PHÂN DẠNG VÀ TRẢ LÒI CÂU HỎI TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA VÔ CƠ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 - Pdf 38

Vận dụng 45 chun đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

CHUN ĐỀ 38:

PHÂN DẠNG VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
TỔNG HỢP KIẾN THỨC HĨA VƠ CƠ

I. Phản ứng tạo ra đơn chất (kim loại, phi kim)
1. Một số phản ứng tạo ra đơn chất thường gặp
Đơn
chất

Bảng 1
Phương trình phản ứng

Cơng
thức

 2M  2nH  (HCl, H 2 SO4 loãng ) 
 2M n   nH 2 
(M là kim loại trừ đứng trước H)
 2Al  2OH   2H 2 O 
 2AlO2   3H2 

H2

 Zn  2OH  
 ZnO2 2   H 2
 Si  2NaOH đặc  H 2 O 
 Na2 SiO3  2H 2 
o

O2

t
 2M(NO3 )n 
 2M  2nNO2  nO2 

(M đứng sau Cu)
MnO (rắn ), t o

2
 2H 2 O 2 (dung dòch) 
 2H 2 O  O 2 

Phi
kim

 O3  Ag 
 O2   Ag 2 O
 O3  2KI  H 2 O 
 2KOH  O 2   I 2 
 2F2  2H 2 O 
 4HF  O2
oxi hóa chậm
 2H 2 S  O2 
 2S  2H 2 O

 SO2  2H 2 S 
 3S  2H 2 O
o



Vận dụng 45 chun đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

 Cl2  2NaI 
 2NaCl  I2 
 Br2  2NaI 
 2NaBr  I2 

I2

 Fe x Oy  HI 
 FeI2  I 2   H 2 O
 2y

 2

 x

 O3  2KI  H 2 O 
 2KOH  O2   I2 
 H 2 SO 4 đặc  8HI 
 4I2   H 2 S  4H 2 O

N2

o

t
 NH 4 NO3 (dd )  NaNO 2 (dd ) 
 N 2  2H 2 O  NaNO3

đpdd
 4AgNO3  2H 2 O 
 4Ag  O 2  4HNO3
o

t
 Ag2 S  O 2 
 2Ag  SO2

 Ag   Fe2  
 Ag  Fe3
 M  Cu2  
 M 2   Cu
(M đứng trước Cu)
o

t
 CuO  CO 
 Cu  CO2

Cu

(H 2 , C, Al)
đpdd
 2Cu(NO3 )2  2H 2 O 
 Cu  O2  4HNO3
có màng ngă n

(có thể thay thế bằng các muối như : CuSO 4 , Cu(NO3 )2 )


2

đpnc
 2MCl 
 2M  Cl2
đpnc
 RCl2 
 R  Cl 2


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho các phản ứng :
(1) O3 + dung dịch KI 
(2) F2 + H2O 
(3) MnO2 + HCl đặc 
(4) Cl2 + dung dịch H2S 
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (4).
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2016)
Hướng dẫn giải
Các phản ứng tạo ra đơn chất là (1), (2), (3) :
O3  2KI  H 2 O  O 2   I2  2KOH
1
O 
2 2

(e) Cu(NO 3 ) 2 


t
(f) KMnO 4 


Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 4.B. 6. C. 5. D. 3.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014)
Hướng dẫn giải
Cả 6 phản ứng đều tạo ra đơn chất :
to
C  H 2 O 
 CO   H 2 
(a) 
to
C  2H 2 O  CO2  2H 2 
o

t
(b) Si  2NaOH  H 2 O 
 Na 2SiO3  2H 2 
o

t
(c) FeO  CO 
 Fe  CO 2 

(d) 2Ag  O3 

(d) Al2O3 + dung dịch NaOH 
(g) SiO2 + dung dịch HF 

Hướng dẫn giải
Trong các phản ứng trên, có 4 phản ứng tạo thành đơn chất là (a), (b), (c), (e).

3


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Phương trình phản ứng :
(a) : 2H 2 S  SO 2  3S  2H 2 O
(b) : Na2 S2 O3  H 2 SO 4 loaõng  Na2 SO4  S  SO 2   H 2 O


natri thiosunfat
1:2
(c) : SiO2  2Mg 
 Si  2MgO

(e) : 2Ag  O3  Ag 2 O  O2

Các phản ứng còn lại không tạo thành đơn chất :
(d) : Al 2 O3  2NaOH  NaAlO 2  H 2 O
(g) : SiO2  4HF  SiF4  2H 2 O

Ví dụ 4: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là :
A. 2.B. 4. C. 3. D. 5.
Hướng dẫn giải
Trong các thí nghiệm trên, có 3 thí nghiệm sau khi các phản ứng thu được kim loại là (a), (e), (h).
Phương trình phản ứng :
o

t
2AgNO3 
 2Ag  2NO2  O2 

Fe  CuSO4  FeSO 4  Cu 
Mg  2FeCl3  2FeCl2  MgCl2

Mg  FeCl2  Fe   MgCl 2

4


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Các phản ứng còn lại đều không thu được kim loại.
Ví dụ tương tự :
Ví dụ 6: Trong các thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

(g) Đốt Ag2S trong không khí
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là :
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Trực Ninh – Nam Định, năm 2016)
ĐÁP ÁN VÍ DỤ TƯƠNG TỰ
6B
7D
8A
9C
II. Phản ứng tạo kết tủa, tạo khí
1. Một số phản ứng tạo kết tủa thường gặp

5


Vn dng 45 chuyờn gii nhanh c sc v sỏng to vo 82 thi th THPT Quc Gia (Quyn 2) Nguyn Minh Tun

Phn ng to kt ta thng l phn ng trao i ion trong dung dch. Ngoi ra cũn cú mt s phn ng oxi húa
kh.
Di õy l mt s phn ng thng gp :
Bng 2
Loi
Loi cht
Phng trỡnh phn ng
kt
ta
phn ng

(Pb2 , Ag ) (H 2 S)
Ba2 SO 4 2
BaSO4
Ba2



CO32
BaCO3

(Ca2 , Mg2 ) (SO3 2 , PO 4 3 )

Axit
Phn ng oxi
húa kh

CO2 H 2 O Na2 SiO3 Na2 CO3 H 2 SiO3
H 2 S SO2
3S 2H 2 O
2Fe3 S2
2Fe2 S
Na2 S2 O3 H 2 SO 4
S SO2 H 2 O Na2 SO 4

2. Mt s phn ng to khớ thng gp
Loi phn ng
Phn ng trao i

Bng 3
Phng trỡnh phn ng

Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Ví dụ 1: Cho các dung dịch : FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Trong số dung dịch các chất FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 có 2 chất tạo kết tủa khi phản ứng với khí H2S. Phương
trình phản ứng :
2FeCl3  H 2 S  S  2FeCl2  2HCl
CuSO 4  H 2 S  CuS   H 2 SO4

Ví dụ 2: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014)
Hướng dẫn giải
Số trường hợp thu được chất kết tủa là 2 :
(b) SO2  2H 2S  3S  2H 2 O
(d) AgNO3  HCl  AgCl   HNO3
Các trường hợp còn lại (a), (c), (e) đều không xảy ra phản ứng.


7


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Trong số các thí nghiệm trên, có mấy thí nghiệm không thu được kết tủa sau phản ứng ?
A. 1.B. 2. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải
Trong các thí nghiệm đề cho, có 3 thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là TN1, TN2, TN3.
3NH 3  3H2 O  AlCl3  Al(OH)3  3NH 4 Cl
CO2  H2 O  NaAlO2  Al(OH)3   NaHCO3
2NaOH  Ba(HCO3 )3  Na2 CO3  BaCO3  2H 2 O

Có 1 thí nghiệm không tạo kết tủa là TN4 :
HCl  H2 O  NaAlO2  Al(OH)3   NaCl

3HCl  Al(OH)3  AlCl3  3H2 O

Ví dụ 5: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3.
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là :
A. 2.B. 5. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Sau khi
phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là 3. Đó là các ống nghiệm chứa (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3. Phương
trình phản ứng :
Ba(OH)2  (NH 4 )2 SO4  BaSO 4  2NH3  2H 2 O
Ba(OH)2  FeCl2  BaCl2  Fe(OH)2 
Ba(OH)2  Na2 CO3  BaCO3  2NaOH



8


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là :
A. 5.B. 6. C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải
Trong số các thí nghiệm trên, có 5 thí nghiệm sinh ra khí là (a), (b), (c), (g), (i).
Phương trình phản ứng :
o

t
(a) : NH 4 NO3 
 N 2 O  2H 2 O
o

t
(b) : NaCl (tinh theå)  H 2 SO 4 ñaëc 
 NaHSO 4  HCl 

Cl  H 2 O  HCl  HClO
(c) :  2
 HCl  NaHCO3  NaCl  CO2   H 2 O
(g) : 2KHSO 4  2NaHSO3  K 2 SO 4  Na2 SO 4  2H 2 O  2CO2 

Ví dụ 11: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4.B. 5. C. 7. D. 6.
Ví dụ 12: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.

9


Vận dụng 45 chun đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3.
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2.
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là :
A. 4.B. 3. C. 6. D. 5.
Ví dụ 13: Cho từ từ Na dư vào các dung dịch các chất sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2,
ZnSO4. Hãy cho biết có bao nhiêu trường hợp vừa có khí thốt ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? (Biết rằng lượng
nước ln dư)
A. 3.B. 4. C. 5. D. 2.
Ví dụ 14: Cho các phản ứng sau:
(1) (NH2)2CO + Ca(OH)2;
(2) Na2CO3 + dung dịch H2SO4;
(3) Al4C3 + H2O;
(4) Al2(SO4)3 + dung dịch BaCl2;
(6) Na2S2O3 + dung dịch HCl.
(5) Na2CO3 + dung dịch AlCl3;
Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thốt ra là

Ví dụ 1: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hóa học ?
A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Hướng dẫn giải
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li là phản ứng tạo ra chất kết tủa hoặc chất bay
hơi hoặc chất điện li yếu. Suy ra sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 sẽ khơng có phản ứng xảy ra.
Các trường hợp còn lại đều xảy ra phản ứng :
Fe  H 2 SO 4 loãng  FeSO 4  H 2 
Cl 2  2FeCl 2  2FeCl3
H 2 S  CuCl 2  CuS  2HCl

10


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Ví dụ 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
A. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S.
B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH.
C. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
D. Cho CuS vào dung dịch HCl.
Hướng dẫn giải
Trường hợp không xảy ra phản ứng là “Cho CuS vào dung dịch HCl”.
Các trường hợp đều xảy ra phản ứng :
4Cl2  H 2S  4H 2 O  8HCl  H 2SO 4
Ca(HCO3 ) 2  2NaOH  CaCO3   Na 2 CO3  2H 2 O
Na 3 PO 4  3AgNO3  Ag 3 PO 4  3NaNO3


(b) : FeS  2HCl  FeCl2  H 2 S 
3
(c) : Si  2NaOH ñaëc  H 2 O  Na2 SiO3  H 2 
2
(e) : Si  2F2  SiF4
(f) : SO 2  2H 2 S  3S  2H 2O

Ví dụ 5: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

11


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Hướng dẫn giải
Cả 4 thí nghiệm trên đều xảy ra phản ứng :
(a) : Cu  2FeCl3  CuCl 2  2FeCl 2

Dung dịch X gồm : Fe 2  , Fe3  , H  . Suy ra dung dịch X có thể phản ứng được với tất cả các chất : NaOH, Cu,
Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al.
Phương trình phản ứng :
OH   H   H 2 O

2

2OH  Fe  Fe(OH)2 


3
3OH  Fe  2Fe(OH)3 
Cu  2Fe3  Cu 2   2Fe2 
3Fe2   4H   NO3   3Fe3  NO  2H 2 O
MnO 4   8H   5Fe2   5Fe3  Mn 2   4H 2 O -----------------Ba2   SO 4 2   BaSO 4 
Cl2  2Fe2   2Cl   2Fe3
2Al  6H   Al3  3H2

3
2
3
Al  3Fe  3Fe  Al
2Al  3Fe2   2Al3  3Fe

Ví dụ tương tự :

12


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

(c) Cho CaO vào nước.
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
(Đề thi THPT Quốc Gia, năm 2016)
Ví dụ 12: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác
dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :
B. HNO3, NaCl, Na2SO4.
A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
D. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
ĐÁP ÁN VÍ DỤ TƯƠNG TỰ
8D
9D
10B
11B
12C
IV. Các dạng câu hỏi tổng hợp khác
1. Chọn số ý đúng, số phản ứng thảo mãn điều kiện cho trước

Ví dụ 1: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
o

o

t
A. NH4Cl 
 NH3 + HCl.

t

C. Urê có công thức là (NH2)2CO.

13


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

D. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
Hướng dẫn giải
Phát biểu đúng là : “Urê có công thức là (NH2)2CO”.
Các phát biểu còn lại đều sai. Vì :
+ Thành phần chính của supephotphat kép là muối Ca(H2PO4)2. Bản chất của quá trình hóa học điều chế
supephotphat kép là : Ca3 (PO 4 )2  4H3 PO 4  3Ca(H2 PO4 )2
+ Supephotphat đơn có Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Bản chất quá trình hóa học điều chế supephotphat đơn là :
Ca3 (PO 4 )2  2H 2 SO 4  Ca(H 2 PO 4 )2  2CaSO 4 

Ví dụ 3: Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau :
(1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
(2) SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom.
(3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa.
(4) Cả hai đều là oxit axit.
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
A. Cả (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (2) và (4).
Hướng dẫn giải
Trong các kết luận về tính chất của SO2 và CO2, có 3 kết luận đúng là :
(1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
(2) SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom.


NaHSO3 + H2SO4 
Ca(HCO3)2 + HNO3 
 khí Z
 khí T
Cho các khí X, Y, Z, T lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư. Trong tất cả các phản ứng trên có bao nhiêu
phản ứng oxi hoá - khử ?

14


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

A. 4.

B. 3

C. 2.

D. 5.

Hướng dẫn giải
Phương trình phản ứng :
Mg  4HNO3 (ñaëc dö )  Mg(NO3 )2  2 NO2   2H 2 O


(1)

X



(7)

CO2  2NaOH  Na2 CO3  H 2 O

(8)

Trong tất cả các phản ứng trên, có 4 phản ứng oxi hóa – khử là (1), (2), (5) và (6).
Ví dụ 6: Cho các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5. số oxit trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường
là :
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Hướng dẫn giải
Trong các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, có 5 oxit tác dụng với nước trong điều kiện thường, đó là SO2,
NO2, CrO3, CO2, P2O5.
Phương trình phản ứng :
SO2  H 2 O  H 2 SO3
3NO2  H 2 O  NO  2HNO3
CrO3  H2 O  H2 CrO 4

2CrO3  H 2 O  H 2 Cr2 O 7
CO2  H 2 O  H 2 CO3
P2 O5  3H2 O  2H3 PO 4

Ví dụ tương tự :
Ví dụ 7: Phát biểu không đúng là
A. Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
B. Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da.

Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Ví dụ 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Ví dụ 13: Cho các phát biểu sau:
(1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(2) Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(5) Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội, năm 2016)
Ví dụ 14: Cho các kết luận
(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho.
(2) Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3.
(3) SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3.
(4) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxi.


10D

11A

C. 6.
P N V D TNG T
12C
13B
14D
15C

D. 5.
16D

2. Phn ng tha món iu kin cho trc
Vớ d 1: Cho cỏc cht: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. S cht u phn ng c vi
dung dch HCl v dung dch NaOH l :
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Hng dn gii
Trong s cỏc cht trờn, cú 5 cht u tỏc dng c vi dung dch HCl v dung dch NaOH l : Al, Al2O3,
Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3. Trong ú Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3 l cỏc cht lng tớnh, cũn Al tan trong
dung dch kim vỡ Al(OH)3 cú tớnh lng tớnh.
Phng trỡnh phn ng :
Al 2 O3 2NaOH 2NaAlO2 H 2 O
Al 2 O3 6HCl 2AlCl 3 3H 2 O
Zn(OH)2 2NaOH Na2 ZnO2 2H 2 O

A. I, II v III.
B. II, V v VI.
C. I, IV v V.

D. II, III v VI.

Hng dn gii
Cỏc thớ nghim u iu ch c NaOH l (II), (III), (VI).
Phng trỡnh phn ng :
Na2 CO3 Ca(OH)2 CaCO3 2NaOH
ủieọn phaõn dung dũch
2NaCl 2H 2 O
2NaOH H 2 Cl2
coự maứ ng ngaờn

Na2 SO4 Ba(OH)2 BaSO 4 2NaOH

Vớ d 3: Cho cỏc cp cht vi t l s mol tng ng nh sau :
(a) Fe3O4 v Cu (1:1)
(b) Sn v Zn (2:1)
(d) Fe2(SO4)3 v Cu (1:1)
(e) FeCl2 v Cu (2:1)

(c) Zn v Cu (1:1)
(g) FeCl3 v Cu (1:1)

17


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn



1

Ví dụ 4: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu và FeCl3, BaCl2
và CuSO4, Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Hướng dẫn giải
Trong số 4 hỗn hợp trên, chỉ có một hỗn hợp có thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư là Na2O và Al2O3. Phương
trình phản ứng :
Na2 O  H 2 O  2NaOH
mol :

1



2

2NaOH  Al2 O3  NaAlO 2  H 2 O
mol :

2 

1

Như vậy, dung dịch sau phản ứng chứa một muối tan là NaAlO2.


18


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Phương trình phản ứng : 2FeCl3  Cu  2FeCl2  CuCl 2
Ở thí nghiệm (a), cả Ag và Cu đều bị oxi hóa :
2Ag  O3  2Ag2 O  O 2
Cu  O3  CuO  O2

to
2Cu  O2  2CuO

Ở thí nghiệm (b), cả Cu và Ag đều bị oxi hóa :
Cu  4HNO3  Cu(NO3 )2  2NO2  2H 2 O
Ag  2HNO3  AgNO3  NO2   H 2 O

Ở thí nghiệm (d), cả Cu và Ag đều bị oxi hóa :
3Cu  8H   2NO3   3Cu 2   2NO  4H 2 O
3Ag  4H   NO3   3Ag  NO  2H 2 O

Ví dụ 6: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A. 1.
B. 4.

C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, d, e, f, h.
Hướng dẫn giải
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử, làm thay đổi
số oxi hóa của các nguyên tố tham gia phản ứng.
Các phản ứng a, b, d, e, f, g thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử. Sơ đồ phản ứng :

19


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

2

5

o

3

4

t
a. Fe O  H N O3 ñaëc 
 Fe(NO3 )3  N O2  2H 2 O
2 2

6

3

1

f. CH 2 OH(CHOH)4 C HO  Ag NO3  NH3  H 2 O
3

o

0

t

 CH 2 OH(CHOH)4 COONH 4  Ag NH 4 NO3
2

0

1

1

g. C 2 H 4  Br 2  C 2 H 4 Br 2

Ví dụ tương tự :
Ví dụ 8: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi
dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là
100%)
A. 2c mol bột Cu vào Y. B. c mol bột Cu vào Y. C. c mol bột Al vào Y. D. 2c mol bột Al vào Y.
Ví dụ 9: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với
dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2.

8B
9C
10C
11B
12A
13A
3. Xác định chất phản ứng và sản phẩm tạo thành
Ví dụ 1: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan
chứa những chất nào ?
A. FeS, AgCl, Ba3(PO4)2.
B. Ag2S, BaSO4.
C. FeS, AgCl, BaSO4.
D. Ba3(PO4)2, Ag2S.
Hướng dẫn giải
Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa các
chất Ag2S và BaSO4. Trong đó Ag2S không tan trong nước, còn BaSO4 sinh ra như sau:

20


Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

Ba3 (PO 4 )2  6HCl  3BaCl 2  2H 3 PO 4
BaCl 2  MgSO 4  BaSO4   MgCl2

Các chất còn lại đều phản ứng với HCl tạo ra muối tan :
FeCO3  2HCl  FeCl 2  CO2   H 2 O
FeS  2HCl  FeCl2  H2 S 

Ví dụ 2: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm Cu dư vào dung dịch X, thu được


Fe(NO3 )2 



dd Y

Ví dụ 3: Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục
khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là :
A. Al(OH)3.
B. Fe(OH)3.
C. BaCO3.
D. K2CO3.
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
 Fe3 O4 ,


...

K 2 O, BaO 


Al 2 O3 , Fe3 O 4 
2

K , Ba , CO2
 Al(OH)3 

 


MgO, Zn(OH)2 


 Ba(OH)2 dư Fe(OH)2 

 H2SO4 loãng  2 
2
 Cu , Zn

Al, FeCO3
 
 

Cu(OH) , Fe 
 Al3 ,H , SO 2 
Cu(OH)2 
4 
2



BaSO




4



B. amophot.
C. natri nitrat.
D. urê.
Hướng dẫn giải
Cho Cu và dung dịch H2SO4 lỗng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thốt ra khí khơng
màu hóa nâu trong khơng khí. Suy ra X có chứa ion âm NO3 .
X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thốt ra. Suy ra X chứa ion dương NH 4  .
Vậy X là NH4NO3 (amoni nitrat).
Phương trình phản ứng :
3Cu  8H   2NO   3Cu2   2NO  4H O
3
2

2 NO
  O 2  2 NO
2
 không màu

u nâ u

NH 4   OH   NH 3   H 2 O

mùi khai

Ví dụ 6: Cho sơ đồ biến hóa sau :
+H2

X

+O2,


D. 4.

Hướng dẫn giải
Khí A có mùi trứng thối, chứng tỏ A là H2S. Từ đó suy ra : X là S, B là SO2, E là FeS, D là H2O, Y là HBr, Z là
H2SO4, G là H2O.
Phương trình phản ứng :
0

0

o

0

0

o

0

0

2

t
S H 2 
 H2 S
4


X1 + H2O

điện phân

 X2 + X3 + H2 
có màng ngăn

X2 + X4 
 BaCO3 + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là :
A. KHCO3, Ba(OH)2.
B. NaHCO3, Ba(OH)2.

C. NaOH, Ba(HCO3)2.

D. KOH, Ba(HCO3)2.

Hướng dẫn giải
Dựa vào sơ đồ phản ứng điện phân, ta thấy X2 là dung dịch kiềm.
Dựa vào sơ đồ phản ứng còn lại, ta thấy X2, X4 là hợp chất của K và Ba.
Vậy hai chất X2, X4 lần lượt là KOH, Ba(HCO3)2.
Phương trình phản ứng minh họa :
điện phân dung dòch
2KCl  2H 2 O 
2KOH  Cl2   H 2 
có màng ngăn

2KOH  Ba(HCO3 )2 
 BaCO3  K 2CO3  2H 2O




Vận dụng 45 chuyên đề giải nhanh đặc sắc và sáng tạo vào 82 đề thi thử THPT Quốc Gia (Quyển 2) – Nguyễn Minh Tuấn

C. NH3; N2; KNO3; O2; CO2.
D. NH3; NO; K2CO3; CO2; O2.
Ví dụ 12: Các dung dịch riêng biệt : Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3),
(4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Dung dịch
(1)
(2)
(4)
(5)
(1)
khí thoát ra
có kết tủa
(2)
khí thoát ra
có kết tủa
có kết tủa
(4)
có kết tủa
có kết tủa
(5)
có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A. H2SO4, NaOH, MgCl2.
B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.
C. H2SO4, MgCl2, BaCl2.
D. Na2CO3, BaCl2, BaCl2.

12A
13A




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status