on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
Ngày soạn: 31/2/08
Ngày giảng:3/3/08
Chơng IV
Hàm số y = ax
2
(a 0). Phơng trình bậc hai một ẩn
Tiết 47: Hàm số Y = ax
2
(A 0)
I Mục tiêu:
- HS cần nắm đợc những hàm số dạng y = ax
2
(a 0) trong thực tế, nắm đợc tính chất và
nhận xét về hàm số y = ax
2
(a 0).
- HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến.
- HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế.
II Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi
HS đọc và tìm hiểu trớc bài học, máy tính bỏ túi .
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới: GV nêu vấn đề và giới thiệu chơng IV
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu (8 )
GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu sgk
? Công thức tính quãng đờng trong
VD đợc tính ntn ?
GV theo công thức này mỗi giá trị
HS nêu công thức
*) Công thức y = ax
2
(a 0)
Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax
2
( akhác 0) (27 )
GV cho HS làm ?1 sgk
? Thực hiện điền vào bảng ?
GV nhận xét
GV cho HS làm tiếp ?2 sgk
Yêu cầu HS quan sát bảng trả lời
miệng
GV khẳng định với 2 VD cụ thể
y = 2x
2
và y = -2x
2
thì ta có kết
luận trên.
GV giới thiệu tổng quát
GV lu ý HS hàm số y = ax
2
(a 0)
xác định với mọi x R
HS nêu yêu cầu
của bài
HS thực hiện điền
HS cả lớp cùng
làm và nhận xét
GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét
trên?
GV khái quát lại tổng quát, tính
chất và nhận xét về hàm số y = ax
2
(a 0) yêu cầu HS ghi nhớ
HS đọc ?3 sgk
HS hoạt động
nhóm - đại diện
nhóm trình bày
HS nêu nhận xét
HS đọc ?4
HS thực hiện trên
bảng
HS nêu nhận xét
?3
y = 2x
2
x 0 thì y luôn dơng
x = 0 thì y = 0
y = - 2x
2
x 0 thì y luôn âm
x = 0 thì y = 0
*) Nhận xét: sgk/30
Hoạt động 3: Dùng máy tính bỏ túi Casio FX -220 để tính giá trị biểu thức (7 )
GV yêu cầu HS đọc nội dung VD1
sgk
S
=
03,5
14,3
5,79
(cm
2
)
4) Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax
2
(a 0)
Làm bài tập 2;3 (sgk/30). đọc phần có thể em cha biết.
-----------------------------------------------
Ngày soạn: 1/3/08
Ngày giảng: 7/3/08
Tiết 48: luyện tập
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại tính chất của hàm số y = ax
2
(a 0) và 2 nhận xét sau khi học xong
tính chất, để vận dụng vào giải bài tập và vẽ đồ thị.
- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại.
- HS đợc luyện tập nhiều về bài toán thực tế, từ đó thấy rõ toán học bắt nguốn từ thực tế
và quay trở lại phục vụ thực tế.
II Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi
HS học và làm bài tập đợc giao, máy tính bỏ túi .
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
Bài tập 2: (sgk/31)
S = 4t
2
; h = 10m
a) Sau 1 giây vật rơi quãng đờng là
S
1
= 4.1 = 4(m)
Vật còn cách mặt đất là
100 4 = 96(m)
Sau 2 giây vật rơi quãng đờng là
S
2
= 4.2
2
= 16(m)
Vật còn cách mặt đất là
100 16 = 84 (m)
b) Vật tiếp đất nếu S = 100 4t
2
= 100
t
2
= 25 t = 5 (s)
Hoạt động 2: Luyện tập (26 )
GV kể sẵn 2 bảng
GV yêu cầu HS lên thực hiện điền
? Hãy biểu diễn các điểm có tọa độ
(x;y) trong bảng trên mặt phẳng tọa
độ ?
HS thay số vào
công thức y = 3x
2
HS trả lời
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS đại lợng I
HS hoạt động cá
nhân thực hiện
điền
HS nêu cách tính
HS nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập 2(SBT/36)
a)
x -2 -1 0 1 2
y = 3x
2
12 3 0 3 12
Bài tập 6(SBT/37)
a)
I(A) 1 2 3 4
Q(calo) 2,4 9,6 21,6 38,4
b) Q = 0,24.R.I
2
.t
= 0,24.10.1.I
2
= 2.4.I
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (6 ) GV gọi 2 HS lên bảng: Thực hiện điền vào bảng sau
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x
2
Nêu tính chất hàm số
x -4 -2 -1 0 1 2 4
y =
2
1
x
2
Nêu nhận xét sau khi học xong hàm số y = ax
2
3) Bài mới:
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
GV dạng đồ thị hàm số y = ax + b
(a 0) ntn ? suy ra đồ thị hàm số y
= ax
2
có dạng ntn ?
GV hớng dẫn HS thực hiện vẽ
? Xác định các điểm trên mặt phẳng
tọa độ ?
GV vẽ đờng cong
? Nhận xét gì về dạng đồ thị của
hàm số y = 2x
2
GV cho HS làm ?3
? Nêu yêu cầu của ?3
GV yêu cầu HS thảo luận
GV HS nhận xét qua bảng nhóm
? Hãy kiểm tra phần b bằng tính
toán ?
GV giới thiệu chú ý
GV chỉ rõ trên hình để HS nhận biết
HS cả lớp cùng
làm và nhận xét
HS thực hiện ?2
tơng tự
HS nêu nhận xét
HS đọc nhận xét
sgk
HS đọc ?3
HS trả lời
HS hoạt động
nhóm - đại diện
nhóm trình bày
giải thích
HS -
2
1
x
2
= - 5
x
2
= (-5) : (-
b) Có 2 điểm có tung độ bằng -5 là E và E
gia trị hoành độ của E khoảng -3,2; E
khoảng 3,2.
d) Chú ý: sgk/35
1. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
(a 0)
2. Sự liên hệ giữa đồ thị với tính chất của
hàm số y = ax
2
(a 0)
4) Hớng dẫn về nhà: (2 )
Nắm chắc cách vẽ, dạng đồ thị hàm số y = ax
2
(a 0).
Học thuộc nhận xét về đồ thị hàm số.
Làm bài tập 4; 5; 6 (sgk.38 39). Đọc và tìm hiểu bài đọc thêm.
---------------------------------------------
Ngày soạn: 8/3/08
Ngày giảng:
Tiết 50: Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax
2
(a 0) qua việc vẽ đồ thị hàm số.
- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
(a 0)
- HS thấy đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa hàm số bậc nhất và bậc hai. Tìm đợc nghiệm của
thì giá trị tơng ứng
của y bằng bao nhiêu ?
? Tơng tự câu c làm câu d ?
? Qua bài tập ta đã sử dụng những
kiến thức nào ?
HS đọc đề bài
HS lập bảng giá trị
và vẽ đồ thị
HS thực hiện - cả
lớp cùng làm và
nhận xét
HS thay các giá trị
8 ; - 1,3 vào hàm
số tìm y
HS làm trên bảng
HS thực hiện theo
hớng dẫn
HS giá trị của
x =
3
; x =
7
HS y = (
3
)
2
= 3
HS nêu cách làm
HS T/c hàm số bậc
hai; Cách vẽ; tìm
3
y = (
3
)
2
= 3. Từ điểm 3
trên trục tung dóng đờng thẳng vuông góc
cắt đồ thị y = x
2
tại điểm N. Từ N dóng đ/t
vuông góc với trục 0x cắt 0x tại điểm
3
Hoạt động 2: Luyện tập (20 )
GV đa hình 10 lên bảng
? Theo đầu bài M thuộc đồ thị vậy
tọa độ M = ?
? Từ M (2 ;1) hãy tìm hệ số a ?
GV yêu cầu HS lên tính
? Muốn biết A(4; 4) có thuộc đồ
thị không làm ntn ?
GV yêu cầu HS thay số tính
? Tìm thêm 2 điểm khác điểm 0
mà đã biết M(2; 1) ; A(4; 4) ta
nên tìm ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
HS đọc bài tập 7
HS M(2;1)
HS nêu cách tìm
HS trình bày trên
bảng
nhóm
? Dựa vào hàm số y =
4
1
x
2
hãy
tìm tung độ của điểm thuộc
Parabol có hoành độ bằng 3 ?
? Nhìn đồ thị cho biết khi x tăng
từ 2 đến 4 giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của y là bao nhiêu
?
GV khái quát toàn bài
Cách tìm hệ số a của hàm số y =
ax
2
; cách vẽ đồ thị hàm số; cách
c/m các điểm thuộc đồ thị ; tìm
GTNN; GTLN
thực hiện câu c- đại
diện nhóm trình bày
HS nêu cách tìm :
dùng đồ thị và cách
tính toán
HS khi x tăng từ
2 đến 4 GTLN y
= 4 khi x = 4 ;
GTNN y = 0 khi x =
0
Ngày soạn: 12/3/08
Ngày giảng:
Tiết 51: phơng trình bậc hai một ẩn
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt.
- HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình đặc biệt và giải thành thạo các PT đó.
- HS biết biến đổi PT tổng quát ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) về dạng (x +
a
b
2
)
2
=
2
2
4
4
a
acb
trong trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải PT.
II Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (6 ) ? Nhắc lại dạng tổng quát của PT bậc nhất một ẩn ?
3) Bài mới:
b, c ?
GV yêu cầu HS làm ?1
GV nhấn mạnh lại dạng TQ PT bậc
hai một ẩn.
HS đọc định nghĩa
HS lấy VD
HS thực hiện cá nhân
làm ?1 và trả lời tại chỗ
* Định nghĩa: sgk/40
ax
2
+ bx + c = 0 (a khác 0)
a, b, c các số đã biết
* Ví dụ: sgk/40
Hoạt động 3: Một số ví dụ về giải PT bậc hai một ẩn
? Nêu lại cách giải ?
? áp dụng giải PT 2x
2
+ 5x = 0 ?
GV khái quát lại cách giải PT
khuyết hệ số c: đa về PT tích
? Cho biết cách giải PT trên ?
? áp dụng giải PT 3x
2
2 = 0 và
(x 2)
2
=
2
7
HS hoạt động nhóm
đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét
HS đọc và tìm hiểu thêm
VD3 sgk/42
* Ví dụ 1: sgk/41
?2
2x
2
+ 5x = 0 x (2x +5) = 0
x = 0 hoặc x = - 2,5
* Ví dụ 2: sgk/41
?3 3x
2
2 = 0 x
2
=
3
2
x =
3
6
3
2
=
?4 (x 2)
2
=
2
7
=
2
7
theo kết quả ?4 PT có nghiệm
x =
2
144
?7 2x
2
8x = -1 x
2
4x = -
2
1
Làm nh ?6 PT có nghiệm
x =
2
144
* Ví dụ 3: sgk/ 42
on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
vế trái thành bình phơng một số
hoặc một biểu thức chứa ẩn còn vế
phải là một hằng số để giải PT.
GV chốt lại các cách giải PT bậc hai
một ẩn với từng dạng đặc biệt.
HS nghe hiểu
4) Hớng dẫn về nhà: (2 )
Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn.
ax
2
+ bx + c = 0 làm ntn ?
GV yêu cầu HS lên thực hiện
GV sửa sai bổ xung- lu ý HS khi
xác định hệ số a, b, c phải kèm theo
dấu.
HS đọc đề bài
HS nêu yêu cầu của bài
HS chuyển vế hoặc thực
hiện các phép tính
HS thực hiện trên bảng
HS cả lớp theo dõi nhận
xét
Bài tập 11: sgk/42
a) 5x
2
+ 2x = 4 5x
2
+ 2x 4 = 0
a = 5; b = 2 ; c = - 4
b)
5
3
x
2
+ 2x 7 = 3x +
2
1
HS làm trên bảng
HS cả lớp cùng làm và
Bài tập 12: sgk/42
a) x
2
8 = 0 x
2
= 8 x =
8
PT có 2 nghiệm
x
1
= 2
2
; x
2
= - 2
2
b) 5x
2
20 = 0 5x
2
= 20
x
2
= 4 x = 2
on Quc Vit THCS Nhõn Hũa Vnh Bo Hi Phũng
GV chốt lại cách làm
? PT c là dạng PT nào ?
= 2 và x
2
= -2
c) 2x
2
+
2
.x = 0
x(2x +
2
) = 0
x = 0 hoặc 2x +
2
= 0
x = 0 hoặc x = -
2
2
PT có 2 nghiệm x
1
= 0 ; x
2
= -
2
2
d) x
2
+ 8x = -2
x
2
x 3 = -2 x = 1
PT có 2 nghiệm x
1
= 1 và x
2
= 5
b) 3x
2
6x + 5 = 0
x
2
- 2x +
3
5
= 0 x
2
2x = -
3
5
x
2
2x + 1 = -
3
5
+ 1
(x 1)
2
= -
3
? Hãy thực hiện biến đổi PT tổng
quát theo các bớc của PT (kiểm tra
bài cũ) ?
GV ghi cách biến đổi của HS
? -
2
2
2
4
4
2
a
acb
a
b
a
c
=
+
biến đổi
bằng cách nào ?
? Nếu đặt = b
2
< 0 suy ra VT > 0
VP < 0 suy ra PT vô
nghiệm
HS đọc công thức tổng
quát
* Xét PT ax
2
+ bx + c = 0 (1)
Thực hiện biến đổi ta đợc
(x +
a
b
2
)
2
=
2
2
4
4
a
acb
Đặt = b
2
4ac suy ra
(x +
a
b
2
b) Nếu = 0 x +
a
b
2
= 0
PT có nghiệm kép x =
a
b
2
c) Nếu < 0 PT vô nghiệm
* Công thức nghiệm tổng quát:
Sgk/44
Hoạt động 2: áp dụng
? Xác định hệ số a, b, c ?
? Tính và tính nghiệm theo ?
? Qua VD cho biết các bớc giải PT
bậc hai 1 ẩn ?
GV lu ý HS giải PT khuyết b, c nên
giải theo cách đa về PT tích.
GV cho HS làm ?3
HS nêu hệ số
HS trả lời
HS xác định hệ số
tính
tính nghiệm theo
HS đọc yêu cầu ?3
*Ví dụ: Giải PT 3x
2
2
= 0
2x 1 = 0 x = -1/2
? Trong VD c nhận xét gì về hệ số a
và c ?
? Vì sao a và c trái dấu PT có 2
nghiệm phân biệt ?
GV giới thiệu chú ý
GV lu ý HS nếu PT có hệ số a âm ta
nhân cả 2 vế với (- 1) để a > 0 để
giải PT thuận lợi.
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS nghe hiểu
HS a và c trái dấu
HS a.c < 0 4ac < 0
> 0
HS đọc chú ý
a) 5x
2
x + 2 = 0
a = 5; b = - 1 ; c = 2
= (-1)
2
4.5.2 = - 39 < 0
PT vô nghiệm
b) 4x
2
4x + 1 = 0
Tiết 54: Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS nhớ kỹ các điều kiện của để PT bậc hai có 1 nghiệm, 2nghiệm và vô nghiệm.
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo.
- HS sử dụng linh hoạt với các trờng hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công
thức nghiêm TQ.
II Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (5 ) Điền vào chỗ để đ ợc kết luận đúng:
Đối với PT ax
2
+ bx + c = 0 ( a khác 0) và biệt thức =
* Nếu thì PT có 2 nghiệm phân biệt x
1
= ; x
2
= .
* Nếu . thì PT có nghiệm kép : x
1
= x
2
= ..
* Nếu < 0 thì PT ..
3) Bài mới:
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập (10 )
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
= 0,5
b) 6x
2
+ x + 5 = 0
a = 6; b = 1; c = 5
= 1
2
4.6.5 = 1 120 = - 119 <
0
PT vô nghiệm
Hoạt động 2: Luyện tập (28 )
? Giải PT trên bằng công thức
nghiệm làm ntn ?
GV yêu cầu 1 HS xác định hệ số ?
GV gọi 1 HS lên tính
GV nhận xét bổ xung
GV cho HS thực hiện tơng tự câu b),
câu c)
GV nhận xét bổ xung
? Khi giải PT bậc hai theo công thức
nghiệm ta thực hiện theo những bớc
nào ?
GV lu ý HS các hệ số là số hữu tỷ,
số vô tỷ, số thập phân có thể biến
đổi đa về PT có hệ số nguyên để
việc giải PT để dàng hơn. và nếu hệ
số a âm nên biến đổi về hệ số a d-
ơng.
GV đối với các PT dạng đặc biệt thì
giải ntn
giải các PT sau
a) 2x
2
2
2
x + 1 = 0
a = 2; b = - 2
2
; c = 1
= (-2
2
)
2
4.2.1 = 8 8 = 0
PT có nghiệm kép
x
1
= x
2
=
2
2
4
22
=
b)
3
1
x
2
2
+ 1,2x - 2,1= 0
1,7x
2
1,2x +2,1 = 0
a = 1,7; b = -1,2; c = 2,1
= (-1,2)
2
4.1,7. 2,1
= 1,44 14,28 = - 12,84 < 0
PT vô nghiệm
Bài tập 2: giải PT
a) -
2
1
x
2
+
3
1
x = 0 x(
2
1
x
3
1
)
= 0
x = 0 hoặc
2
GV chốt lại qua bài học hôm nay có
2 dạng bài tập giải PT bậc hai và tìm
điều kiện của tham số trong PT
- Khi giải PT bậc 2 cần lu ý PT đặc
biệt. PT có hệ số hữu tỷ, vô tỷ.
- Tìm ĐK của tham số trong PT cần
tính và dựa vào dấu của để
thực hiện yêu cầu của bài.
HS đọc yêu cầu của
bài
HS tính
HS thực hiện tính
HS 0 ; < 0
HS thực hiện tính
Bài tập 3: Tìm điều kiện của tham số
m để PT x
2
- 2x + m = 0
a) Có nghiệm
b) Vô nghiệm
Giải
a = 1; b = - 2; c = m
= 4 4m
= 4(1 m )
a) PT (1) có nghiệm 0
hay 1 m 0 1 m
b) PT (1) vô nghiệm < 0
hay 1 m < 0 m > 1
4) Hớng dẫn về nhà: (2 )
Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập.
? Hãy tính theo b ?
? Đặt = b
2
ac = ? = ?
GV yêu cầu HS làm ?1 sgk
HS nêu cách tính
HS = 4
PT ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)
đặt b = 2b = 4