-------------------------------------
Ầ
Ả
Ở
Ố
Ộ SỐ Ế
Ớ ĐẾ ĐA DẠ
Ọ
K
ỦA
Ự
Ậ
DỰ
ỮS
Ầ
,
*********
Ầ
Ả
Ở
Ố
Ộ SỐ Ế
Ớ ĐẾ ĐA DẠ
Ọ
K
ỦA
Ự
Ậ
DỰ
ỮS
Ầ
,
Ớ
Ọ
DẪ K OA
à ội, năm 2014
Ọ : S. Lê Xuân uấn
L
Ả
Ơ
Lờ đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn đến thày giáo TS. Lê Xuân Tuấn đã hướng
dẫn tận tình và chỉ bảo g úp đỡ để em có thể hoàn thành luận văn Thạc sĩ n y.
Trong thời gian 2 năm học tập tại Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi
trường, em đã được các thầy cô truyền đạt những kiến thức khoa học mô trường,
kinh nghiệm trong thực tiễn để có thể hoàn thành luận văn, em x n chân th nh cảm
ơn sự g úp đỡ quý báu đó.
ồng thời, em cũng gửi lời cảm ơn tớ các đồng nghiệp hiện đang công tác tại
Sở T nguyên v Mô trường thành phố Hồ Chí Minh, Ban quản lý Rừng ngập mặn
Cần Giờ đã g úp đỡ tận tình trong khảo sát ngoại nghiệp, thu mẫu và cung cấp tài
liệu l m cơ sở khoa học cho luận văn.
V đặc biệt, em cũng x n cảm ơn tớ g a đình, bạn bè đã luôn ở bên cạnh và
đ ng v ên g úp đỡ em hoàn thành luận văn Thạc sĩ n y.
Xin chân thành cảm ơn ./.
Trang
LỜ ẢM Ơ .............................................................................................................1
LỜ
M O
...................................................................................................... ii
MỤ LỤ ................................................................................................................. iii
D
MỤ
Á KÝ
Ệ ,
Ữ V ẾT TẮT .......................................................v
D
MỤ
Á BẢ
........................................................................................ vi
D
MỤ
Á
Ì
VẼ, Ồ T Ị .................................................................. vii
MỞ Ầ .....................................................................................................................1
2.2. ố tượng v thờ g an ngh ên cứu .................................................................28
iii
2.3. Mục t êu v n dung ngh ên cứu ...................................................................28
2.3.1. Mục t êu ngh ên cứu.................................................................................28
2.3.2.
dung ngh ên cứu ................................................................................29
2.4. Sơ đồ vị trí lấy mẫu ........................................................................................29
2.5. Phương pháp luận ...........................................................................................31
2.6. Phương pháp ngh ên cứu ................................................................................32
2.6.1. goạ ngh ệp ............................................................................................32
2.6.2.
ƯƠ
ngh ệp ................................................................................................33
3: KẾT
Ả
Ê
Ứ .................................................................35
3.1. a dạng s nh học thực vật nổ tạ khu vực ngh ên cứu ..................................35
3.2. Ảnh hưởng của m t số yếu tố mô trường đến đa dạng s nh học thực vật nổ ở
khu vực ngh ên cứu ...............................................................................................42
3.2.1. Ảnh hưởng của chu kỳ thủy tr ều .............................................................43
3.2.2. Ảnh hưởng của nh ệt đ ...........................................................................44
3.2.3. Ảnh hưởng của đ p ..............................................................................45
: hu cầu ô xy s nh hóa
BQL
: Ban uản lý
COD
: hu cầu ô xy hóa học
DO
: ồng đ ô xy hòa tan
Eh
: Thế năng ô xy hóa – khử
HST
: ệ s nh thá
RNM
: Rừng ngập mặn
SQRNMCG
: S nh quyển rừng ngập mặn ần
Bảng 2.2. Thống kê h ện trạng rừng - ất rừng của 24 t ểu khu R M ần
Bảng 2.3. Vị trí lấy mẫu ở Khu dự trữ s nh quyển rừng ngập mặn ần
ờ .....25
ờ ............29
Bảng 3.1: Danh sách th nh phần lo thực vật nổ tạ các đ ểm lấy mẫu ở khu dự trữ
s nh quyển ngập mặn ần
ờ ..................................................................................36
Bảng 3.2. Phân bố số lượng thực vật nổ theo đ mặn .............................................41
Bảng 3.3. Mức đ cao, thấp của thủy tr ểu trong khu vực ngh ên cứu .....................43
Bảng 3.4. Kết quả đo p tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát ..............................45
Bảng 3.5. Kết quả đo DO tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát .............................46
Bảng 3.6. Kết quả đo BOD5 tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát .........................49
Bảng 3.7. Kết quả đo OD tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát ..........................51
Bảng 3.8. Kết quả đo phốt phát PO43- tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát ..........53
Bảng 3.9. Kết quả đo mon
Bảng 3.10: Kết quả đo
+
4
tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát ..............55
trat O3- tạ các đ ểm mẫu trong 2 đợt khảo sát ..............57
ình 2.3. Sơ đồ đ che phủ thảm thực vật rừng ngập mặn ần
ờ ........................26
ình 2.4. Sơ đồ lấy mẫu khu dự trữ s nh quyển rừng ngập mặn ần
ình 3.1. Th nh phần thực vật nổ ở khu dự trữ s nh quyển ần
ình 3.2. B ểu đồ h m lượng p
ờ ...............31
ờ ......................35
cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
ngh ên cứu trong 2 đợt khảo sát ................................................................................46
ình 3.3. B ểu đồ h m lượng DO cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
ngh ên cứu trong 2 đợt khảo sát ................................................................................48
ình 3.4. B ểu đồ h m lượng BOD5 cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
ngh ên cứu trong 2 đợt khảo sát ................................................................................50
ình 3.5. B ểu đồ h m lượng OD cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
ngh ên cứu trong 2 đợt khảo sát ................................................................................52
ình 3.6. B ểu đồ h m lượng PO43- cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
ngh ên cứu trong 2 đợt khảo sát ................................................................................54
ình 3.7. B ểu đồ h m lượng
+
4
cao nhất v thấp nhất phân theo các nhóm đ ểm
thủy sản trong đó có tôm, cá, cua, các lo
ha mảnh vỏ,.v.v.. Tuy nh ên, nếu không có b ện pháp quản lý, tác đ ng thì thực vật
nổ có thể gây h ện tượng “nước nở hoa” của các lo
tảo, tảo đ c gây th ếu ôxy
đồng thờ cạnh tranh d nh dưỡng vớ các s nh vật khác trong mô trường nước.
Dướ ánh sáng mặt trờ quá trình quang hợp từ thực vật nổ cung cấp nguồn ô
xy chủ yếu cho hoạt đ ng hô hấp của các lo
thủy s nh vật, chúng góp phần l m
sạch mô trường thông qua v ệc sử dụng chất d nh dưỡng. Vì vậy, m t số lo
thực
vật nổ được co như m t thông số (s nh vật chỉ thị) để đánh g á chất lượng mô
trường nước.
ố vớ đờ sống của con ngườ , thực vật nổ góp phần trực t ếp v g án t ếp
mang lạ g á trị k nh tế như: l đố tượng được sử dụng để sản xuất v tam n, chất
-1-
LỆ
A
quan trắc chất lượng môi trường ven biển Cần Giờ năm 2012. Sở Tài nguyên
Mô trường Thành phố Hồ Chí Minh.
5.
Lê Viễn Chí, 1996, Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học công nghệ nuôi tảo
Silic Skeletonema costatum (Grevilei Cleve) làm tzhức ăn cho ấu trùng tôm
biển, Luận án PTS, Viện nghiên cứu hải sản Hải Phòng, 140tr.
6.
Dương Trí Dũng,
o n Thanh Tâm v
guyễn Văn Bé –
ại học Cần Thơ,
2003, Đặc tính thủy sinh vật trong khu đa dạng sinh học ở lâm ngư trường
184, Cà Mau, Tạp chí Khoa học 2007:7 tr 85-94.
7.
Phan Thị
nh
o, 2001, “Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng rừng ngập
mặn xã Tam Thôn Hiệp, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh, Luận án
nhiên và công nghệ quốc gia.
12. Trần Thị Loan, 2004, Nghiên cứu sự thay đổi chất lượng nước vùng ngập mặn
ven biển xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Luận văn thạc sĩ
khoa học sinh học, ại học Sư phạm Hà N i
13.
ỗ Thị Bích L c, Nguyễn Văn Khô ,
Huỳnh
uỳnh Vũ
gọc
uý, Lê Văn Thọ,
ức Khanh, 2012. Báo cáo tổng hợp khu hệ thủy sinh vật ở ven biển
Cần Giờ năm 2012. Trung tâm Nghiên cứu Môi trường và Biến đổi khí hậu,
Viện Kỹ thuật Biển, Tp. Hồ Chí Minh, 76 trang.
14. Phạm Văn
gọt, 1999, Báo cáo chuyên đề “Tính chất nước ven biển Cần
Giờ”, ại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.
15. Vũ Trung Tạng, 2004, Sinh học và sinh thái học biển, XB
i.
16. Vũ Trung Tạng, 2009, Sinh thái học các hệ cửa sông Việt Nam.
ịnh và Nguyễn Anh Tuấn – Trường
ại học Cần
Thơ, 2008, Thành phần loài và mật độ sinh vật phù du phân bố ở vùng ven
biển Sóc Trăng – Bạc Liêu, Tạp chí Khoa học 2012:23a tr 89-99
25. Viện Nghiên cứu quản lý Biển và Hả đảo, 2012. Điều tra, khảo sát, đánh giá
đa dạng sinh học vùng biển Khu kinh tế Dung Quất, đề xuất biện pháp giảm
thiểu các tác hại môi trường đến đa dạng sinh học
26. Trịnh Thị Xuyến, 2005, Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố sinh thái đến sự
biến động số lượng phytoplankton khu vực đất ngập nước xã Giao Lạc, huyện
Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Luận văn Thạc sĩ khoa học Sinh học,
SP
.
II. Tiếng Anh
27. Akihiko Shirota (1966). The plankton of South Vietnam fresh water and
marine plankton. Oversea technical cooperation Agency Japan.
28. Eduardo Millan – Nunez, Micheal E. Sieracki, Roberto Millan – Nunez, Jose
Ruben Lara – Lara, Giberto Gaxiola – Castro, Charles C.Trees, 2004, Specific
absorption coefficient and phytoplankton biomass in the southern region of the
California current. Deep-sea research II (51), pp (817-826).
29. H.Allen Southerland, Alan J.Lewitus, 2004, Physiological responses of
estuarine phytoplankton to ultraviolet light – inducel fluoranthene toxicity.
Journal of experimental marine biology and ecology (298), pp (303-322).
30. L.A.Trott and DM.Alongi (2000). The impact of shrimp pond effluent on
water quality and phytoplankton biomass in a tropical mangrove estuary.
Marine pollution bulletin, Vol (40), No (11), pp (947-951).