CÂU HỎI THẢO LUẬN MÔN LỊCH SỬ CÁC HỌC
THUYẾT KINH TẾ
*****************
CÂU HỎI CHƯƠNG I ( 30 câu )
Câu 1 : ……. là môn khoa học xã hội nghiên cứu quá trình phát sinh , phát triển
,đấu tranh và thay thế lẫn nhau của các hệ thống các quan điểm kinh tế của các giai
cấp cơ bản trong các hình thái kinh tế xã hội khác nhau .
A : Lịch sử các học thuyết kinh tế
B : Học thuyết kinh tế cổ đại
C : Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa xã hội không tưởng
D : Học thuyết kinh tế tiểu tư sản
Đáp án : A
Câu 2 : Lịch sử các học thuyết kinh tế nghiên cứu :
A : Quá trình phát sinh , phát triển của hệ thống quan điểm của các giai cấp cơ bản
trong hình kinh tế xã hội khác nhau .
B : Sự đấu tranh của hệ thống quan điểm của các giai cấp cơ bản trong hình kinh tế
xã hội khác nhau .
C : Sự thay thế lẫn nhau của hệ thống quan điểm của các giai cấp cơ bản trong hình
kinh tế xã hội khác nhau .
D : Quá trình phát sinh , phát triển , đấu tranh , thay thế lẫn nhau của hệ thống quan
điểm của các giai cấp cơ bản trong hình kinh tế xã hội khác nhau .
Đáp án : D
Câu 3 : Đối tượng nghiên cứu của môn học :
A : Con người thời cổ đại , trung đại và hiện đại.
B : Nền kinh tế khoa học xã hội của một thời kỳ nhất định : cổ đại , trung đại ,
hiện đại …..
C : Nghiên cứu các hệ thống quan điểm kinh tế của các đại biểu , các giai cấp khác
nhau trong các hình thái kinh tế xã hội khác nhau , gắn với các giai đoạn lịch sử
nhất định .
D : Nghiên cứu các hệ thống quan điểm kinh tế của các nhà bác học trong thời kỳ
Câu 7 : Các quan điểm kinh tế của thế giới cổ đại , các trào lưu đối lập khác , các
trương phái dân tộc được :
A : Trình bày kế tiếp theo tiến trình lịch sử
B : Trình bày lùi lại theo tiến trình lịch sử
C : Trình bày kế tiếpkhông theo quy tắc nào
D : Trình bày kế tiếp theo sự nổi tiếng của các nhà bác học
Đáp án : A
Câu 8 : Đối tượng nghiên cứu của Lịch sử các học thuyết kinh tế :
A : Bộ phận chủ yếu để nghiên cứu môn Lịch sử tư tưởng kinh tế
B : Bộ phận không cần thiết trong nghiên cứu môn Lịch sử tư tưởng kinh tế
C : Đối tượng bao hàm toàn bộ nghiên cứu môn Lịch sử tư tưởng kinh tế .
D : Một bộ phận cấu thành của đối tượng môn Lịch sử tư tưởng kinh tế
Đáp án : D
Câu 9 :Đâu là cơ sở của Lịch sử các học thuyết kinh tế :
A : Lịch sử kinh tế xã hội
B : Lịch sư chính trị
C : Lịch sử kinh tế chính trị
D :Lịch sử khoa học
Đáp án : C
Câu 10 : Đỉnh cao của sự phát triển đối tượng nghiên cứuLịch sử các học thuyết
kinh tế?
A : Lịch sử kinh tế chính trị
B : Lịch sử phát triển kinh tế quốc dân
C : Hệ thống quan điểm kinh tế
D :Tìm ra ý nghĩa của các quan điểm kinh tế nhằm đem lại lợi ích cho con người.
Đáp án : A
Câu 11 : Môn lịch sử các học thuyết kinh tế được nghiên cứu bằng phương pháp
nào ?
A : Phương pháp nghiên cứu môn LSCHTKT là : Phương pháp duy vật biện chứng
, Phương pháp logic-lịch sử , Phương pháp phân tích tổng hợp , Phương pháp đối
chiếu so sánh , phương pháp tiếp cận hệ thống .
B : Phương pháp nghiên cứu môn LSCHTKT là : Phương pháp duy vật biện chứng
, Phương pháp duy tâm, Phương pháp đối chiếu so sánh , phương pháp tiếp cận hệ
thống .
C : Phương pháp nghiên cứu môn LSCHTKT là :Phương pháp duy vật biện chứng,
Phương pháp duy tâm, Phương pháp phân tích tổng hợp, phương pháp tiếp cận hệ
thống .
D : Phương pháp nghiên cứu môn LSCHTKT là : Phương pháp duy vật biện chứng
, Phương pháp logic-tổng hợp , Phương pháp đối chiếu so sánh , phương pháp tiếp
cận hệ thống .
Đáp án :A
Câu 16 :Mọi [ ……] đều mang tính kế thừa lịch sử , cũng như bất ký hoạt động
nào của con người đều dựa vào kinh nghiệm của thế hệ đi trước :
A : Sự nhận thức
B : Sự nhận thức về vật chất
C : Sự nhận thức về tâm lý
D : Sự nhận thức về thực chất
Đáp án : D
Câu 17 : Theo môn lịch sử các học thuyết kinh tế : Mọi sự nhận thức về thực chất
đều mang tính kế thừa lịch sử , cũng như bất ký hoạt động nào của con người đều
dựa vào ……. :
A : Các tài liệu của các thế hệ đi trước
B : Biến đổi lịch sử
C : Kinh nghiệm của các thế hệ đi trước
D : Quan điểm của các thế hệ đi trước
Đáp án : C
Câu 18 : Để nghiên cứu môn lịch sử các học thuyết kinh tế có mấy phương pháp :
A:5
phương pháp luận.
Đáp án : D
Câu 23 : Chức năng thứ 3 của môn lịch sử các học thuyết kinh tế là :
A : chức năng nhận biết
B : chức năng tư tưởng
C : chức năng thực tiễn
D : chức năng phương pháp luận
Đáp án : C
Câu 24 :Đáp án nào sau đây không phải là chức năng của môn lịch sử các học
thuyết kinh tế :
A : Chức năng thực tiễn
B : Chức năng điều chỉnh
C : Chức năng tư tưởng
D : Chức năng nhận biết
Đáp án : B
Câu 25:Chức năng thực tiễn của môn lịch sử các học thuyết kinh tế :
A : Tiếp cận một cách đơn giản các quan điểm kinh tế
B : Bảo vệ lợi ích giai cấp
C : Giúp thế hệ sau nhận thức và cải tạo được hiện thực kinh tế
D : Tiếp cận một cách đơn giản các quan điểm kinh tế ,bảo vệ lợi ích giai cấp,
giúp thế hệ sau nhận thức và cải tạo được hiện thực kinh tế
Đáp án : D
Câu 26 : Chức năng nhận thức yêu cầu :
A : Nghiên cứu đánh giá quan điểm kinh tế của các đại biểu theo quan điểm lịch sử
cụ thể
B : Nghiên cứu đánh giá quan điểm kinh tế của các đại biểu theo quan điểm lịch sử
kinh tế
C : Nghiên cứu đánh giá quan điểm kinh tế của các đại biểu theo quan điểm lịch sử
CÂU HỎI CHƯƠNG II ( 50 câu )
Câu 1 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 2 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 3 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 4:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 5 :
A:
B:
C:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 11 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 12 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 13 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 14:
A:
B:
C:
D:
C:
D:
Đáp án :
Câu 20 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 21 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 22:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 23 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 24 :
Đáp án :
Câu 29 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 30 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 31 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 32 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 33 :
A:
B:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 39 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 40 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 41 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 42 :
A:
B:
C:
D:
C:
D:
Đáp án :
Câu 48 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 49 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 50 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
CÂU HỎI CHƯƠNG III ( 50 câu )
Câu 1 : Tư tưởng kinh tế đầu tiên của giai cấp tư sản là :
A : Chủ nghĩa trọng thương
B : Chủ nghĩa tư bản
C : Chủ nghĩa xã hội
D : Chủ nghĩa trọng nông
C : kết quả trao đổi ngang giá và là sự lừa gạt
D : kết quả trao đổi không ngang giá và là sự lừa gạt
Đáp án :D
Câu 7 : Theo chủ nghĩa trọng thương thì nguồn gốc thực sự của của cải là:
A : Hoạt động ngoại thương
B :Hoạt động nội thương
C : Hoạt động nông nghiệp
D :Hoạt động về dịch vụ
Đáp án :A
Câu 8 :Đánh giá cao chính sách của nhà nước , không thừa nhận quy luật kinh tế là
tư tưởng của
A :Chủ nghĩa trọng nông
B : Chủ nghĩa trọng thương
C :Chủ nghĩa tư bản
D :Chủ nghĩa xã hội
Đáp án :B
Câu 9 : Không có một người nào được lợi mà không làm hại kẻ khác là quan
điểm của
A : Chủ nghĩa xã hội
B : Chủ nghĩa tư bản
C : Chủ nghĩa trọng thương
D : Chủ nghĩa trọng nông
Đáp án :C
Câu 10 :Đâu không phải là hạn chế Chủ nghĩa trọng thương :
A : Rất ít tính lý luận , chỉ là những lời khuyên thực tiễn về chính sách
B :Thành tựu của chủ nghĩa trọng thương rất nhỏ bé
C : Chủ nghĩa trong thương vẫn chưa thoát khỏi lĩnh vực lưu thông thuần túy.
D : Quan niệm kinh tế chủ nghĩa trọng thương là bước tiến bộ lớn so với chính
sách kinh tế thời trung cổ
Đáp án :D
C:
D:
Đáp án :
Câu 16 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 17 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 18 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 19 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 20 :
Đáp án :
Câu 25:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 26 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 27 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 28 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 29 :
A:
B:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 35 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 36 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 37 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 38 :
A:
B:
C:
D:
C:
D:
Đáp án :
Câu 44:
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 45 :
A:
B:
C:
D:
Đáp án :
Câu 46 :