Luận văn tốt nghiệp đại học bách khoa Đà Nẵng Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Pdf 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
HỒ BÁ ĐỘ
LỚP 11X1C

Đề tài :

TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VINCOM ĐỒNG KHỞI
TP HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN:
1. GV.TS. NGUYỄN QUANG TÙNG
2. GV.TS. LÊ KHÁNH TOÀN

ĐÀ NẴNG, THÁNG 06/2016


LỜI CẢM ƠN
Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng
rộng rãi ở các thành phố và đô thị lớn. Trong đó, các cao ốc văn phòng, trung tâm thương
mại là khá phổ biến. Cùng với nó thì trình độ kĩ thuật xây dựng ngày càng phát triển,
đòi hỏi những người làm xây dựng phải không ngừng tìm hiểu nâng cao trình độ để đáp
ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ.
Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến
thức đã được học ở nhà trường sau gần năm năm học. Đồng thời nó giúp cho em bắt đầu
làm quen với công việc thiết kế một công trình hoàn chỉnh, để có thể đáp ứng tốt cho
công việc sau này.
Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

4 CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
Giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng
Giải pháp thiết kế kiến trúc
Giải pháp thiết kế mặt bằng
Giải pháp thiết kế mặt đứng
Giải pháp thiết kế mặt cắt
Giải pháp thiết kế kết cấu
Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác
Hệ thống điện
Hệ thống cung cấp nước
Hệ thống thoát nước
Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Hệ thống thu gom rác thải
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống chống sét
Vệ sinh môi trường
Hệ thống thông tin liên lạc
5 CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
Mật độ xây dựng
Hệ số sử dụng
6 KẾT LUẬN
2.1
Tiêu chuẩn thiết kế
2.2
Lựa chọn vật liệu
2.2.1 Bê tông:
2.2.2 Cáp ứng lực trước:
2.2.3 cốt thép thường:
2.3
Sơ bộ kích thước

7
8
8
13
13
13
14
15
15
15


2.3.2 Sơ bộ chiều dày sàn:
2.3.3 Dầm biên :
2.4
Tải trọng tác dụng lên sàn
2.4.1 Tải trọng thường xuyên do các lớp vật liệu sàn
2.4.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn
2.4.3 Tải trọng gió
2.5
Xác định tải trọng cân bằng tạm, chia dải và tính nội lực trên từng dải
2.5.1 Lựa chọn tải trọng cân bằng của ứng lực trước trong sàn
2.5.2 Tính nội lực trên từng dải strip
2.6
Xác định các loại ứng suất trong cáp và ứng lực trước trong một cáp
2.6.1 Xác định ứng suất căng ban đầu fpi
2.6.2 Xác định tổn hao ứng suất
2.6.3 Tính toán số lượng cáp cần thiết
2.6.4 ứng lực trước yêu cầu cho một dải
2.7

2.3.5 Bảo vệ môi trường

18
18
18
18
19
20
20
20
20
26
26
26
28
28
27
27
32
38
38
39
46
46
47
62
65
66
70
70

2.6.5 Tính toán cốt thép
2.6.6 Tính toán chọc thủng cho sàn tại vị trí đầu cột, vách
2.6.7 Kiểm tra độ võng của sàn
2.6.8 So sánh và lựa chọn phương án sàn tối ưu
3.1 Cấu tạo cầu thang
3.2 Mặt bằng cầu thang
3.3 Xác định tải trọng và tính bản cầu thang
3.3.1 Cấu tạo các lớp cấu thang
3.3.2 Tính toán nội lực và cốt thép bản
3.4 Tính toán nội lực và cốt thép trong cốn thang C1,C2
3.4.1 Sơ đồ tính.
3.4.2 Xác định tải trọng:
3.4.3 Xác định nội lực và tính toán cốt thép :
3.5
Tính toán nội lực và cốt thép dầm chiếu nghỉ
3.5.1 Sơ đồ tính
3.5.2 Xác định tải trọng
3.5.3 Xác định nội lực và tính cốt thép
3.6 Tính toán nội lực và cốt thép dầm chiếu tới
3.6.1 Sơ đồ tính
3.6.2 Xác định tải trọng
3.6.3 Xác định nội lực và tính cốt thép
4.1 Đặc điểm chung công trình
4.2 Công tác điều tra cơ bản
4.2.1 Điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn.
4.2.2 Nguồn nước thi công
4.3 Lựa chọn giải pháp thi công phần ngầm
4.3.1 Phương pháp đào đất trước sau đó thi công từ dưới nhà lên

79

117
118
118
123
123
123
124
125
125


4.3.2 Ưu điểm của phương pháp
125
4.3.3 Nhược điểm của phương pháp
126
4.3.4 Một số phương pháp giữ thành hố đào theo phương pháp này
126
4.3.5 Thi công nhà làm tường chắn đất
127
4.3.6 Phương pháp thi công từ trên xuống (top down)
129
4.3.7 Ưu điểm của phương pháp
130
4.3.8 Nhược điểm của phương pháp
130
4.3.9 Các giai đoạn của quá trình thi công
131
4.4 Lựa chọn giải pháp thi công phần thân
131
5.1

177
5.2.8 Lắp ống đổ bê tông cọc
177
5.2.9 Đổ bê tông cọc nhồi
177
5.2.11 Tính toán máy móc , nhân công phục vụ thi công cọc khoan nhồi 178
5.3
Thiết kế các kết cấu phục vụ cho thi công tầng hầm theo phương pháp top
down 186
5.3.1 Thiết kế cột chống tạm king post
186
5.3.2 Kiểm tra tiết diện cột chống tạm
189
5.3.3 Thiết kế sàn thao tác khu vực lõi thang
198
5.3.4 Thiết kế các SHEAR STUD (Đinh chống cắt)
212
5.4
Thiết kế biện pháp thi công topdown phần ngầm
214
5.4.1 Giai đoạn 1: thi công sàn tầng 1
214
5.4.2 Giai đoạn 2 :Thi công sàn tầng trệt
218
5.4.3 Giai đoạn 3 :Thi công sàn hầm 1
219
5.4.4 Giai đoạn 4 :Thi công sàn hầm 2 và tầng 2
219
5.4.5 Giai đoạn 5 :Thi công sàn hầm 3 và tầng 3
220

7.1.1 Công tác phần ngầm
7.1.2 Công tác phần thân
7.1.3 Công tác hoàn thiện
7.2
Tính toán khối lượng các công việc
7.2.1 Thống kê các khối lượng công tác phần ngầm
7.2.2 Thống kê khối lượng các công tác thi công phần thân
7.2.3 Thống kê khối lượng các công tác thi công phần hoàn thiện
7.3
Thiết kế biện pháp tổ chức các công tác chủ yếu
7.3.1 Mục đích của công tác thiết kế và tổ chức thi công
7.3.2 Nội dung và những nguyên tắc chính trong thiết kế tổ chức thi công
7.3.3 Lập tiến độ thi công
7.4
Tổ chức thi công công trình
7.4.1 Tổ chức thi công phần ngầm công trình
7.4.1
Tổ chức thi công phần thân công trình
 Tính toán thời gian của dây chuyền kỹ thuật phần thân
7.4.2
Tổ chức thi công phần hoàn thiện
CHƯƠNG 8 : TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG 300
8.1
Lựa chọn mô hình tiến độ

232
232
235
236
238

292
292
300


8.1.1 Mô hình KHTĐ ngang
8.1.2 Mô hiǹ h KHTĐ xiên
8.1.3 Mô hình KHTĐ ma ̣ng lưới
8.2
Lập khung tiến độ
8.2.1 Công tác chính của quá trình thi công
8.2.2 Ghép các công việc khác
8.2.3 Đánh giá phương án
9.1 Lập luận phương án tổng mặt bằng thi công

300
300
300
301
301
302
302
303


DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1 Mặt bằng sàn tầng 4 ........................................................................................13
Hình 2.2 Cấu tạo đầu neo và lớp vỏ bọc (tham khảo catalogue của VSL) ...................15
Hình 2.3 Cấu tạo các lớp vật liệu sàn tầng 4 .................................................................18
Hình 2.4 Mô hình hóa sơ đồ sàn bằng phần mềm safe..................................................20

Hình 2.30 Sàn bubble deck khi thi công........................................................................71
Hình 2.31 Các loại sàn bubble deck ..............................................................................73
Hình 2.32 Khả năng vượt nhịp tương ứng bề dày sàn bubble deck ..............................75
Hình 2.33 Tấm sàn bubble deck loại B .........................................................................76
Hình 2.34 Cấu tạo cơ bản sàn bubble deck ...................................................................80


Hình 2.35 Bỏ bớt bóng tại những vị trí cột, vách ..........................................................80
Hình 2.36 Mô hình đưa về tiết diện tương đương để kiểm tra vật liệu .........................80
Hình 2.39 Biểu đồ mô men trên tường dải theo phương Y ...........................................86
Hình 2.40 Biểu đồ mô men trên tường dải theo phương X ...........................................86
Hình 2.41 Biểu đồ lực cắt trên tường dải theo phương Y .............................................87
Hình 2.42 Biểu đồ lực cắt trên tường dải theo phương X .............................................87
Hình 2.42 Tiết diện tính toán quy ước khi kiểm tra cắt của sàn phẳng ...................... 100
Hình 2.43 Sự phân bố ứng suất cắt ............................................................................. 101
Hình 2.44 Chuyển vị của sàn ...................................................................................... 104
Hình 2.45 Mặt bằng cầu thang bộ .............................................................................. 107
Hình 2.46 Cấu tạo các lớp thang ................................................................................ 108
Hình 2.47 Sơ đồ tính bản thang .................................................................................. 109
Hình 2.48 Sơ đồ tính cốn thang .................................................................................. 111
Hình 2.49 Sơ đồ tính cốn thang và nội lực ................................................................. 112
Hình 2.50 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ và nội lực ........................................................ 115
Hình 2.51 Sơ đồ tính dầm chiếu tới và nội lực ........................................................... 118
Hình 4.1 Mô tả phương án thi công ............................................................................ 126
Hình 4.2 một số phương pháp giữ thành hố đào ........................................................ 126
Hình 4.3 hệ thanh chống bằng thép hình giữ vách hố đào ......................................... 128
Hình 4.4 hệ neo bê tông giữ tường vâ ........................................................................ 128
Hình 5.1 trình tự thi công tường vây barette .............................................................. 149
Hình 5.2 sơ đồ dây chuyền cấp phát và thu hồi bentonite .......................................... 150
Hình 5.3 định vị tim tường ......................................................................................... 156

Hình 6.8 máy trộn vữa ................................................................................................ 243
Hình 6.9 máy bơm vữa ............................................................................................... 243
Hình 6.10 quy trình thi công phối hợp giữa các nhà thầu .......................................... 245
Hình 6.11 lắp đặt đầu neo sống kiểu det .................................................................... 246
Hình 6.12 cắt những đường cáp trong sợi cáp ............................................................ 247
Hình 6.13 đánh rối đầu neo chết ................................................................................. 247
Hình 6.14 lắp đặt đầu neo chết ................................................................................... 248
Hình 6.15 lắp đặt van bơm vữa .................................................................................. 249
Hình 6.16 kiểm tra cao độ cáp trước khi đổ bê tông .................................................. 250
Hình 6.17 . Chuẩn bị kéo căng cáp ............................................................................. 251
Hình 6.18 . Kéo 100% lực thiết kế cho từng sợi cáp .................................................. 252
Hình 6.19 . Kéo 100% lực thiết kế cho từng sợi cáp .................................................. 253
Hình 6.20 . thử độ sệt của vữa .................................................................................... 255
Hình 6.21 Các thông số và kích thước cột chống ...................................................... 257
Hình 6.22 Tổ hợp ván khuôn sàn ............................................................................. 258
Hình 6.23 sơ đồ tính toán ván khuôn sàn ................................................................. 259
Hình 6.24 sơ đồ tính toán xà gồ lớp 1 ....................................................................... 259
Hình 6.25 sơ đồ tính toán và nội lực xà gồ lớp 2 ..................................................... 260
Hình 6.27 Biện Pháp thi công cột giữa...................................................................... 261
Hình 6.27 Sơ đồ tính toán tấm ván khuôn cột ........................................................... 262
Hình 6.28 Sơ đồ tính toán và nội lực .......................................................................... 263
Hình 6.28 :Sơ đồ tính VK vách .................................................................................. 264
Hình 6.29. Nội lực xuât ra từ phần mềm .................................................................... 265
Hình 6.30 mặt cắt thi công vách ................................................................................. 266
Hình 6.31 tổ hợp ván khuôn dầm bo .......................................................................... 267
Hình 6.31 Sơ đồ tính xà gồ đỡ dàn giáo .................................................................... 268
Hình 6.32 Sơ đồ tính consle ...................................................................................... 269
Hình 6.33 Biểu đồ moment (kG.m) ........................................................................... 270
Hình 6.34 Phản lực gối tựa (kG) ............................................................................... 270


Bảng 2.24. Các sai số cho phép khi định vị cáp ............................................................68
Bảng 2.24 Bố trí cáp trên từng nhịp cho công trình .....................................................69
Bảng 2.25 Bảng bố trí thép gia cường trên toàn bộ sàn ...............................................69
Bảng 2.26 Đặc tính kỹ thuật của sàn bubble deck........................................................77
Bảng 2.27 So sánh khả năng chịu lực...........................................................................77
Bảng 2.28 So sánh khả năng chịu cắt ...........................................................................77
Bảng 2.29 Khả năng chịu lửa .......................................................................................78
Bảng 2.30 Khả năng cách âm .......................................................................................78
Bảng 2.31 Đặc tính kỹ thuật .........................................................................................83
Bảng 2.32 Tải trọng các lớp vật liệu sàn ......................................................................83
Bảng 2.33 Hoạt tải tác dung lên sàn .............................................................................83
Bảng 2.34 Tính toán và bố trí thép chịu mô men dương theo phương X ......................91
Bảng 2.35 Tính toán và bố trí thép chịu mô men dương theo phương Y ......................92
Bảng 2.36 Tính toán và bố trí thép chịu mô men âm theo phương X ..........................93


Bảng 2.37 Tính toán và bố trí thép chịu mô men âm theo phương Y ..........................95
Bảng 2.39 các chỉ tiêu về kết cấu ............................................................................... 104
Bảng 2.41 Vật liệu sử dụ ng cho phương án sàn bubble deck ................................... 105
Bảng 2.26 Tính toán và bố trí cốt thép cho bản thang............................................... 110
Bảng 5.1 thông số gầu đào theo catalogue của nhà sản xuất...................................... 152
Bảng 5.2 Đánh giá chất lượng bê tông tường barette theo vận tốc truyền âm. .......... 166
Bảng 5.3 Đánh giá chất lượng bê tông tường barette theo vận tốc truyền âm. ......... 166
Bảng 5.4 thống kê khối lượng đất của từng đốt tường vây ........................................ 169
Bảng 5.5 thời gian thi công một tấm tường ................................................................ 170
Bảng 5.6 phương pháp kiểm tra kích thước hình học của cọc ................................... 171
Bảng 5.7 chỉ tiêu của dung dịch bentonite ................................................................. 173
Bảng 5.7 : Thời gian thi công ..................................................................................... 178
Bảng 5.8 .Thông số Thép hình Tổ hợp ....................................................................... 187
Bảng 5.9 .Nội lực xuất ra từ phần mềm etabs ............................................................ 187

Bảng 6.29 tổ hợp tải trọng .......................................................................................... 268
Bảng kiểm tra ván khuôn, xà gồ ................................................................................. 268
Bảng 7.1 thống kê công tác thi công cọc nhồi +tường vây ........................................ 271
Bảng 7.2 thống kê các kết cấu đỡ phục vụ thi công phần ngầm ................................ 272
Bảng 7.3 hàm lượng cốt thép đối với từng cấu kiện .................................................. 272
Bảng 7.4 Khối lượng ván khuôn, bê tông................................................................... 272
Bảng 7.5 . thống kê diện tích cửa ............................................................................... 276
Bảng 7.6 thống kê diện tích vách kính ....................................................................... 277
Bảng 7.7 thống kê bậc cầu thang, tam cấp ................................................................. 277
Bảng 7.8 . các công tác thi công phần ngầm .............................................................. 286
Bảng 7.9. cơ cấu tổ thợ theo định mức ............................................................................1
Bảng 7.9 hao phí ván khuôn, cốt thép, bê tông phần thân công trình ............................2
Bảng 7.10 công tác xây bậc thang .............................................................................. 293
Bảng 7.11 công tác trát cột, vách, cầu thang .............................................................. 293
Bảng 7.12 công tác lát gạch, chống thấm ................................................................... 294
Bảng 7.13 công tác đóng trần thạch cao ..................................................................... 294
Bảng 7.14 công tác lắp vách kính ............................................................................... 295
Bảng 7.15 công tác lắp cửa ......................................................................................... 295
Bảng 7.16 công tác lắp lan can cầu thang ................................................................. 296
Bảng 7.17 công tác bả matit ....................................................................................... 296
Bảng 7.18 công tác sơn Kova ..................................................................................... 297


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN MỘT

KIẾN TRÚC (10%)

nhu cầu về chỗ làm việc, nhất là các khu vực trung tâm thành phố. Điều quan trọng
hơn là không những các tòa nhà cao tầng dần thay thế các công trình thấp tầng, các
khu dân cư đã xuống cấp, mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên bộ mặt hiện đại,
văn minh cho thành phố, xứng đáng là trung tâm lớn về kinh tế, khoa học kỹ thuật của
cả nước.
Với những ưu điểm đó, việc xây dựng các tòa nhà cao tầng, đơn cử như xây dựng các
khu trung tâm thương mại như VINCOM ĐỒNG KHỞI sẽ đáp ứng được phần nào
nhu cầu bức thiết hiện nay về vấn đề chỗ làm việc, góp phần tô thêm vẻ đẹp hiện đại
của cơ sở hạ tầng thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cho vẻ đẹp của Việt Nam nói
chung.
Công trình được xây dựng tại vị trí thoáng và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên
sự hài hoà, hợp lý và nhân bản cho tổng thể khu chung cư xung quanh
2 VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH-ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN- HIỆN TRẠNG KHU VỰC
Vị trí xây dựng công trình
- Vị Trí: Công trình được xây dựng tại ngay trung tâm Quận 1 Thành Phố Hồ Chí
Minh, tọa lạc tại địa chỉ đường đồng khởi , phường bến nghé, quận 1 TP HCM. Hướng
mặt tiền chính là hướng Tây Bắc. Mặt bằng xây dựng rộng rãi, công trình riêng lẽ.
- Đặc điểm:
 Tòa nhà bao gồm nhiều văn phòng làm việc, trung tâm thương mại, sàn giao
dịch chứng khoán. Cụ thể bao gồm 4 tầng hầm và 21 tầng nổi (bao gồm tầng kĩ thuật)
với chức năng chính là văn phòng làm việc.
1


 Các thông số về khu đất gồm:
+ Tổng diện tích khu đất nghiên cứu: 10338 m2
+ Diện tích đất xây dựng: 4770 m2
 Chủ đầu tư:
+ VINCOM JSC
 Đơn vị thiết kế:

bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan. Độ sâu khảo sát là 60 m,
2


mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 3,6 m. Theo kết quả khảo sát
gồm 5 lớp đất từ trên xuống dưới (xem phần thi công 60%)
Hiện trạng khu vực xây dựng công trình
Cơ sở ha ̣ tầ ng kỹ thuâ ̣t đươ ̣c xây dựng đồ ng bô ̣, hê ̣ thố ng giao thông, công trin
̀ h
điê ̣n nước đầ y đủ. Tạo điều kiện thuận lợi không những trong quá trình thi công xây
dựng công trình mà còn đưa vào sử dụng sau này khi công trình được xây dựng xong.
Khu đấ t xây dựng, với điề u kiê ̣n điạ hin
̀ h bằ ng phẳ ng, cơ sở ha ̣ tầ ng kỹ thuâ ̣t đồ ng
bô ̣ và đầ y đủ do đó có rất nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng công trình.
3 NỘI DUNG VÀ QUY MÔ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
Nội dung đầu tư
Xây dựng mới hoàn toàn gồm các hạng mục :
 Trung tâm thương mại
 Hệ thống bồn hoa, cây cảnh, tiểu cảnh
 Hệ thống cấp thoát nước
 Hệ thống điện, điện chiếu sáng, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh
Quy mô đầu tư
Tòa nhà gồm 21 tầng bao gồm:
 Chiều dài 93,2m
 Chiều rộng 61,8m
 Chiều cao : hầm 3,4:3m.tầng lửng,1:4,5m.tầng 2:4m.tầng 3-21:3,6m.tầng kỹ
thuật 4,5m
 Diện tích xây dựng :4770,96 m2
 Tổng diện tích sàn : 105455,5 m2
 Cấp công trình : cấp II

(m2)

Chiều cao
(m)

Tầng hầm 4

Bãi đỗ xe, nhà kho, bể nước chữa cháy,
bể nước sinh hoạt.

7493.28

3

Tầng hầm 3

Bãi đỗ xe, nhà kho

7493.28

3

Tầng hầm 2

Trung tâm thương mại

7493.28

4,5


242,76

4,5
4,5
4
3,6
3,6
3,6
4,5

Giải pháp thiết kế mặt đứng
Mặt đứng sẽ ảnh hưởng đến tính nghệ thuật của công trình và kiến trúc cảnh quan
của khu phố. Khi nhìn từ xa ta có thể cảm nhận toàn bộ công trình trên hình khối kiến
trúc của nó. Mặt trước và mặt sau của công trình được cấu tạo bằng tường ngoài có ốp
đá và kính, với mặt kính là những ô cửa rộng nhằm đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho
ngôi nhà. Hai mặt chính của công trình đều có hệ lam bằng bê tông và kim loại vừa có
tác dụng che nắng vừa làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình, tạo nên sự nhịp nhàng và
mềm mại cho công trình. Hai mặt bên của công trình được hoàn thiện bằng đá Granit.
4


Giải pháp thiết kế mặt cắt
Mặt cắt công trình dựa trên cơ sở của mặt bằng và mặt đứng đã thiết kế, thể hiện
được mối liên hệ bên trong công trình theo phương thẳng đứng giữa các tầng, thể hiện
sơ đồ kết cấu bố trí làm việc trong công trình và chiều cao thông thuỷ giữa các tầng,
giải pháp cấu tạo dầm, sàn, cột, tường, cửa …
Dựa vào đặc điểm sử dụng và điều kiện chiếu sáng, thông thủy, thoáng gió cho
các phòng chức năng ta chọn chiều cao các tầng nhà như sau:
+ Tầng 1 cao 4,5m
+ Tầng lững cao 4,5m.


Các giải pháp thiết kế kỹ thuật khác
Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố. Ngoài ra còn có một máy phát
điện dự trữ, nhằm đảm bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể hoạt động
được bình thường trong tình huống mạng lưới điện bị cắt đột ngột. Điện năng phải bảo
đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục.
Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi
công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường phải
đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa
chữa. Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo tầng và theo khu vực bảo
đảm an toàn khi có sự cố xảy ra.
Hệ thống cung cấp nước
+ Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố được nhận vào bể ngầm đặt
sát chân công trình.
+ Nước được bơm từ bể nước ngầm lên một bể nước trung gian được bố trí ở
khoảng giữa công trình. Nước từ bể này một phần đưa vào phục vụ cho các tầng ở
bên trên công trình. Việc điều khiển quá trình bơm hoàn toàn tự động. Từ bể nước
mái, qua hệ thống ống dẫn được đưa đến các vi trí cần thiết của công trình.
Hệ thống thoát nước
+ Thoát nước mưa trên mái và nước mưa thoát ra từ lôgia các căn hộ bằng ống
nhựa  100. Số lượng ống được bố trí sao cho phù hợp với yêu cầu: một ống nước
 100 có thể phục vụ thoát nước một diện tích mái từ 70  120 m2.
+ Trên mặt bằng sân được đánh dốc để đưa nước mặt thoát ra đường ống rãnh có
đúc đoanh đậy lên trên.
Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Với điều kiện tự nhiên đã nêu ở phần trước, vấn đề thông gió và chiếu sáng rất
quan trọng. Các phòng đều có mặt tiếp xúc với thiên nhiên nên cửa sổ và cửa đi của
công trình đều được lắp kính, khung nhôm, và có hệ lam che nắng vừa tạo sự thoáng
mát, vừa đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho các phòng. Ngoài ra còn kết hợp với thông

Để giữ vệ sinh môi trường, giải quyết tình trạng ứ đọng nước thì phải thiết kế hệ
thống thoát nước xung quanh công trình. Nước thải của công trình được xử lí trước khi
đẩy ra hệ thống thoát nước của Thành Phố.
Sàn tầng hầm được thiết kế với độ dốc 1% để dẫn nước về các mương và đưa về
hố ga.
Rác thải hàng ngày được công ty môi trường và đô thị thu gom, dùng xe vận chuyển
đến bãi rác của thành phố.
Công trình được thiết kế ống thả rác, tại các tầng có cửa tự động đóng.
Hệ thống thông tin liên lạc
Sử dụng hệ thống điện thoại hữu tuyến bằng dây dẫn vào các phòng làm việc.
5 CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
Mật độ xây dựng
K0 là tỷ số diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%) trong đó diện tích
xây dựng công trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái công trình.
S
K0 = XD .100% = (4770,96/10338).100% =46,15 %
S LD
Trong đó: SXD = 4770,96m2 là diện tích xây dựng công trình theo hình chiếu mặt
bằng mái công trình.
SLD = 10338 m2 là diện tích lô đất.
7


Hệ số sử dụng
HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích lô đất.
S
HSD = S = (105455,5/10338) = 10,2
S LD
Trong đó: SS  105455,5m2 là tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm
diện tích sàn tầng hầm và mái.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status