000

494.000

508.000

499.000

504.000

498.000

526.000

519.000

98.

222.000

222.000

222.000

222.000

222.000

222.000

222.000

100.

Mái lá

đ/m2XD

299.000

299.000

299.000

299.000

299.000


Mái ngói

đ/m2XD

418.000

384.000

404.000

391.000

390.000

391.000

429.000

424.000


ST
T

Loại công trình

Đơn vị
tính

Thị xã

Cái

6.242.000 6.100.000

6.270.000 6.705.000 6.523.000 6.681.000 6.412.000 7.079.000

104.

Mộ đất có chủ

Cái

6.549.000 6.480.000

6.576.000 6.884.000 6.830.000 6.929.000 6.719.000 7.199.000

105.

Mộ xây đã cải táng

Cái

6.807.000 6.736.000

6.836.000 7.148.000 7.025.000 7.125.000 6.914.000 7.397.000

106.

Mộ xây chưa cải táng



Đào san đất bằng máy

m3

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

109.

Đào giếng

m3

554.000

543.000


310.000

328.000

111.

Đào ao bằng máy

m3

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

112.

Đắp đất bờ ao (bao


133.000

138.000

135.000

138.000

135.000

143.000

114.

Đắp cát nền= thủ công

m3

497.000

537.000

459.000

628.000

525.000

568.000


Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

CÔNG TÁC XÂY

m3

115.

Xây móng đá hộc

m3

1.114.000 1.156.000

1.256.000 1.525.000 1.344.000 1.263.000 1.258.000 1.360.000

116.

Xây tường bằng đá hộc

m3


mạch (cuội sông, suối...)

m3

431.000

647.000

772.000

965.000

798.000

709.000

770.000

782.000

119.

Xếp đá khan có chít
mạch (đá hộc, đá ba)

m3

710.000

749.000

872.000

921.000

952.000

121.

Xây móng bằng gạch
chỉ,chiều dày
Sơn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

gạch chỉ, chiều dày 33cm

m3

1.426.000 1.405.000

1.445.000 1.628.000 1.563.000 1.609.000 1.478.000 1.765.000

125.

Xây cột trụ bằng gạch
chỉ

128.

Xây cống bằng gạch chỉ

m3

2.182.000 2.144.000

2.202.000 2.412.000 2.331.000 2.394.000 2.249.000 2.580.000

129.

Xây gạch chỉ ( Bể chứa)

m3

1.955.000 1.924.000

1.975.000 2.183.000 2.106.000 2.163.000 2.018.000 2.343.000

130.

Xây gạch chỉ Hố van,
hố ga

m3

1.873.000 1.844.000

1.892.000 2.101.000 2.025.000 2.080.000 1.934.000 2.257.000

Huyện
Bạch
Thông

Huyện
Ngân
Sơn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

thoát nước
132.

133.

Xây
tường
gạch
silicat, gạch xi măng
cát, gạch bột đá…


m3

1.416.000 1.412.000

1.417.000 1.683.000 1.649.000 1.534.000 1.505.000 1.699.000

136.

Bê tông lót móng sỏi 1x2

m3

1.341.000 1.351.000

1.340.000 1.458.000 1.463.000 1.445.000 1.384.000 1.520.000

137.

Bê tông móng đá 2x4

m3

1.647.000 1.625.000

1.661.000 1.933.000 1.885.000 1.782.000 1.755.000 1.953.000

138.

Bê tông móng đá 4x6


m3

1.638.000 1.616.000

1.652.000 1.925.000 1.877.000 1.774.000 1.746.000 1.944.000

142.

Bê tông nền đá 4x6

m3

1.504.000 1.551.000

1.597.000 1.872.000 1.812.000 1.674.000 1.679.000 1.822.000


Loại công trình

143.

Bê tông tường đá 1x2

m3

2.267.000 2.231.000

2.271.000 2.552.000 2.538.000 2.412.000 2.423.000 2.655.000



491.000

507.000

533.000

531.000

519.000

530.000

567.000

Bê tông sàn mái sỏi 1x2
(gồm bê tông dày 10cm,
cốt thép, ván khuôn)

m2

454.000

438.000

440.000

339.000

370.000

(gồm bê tông dày 10cm,
cốt thép, ván khuôn)

m2

358.000

353.000

359.000

377.000

377.000

374.000

368.000

388.000

150.

Bê tông cầu thang đá 1x2

m2

2.090.000 2.084.000

2.106.000 2.393.000 2.381.000 2.255.000 2.233.000 2.465.000


Huyện
Bạch
Thông

ST
T

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm


ST
T

Thị xã
Bắc Kạn

Huyện
Chợ Mới


m3

1.709.000 1.685.000

1.722.000 1.997.000 1.948.000 1.847.000 1.818.000 2.020.000

153.

Bê tông rãnh nước, đá 1x2

m3

1.836.000 1.834.000

1.852.000 2.131.000 2.123.000 1.993.000 1.976.000 2.196.000

154.

Bê tông rãnh nước, đá 2x4

m3

1.798.000 1.772.000

1.811.000 2.090.000 2.039.000 1.940.000 1.909.000 2.117.000

155.

Bê tông mặt đường đá 1x2



714.000

734.000

640.000

752.000

158.

Be tông than xỉ (Nền
cơ vôi)

m3

440.000

458.000

425.000

493.000

467.000

473.000

413.000


+ cầu phong + litô)

m2

320.000

308.000

315.000

313.000

312.000

313.000

324.000

324.000

CÔNG TÁC LÀM MÁI


Thị xã
Bắc Kạn

Huyện
Chợ Mới

Huyện


411.000

455.000

449.000

162.

Bán
mái
bằng
fibrôximăng (gồm mái
Phi brô XM + xà gồ)

m2

161.000

139.000

154.000

144.000

150.000

144.000

172.000

nhựa (gồm tấm nhựa +
xà gồ

m2

192.000

170.000

183.000

175.000

174.000

175.000

199.000

195.000

165.

Bán mái lợp lá (gồm
đòn tay, dui, mè, lợp
lá, đánh nóc)

m2

98.000

21.000

21.000

21.000

21.000

m2

414.000

412.000

413.000

424.000

420.000

423.000

416.000

430.000

ST
T

Loại công trình


Huyện
Bạch
Thông

Huyện
Ngân
Sơn

Huyện
Na Rì

Huyện
Chợ Đồn

Huyện
Ba Bể

Huyện
Pác Nặm

216.000

214.000

215.000

226.000

222.000

84.000

85.000

81.000

88.000

170.

Trát trụ cột, cầu thang

m2

178.000

176.000

177.000

187.000

184.000

186.000

180.000

194.000


154.000

156.000

164.000

161.000

163.000

159.000

170.000

173.

Trát đá rửa trụ, cột

m2

324.000

320.000

324.000

335.000

331.000



Trát granitô tường

m2

295.000

292.000

295.000

305.000

300.000

304.000

298.000

313.000

176.

Trát granitô trụ, cột

m2

579.000

571.000

47.000

44.000

49.000



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status