1|Page
Mục Lục
PHẦN 1 : CÁC ĐỀ THI THẬT VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ........................................ 2
PART 5 ..................................................................................................................... 2
Review các đề thi thật ............................................................................................. 50
Đề 1 ......................................................................................................................... 50
Đề 2 ......................................................................................................................... 50
Đề 3 ......................................................................................................................... 54
PHẦN 2 : CÁCH HỌC TỪNG PART TOEIC .......................................................... 61
I.
Các cụm từ part 1 ............................................................................................. 61
II.
Part 2 ................................................................................................................. 65
III. Part 3 ................................................................................................................. 70
IV. Part 4 ................................................................................................................. 72
Sói
2|Page
PHẦN 1 : CÁC ĐỀ THI THẬT VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PART 5
Depent : tùy theo
support : ủng hộ , hỗ trợ
delight : hân hoan
JC đã cho một món quà tiền cho BAC để hỗ trợ các trường học địa phương trong việc
phát triển các hoạt động của trẻ em
122. A. created : sáng tạo
- the adv – adj – noun
Sói
4|Page
Các nhân viên hiện tại nhận được sự ưu thích trong công việc vì hỗ trợ sáng tạo mới của
người quản lý
123. B. to
Will : sẽ
so : vì vậy
can : có thể
Người báo cáo đã liên lạc với Mr. A, giám đốc của TIFC, và yêu cầu hội kiến để thảo
luận về kế hoạch mở động dự án tới Ba Lan
124. A . , Câu thiếu S, , Preparations : sự chuẩn bị
Sự chuẩn bị đã hoàn tất trong ngày mai để trình diễn sản phẩm mới nhất tới từ Anto Inc
Sói
5|Page
109. B , Manufacturer : Nhà sản xuất , nhà chế tạo ( cần noun sau adj )
C tự hào vì đã là nhà sản xuất quạt điện chất lượng cao kể từ khi thành lập năm 1980
Sói
7|Page
101. A selection :lựa chọn
FC cung cấp một lượng lớn sự lựa chọn các loại trái cây và rau quả
102. B.All + danh từ số nhiều
Each + danh từ số ít
Anything : bất kì điều gì đó ( n)
Xin vui lòng gửi tất cả câu hỏi về sự bảo hành của khách hàng cho phòng dịch vụ
103 : C. completely bổ nghĩa cho fill out :điền vào
Sói
8|Page
Xin hãy chắc chắn rằng đơn xin việc của các bạn được điền đầy đủ trước khi nó được
gửi đi
104. C . She , cần chủ ngữ
… Cô ấy đã giúp đỡ trẻ em trong thành phố
105. D from
Once week from today : một tuần kể từ ngày hôm nay
106. B. expected : trông đợi, hi vọng
Sự gia tăng về nhân viên hi vọng sẽ giúp đỡ người công nhân hoàn thành dự án trong
tiến trình
Expect st /sb to do st : trông đợi làm gì đó
107. A. that : mà
N + which/who/that + V
What : cái mà , đóng vai trò như danh từ, bắt đầu cụm danh từ/ danh từ
Speech : phát biểm
Sinh viên của hệ thống CHS sẽ được đưa vé miễn phí vào bảo tàng khoa học trong tour
ngày chủ nhật
121. D, câu bị động was sent : đã được gửi
Last week => quá khứ
Tuần trước, những người tham sự hội thảo đã được gửi lá thư chứa lịch trình
122. D
Briefly : mau chóng, nhanh chóng
Consistently : thường xuyên, đều đặn
Enormously : nhiều, thường đi với expand , increase , differ
BB đã sản xuất đều đặn sản phẩm chất lượng cao từ khi công ty thành lập năm 1998
123. C. recommended : khuyến cáo, đề xuất
Việc sử dụng mật khẩu giống nhau cho tài khoản khác nhau không được khuyến cáo
124 . B. confident that : tự tin rằng
Noticeable : đáng chú ý
Xét khả năng của anh ấy thì tôi tự tin rằng …
Sói
11 | P a g e
101. D
Would like to do st : muốn làm gì đó
DHF muốn mời bạn tham dự buổi khai trương cửa hàng mới của chúng tôi
102. B either .. or
Nếu bạn bị lờ chuyến bay, xin vui lòng nói với người tham dự kiểm tra lại tại quầy hoặc
cổng ra vào
103. A .cần adj để tạo thành cụm danh từ
.. a very valuable employee : người nhân viên có giá trị
13 | P a g e
109. B potential (n) tiềm năng
Have potential : có tiềm năng
Các doanh nghiệp nhà nước có hiệu quả năng lượng mới khi chuyển đổi từ H có tiềm
năng lớn đối với doanh thu toàn cầu
110. C. accessible : đi vào ,tiếp cận
Presentable : đoan trang
Thảo cầm viên ở gần trung tâm thành phố thì được đi vào bởi tuyến đường xe buýt
chính
111. A
Nhớ hai ví dụ ; The hunted dog : có chó bị săn
the hunting dog : con chó đi săn
Người ca sĩ cùng với GT sẽ giúp tân trang lại rạp hát PK
112. B
Ngày hôm qua chủ tịch của HF thông báo rằng quyết định của anh ấy bổ nhiệm SM là
giám đốc của phòng Marketing
113. D
Chính sách mới yêu cầu nhân viên hoàn thành các giấy tờ trong vòng 2 tuần sau khi họ
bắt đầu công việc
114. A
An + danh từ số ít, estimate : bảng ước tính
Estimating đằng sau cần noun
Người xây dựng gửi bản ước tính tới công ty kiến trúc gồm giá của vật liệu cần cho
ngôi nhà xây dựng
115. C
Upon : vào lức + cụm N, N
Should + V
That + S + V
To + V
Nothing : không có gì, làm chủ ngữ tạo câu hoàn chỉnh
What : cái mà
Những cổ đông ngạc nhiên nhất đó là đã có thể xây dựng LT thành tập đoàn toàn cầu
chỉ trong hai năm
129. B
When + C – V
In fact, - đi với dấu phẩy
Since + clase / cụm N , dùng since => câu sau thì hiện tại hoàn thành
Do tăng giá vé máy bay và giá khách, sạn nhân viên bán hàng sẽ vượt quá phụ cấp đi
lại của họ trong tháng này
130 . C once
More, almost : adv – không đi với một câu
Ăn tối trong phòng tiệc sẽ được phục vụ một khi người phát ngôn cung cấp bài phát
biểu của mình
131. C likely to do st = probable = có thể , có khả năng
Common : thường thấy , thông thường
Sói
16 | P a g e
Kết quả của khảo sát chỉ ra rằng nhà sản xuất xe hơi có khả năng quảng cáo trên mạng
hơn gấp 5 lần là trên báo
132. D
Any : bất kì + N , nếu không đi cùng danh từ nhưng phải có cụm đằng trước
Who : đứng sau danh từ chỉ người
Few : ít , có thể đứng mình như danh từ , coi như danh từ số nhiều, are/ have
Little : chỉ danh từ không đếm được, số ít ,is/has
Ít thông tin được viết về kĩ thuật xây nhà trong khu vực ở thế kỉ 18
Region : Vùng , là danh từ đếm được , số ít
Một mục tiêu của HI là làm cho sản phẩm của mình có ở mỗi vùng của đất nước
123. B
Sói
18 | P a g e
Hardly = almost no = hầu như không
Sharply = một cách nhanh.
Swiftly = nhanh chóng
Heavily = Nhiều
Phục vụ hơn bốn triệu người một ngày, DCTS là được sử dụng nhiều nhất trong cả
nước
124. C
Sau chỗ trống là giới từ => cần danh từ làm chủ ngữ
Ving là S thì cần cụm danh từ / danh từ phía sau
Bài dự thi cho cuộc thi là một mục miêu tả cuộc sống trong thị trấn
Sói
19 | P a g e
109. B. regularly : thường xuyên
Considerably : một cách đáng kể ( hay đi với increase )
Equally : bằng nhau ( hay đi với distribute)
W thường xuyên cung cấp cho khách hàng việc cập nhật thông tin về dịch vụ của họ
110. C Nominations : đề cử
City Council : hội đồng thành phố
Hội đồng thành phố M nhận đề cử cho giải thưởng người tình nguyện của năm M
trong những năm gần đây
101. D danh từ số nhiều
Bảo tàng nghệ thuật Georgeton cảm ơn các nhà ủng hộ đã quyên góp cho năm nay
102. B
Sói
21 | P a g e
Lask week => B
T người chơi của CP tour quốc tế quyết định kết hợp biểu diễn ở S vào tuần trước
103. B follow : làm theo
Follow + the rule / the guide
Khi thiết lập báo động, cần làm theo chỉ dẫn được kèm theo
104. A agenda : nội dung
HR sẽ phân phát nội dung cho mỗi thành viên ủy ban trước buổi hợp ngày thứ 3
105. B. Accurately : chính xác
Hãy cẩn thận ghi lại số lượng và chi phí của các mặt hàng chính xác
106. D
Either … or : hoặc … hoặc ( song song )
Đơn đặt hàng cho cắm hoa đặc sắc từ TO có thể được đặt qua điện thoại hoặc online
107. C
Before / after / when / while + Ving
Khách sạn được nhắc nhở phải trả lại cho chủ xe tất cả xe được kiểm tra ra vào cuối kỳ
nghỉ của họ
108. D
ET thông báo rằng truy cập internet có sẵn ngay bây giờ ở các khu vực trong toàn nhà
Sói
Bán hàng của nhà cung cấp vitamin PN tăng đáng kể trong năm qua, thực tế mà một vài
người nói là do sự lãnh đạo của Mr. J
131. C
để có được kết quả không thiên vị,các nhà nghiên cứu đã bày ra mỗi bản khảo sát trả lời
hai thương hiệu mà cố tình che dấu đi
132. A
Altogether = comletely – hoàn toàn , cùng nhau
Whenever + SVO
Hardly : hầu như không
Never : không bao giờ
… tránh hoàn toàn khu vực đó
Sói
24 | P a g e
117. B including : bao gồm
Among + Ns
Together with : cùng với
Because + clause
Tất cả nhân viên của phòng kế toán của PT bao gồm cả quản lý sẽ tham dự buổi đào tạo
vào ngày mai
118. D
Ever : đã từng, dùng cho câu hỏi / câu phủ định
Yet : vẫn chưa , dùng cho câu hỏi / câu phủ định
Always ( for a long time ) : trong một thời gian dài
Sói