TỔNG HỢP BÀI TẬP GIẢI TÍCH LỚP 12 CÓ LỜI GIẢI
CHI TIẾT
BÀI BIỂU DIỄN CUNG TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Câu 1:
2sin 2 x + sinx.cosx + 3
D=
3 + 4cos 2 x
Câu 2: Hãy tìm số đo
α
của góc lượng giác
cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:
Câu 3: Hãy tìm số đo
a0
của góc lượng giác
( OA, OM ) , 0 ≤ α < 2π
29π −2003π
;
;18,5
4
6
( OA, OM ) , 0 ≤ α < 3600
cuối với góc đã cho?
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác hãy tìm các điểm xác định bởi số:
a)
π
π
+ k , (k ∈ Z )
4
2
k
π
, (k ∈ Z )
3
k
2π
, (k ∈ Z )
5
b)
c)
Câu 6: Trong các cặp góc lượng giác
bằng nhau?
và
13π
6
−1211π
8
ĐÁP ÁN
Câu 1:
Chia cả tử và mẫu cho
cos 2 x
ta có
2 tan x + tan x + 3(tan x + 1) =
D=
3(tan 2 x + 1) + 4
2
2
5 tan 2 x + tan x + 3
25
3tan 2 x + 7
=
19
π
6
α = 5.93363
3950 = 350 + 1.360 0
vậy
−10520 = 280 − 3.3600
α = 350
vậy
α = 280
α = (20π )0
(OA, OM )
Câu 4: Các góc lượng giác
có số đo là
Kiểm tra ta thấy trong các số đo chỉ có số
Vậy:
vuông nội tiếp đường tròn đó, có hai cạnh song song với OA (O là tâm, A là điểm gốc).
k = 1, 2,3, 4
Chỉ cần lấy
trong 4 điểm đó.
vì lấy
k
bằng những giá trị khác thì cũng được những điểm trùng với 1
k
π
, (k ∈ Z )
3
b) Các điểm trên đường tròn lượng giác xác định bởi số
là các đỉnh của lục giác
đều nội tiếp đường tròn đó, trong đó có một đỉnh là gốc A của đường tròn lượng giác.
k = 0,1, 2,3, 4,5
Chỉ cần lấy
với 1 trong 6 điểm đó.
vì lấy
k
α0
Với
β0
là số đo của
,
là số đo của
.
Hai góc hình học bằng nhau khi và chỉ khi:
α = β 0
α 0 = β0 ⇔ 0
α 0 = − β 0
β − α = k 2π
⇔
β + α = k 2π
Áp dụng:
a) Bằng nhau vì
b) Bằng nhau vì
13π 11π
+
5
và
π
a) sin
+ x÷
2
9π
b) cos
+ x÷
2
Câu 7: Đơn giản biểu thức:
π
a ) A = cos α − ÷+ sin ( α − π )
2
π
π
π
π
b) B = cos − α ÷+ sin − α ÷− cos + α ÷− sin + α ÷
2
5
và
π
1 1 8 15
119
= . − . =−
9 16 9 16
144
Câu 4:
Do
3 π
sin x = , < x < π
5 2
tan x =
Suy ra
nên
cosx < 0
cosx = − 1 − sin 2 x =
, do đó
3
4
π
a) sin
+ x ÷ = sin 6π − + x ÷
2
2
π
π
= sin − + x ÷ = − sin − x ÷
2
2
= − cos x
π
9π
π
b) cos
+ x ÷ = cos 4π + + x ÷ = cos + x ÷ = − sin x
2
2
2
= sin α + cos α − ( − sin α ) − cos α
= 2sin α
π
3π
c) C = cos − α ÷+ cos ( π − α ) + cos
− α ÷+ cos ( 2π − α )
2
2
π
= sin α − cos α + cos + α ÷+ cos α
2
= sin α − sin α = 0
Câu 8:
Ta có:
Suy ra:
cos1600 = cos(1800 − 200 ) = − cos 20 0
13π
2
tan150
Câu 3: Chứng minh rằng:
sin( a + b) tan a + tan b
=
sin( a − b) tan a − tan b
Câu 4: Tính:
π
cos α + ÷
3
sin α =
biết
1
π
và 0 < α
=
π
π
1 + tan tan
3
4
3 −1
=
3 +1
Câu 2:
tan150 = (tan 450 − tan 300 )
tan 450 − tan 300
=
1 − tan 450 tan 300
3
3 = 3− 3
=
3 3+ 3
1+
3
1−
Câu 3:
sin(a + b) sin a cos b + cos a sin b
=
sin( a − b) sin a cos b − cos a sin b
Vậy:
=
cosα > 0
6
3
π
π
π
cos α + ÷ = cosα cos − sin α sin
3
3
3
61 1 3
6 1 1 1 6
−
=
− =
− 1÷
3 2
3 2 2 2 3
3 2
Câu 5:
1 + cos 2a
= cot a
sin 2a
sin 2 2 x − 4sin 2 x
A=
sin 2 2 x − 4cos 2 x
1 + sin 2a + cos 2a
= cot a
1 + sin 2a − cos 2a
Câu 3: Chứng minh đẳng thức
Câu 4: Thu gọn biểu thức sau:
1 + cos 4 x
cot x − tan x
Câu 5: Chứng minh đẳng thức
cos 4a = 8cos 4 a − 8cos 2 a + 1
ĐÁP ÁN
Câu 1:
1 + cos2a 1 + 2cos 2 a − 1
=
sin2a
2sin a cos a
2
2cos a
1 + sin2a + cos2a
1 + sin2a − cos2a
=
1 + 2sinacosa + 2cos2 a − 1
1 + 2sinacosa − 1 + 2sin2 a
=
2sinacosa + 2cos2 a
2sinacosa + 2sin2 a
=
cosa(sina + cosa)
= cot a =VP
sina(cosa + sina
Câu 4:
1 + cos 4 x
1 + 2cos 2 2 x − 1
=
cos x sin x
cot x − tan x
−
sin x cos x
2cos 2 2 x
cos 2 2x .sin2 x
1
= cos 2 4 x + 1
π
π
2
tan − x ÷tan + x ÷
4
4
(
Câu 3: Chứng minh đẳng thức
Câu 4: Chứng minh đẳng thức
Câu 5: Chứng minh đẳng thức
)
π
π
4 sin 4 x + sin 4 x + ÷+ sin 4 x − ÷ = 2 + 2sin2 x + sin 2 2 x
4
4
Câu 8: Chứng minh đẳng thức:
Câu 9: Chứng minh đẳng thức:
1
( 35 + 28cos 4 x + cos8 x )
64
sin 3x.sin 3 x + cos 3x.cos 3 x = cos3 2 x
ĐÁP ÁN
Câu 1:
sin 2 x cos 2 x
VT = tan x + cot x =
+
cos 2 x sin 2 x
1 − cos2 x 1 + cos2 x (1 − cos2 x )2 + (1 + cos2 x )2
=
+
=
1 + cos2 x 1 − cos2 x
1 − cos 2 2 x
2 + 2cos 2 2 x 2(2 + cos 4 x + 1) 6 + 2cos 4 x
=
=
=
= VP
cos 4 x + 1
1
−
π
π
tan − x ÷tan + x ÷ = tan − x ÷cot − x ÷ = 1
4
4
4
4
sin 4 2 x + cos 4 2 x
= sin 4 2 x + cos 4 2 x
π
π
tan − x ÷tan + x ÷
4
4
Câu 4:
π
π
4 sin 4 x + sin 4 x + ÷+ sin 4 x − ÷
4
4
2
2
1 − cos2 x 2 1
π 1
π
= 4
÷ + 2 1 − cos 2 x + 2 ÷÷ + 2 1 − cos 2 x − 2 ÷÷
2
= ( 1 − cos2 x ) + ( 1 + sin2x ) + ( 1 − sin2 x )
2
Vậy:
VT =
=
cos 2 x − sin 2 x
1
= sin 2 x .cos 2 x = sin 2 2 x
2
2
cot x − tan x
4
1
( 1 − cos 4 x ) = VP
8
Câu 6:
Ta có:
2
2
1 − cos 2 x 1 + cos 2 x − 2 cos 2 x
sin x =
=
÷
2
4
1
1
4π 1
4π
(1 + cos 2 x) + 1 + cos 2 x +
− 2 x ÷
÷ + 1 + cos
2
2
3 2
3
=
3 1
4π
+ cos 2 x + cos 2 x +
2 2
3
=
3 1
−1
32
9 3
1
1
1
= + cos 4 x + cos8 x + cos 4 x − (1 + cos8 x)
16 8
32
16
64
65 7
1
1
=
+ cos 4 x + cos8 x = ( 35 + 28cos 4 x + cos8 x ) = VP
64 16
64
64
=
Câu 9:
Ta có:
sin 3x.sin 3 x + cos 3 x.cos3 x
3sin x − sin 3 x
3cos x + cos 3 x
= sin 3 x
÷+ cos 3 x
÷
Câu 2: Tính:
B = sin
π
5π
7π
11π
.sin .sin
.sin
24
24
24
24
Câu 3: Tính:
C = cos100 cos500 cos700
Câu 4: Chứng minh:
π π
1
a)sin x sin x + ÷sin + x ÷ = sin3 x
3 3
4
π
π
1
b)cos x cos − x ÷cos + x ÷ = cos3 x
5π 7π π
+
=
24 24 2
Do đó:
π
5π
5π
π 1
π
5π
.sin .cos .cos
= sin .sin
24
24
24
24 4
12
12
1
4π
6π 1
π
π 1
= cos
− cos
= cos − cos ÷ =
C=
(
)
(
Câu 4:
1
2π
a)VT = sin x cos2 x − cos
2
3
1
1
= ( sin3 x − sin x ) + sin x
4
4
1
= sin3 x = VP
4
1
1
÷ = 2 sin x cos2 x + 4 sin x
= sin5 x − (sin5 x − sin3 x ) − (sin3 x − sin x )
= sin x = VP
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
Câu 1: Biến đổi thành tích:
a) A = sin a + sin b + sin(a+ b)
b)cos a + cos b + cos(a + b) + 1
Câu 2: Chứng minh:
a
a π
1 + sin a + cos a = 2 2 cos sin + ÷
2
2 4
Câu 3: Cho ABC là một tam giác nhọn. Chứng minh:
cos 2 A + cos 2 B + cos 2 c = 1 − 2cosAcosBcosC
Câu 4: Chứng minh:
sin a + sin3a + sin5a
= tan3a
cos a + cos3a + cos5a
Câu 5: Chứng minh:
sin a + sin b + sin c − sin( a + b + c ) = 4sin
a+b
2
2 ÷
a+b
a
b
a
b
a+b
= 2sin
2cos cos = 4cos cos sin
2
2
2
2
2
2
a) A = 2sin
a+b
a−b
a+b
cos
+ 2cos 2
2
2
2
a+b
a−b
a
a a π
= 2cos sin + cos ÷ = 2 2 cos sin + ÷ = VP
2
2
2
2 2 4
Câu 3:
1 + cos2 A 1 + cos2B
+
+ cos 2 C
2
2
1
= 1 + cos ( cos2 A + cos2B ) + cos 2 C
2
= 1 + cos ( A + B ) cos ( A − B ) + cos 2 C
VT =
= 1 − cos C cos ( A − B ) − cos C
= 1 − cos C cos ( A − B ) + cos ( A + B )
= 1 − 2cos C cos B cos C = VP
Câu 4:
÷
2
2
2
a+b
a+c
−b − c
= −4sin
sin
sin
2
2
2
a+b
a+c
b+c
= 4sin
sin
sin
= VP
2
2
2
= 2sin
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 1: Giải phương trình:
π
2cos x + ÷− 2
3
π
3tan x + ÷ = 3
3
2sin 2 2 x + sin7 x − 1 = sin x
Câu 7: Giải phương trình:
Câu 8: Giải phương trình:
Câu 9: Giải phương trình:
( 2sin x + 1 ) ( 2sin2x − 1 ) = 3 − 4cos 2 x
1
sin 2 2x − cos 2 8 x = cos10 x
2
1 + sin x + cos x + tan x = 0
Câu 10: Giải phương trình:
Câu 11: Giải phương trình:
Câu 12: Giải phương trình:
Câu 18: Giải phương trình:
Câu 19: Giải các phương trình:
− 2
2
b)cos ( 4 x + 2 ) = − 3
(
)
a)cos 2 x + 250 =
Câu 20: Giải phương trình:
(
)
a)sin 2 x − 150 =
b)tan ( 3 x + 2 ) = 3
2
2
với
−
với
Câu 1:
ĐÁP ÁN
π
x
=
2
x
+
+ k2π
π
4
sin x = sin 2 x + ÷ ⇔
4
π
x = π − 2 x − + k2π
4
π
x
=
−
x = 36 + k 3
⇔
⇔
2 x + π = − 2π + x + k2π
x = − 11π + k 2π
4
3
12
Câu 3:
π
π
3
2sin 2 x − ÷+ 3 = 0 ⇔ sin 2 x − ÷= −
6
6
2
π
π
⇔ sin 2x − ÷= sin − ÷
6
3
π
π
⇔ cos x + ÷ = cos
3
4
π
π π
x + 3 = 4 + k 2π
x = − 12 + k 2π
⇔
⇔
(k ∈ Z )
x + π = − π + k 2π
x = − 7π + k2π
3
4
12
Câu 5:
3
π
π
4 x = 2 + kπ
cos 4 x = 0
π
⇔
⇔ 3 x = + k 2π
1
sin3 x =
6
2
3 x = 5π + k2π
6