ĐỀ cương ôn tập học kì 1 hoa 11 - Pdf 37

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khi nói về sự điện li phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử
D. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nuớc tạo ra ion.
Câu 2. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dd của chúng có các:
A. ion trái dấu

B. anion

C. cation

D. chất

Câu 3. Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, CH3COOH, CuSO4

B. CH3COOH, CuSO4

C. H2O, CH3COOH

D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

Câu 4. Dung dịch có môi trường trung tính là:
A. NaCl, KNO3

B. KNO3 , (NH4)2SO4, ZnCl2


D. OH-, Na+, Ba2+ ,Cl-

Câu 8. PT ion thu gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây?
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B. HCl + NaOH → H2O + NaCl
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4↓

D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai?
A. dd có [OH-] = 10-12 có môi trường axit

B. dd axit HNO3 0,1M có pH = 1

C. dd axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1

D. dd axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1

Câu 10. Thêm 40 ml H2O vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2 thu được dung dịch có pH là?
A. 2,5

B. 2,7

C. 3

D. 4,2


Câu 11. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca3(PO4)2



D. NaAlO2 và HCl

Câu 15. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng axit- bazơ.
A. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

B. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

C. 6HCl + Fe2O3 → 2 FeCl3 + 3 H2O

D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O

Câu 16. Với dung dịch NaOH 0,01M. thì nhận xét nào sau là đúng ?
A. pH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2

B. pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2

C. pH = 12 và [Na+] > [OH-]

D. pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2

Câu 17. Trộn 200ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M được 500ml dd HCl có nồng độ là:
A. 1,5 M

B. 1,2 M

C. 1,6 M

D. 0,15 M.


C. ns2np2
D. ns2np4
Câu 22. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất
khí.
A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al
C. H2 ,O2
D. O2 ,Ca,Mg
Câu 23. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NH3, N2, NO, N2O, AlN
B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
D. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3


Câu 24. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như
có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 25. Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử
ở nhiệt độ cao ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 26. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 ) 2 + N 2O ↑ + H 2O
A. 14
B. 10


D. Zn và HNO3

Câu 32. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A. O2

B. H2

C. Li

D. Mg

Câu 33. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2

B. CuCl2 , AlCl3.

C. KNO3 , K2SO4

D. Ba(NO3)2 , AgNO3.

Câu 34. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A. N2 , HCl

B. HCl , NH4Cl

C. N2 , HCl, NH4Cl

D. NH4Cl, N2


C. 2NH3 + 3CuO 
→ N2 + 3Cu + 3H2O
o

OH-

D. NH3 + H2O →

NH4+ +

Câu 38. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. Hiện tượng quan sát được
là:
A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.
B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Sau đó lượng
kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.
D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
Câu 39. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:
A. Cu và NO2.

B. Cu, NO2 và O2.

C. CuO và NO2.

D. CuO, NO2 và O2.

Câu 40. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được
6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A. 5,6 và 5,4.
B. 5,4 và 5,6.

C. Dung dịch NaOH đặc
D. Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 44. Hiện tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 là
A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
B. Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt
D. A và B đúng
Câu 45. Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
t
t
→ CaC 2 + CO
→ CH 4
A. CaO + 3C 
B. C + 2H 2 
0

0

0

0

t
t
→ 2CO
→ Al 4 C 3
C. C + CO2 
D. 4Al + 3C 
Câu 46. Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dd:
A. NaHCO3vµ BaCl 2

A. tan trong nước
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit
C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D. không tan trong nước
Câu 52. Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng nào sai
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H 2 O
B. SiO2 + 4HCl → SiCl 4 + 2H 2O
t
t
→ Si + 2CO
→ Si + 2MgO
C. SiO2 + 2C 
D. SiO2 + 2Mg 
Câu 53. Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây
t
t
→ CaC 2 + CO
→ CH 4
A. CaO + 3C 
B. C + 2H 2 
0

0

0

0

0



t
t
→ Na 2 CO3 + CO 2 + H 2 O
→ Na 2 O + CO2
C. 2NaHCO3 
D. Na 2 CO3 
Câu 56. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na 2 O, NaOH, HCl
B. Al, HNO3®Æc,KClO3
C. Ba(OH)2 , Na 2 CO3 ,CaCO3
D. NH 4 Cl, KOH, AgNO3
Câu 57. Từ 1 lít hổn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2?
A. 1 lít
B. 1,5 lít
C. 0,8 lít
D. 2 lít
Câu 58. Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng
A. dd Ca(OH)2 B. dd Br2
C. dd NaOH
D. dd KNO3
Al
O
,CuO,MgO,
Fe
O
Câu 59. Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp 2 3
2 3 (nóng) sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn là
A. Al 2 O3 ,Cu,MgO, Fe


C. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH

B. CH3-O-CH3, CH3CHO

D. C4H10, C6H6

Câu 65. Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ ?
A. Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

B. Dung dịch có tính dẫn điện

tốt.
C. Có nhiệt độ sôi thấp.

D. Ít tan trong benzen.

Câu 66. Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A. CH3CH2OCH3
CH3CH2CH2OH

B. CH3CH2COOH C. CH3COCH3

D.

Câu 67. Phản ứng 2CH3OH → CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng thế

C. Phản ứng tách



D. C4H8O2

Câu 70. Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 36. CTPT của X là
A. C4H8O
B. C3H4O2
C. C2H2O3
D. Cả A, B, C
Câu 71. Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất. Đồng phân :
A. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
C. là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau.
D. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
Câu 72. Liên kết ba do những liên kết nào hình thành ?
A. Liên kết σ
B. Liên kết π
C. Hai liên kết σ và một liên kết π
D. Hai liên kết π và một liên kết σ
Câu 73. Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong
phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây ?
A. Công thức phân tử
B. Công thức tổng quát
C. Công thức cấu tạo
D. Cả A, B, C
Câu 74. Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2
A. CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12
C. C4H10, C5H12, C6H12
B. CH4, C3H8, C4H10, C5H12
D. Cả ba dãy trên đều sai

B. H − C − O − CH 2 − CH 3
||
O
D. H − C − CH 2 − CH 3
||
O

Câu 79. Thành phần % về khối lượng của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1 %;
10,3 %; 27,6 %. Khối lượng mol phân tử M = 60 g. Công thức phân tử của hợp chất này là
A. C2H4O
B. C2H4O2
C. C2H6O
D. C3H6O
Câu 80. Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 37. CTPT của X là
A. C4H10O
B. C3H6O2.
C. C2H2O3
D. Cả A, B, C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Chuyên đề: SỰ ĐIỆN LI
Bài 1:Tìm nồng độ mol của các ion có trong dung dịch. Biết trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan
68,4 gam Al2(SO4)3.
Bài 2: Hòa tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước để được 500 ml dung dịch.
a. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch.
b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần trung hòa hoàn toàn dung dịch trên.
Bài 3: Người ta hòa tan 24 gam MgSO4 vào nước để được 800 ml dung dịch.
a. Tính nồng độ mol của MgSO4 và của các ion có trong dung dịch.
b. Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần làm kết tủa hết ion Mg2+.
c. Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M cần để làm kết tủa hết ion SO2-4 .
Bài 4: Người ta hòa tan 80,5 gam ZnSO4 vào nước để được 1500 ml dung dịch.

a. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch D.
b. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 1,5M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch D.
Bài 11: Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M. Dung dịch Y chứa hỗn
hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà
200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được.
Bài 12: Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH
0,3M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0,381 gam muối khan.
a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. b) Tính pH của dung dịch X.
Chuyên đề: Nitơ - Photpho
Lập các phương trình hóa học:
a. Ag + HNO3 loãng → NO↑ +…..
b. Al + HNO3 → N2O↑ + …..
c. Zn + HNO3 → NH4NO3 + ….
d. FeO + HNO3 → NO↑ + ….
e. Al + HNO3 → NO2+ …
f. Zn + HNO3 → N2 + ….
m. FeO +HNO3→
n. F2O3 + HNO3→
Chuyên đề: Cacbon - Silic
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m?
Câu 2: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m?
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu
được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung
dịch X?
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ
hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7
gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m?
Câu 5: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu

và Ca(OH)2 0,3M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m?
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,15M và Ba(OH)2 0,05M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m?
chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
Bài 1. Nilon – 6, loại tơ nilon phổ biến nhất có 63,68% C; 9,08 % H; 14,14% O; và 12,38% N.
Xác định CTĐGN của nilon – 6.
Bài 2. Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotin như sau: 74% C; 8,65% H; 17,35% N.
Xác định CTĐGN của nicotin, biết nicotin có khối lượng mol phân tử là 162.
Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g HCHC A thu được 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O. Tỉ khối của A so
với H2 là 28. Xác định CTPT của A.
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,30 g chất A (chứa C, H, O) thu được 0,44 g CO2 và 0,18 g H2O.
Thể tích hơi của của 0,30 g chất A bằng thể tích của 0,16g khí oxi (ở cùng đk về nhiệt độ và áp
suất). Xác định CTPT của chất A.
Bài 5. Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao
su. Anetol có khối lượng mol phân tử bằng 148 g/mol. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có
%C = 81,08%; %H = 8,10% còn lại là oxi. Lập CTĐGN và CTPT của anetol.
Bài 6. Hợp chất X có phần tẳm khối lượng C, H, O lần lượt bằng 54,54%; 9,10% và 36,36%.
Khối lượng mol phân tử của X bằng 88. Xác định CTPT của X.
Bài 7. Từ tinh dầu chanh người ta tách được chất limonen thuộc loại hiđrocacbon có hàm
lượng nguyên tố H là 11,765%. Hãy tìm CTPT của limonen, biết tỉ khối hơi của limonen so
với heli bằng 34.
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn HCHC A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (ở đktc) thu được 13,2 g CO2 và 5,4
g H2O. Biết tỉ khối hơi của A so với không khí gần bằng 1,0345. Xác định CTPT của A.
Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn 2,20 g chất hữu cơ X người ta thu được 4,40 g CO2 và 1,80 g H2O.
1. Xác định CTĐGN của chất X.


2. Xác định CTPT chất X biết rằng nếu làm bay hơi 1,10 g chất X thì thể tích hơi thu được
đúng bằng thể tích của 0,40 g khí oxi ở cùng đk nhiệt độ và áp suất.
Bài 10. Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 g chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc). Sản

chất dẫn dụ côn trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%;
%H = 7,86%, còn lại là oxi. Lập CTĐGN, CTPT của metylơgenol.
Bài 20: Xác định CTPT của mỗi chất trong các trường hợp sau:
a. Tính phần nguyên tố: 85,8%C; 14,2%H; d A/H = 28
b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O; dA/KK = 4,035
2

Bài 21: Tìm CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau:
a. Đốt cháy 0,6g chất hữu cơ A thì thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O và d A/H = 30
b. Đốt cháy 7g chất hữu cơ B thì thu được 11,2 lít CO2 (đkc) và 9g H2O. Khối lượng riêng
của B ở đkc là 1,25g/l
c. Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ C thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O. Tỷ khối hơi
của C so với không khí là 2,69.
2

Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một Hydrocacbon A thì thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 3,6g
H2O.
a. Tính m và % khối lượng các nguyên tố trong A ?
b. Xác định CTN; CTPT của A biết d A/H = 8
2


Bài 23: Tìm CTN và CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau:
a. Đốt cháy 0,176g hợp chất A sinh ra 0,352g CO2 và 0,144g H2O. Biết dA/KK = 1,52.
b. Phân tích 0,31g chất hữu cơ B (C; H; N) thì thu được 0,12g C và 0,05g H. Biết
d B/H2 = 15,5

c. Phân tích chất hữu cơ D thì thấy cứ 3 phần khối lượng C thì có 0,5 phần khối lượng H
và 4 phần khối lượng O. Biết d D/H = 30
2

Bài 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,6g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình đựng nước vôi
trong dư thấy có 2g kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24g.
a. Tìm CTN của A ?
b. Tìm CTPT của A biết 3g A có thể tích bằng thể tích của 1,6g O2 trong cùng điều kiện ?




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status