Giáo án đại số 9 chương II - Pdf 38

on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
Ngày soạn: 30/10/07
Ngày giảng:7/11/07
Chơng II Hàm số bậc nhất
Tiết 19 : Nhắc lại , bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu
- HS nắm vững các khái niệm về hàm số , biến số , hàm số có thể đợc cho bằng bảng ,
hoặc bằng công thức.
- Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x) ; y= g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại x =
x
0
x
1
; x
2
; ký hiệu f(x
0
) ; f(x
1
) ;.
- Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x ; f(x))
trên mặt phẳng toạ độ.
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm đồng biến , nghịch biến trên R
- HS có kỹ năng tính thành thạo giá trị của hàm số khi biết biến số, biết biểu diễn các cặp
số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ đồ thị hàm số y = ax.
II Chuẩn bị : GV: Thớc , bảng phụ
HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7 . Đọc trớc bài 1
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra : (3) ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?
3) Bài mới: GV giới thiệu nội dung chơng II.

tơng ứng của y.
HS : trả lời
HS : Không vì 1 giá
trị x =3 có 2 giá trị
của x có 2 gía trị của
y là 6; 4
HS biến số x lấy
những giá trị mà tại
đó f(x) xác định .
* Khái niệm : sgk / 42
- y phụ thuộc x thay đổi .
- mỗi giá trị x xác định 1 giá trị
tơng ứng của y.
y hàm số ; x biến số
* Ví dụ : sgk /42
a) Hàm số đợc cho bởi bảng
b) Hàm số đợc cho bởi công
thức .
* Ký hiệu y là hàm số của x
y = f(x) ; y = g(x).
( biến số x chỉ lấy giá trị mà tại
đó f(x) xác định )
VD
y = f(x) = 2x +3
f(3) = 9 (tại x = 3 giá trị y = 9)
on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
Tơng tự đối với các hàm số khác
y = 2x + 3 suy ra y = f(x) = 2x +3
? Các ký hiệu f(0) ; f(1) ; f(2) ;nói lên
điều gì ?

điểm A;B;C;D;E;F
trong mặt phẳng tạo
độ .
HS đờng thẳng 0A
?2
* Đồ thị hàm số y = f(x) là tập
hợp các cặp điểm (x;y) biểu diễn
trên mặt phẳng tạo độ
Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến nghịch biến (7)
GV yêu cầu hs làm ?3 sgk
? Thực hiện điền bảng sgk bằng bút chì ?
GV kiểm tra nhận xết bổ sung
? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá
trị nào của x ?
? Khi x tăng giá trị tơngứng của y nh thế
nào ?
GV giới thiệu hàm đồng biến
? Tơng tự xét biểu thức 2x + 1?
GV giới thiệu hàm nghịch biến
? Qua đó cho biết hàm số y = f(x) đồng
biến khi nào , nghịch biến khi nào ?
HS điền vào bảng
HS với mọi g/trị của x
HS ..y cũng tăng
HS nêu nhận xét tơng
tự biểu thức 2x +1
HS trả lời phần t/ quát
1-2 hs đọc tổng quát
* Tổng quát : sgk/44
Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (9)

0
3
1
g(x)
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3
Nhận xét với cùng 1 giá trị của x
giá trị của g(x) luôn lớn hơn f(x)
là 3 đơn vị .
4) Hớng dẫn về nhà:(2)
Nắm vững khái niệm hàm số, tính chất, đồ thị của hàm số
Bài tập về nhà 2; 3; (44- 45sgk ). Hớng dẫn bài 3 lâp bảng dựa vào công thức
Vẽ đồ thị, xét tính đồng biến , nghịch biến
------------------------------------------------------------

Ngày soạn: 3/11/07
Ngày giảng: 10/11/07
Tiết 20 : Luyện tập
I Mục tiêu
Rèn kỹ năng tính giá trị hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị , kỹ năng đọc đồ thị
Củng cố các khái niệm hàm số ; biến số ; đồ thị hàm số ; hàm đồng biến ,
nghịch biến

của x tăng giá trị tơng ứng của y cũng tăng.
on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
nào ?
GV bổ sung sửa sai bài 3a
? Để vẽ đồ thị hàm số ta làm nh thế
nào ?
? Để biết hàm đồng biến hay nghịch
biến vận dụng kiến thức nào ?
HS thay g/tr x
vào h/số y
HS xác định 2
điểm nối các
điểm
HS dựa vào tổng
quát
Bài tập 3 (45)
a)Vẽ đồ thị 2 h/số y
1
= 2x và y
2
= - 2x
x
0
1
y
1
0
2
y
2


không ?
GV giới thiệu cách 2
HS đọc đề bài
HS trả lời

HS hoạt động
nhóm
Đại diện HS trả
lời
HS nhận xét
HS thực hiện vẽ
vào vở
HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào
vở
HS nêu cách tính
HS: 0A+0B +AB
HS AB = 4-2 = 2
HS tính 0A ; 0B
HS áp dụng định
lý Pi ta go
HS thực hiện tính
0A,0B, chu vi và
diện tích tam giác
HS khác cùng
làm và NX
HS có thể nêu
cách khác
Bài tập 4 ( sgk/45)

Ta có AB = 4 2 = 2(cm)
áp dụng Đ/l Pitago vào tam giác 04A, và
tam giác 04B ta có
0A =
22
42
+
=
20
(cm)
0B =
22
44
+
=
32
(cm )
* Chu vi tam giác 0AB :
0A + 0B + AB = 2 +
20
+
32
=
12,13(cm)
* Diện tích tam giác 0AB
S =
4.2.
2
1
= 4(cm

2) Kiểm tra: (6)
? Hàm số là gì ? hãy cho 1 ví dụ về hàm số cho bởi công thức ?
? Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1. Tính f(-1), f(1), f(-2), f(0), f (2) Hàm số đẫ cho đồng biến
hay nghịch biến ? Vì sao ?
3) Bài mới:

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt đông 1: Khái niệm hàm số bậc nhất (12)
GV ĐVĐ hàm số bậc nhất có dạng
ntn?
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV vẽ sơ đồ chuyển động nh sgk.
? Tính quãng đờng từ bến xe đến Huế tính
theo công thức nào ?
? Mà quãng đờng từ TTHN đến bến xe bằng
bao nhiêu ?
GV yêu cầu hs làm ?1 sgk

GV nhận xét bổ xung
? Để tính đợc ? 1 vận dụng kiến thức nào ?
GV yêu cầu hs làm tiếp ?2
HS đọc bài toán
HS trả lời
HS: s = v.t
HS: s = 8
HS thực hiện điền
50 km ; 50t km ;
50t + 8 km
HS nhận xét
HS theo c/t s = vt

3) y =
2
1
x 4) y =
x
4
+ 1
5) y = 0x +7 6) y = mx + 2
7) y =
( )
312
+
x
8) y = 2x
2
+ 3
GV chốt lại cách nhận biết HSBN
GV từ các VD giới thiệu chú ý sgk
HS s phụ thuộc vào
t ; 1 g/tr t xác định
1 g/tr s
HS y = 50x + 8
HS y = ax + b
HS trả lời
HS quan sát các
hàm số và trả lời
1,2,3,7 là HSBN;
4,5,6,8 không là
HSBN
HS đọc chú ý

HS trả lời
HS trả lời
HS nêu cách c/m
HS thực hiện theo
nhóm - đại diện
nhóm trình bày
HS nhận xét
HS là hàm đồng
biến trên R
HS: a = -3 < 0 hàm
số NB; a = 3 > 0
hàm số ĐB
HS trả lời
1-2 hs đọc tính chất
HS NB vì a =-5 < 0
* VD : xét hàm số y = -3x +1
Xác định với mọi giá trị x thuộc
R
Hàm số nghịch biến trên R
?3 Hàm số y = 3x +1
- Xác định với mọi x thuộc R
- Hàm số này đồng biến trên R
* Tổng quát : sgk/47
Hàm số y = ax + b (a khác 0)
Xác định với mọi x thuộc R
Khi a > 0 hàm số đồng biến
Khi a < 0 hàm số nghịch biến
on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
Tính đồng biến , nghịch biến .
GV cho hs làm ?4

( )
112
+
x
a =
12

; b = 1
a =
12

> 0 hàm số ĐB
4. y = 2x
2
+ 3 không là h/s
bậc nhất.
5) Hớng dẫn về nhà: (1)
Học thuộc đ/n , t/c hàm số bậc nhất. Làm bài tập 9 ; 10 ; 11 (48).
-----------------------------------------------------------
Ngày soạn: 10/11/07
Ngày giảng: 17/11/07
Tiết 22 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất và tính chất của nó.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng Nhận dạng, hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính
chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến , biểu diễn
điểm trên mặt phẳng tọa độ.
II Chuẩn bị: GV thớc thẳng
HS làm các bài tập đợc giao.
III- Tiến trình bài dạy:

Chiều dài h.c.n là: 30(cm)
Chiều rộng là: 20 (cm)
Sau khi bớt x (cm)
C/dài là: 30 - x (cm)
C/rộng là: 20- x(cm)
Chu vi h.c.n sau khi bớt là:
y = 2[(30 x) + (20 x)]
y = 100- 4x
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 24 )
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
? Khi tìm a biết x và y ta làm nh thế
nào ?
GV gọi 1 hs lên bảng thực hiện.

GV chốt lại cách tìm hệ số a trong
hàm số là thay giá trị x,y vào h/số
đã cho giải PT tìm a.
? Nêu yêu cầu của bài tập?
GV yêu cầu hs thảo luận.
GV gọi 2 hs của 2 nhóm lên trình
bày .
GV bổ xung nhận xét .
Chốt : khi nhận dạng hàm số bậc
nhất cần phải:
- Dựa vào định nghĩa
- Xét hệ số a khác 0.

GV vẽ sẵn hệ trục tọa độ có lới ô
vuông.
? Yêu cầu hs biểu diễn các điểm
Bài tập 13 (48sgk)
a) y =
m

5
(x - 1)
y =
m

5
.x
m

5
là hàm số bậc
nhất khi
m

5
0

m

5
> 0 m < 5
b)
1
1

p/ trình y = 0.
B. Mọi điểm trên mặt phẳng
tọa độ có hoành độ bằng 0.
2. đều thuộc tia phân giác của
góc phần t I hoặc III có p/ trình
y = x.
C. Bất kỳ điểm nào trên mặt
phẳng tọa độ có hoành độ và
tung độ bằng nhau.
3. đều thuộc tia phân giác của
góc phần t IV hoặc II có p/ trình
y = - x.
D. Bất kỳ điểm nào trên mặt
phẳng tọa độ có hoành độ và
tung độ đối nhau.
4. đều thuộc tung độ 0y có p/
trình x = 0.
Đáp án A 1 B 4 C - 2 D 3
4) Củng cố - Hớng dẫn về nhà: ( 3)
? Định nghĩa tính chất hàm số bậc nhất, cách biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ ?
GV lu ý hs hàm số bậc nhất : có dạng y = ax + b ( a khác )
Tính đồng biến và nghịch biến xét hệ số a của hàm số.
* Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại định nghĩa, tính chất, đồ thị hàm số bậc nhất.
Làm bài tập 14 sgk ; bài 11; 12; 13 (58- sbt).
Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0).
Đọc trớc bài đồ thị hàm số y = ax + b (a 0).
------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 15/11/07
Ngày giảng: 21/11/07


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status