***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
Ngày soạn Ngày dạy
Phần 1 : Địa lý dân c
Tiết 1 cộng đồng các dân tộc việt nam
I . Mục tiêu bài học : Sau bài học , HS cần :
- Biết đợc nớc ta có 54 dân tộc . DT Kinh có số dân đông nhất . Các DT Việt nam luôn
đoàn kết trong quá trình xây dựng và bảo vệ đất nớc .
- Trình bày đợc tình hình phân bố các DT ở nớc ta .
- Xác định đợc trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của các DT.
- Có tinh thần tôn trọng ,đoàn kết các dân tộc .
II. Các đồ dùng dạy học : - Bản đồ dân c VN ; tranh ảnh về các DT Việt nam .
III . Tiến trình bài dạy :
A. Đặt vấn đề : ( sgk )
B . Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
- HĐ1 : HS thảo luận nhóm ( 4 nhóm ) :
dựa vào vốn hiểu biết và sgk , cho biết :
- ? Nớc ta có bao nhiêu DT ?
- ? Trình bày một số nét khái quát về DT
kinh và các DT ít ngời ?
- - HS quan sát hình 1.1 sgk :
- ? DT nào có số dân đông nhất
? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công tiêu
biểu của các DT ít ngời ?
- GV nói thêm về quyền, nghĩa vụ ,và
những đóng góp của cộng đồng ngời Việt ở
nớc ngoài
? Hãy so sánh lớp học ở H. 1.2 và lớp học
hiện tại của em ?
HĐ2: - HS quan sát lợc đồ dân c
? DT Kinh sống chủ yếu ở đâu ?
về ngôn ngữ ,trang phục , phong tục tập
quán )
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
1
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
C. Củng cố :? Dựa vào bảng 1.1 ,em hãy cho biết em thuộc dân tộc nào ? DT em đứng thứ
mấy về số dân ? Địa bàn c trú ở đâu ? DT em có những nét văn hoá gì tiêu biểu ?
? Nớc ta có bao nhiêu DT ,nét văn hoá riêng thể hiện ở những điểm nào ?
? Quan sát tranh , dựa vào các trang phục , nhận biết các DT trong tranh .
D . Hớng dẫn học bài : - Học và trả lời các câu hỏi và bài tập sgk ,tập bản đồ
( GV hớng dẫn )
- Su tầm tài liệu ,tranh ảnh về đời sống ,sản xuất của các DT ít ngời.
----------------
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 2 dân số và gia tăng dân số
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
- Biết số dân của nớc ta năm 2002.
- Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả.
- Biết về sự thay đổi cơ cấu dân số nớc ta.
- Rèn luyện kỹ năng phân tích bảnh thống kê, biểu đồ dân số.
- Có ý thức về vấn đề dân số KHHGĐ.
II. Đồ dùng dạy học: - Biểu đồ biến đổi dân số nớc ta ( phóng to).
- Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trờng và chất l-
ợng cuộc sống.
III. Tiến trình bài dạy:
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nớc ta có bao nhiêu DT ? Những nét văn hoá riêng đợc thể hiện ở những đIểm nào?
? Trình bày tình hình phân bố của các DT Việt nam ?
B . Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
( 1: 1 ).
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
2
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
nhiên thấp nhất , cao nhất ?
- - HS phân tích bảng 2.2:
- ? Nhận xét tỉ lệ 2 nhóm dân số nam , nữ
thời kỳ 1979 1999 ?Giải thích ?
? Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi,
giải thích ?
- GV nói thêm : Tỉ số giới tính ở một số
địa phơng còn chịu ảnh hởng của hiện tợng
chuyển c.
-
- Tỉ lệ cơ cấu theo nhóm tuổi cũng thay
đổi : tỉ lệ trẻ em giảm , tỉ lệ ngời trong độ
tuổi lao động và ngoài lao động tăng.
C Củng cố : ? Cho các cụm từ :- DS tăng nhanh , - Tài nguyên, môi trờng bị ảnh hởng , -
Chất lợng cuộc sống giảm , - Khó giải quyết việc làm.
Hãy lập sơ đồ biểu hiện mối quan hệ nhân quả ?
D. Hớng dẫn học và làm bài
- GV hớng dẫn HS làm bài tập số 3 :
+ Vẽ biểu đồ : vẽ 2 đờng trên một hệ trục toạ độ , một đờng thể hiện tỉ suất sinh , một
đờng thể hiện tỉ suất tử .Khoảng cách giữa 2 đờng đó chính là tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số .
+ Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên =tỉ suất sinh tỉ suất tử của từng năm (đơn vị %)
Hoặc = ( tỉ suất sinh tỉ suất tử ) : 10.
VD : năm 1979 : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên = ( 32,5 7,2 ) :10 = 2,53%
----------------
Ngày soạn Ngày dạy
2002.
- Phân bố dân c không đều:
+Dân c tập trung đông đúc ở đồng
bằng , ven biển và đô thị ; Tha thớt ở
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
3
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
3.1 cho biết dân c tập trung đông đúc ở
những vùng nào ?Tha thớt ở những vùng
nào , vì sao ?
? ở nớc ta có mấy loại hình quần c ?
- HS hoạt động nhóm :? tìm hiểu đặc điểm
của quần c nông thôn , sự khác nhau giữa
các vùng , miền ?
? Vùng nông thôn nơi em đang sống gọi là
gi ? Làng quê em có đặc điểm gì ? Có
những hoạt độnh kinh tế gi ?
? Hãy nêu những thay đổi của quần c nông
thôn mà em biết ?
- GV cho HS nhận biết những thay đổi rõ
rệt ở nông thôn : nhà cửa cao tầng ,hình
thành các khu công nghiệp , tỉ lệ LĐ trong
nông nghiệp giảm
HS h/đ nhóm : Phân tích bảng 3.1 , trả lời
2 câu hỏi trong mục
? Nhận xét quá trình đô thị hoá của nớc ta
so với châu Âu ?
- GV phân tich thêm nguyên nhân .
vùng núi , cao nguyên + Phần lớn dân số
sống ở nông thôn ( 74%) ) , dân thành
II .Đồ dùng DH : - Các biểu đồ cơ cấu lao động phóng to
- Bảng thống kê về sử dụng lao động
III.Tiến trình bài dạy :
A: , Kiẻm tra bài cũ:
? Trình bày đặc điểm dân c nớc ta ?
? GV kiểm tra việc làm BT ở nhà của một số HS .
B, Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Qua bài học trớc ,hãy nhận xét về
nguồn lao động của nớc ta ?
- - HS phân tích biểu đồ 4.1 ,trả
lời 2 câu hỏi sgk
1. Nguồn lao động và sử dụng lao động:
a, Nguồn lao động :
- - Nớc ta có nguồn lao đồng dồi dào , tăng
nhanh ( trên 50% tổng số dân )
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
4
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
- ? Để nâng cao chất lợng lao đọng
cần có giải pháp gì ?
- ( Đa dạng háo các loại hình đào
tao, đẩy mạnh hớng nghiệp ).
- - HS phân tích 2 biểu đồ hình 4.2
( chú ý bán kính của 2 hình tròn )
: ? Nhận xét về cơ cấu lao động
và sự thay đổi cơ cấu lao động
theo ngành ?
- - HS đọc sgk
- ? Tại sao vấn đề việc làm đang là
C. Củng cố : ? Trả lời câu hỏi 1,2 sgk , các câu hỏi trắc nghiệm ( vở bài tập ).
D .HDHB : Làm bìa tập 4 sgk ,trả lời các câu hỏi trong TBĐ.
- HS : Tìm hiểu tháp dân số ( hình 5.1). chuẩn bị cho bài thực hành.
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5 Thực hành :
phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989-1999
I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cần:
- Biết cách phân tích , so sánh tháp dân số.
- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta.
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi , giữa dân
số với phát triển KT- XH của đất nớc.
II. Chuẩn bị: Hai tháp dân số (H. 5.1 ) phóng to.
III.Tiến hành thực hành:
A, ổn định tổ chức , chia nhóm : 4 nhóm, cử nhóm trởng , th ký.
B, Thực hành : - HS tìm hiểu nội dung thực hành : 5ph
- HS thực hiện theo nhóm các nội dung BT theo hớng dẫn sgk : 15 ph .
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
5
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
- Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung : 10 ph
- Gv chuẩn xác kiến thức ,nhận xét , cho đIểm :10 ph
Nội dung chính :
1. Phân tích , so sánh 2 tháp dân số :
- Hình dạng : 2 tháp đều có đáy rộng , đỉnh nhọn, nhng chân của đáy tháp năm 1999 đã
thu hẹp hơn đáy tháp năm 1989 ( độ tuổi từ 0-4 ).
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi : tuổi dới lao động và trong độ tuổi lao động đều cao , nhng
tuổi dới LĐ năm 1999 nhỏ hơn 1989, độ tuổi LĐ và ngoài LĐ năm 1999 cao hơn năm
1989 (thể hiện ở độ dài của các thanh ngang ).
- Tỉ lệ dân số phụ thuộc ( cha đến tuổi LĐ và ngoài tuổi LĐ )còn cao , nhng ở năm 1999
- ? Nêu bổi cảnh nớc ta từ
1945 đến 1975
- ? Trong thời kỳ đó , nền KT
nớc ta ntn ?
? Trong những năm 1980 : nền
KT nớc ta ntn ?
- - GV lấy thêm những dẫn
chứng thực tế.
- - HS hoạt động nhóm :+
quan sát 2 biểu đồ ( hình
6.1 ) ,nhận xét co cấu KT và
sự chuyển dịch cơ cấu KT từ
năm 1991 đến năm 2000?
- + Xu hớng này thể hiện rõ ở
khu vực nào ?
+ q/s hình 6.2:? Nớc ta có
những vùng KT nào ? Phạm vi
những vùng KT trọng điểm ?
? Hiện nay nớc ta có những
thành phần KT nào ?
? Nền KT nớc ta đã thu đợc
những thành tựu gì ?
? Nêu những khó khăn , thách
thức mà ta gặp phải ?
- GV lấy thêm những dẫn
chứng cụ thể
- - Nớc ta là một nớc nghèo , chịu tổn thất nặng nề
trong chiến tranh
- -Sau 1975 , nớc ta đi lên CNXH trong ĐK có nhiều
khó khăn ,nền KT rơi vào tình trạng khủng hoảng
- Tìm hiểu về nông nghiệp nớc ta .
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiêt7 các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển
và phân bố nông nghiệp
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
7
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
I . Mục tiêu : Sau bài học , HS cần: - Nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và KT-XH
đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp nớc ta.
- Thấy đợc ảnh hởng của các nhân tố này đối với nông nghiệp .
- Có kỹ năng đánh giá các giá trị của các tài nguyên thiên nhiên .
- Biết sơ đồ hoá kiến thức biết liên hệ với địa phơng .
II. Chuẩn bị : Bản đồ tự nhiên VN .
III.Tiến trình bài dạy :
A Kt bài cũ : ? Em hãy nêu đặc điểm nền KT nớc ta trong thời kỳ đổi mới ?
? Nêu một số thành tựu và thách thức trong việc phát triển KT của nớc ta ?
B, Bài mới :
- GV mở bài nh sgk.
- HS h/đ cá nhân :
? Sự phát triển nông nghiệp có chịu ảnh
hởng của tự nhiên không , vì sao ?
- - HS h/đ nhóm ; hình thành sơ đồ
về tài nguên đất +? Nớc ta có
những nhóm đất nào , phân bố ở đâu
, các cây thích hợp ?
- HS h/đ nhóm và hình thành sơ đồ
? Em hãy đánh giá về tài nguyên nớc
của nớc ta đói với nông nghiệp ?
? Giải pháp để khắc phục khó khăn ?
trồng , vật nuôi.
II. Các nhân tố kinh tế , xã hội :
1. Dân c và lao độnh nông thôn :
- Nguồn LĐ trong NN dồi dào ( trên 60%)
giàu kinh nghiệm sx ,cần cù , sáng tạo .
2. Cơ sơ , vật chất :
( xem sơ đồ sgk )
3. Chinh sách phát triển nông nghiệp
- Các chính sách mới là cơ sở để phát triển
NN : ( VD: PTKT hộ GĐ, KT trang trại ,
PTKT hàng hoá xuất khẩu )
- 4. Thị trờng trong và ngoài nớc :
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
8
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
? ở địa phơng em thờng bán những nông
sản gì ?
- GV lấy thêm VD về ảnh hởng của thị
trờng
- - Thị trờng ( đầu ra cho sp): thúa đẩy sx
- Thị trờng luôn biến động , cần có biện pháp
ứng phó .
C. Củng cố : HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm (vở BT và TBĐ).
D. HDHB: học và trả lời các câu hỏi và BT sgk, tbđ ; su tầm thêm tài liệuvề KT NN của
nớc ta .
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiêt 8 sự phát triển và phân bố nông nghiệp
I Mục tiêu: Sau bài học , HS cần :
quân : 43,2 kg/ngời.
- - Xuất khẩu lúa nớc ta đứng thứ 2 trên thế
giới ( sau Thái lan ).
- - 2 vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nớc là
đồng bằng sông Hồng và ĐB s. Cửu long .
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
9
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
của nớc ta ?
? QS H 8.1:Mô tả cảnh thu hoạch lúa ở
ĐB s. Cửu long
? Nêu vai trò của cây CN ?
? NX về tình hình sx cây CN của nớc ta
?
? Dựa vào bảng 8.3 , nêu sự phân bố
của cây CN hàng năm , lâu năm ?
? Dựa vào hình 8.2 : nêu sự phân bố các
loại cây ăn quả ?
? Nêu nhận xét về sự phát triển ngành
chăn nuôi nớc ta
? Cơ cấu ngành chăn nuôi ? Phân bố?
? Vì sao ĐB s. Cửu Long phát triển
mạnh về nuôi lợn , gia cầm ?
- 2. Cây công nghiệp :
-
- - Tỉ trọng cây CN ngày càng tăng.
- - Cây CN có giá trị XK cao .
- - Phân bố :
- + Cây CN hàng năm : lạc ( bắc trung
bộ ) ; mía ( ĐB s. Cửu long ) ; đậu tơng
d. Đồng bằng duyên hải bắc trung bộ.
( Đáp án: a và c)
D. HDHB: - Trả lời các câu hỏi SGK, TBĐ. Chú ý phân tích ,đọc lợc đồ , bảng số liệu
- GV hớng dẫn BT 2: Vẽ biểu đồ cột chồng.
Tìm hiểu về ngành lâm nghiệp, thuỷ sản nớc ta.
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
10
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
Tiết 9 sự phát triển và phân bố
lâm nghiệp, thuỷ sản
I.Mục tiêu : Sau bài học , HS cần :
- Nắm đợc các loại rừng ở nớc ta ,vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triển KT
XH và bảo vệ môI trờng ; các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâm nghiệp .
- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản cả nớc mặn và nớc ngọt , những
xu hớng mới trong phát triển và phân bố ngành thủy sản .
- Có kỹ năng làm việc với bản đồ , lợc đồ .
- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng , lấy năm gốc = 100%
II. Chuẩn bị : Bản đồ tự nhiên VN.
III.Tiến trình bài dạy :
A. KT bài cũ : ? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nớc ta
? 1 HS trình bày phần vẽ và phân tích biểu đồ .
B.Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Em hãy nêu vai trò của ngành lâm
nghiệp đối với KT và môi trờng ?
_ HS đọc bảng 9.1 ,H/Đ nhóm :
? Nhận xét diện tích rừng nớc ta , cho
biết cơ cấu các loại rừng nớc ta , ý nghĩa
- II. Ngành thuỷ sản :
- 1. Nguồn lợi thuỷ sản:
- - Nớc ta có nhiều thuận lợi để phát triển
ngành khai thác, nuôi trồng thuỷ sản nớc
ngọt , nớc lợ , nớc mặn :
+ Khai thác : Có 4 ng trờng trọng đIểm
( sgk ) với nhiều bãi tôm , cá
+Nuôi trồng: có tiềm năng lớn
- - Những khó khăn : Gió mùa ĐB biển
động , mt bị suy thoái nguồn thuỷ sản bị
suy giảm ,vốn ít , qui mô sx nhỏ ,kỹ thuật
thấp.
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
11
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
- HS đọc bảng 9.2.
- ? So sánh , nhận xét về sự phát triển
ngành TS? Tình hình XK TS ở nớc ta
ntn?
-
- - GV cập nhật những thông tin về tình
hình XK và những khó khăn trong
XK của nớc ta .
- 2. Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ
sản :
-
- - Hoạt động khai thác , nuôi trồng TS
đang đợc đẩy mạnh ( do thị trờng đang đ-
ợc mở rộng ).
- - Xuất khẩu có những bớc vợt bậc : (đứng
Nhóm cây (% ) Năm 1990 Năm 2002
Tổng số (%) 100 100
Cây lơng thực (%) 71,6 64,8
Cây công nghiệp (%) 13,3 18,2
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
12
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
Cây thực phẩm, cây ăn quả , cây
khác (%)
15,1 17,0
- Bớc 2: Vẽ biểu đồ : Vẽ biểu đồ hình tròn ,bắt đầu từ tia 12 giờ ,vẽ thuận chiều kim
đồng hồ , kí hiệu và thứ tự của mỗi loại cây ở 2 biểu đồ phải giống nhau:
Ghi chú :
Cây lơng thực
Cây công nghiệp
Các cây khác
Năm 1990 Năm 2002
Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.
- 2 HS khá lên bảng vẽ ,
- Các HS khác vẽ cá nhân (15 ph )
- HS nhận xét lẫn nhau:
- GV nhận xet , đa ra biểu đồ mẫu đã vẽ sẵn ở bảng phụ.
- Bớc 3 : Nhận xét biểu đồ : - HS nhận xét , GV chuẩn xác kiến thức :
+ Cây lơng thực : Diện tích tăng nhng tỷ trọng giảm .
+ Cây công nghiệp : Diện tích tăng , tỉ trọng cũng tăng.
C, Kết thúc :- GV nhận xét , cho điểm .
- GV hớng dẫn HS làm BT 2 ở nhà :
+ Số liệu không cần sử lý.
+ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ biểu đồ đờng qui gốc: 4 đờng biểu diễn: Chỉ số tăng
triển ngành CN gì ?
- ? Các sản phẩm nông lâm ng
nghiệp có thể phát triển ngành CN nào
? các nguồn tài nguyên có ý nghĩa ntn đối
với sự PT , phân bố CN ? -
- - GV nhấn mạnh : TNTN rất quan
trọng nhng không phải là quyết định
- HS đọc sgk :
- ? Có những nhân tố nào ?
- - HS hoạt động nhóm : ( 4 nhóm ):
Mỗi nhóm tìm hiểu về ảnh hởng của
một nhân tố đối với CN.
- - Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác
bổ sung
- - GV chuẩn xác kiến thức .
? Việc cải thiện hệ thống các đờng giao
thông có ý nghĩa ntn với PT công
nghiệp ?
? Thị trờng có ý nghĩa ntn ?
I.Các nhân tố tự nhiên :
- - Khoáng sản : Than , dầu khí, kim loại.(
sắt , thiếc , ..); apatit ;pirit ; sét đá vôi
có thể phát triển nhiều ngành CN
- - Nguồn thuỷ năng dồi dào có thể phát
triển ngành thuỷ điện ( TĐ Hoà bình,
Trị an )
- - Sản phẩm N-L- NN: Tạo ĐK phát triển
CN chế biến.
- Mỗi vùng có những thế mạnh riêng về
CN.
I.Mục tiêu : Sau bài học , HS cần :
- Nắm đợc tên một số ngành công nghiệp chủ yếu , một số trung tâm CN chính.
- Biết đợc 2 khu vực tập trung nhiều ngành CN nhất nớc ta la : ĐB s. Hồng và vùng phụ
cận( phía bắc ) và đông nam bộ ( phía nam ).
- Hai trung tâm CN lớn nhất : Hà nội , tp Hồ Chí Minh.
- Rèn kỹ năng đọc , phân tích lợc đồ , bản đồ công nghiệp.
II.Chuẩn bị : Bản đồ công nghiệp VN .
III.Tiến trình bài dạy :
A.KT bài cũ :
? Em hãy nêu vai trò của các nguồn tài nguyên thiên nhiên với nền công nghiệp nớc ta ?
? Nêu ảnh hởng của các nhân tố KT-XH đến sự phát triển và phân bố CN ?
B.Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Nêu cơ cấu ngành CN theo thành phần
? Nêu cơ cấu theo ngành ? ( hình 12.1 )
- HS hoạt động nhóm: +? Xếp thứ tự
các ngành CN trọng điểm của nớc ta
theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ
- + ? Những ngành nào PT dựa vào
nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
- + ? Những ngành nào PT dựa vào
nguồn lao động ?
- - HS q/s BĐ CN VN :
- ? Ngành khai thác than phân bố ở đâu
? Vì sao ?
- ? Ngành k/t dầu phân bố ở đâu , vì
sao ?
- - HS lên chỉ trên BĐ công nghiệp VN
- ? Xác định trên BĐ: Các nhà máy
nhiệt điện , thuỷ điện ? Giải thích sự
? Nhận xét về tỉ trọng của ngành này ?
NX nguồn nguyên liệu ?
? CN dệt may p/b nhiều ở đâu ? vì sao ?
? Nêu các khu vực CN lớn ?
? Các trung tâm CN lớn?
- 3. Một số ngành CN nặng khác :
- - Cơ khí , điện tử : TP Hồ chí Minh , Hà
Nội , Đà nẵng
- - Hoá chất : TP HCM , Biên hoà , Hà nội,
Hải phòng , Việt trì , Lâm thao
- - CN sx vật liệu xây dựng : Xi măng ,VL
XD cao cấp
- 4. Công nghiệp chế biến lơng thực
thực phẩm :
- - Chiếm tỉ trọng lớn .
- - Chế biến sản phẩm nông ng nghiệp .
- 5. Công nghiệp dệt , may :
- - ở tp HCM , Hà nội , Đà nẵng , nam
định
- III. Các trung tâm công nghiệp lớn
- - Có 2 khu vực CN lớn :
- + ĐB s, Hồng
- + Đông nam bộ
- - Có 2 trung tâm CN lớn : Hà nội , tp
C. Củng cố : HS trả lời phiếu học ( vở bài tập )
? Giải thích sự phân bố các ngành CN trọng đIểm của nớc ta ?
D. HDHB: Trả lời câu hoỉ sgk, vở tập bản đồ
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiêt 13 vai trò, đặc đIểm phát triển và
trong mục .
? Sự phân bố các ngành DV phụ thuộc
vào những yếu tố nào ? Lấy VD?
? Những trung tâm DV lớn nhất nớc ta ?
Giải thích ?
I.Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền
kinh tế:
1, Cơ cấu dịch vụ : Rất đa dạng .
- - DV tiêu dùng .
- - DV sản xuất .
- - DV công cộng .
- ( Xem sơ đồ sgk ).
- Nền KT càng phát triển , DV trở nên phức
tạp , đa dạng .
-
2, Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời
sống :
- - Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sx.
- - Tiêu thụ sản phẩm .
- - Tạo mối liên hệ giữa các vùng , ngành
sản xuất .
- - Thu hút lao động .
- II. Đặc điểm phát triển và phân bố các
ngành DV nớc ta
1, Đặc diểm phát triển :
- - DV thu hút khoảng 25% lao động.
- - Chiếm tỉ trọng lớn : 38,5% (năm 2002.
- - Trong điều kiện mở cửa , DV phát triển
khá nhanh , ngày càng có cơ hội vơn lên ,
nhng cũng nhiều thách thức.
? Vì sao các vùng sâu, vùng xa đời
sống KT lại nghèo nàn ?
- GV lấy thêm VD: Khi tuyền đơng
HCM đợc mở ra , ND các vungf
sâu có cơ hội phát triển KT
- - HS q/s sơ đồ sgk
- ? Nêu cơ cấu của ngành GTVT ?
- - HS hoạt động nhóm / cặp : Trả lời
2 câu hhỏi trong mục .
? Chỉ trên bản đồ : các tuyến đờng
GT quan trọng nhất ( đờng bộ ).
? Kể tên các tuyế đờng sắt chính ?
? Các cảng biển lớn ? Các sân bay
lớn ?
? BCVT có ý nghĩa ntn ? cơ cấu ?
? Phân tích, nhận xét biêủ đồ hình
14.3:
I.Giao thông vận tải :
1,Y nghĩa :
- - GTVT có ý nghĩa đặc biệt với mọi ngành
KT.
- - Trong thời kỳ đổi mới KT, GTVT đợc chú
trọng đi trớc một bớc .
2, GTVT nớc ta đã phát triển đầy đủ các loại
hình :
- - Các loại hình : Đờng bộ , đờng sắt, đờng
sông , đờng biển, đờng hàng không , đờng
ống .
- - Vận tải đờng bộ có tỉ trọng lớn nhất ( năm
2002: 67,68%)
II.Chuẩn bị : - Bản đồ GTVT và Du lịch VN .
III.Tiến trình bài dạy :
A.KT bài cũ : ? Nêu vai trò của ngành dịch vụ , vẽ sơ đồ cơ cấu các ngành DV?
? Xác định trên bản đồ giao thông : các tuyến đờng quốc lộ chính ?
B. Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
?Thơng mại gồm những ngành nào ?
? Đặc điểm phát triển của ngành nội th-
ơng ? Giải thích ?
? q/s hình 15.1 Hoạt độnh nội thơng tập
trung nhiều nhất ở những vùng nào ?
? Mô tả các hình : 15.2; 15.3; 15.4; 15.5
? Các trung tâm thơng mại lớn nhất nớc
ta ? Giải thích ?
? Nêu vai trò của ngoại thơng?
- -HS h/đ nhóm : q/s biểu đồ hình
15.6:
- ? NX biểu đồ , kể tên các mặt hàng
xuất khẩu chủ lực của nớc ta ?
- ? Các mặt hàng nhập khẩu ?
? VN buôn bán trong phạm vi nào ?
? Nêu vai trò của ngành du lịch ?
I.Thơng mại
1.Nội thơng :
- - Nội thơng phát triển mạnh mẽ , hàng
hoá đa dạng ,phong phú .
- - Mạng lới lu thông hàng hoá có ở khắp
nơi.Tập trung nhiều nhất là ở Đông nam
bộ , ĐBs. Cửu long ,ĐB s. Hồng . ở Tây
nguyên : thơng mại kém phát triển .
? Em có nhận xét gì về tiềm năng du
lịch VN ?
, ĐV,TV quí ở các vờn Quốc gia )
- - VN có nhiều tài nguyên du lịch nhân
văn ( các công trình kiến trúc , lễ hội dân
gian , di tích lịch sử , làng nghề ,,văn hoá
dân gian )
- - Tiềm năng du lịch phát triển phong phú ,
đa dạng , hấp dẫn .
C.Củng cố: ? ở địa phơng em có điểm du lịch nào ? Có những chợ nào ?
? Chọn ý đúng: Thành phần kinh tế nào đạc biệt giúp cho nội thơng nớc ta phát triển mạnh
mẽ?
a. TPKT nhà nớc.
b. TPKT t nhân.
c.TPKT tập thể.
d. TPKT có vốn đầu t nớc ngoài.
(Đáp án :a)
? Hoạt động ngoại thơng tập trung nhiều nhất ở vùng nào dới đây:
a. Hai đồng bằng: sông Hồng và sông Cửu long.
b. Duyên hải nam trung bộ.
c. Đông nam bộ.
d. Tây nguyên.
( Đáp án: c)
? Cơ cấu xuất, nhập khẩu của nớc ta hiện nay tập trung nhiều với thị trờng nào?
a. Khu vực châu Âu và bắc Mỹ.
b. Khu vực châu á- Thái bình dơng.
c. Khu vực châu Phi.
d. ở tất cả các thị trờng trên thế giới.
(Đáp án: b)
D. HDHB: Trả lời câu hỏi sgk, tbđ, chuẩn bị cho bài thực hành.
40
20 Nông lâm thuỷ sản
! ! ! Năm
1991 1993 1995 1997 1999 2002
Biểu đồ cơ cấu GDP thời kỳ 1991 2002
Nhận xét biểu đồ :(10ph); - HS h/đ nhóm , NX , gv chuấn xác :
- Trong cơ cấu GDP của nớc ta: Tỉ trọng nông lâm thuỷ sản giảm nhanh : từ
40,5% (năm 1991) xuống còn 23% (năm 2002), chứng tỏ nớc ta đang chuyển từ nớc
nông nghiệp sang nớc công nghiệp
- Tỉ trọng GDP của khu vực công nghiệp xây dựng, khu vực dịch vụ tăng nhanh ,
phản ánh quá trình vông nghiệp hoá - hiện đại hoá đang tiến triển tốt .D. HDHB: HS
ôn tập từ bài 1 đến bài 15.
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 17 ÔN TÂP
I.Mục tiêu: HS cần :
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về địa lý dân c và địa lý các ngành kinh tế nớc ta .
- Rèn luyện các kỹ năng vẽ , phân tích biểu đồ , số liệu .
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận .
II. Hớng dẫn ôn :
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
21
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
- GV hớng dẫn HS ôn tập theo hệ thống các câu hỏi sau :
1 .Nhận xét về số dân , mật độ dân số , sự gia tăng dân số ở nớc ta ?
2. Cơ cấu lao động ở nớc ta thay đổi nh thế nào ? Sự thay đổi đó nói lên điều gì ? (sơ đồ
hình 4,2-sgk).
3. Quan sát hình 4.2 :Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ? Sự thay đổi đó
giới.
b, Sự phân bố tài nguyên trên lãnh thổ tạo nên thế mạnh khác nhau giữa các
vùng .
PhầnII. Tự luận :(7điểm)
Câu 4:(2điểm): Cho bảng sau:
Giáo án Địa 9 năm học 2008 - 2009
22
***** gv: Trần Thị Hơng THCS Xi măng *****
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành năm 1989 và năm 2003(%):
Năm Nông - lâm ng
nghiệp
Công nghiệp và
xây dựng
dịch vụ
1989 71,5 11,2 17,3
2003 59,6 16,4 24,0
a, Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta ?
b, Sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta nói lên điều gì ?
Câu 5:(2điểm): Công nghiệp khai thác nhiên liệu của nớc ta phân bố ở đâu?Giải thích ?
Câu 6:(3điểm): Chứng minh rằng nớc ta có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
khá thuận lợi để phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản .
Đáp án
Câu 1: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
a. C b. B c. A d. B
Câu 2: (0,5 điểm): B
Câu 3: Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
a . Đ; b . Đ
Câu 4: ( 2 điểm)
a, Nhận xét: - Tỉ trọng LĐ của nông lâm ng nghiệp có xu hớng giảm (0,5điểm )
- Tỉ trọng LĐ của công nghiệp xây dựng tăng. (o,5 điểm)
II. Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên vùng núi và trung du bắc bộ , bản đồ tự nhiên VN
III. Tiến trình bài dạy :
A. KT bài cũ : Không KT.
B. Bài mới :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung chính
? Nớc ta đợc chia thành mấy vùng lãnh
thổ ?(Bài 6)
?Xác định vị trí của vùng trung du và
miền núi bắc bộ trên BĐ tự nhiên VN?
? Vùng này bao gồm những tỉnh nào ?
dân số ?
? Nêu ý nghĩa vị trí của vùng ?
- HS h/đ nhóm : (4nhóm):
? Nhận xét địa hình và khoáng sản của
vùng ?
? Tiềm năng KT?
- Đại diện nhóm lên chỉ trên bản đồ
- Các nhóm tiếp tục dựa vào bảng 17.1
nêu sự khác biệt về ĐKTN và thế
mạnh KT của 2 tiểu vùng .
? vùng này có những dân tộc nào sinh
sống ?
? Mô tả hình 17.2?
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Nằm ở phía bắc, gồm 11 tỉnh Đông bắc và 4
tỉnh Tây bắc.(sgk).
- Gồm : Đất liền + vùng biển +các đảo + quần
đảo .
- Giáp : Trung quốc, Lào và 2 vùng KT.
XH giữa 2 tiểu vùng .
- một số bộ phận dân c đời sống còn nhiều
khó khăn , đang đợc cải thiện
C.Củng cố : ? Xác định các khoáng sản chính của vùng trên bản đồ ?
Chứng minh đây là vùng giàu có nhất nớc ta về tài nguyên thiên nhiên và thuỷ điện ?Tại
sao vùng trung du đông dân , KT phát triển hơn vùng núi?
D.HDHB: - Học theo sgk, bản đồ , trả lời các câu hỏi trong sgk, TBĐ.
----------------
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 20 Vùng trung du và miền núi bắc bộ (tiếp)
I.Mục tiêu: HS cần:
- Hiểu đợc về cơ bản tình hình phát triển KTở vùng trung du và miền núi bắc bộ theo
trình tự :công nghiệp , nông nghiệp , dịch vụ . Nắm đợc một số vấn đề trọng tâm.
- Rèn luyện khả năng t duy địa lý.
II. Chuẩn bị: Lợc đồ KT vùng trung du và miền núi bắc bộ .
III. Tiến trình bài dạy:
A. KT bài cũ: ? Xác định vị trí của vùng trên bản đồ ? Đánh giá nguồn tài nguyên và
thuỷ năng của vùng vơí việc phát triển KT?
B. Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Quan sát lợc đồ KT của vùng:Hãy
nhận xét khái quát về CN của vùng?
? Xác định những nơi có khai thác
khoáng sản?
? XĐ trên BĐ: Các nhà máy nhiệt điện
. thuỷ điện , các trung tâm công nghiệp
luyện kim, cơ khí , hoá chất ?
? Nêu ý nghĩa của thuỷ điện Hoà bình?
? CN của vùng PT dựa trên những cơ sở
nào?