9 chuyên đề Hóa học vô cơ luyện thi THPT quốc gia 2017 (Tài liệu nội bộ) - Pdf 38

9 CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI HÓA HỌC VÔ CƠ
THPT QUỐC GIA 2017
Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoàn hóa học
Chuyên đề 2: Phản ứng oxi hóa khử
Chuyên đề 3: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Chuyên đề 4: Sự điện li
Chuyên đề 5: Nitơ và hợp chất
Chuyên đề 6: Halogen và Photpho
Chuyên đề 7: Đại cương kim loại
Chuyên đề 8: Kim loại kiềm/thổ
Chuyên đề 9: Nhôm và hợp chất
Các chuyên đề tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm hay từ đề thi của Bộ
giáo dục và đào tạo cũng như các câu hỏi tổng hợp từ đề thi thử các
trường chuyên. Bên cạnh đó sẽ có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết,
các công thức tính nhanh và giải nhanh hóa học vô cơ!


CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH

Website: www.hoahoc.edu.vn

GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2007): Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính
nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì:
A. tính phi kim giảm dần, bán kính ngun tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính ngun tử giảm dần.
CÂU 2 (Cð 2007): Cho các ngun tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). ðộ âm
điện của các ngun tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R.

26
X, 55
26 Y, 12 Z ?

A. X, Y thuộc cùng một ngun tố hố học
B. X và Z có cùng số khối
C. X và Y có cùng số nơtron
D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một ngun tố hố học
CÂU 8 (ðH B 2007): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation
bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một
mức oxi hóa duy nhất. Cơng thức XY là
A. AlN.
B. MgO.
C. LiF.
D. NaF.
CÂU 9 (Cð 2011): Trong bảng tuần hồn các ngun tố hố học, ngun tố X ở nhóm IIA, ngun tố
Y ở nhóm VA. Cơng thức của hợp chất tạo thành 2 ngun tố trên có dạng là:
A. X3Y2
B. X2Y3
C. X5Y2
D. X2Y5
CẤU HÌNH ELECTRON
CÂU 10 (Cð 2013): Ở trạng thái cơ bản, ngun tử của ngun tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ
hai). Số proton có trong ngun tử X là
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-1-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

B. 11.
C. 22.
D. 23.
CÂU 14 (ðH A 2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và ngun tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6
là:
A. Na+, Cl-, Ar.

B. Li+, F-, Ne.
C. Na+, F-, Ne.
D. K+, Cl-, Ar.
CÂU 15 (ðH A 2007): Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là
3s23p6. Vị trí của các ngun tố trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
CÂU 16 (Cð 2008): Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, ngun
tử của ngun tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hố học giữa ngun tử X và ngun
tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hố trị.
C. ion.
D. cho nhận.
2+
2 2 6 2 6 6
CÂU 17 (ðH A 2009): Cấu hình electron của ion X là 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Trong bảng tuần hồn

CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH
A. 15

B. 17

C. 23

Website: www.hoahoc.edu.vn
D. 18

HƯỚNG DẪN GIẢI
Lập hệ phương trình:
2p + n = 52
 p = 17
⇔

 p + n = 35
n = 18
ðÁP ÁN B
NHẬN XÉT:
Bài tốn tổng số hạt (S) có thể tính nhanh như sau:
S
S
• Với 1< Z < 82
:
≤Z≤
3,5
3
S
S

Giải hệ phương trình (1) và (2) được Z = 26 => [Ar]3d64s2

ðÁP ÁN B
CÂU 22 (Cð 2012): Ngun tử của ngun tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong
hạt nhân ngun tử X có số hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ,
nhóm) của X trong bàng tuần hồn các ngun tố hóa học là:
A. chu kỳ 3, nhóm VA.
B. chu kỳ 3, nhóm VIIA.
C. chu kỳ 2, nhóm VA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIIA.
HƯỚNG DẪN GIẢI
2Z + N = 52
 Z = 17
⇔

N = Z + 1
 N = 18
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 → X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA
ðÁP ÁN B
CÂU 23 (ðH A 2012): X và Y là hai ngun tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số
proton của ngun tử Y nhiều hơn số proton của ngun tử X. Tổng số hạt proton trong ngun tử X
và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. ðơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. ðộ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngồi cùng của ngun tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngồi cùng của ngun tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-3-


• Số hạt mang điện tích là electron và proton và lại bằng nhau nên:
ZY = 13 + 4 = 17 → 1s22s22p63s23p5 → Clo
ðÁP ÁN C
CÂU 25 (Cð 2009) : Ngun tử của ngun tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p.
Ngun tử của ngun tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngồi
cùng. Ngun tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Ngun tố X, Y lần lượt là:
A. khí hiếm và kim loại
B. kim loại và kim loại
C. kim loại và khí hiếm
D. phi kim và kim loại



HƯỚNG DẪN GIẢI
X : 1s 2s 2p 3s 3p5 → X là phi kim
Y : 1s22s22p63s23p64s1 → Y là kim loại
2

2

6

2

ðÁP ÁN D

OXIT CAO NHẤT – HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIðRO
CÂU 26 (ðH A 2012): Phần trăm khối lượng của ngun tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số
oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau
đây là đúng ?


Website: www.hoahoc.edu.vn

• Oxit cao nhất là CO2 có cấu tạo thẳng hàng O=C=O → phân tử khơng có cực
ðÁP ÁN A
Hoặc nhẩm nhanh:

%R (RH x )
%R (R 2 O8− x )

=

%C (CH 4 )
%C (CO 2 )

=

12 12 11
:
= ⇒ R là C.
16 44 4

CÂU 27 (ðH B 2012): Ngun tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có cơng thức oxit cao nhất là YO3.
Ngun tốt Y tạo với kim loại M hợp chất có cơng thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng.
Kim loại M là
A. Zn
B. Cu
C. Mg
D. Fe
HƯỚNG DẪN GIẢI

B. 40,00%.
C. 60,00%.
D. 50,00%.


HƯỚNG DẪN GIẢI
Ngun tố thuộc nhóm VIA → Hợp chất với H là H2X và oxit cao nhất là XO3

X
94,12
32
=
⇒ X = 32 (S) ⇒ %X(XO3 ) =
*100 = 40%
X+2 100
32+48
ðÁP ÁN B

ðỒNG VỊ
CÂU 30 (ðH B 2011): Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:
còn lại là

35
17

Cl . Thành phần % theo khối lượng của

A. 8,92%

B. 8,43%

Cl = 75, 77%

Ngun tử khối trung bình của clo = 35.0,7577 + 37.0,2423 = 35,4846
Giả sử có 1 mol HClO4 → n 37
17 Cl = 0,2423 (mol)
Phần trăm khối lượng của

37
17

Cl trong HClO4 =

0,2423.37
.100% = 8,92%
1 + 35, 4846 + 4.16

ðÁP ÁN A
CÂU 31 (Cð 2007): Trong tự nhiên, ngun tố đồng có hai đồng vị là

65
29

Cu và

trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số ngun tử của đồng vị
A. 27%

B. 50%

C. 54%

Cu =

Cu (M = 63)

Cu 0,54 27
=
=
Cu 1,46 73

65
29
63
29

1,46

73*100
= 73%
27+73

ðÁP ÁN D

BÁN KÍNH NGUN TỬ
CÂU 32 (ðH A 2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh
thể canxi các ngun tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe
rỗng. Bán kính ngun tử canxi tính theo lí thuyết là :
A. 0,155nm.
B. 0,185 nm.
C. 0,196 nm.
D. 0,168 nm.

chỉ chứa liên kết cộng hóa trị khơng cực là
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-6-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH

Website: www.hoahoc.edu.vn

A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
CÂU 34 (ðH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. Trong tinh thể ngun tử, các ngun tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
CÂU 35 (ðH A 2008): Hợp chất có liên kết ion là:
A. HCl
B. NH3.
C. H2O
D. NH4Cl
CÂU 36 (ðH B 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

B. hiđro.
C. cộng hóa trị khơng cực .
D. cộng hóa trị có cực .

ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-7-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ

Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2011): Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên,
số chất có thể bị oxi hố bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là:
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
CÂU 2 (Cð 2011): Khí nào sau đây khơng bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven.
A. HCHO.
B. H2S.
C. CO2.
D. SO2.
CÂU 3 (Cð 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ
và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

CÂU 8 (ðH B 2012): Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi
chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
A. Fe3O4
B. Fe(OH)2
C. FeS
D. FeCO3
CÂU 9 (ðH A 2007): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hố - khử là:
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
CÂU 10 (ðH B 2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một
phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhận 13 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 13 electron.
D. nhường 12 electron.
CÂU 11 (ðH B 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3
tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
CÂU 12 (ðH B 2008): Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 
→ CaOCl2 + H2O
2H2S + SO2 
→ 3S + 2H2O

B. 5
C. 4
D. 6
CÂU 14 (ðH A 2007): Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →
b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) →
d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →
g) C2H4 + Br2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h.
B. a, b, d, e, f, g.
C. a, b, c, d, e, h.
D. a, b, c, d, e, g.
CÂU 15 (ðH A 2013): Tiến hành các thí nghiệm sau
Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 lỗng.
Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5.
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 16 (ðH A 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng
với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

D. 8.

ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-2-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ

Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hố - khử xảy ra là
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
CÂU 21 (Cð 2010): Ngun tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố trong phản ứng nào
sau đây?
0

t
A. 4S + 6NaOH(đặc) 
→ 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
0

D. 4.
CÂU 24 (Cð 2011): Cho phản ứng
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7.
B. K2Cr2O7 và FeSO4.
C. H2SO4 và FeSO4.
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
CÂU 25 (Cð 2012): Cho phản ứng hóa học:

3Cl2 + 6KOH 
→ 5 KCl + KClO3 + H2O
Tỉ lệ giữa số ngun tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số ngun tủ clo đóng vai trò chất khử
trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 3 : 1.
B. 1 : 3.
C. 5 : 1.
D. 1 : 5.
CÂU 26 (ðH A 2010): Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá
trị của k là
A. 4/7.
B. 1/7.
C. 3/14.
D. 3/7.
CÂU 27 (ðH A 2013): Cho phương trình phản ứng:
aFeSO 4 + bK 2Cr2O 7 + cH 2 SO 4 → dFe 2 (SO 4 )3 + eK 2SO 4 + fCr2 (SO 4 )3 + gH 2O
Tỷ lệ a:b là


(c) SiO2 + Mg →
1:2

(d) Al2O3 + dung dịch NaOH →

(e) Ag + O3 →
(g) SiO2 + dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
CÂU 30 (ðH B 2007): Cho các phản ứng :
o

t C
(1) Cu2 O + Cu2 S →
o

t C
(3) CuO + CO 


o

t C
(2) Cu(NO3 )2 

o


2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.
6HCl + 2KMnO4 → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hố là:
A. 2.
B.1.
C. 4.
D. 3.
CÂU 34 (Cð 2013): Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O.
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-4-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ

Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.

D. 9.
CÂU 37 (ðH A 2009): Cho phương trình hóa học:
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số ngun, tối giản
thì hệ số của HNO3 là
A. 46x – 18y.
B. 45x – 18y.
C. 13x – 9y.
D. 23x – 9y.
CÂU 38 (ðH B 2013): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 lỗng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
CÂU 39 (ðH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (lỗng) →
B. Cu + HCl (lỗng) →
C. Cu + HCl (lỗng) + O2 →
D. Cu + H2SO4 (lỗng) →
CÂU 40 (ðH B 2013): Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ?
A. Au + HNO3 đặc →
B. Ag + O3 →
C. Sn + HNO3 lỗng →
D. Ag + HNO3 đặc →
CÂU 41 (ðH A 2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín:


GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2008): Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A. nhiệt độ.
B. áp suất.
C. chất xúc tác.
D. nồng độ.


→ CaO (rắn) + CO2(khí)
CÂU 2 (Cð 2012): Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) ←

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng
đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Giảm nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Tăng nồng đột khí CO2.
D. Tăng nhiệt độ.
CÂU 3 (ðH B 2012): Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k)
2NH3 (k); ∆H = -92 kJ.
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
CÂU 4 (ðH B 2008): Cho cân bằng hố học:


→ 2NH3 (k)
N2 (k) + 3H2 (k) ←

B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 6 lần.
CÂU 7 (ðH B 2011): Cho cân bằng hóa học sau:

D. tăng lên 2 lần


→ 2SO3 (k) ; ∆H < 0
2SO2 (k) + O2 (k) ←

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ,
(4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4), (6)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (2), (4), (5)
D. (2), (3), (5)
CÂU 8 (ðH A 2008): Cho cân bằng hóa học :

→ 2SO3 (k)
2SO2 (k) + O2 (k) ←

phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-1-



→ 2SO3 (k) (3)

→ N2O4 (k)
2SO2 (k) + O2 (k) ←
2NO2 (k) ←


Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4).
CÂU 11 (Cð 2013): Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

D. (1), (2), (4).


→ CO (k) + H2O (k) ∆H > 0.
CO2 (k) + H2 (k) ←

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(b) thêm một lượng hơi nước;
(a) tăng nhiệt độ;
(c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e).
B. (b), (c) và (d).
C. (d) và (e).

(khơng màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt
B. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
D. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
CÂU 14 (Cð 2009): Cho các cân bằng sau :
o

xt,t

→ 2SO3 (k)
(1) 2SO 2 (k) + O 2 (k) ←

o

xt ,t

→ 2NH3 (k)
(2) N 2 (k) + 3H 2 (k) ←

o

t

→ CO(k) + H 2 O(k)
(3) CO 2 (k) + H 2 (k) ←

to


Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4)
tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A. (1), (4), (5)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (2), (3), (4)
0
CÂU 16 (ðH A 2010): Xét cân bằng: N2O4 (k)
2NO2 (k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng
thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. tăng 4,5 lần.
D. giảm 3 lần.
CÂU 17 (ðH A 2010): Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k)
H2 (k) + I2 (k) ;
(II) CaCO3 (r)

CaO (r) + CO2 (k) ;

(III) FeO (r) + CO (k)

Fe (r) + CO2 (k) ;

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)

2SO3 (k)


B. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.
C. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.
BÀI TẬP TỐC ðỘ PHẢN ỨNG
CÂU 21 (Cð 2010): Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ
trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s). Giá trị của a là
A. 0,018
B. 0,016
C. 0,012
D. 0,014
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-3-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH

Website: www.hoahoc.edu.vn

HƯỚNG DẪN GIẢI
Nồng độ ban đầu:
Nồng độ phản ứng:

Br2 + HCOOH 
→ 2HBr + CO2
a

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của
phản ứng tính theo N2O5 là:
A. 2,72.10−3 mol/(l.s).
B. 1,36.10−3 mol/(l.s).
C. 6,80.10−4 mol/(l.s).
D. 6,80.10−3 mol/(l.s).
HƯỚNG DẪN GIẢI
v= −

∆C N O
2

∆t

5

=−

2, 08 − 2,33
184

= 1,36.10 −3 mol/(l.s)

ðÁP ÁN B
CÂU 24 (ðH B 2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6
ml khí O2 (ở đktc) . Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:
A. 2,5.10-4 mol/(l.s)
B. 5,0.10-4 mol/(l.s)
C. 1,0.10-3 mol/(l.s)
D. 5,0.10-5 mol/(l.s)

HƯỚNG DẪN GIẢI
∆[X] 0, 01 − 0, 008
v=
=
= 1, 0.10 −4 mol/(l.s)
∆t
20

ðÁP ÁN B

BÀI TẬP CÂN BẰNG HĨA HỌC
CÂU 26 (Cð 2011): Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)
Ở nhiệt độ 4300C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. ðun nóng một bình kín dung
tích khơng đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở
4300C, nồng độ của HI là:
A. 0,275M
B. 0,320M.
C. 0,225M.
D. 0,151M.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ban đầu:
Pư:
Cân bằng:
KC =


→ 2HI (k)
H2 (k) + I2 (k) ←

0,2


“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH

Website: www.hoahoc.edu.vn

CÂU 28 (ðH A 2009): Một bình phản ứng có dung tích khơng đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với
nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C,
H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là
A. 2,500
B. 0,609
C. 0,500
D. 3,125
HƯỚNG DẪN GIẢI
Gọi nồng độ N2 phản ứng là x


→ 2NH3
N 2 + 3H 2 ←

Trước pư


0,3
x

Cb

1
1

→ HI (k)
(2) H 2 (k) + I 2 (k) ←

2
2

→ 1 H 2 (k) + 1 I2 (k)
(3) HI (k) ←

2
2

→ H 2 (k) + I 2 (k)
(4) 2HI (k) ←


→ 2HI (k)
(5) H 2 (k) + I 2 (r) ←


Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
A. (5)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN C


D. Al3+ , NH 4+ , Br − , OH −

CÂU 3 (Cð 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+, Ba2+, OH-, ClB. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C. Na+, K+, OH-, HCO3D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32CÂU 4 (Cð 2013): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+, Ba2+, Cl- và NO3− .

B. Cl-, Na+, NO3− và Ag+.

C. K+, Mg2+, OH- và NO3− .

D. Cu2+, Mg2+, H+ và OH-.

CÂU 5 (Cð 2011): Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một
trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 khơng phản ứng được với nhau.
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2
B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3
D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
CÂU 6 (ðH A 2013): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
C. HNO3, NaCl và Na2SO4.
D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
CÂU 7 (Cð 2013): Dung dịch H2SO4 lỗng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.

ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI

Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

CÂU 10 (Cð 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số
chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
CÂU 11 (ðH A 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3 )2.

D. 2.

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
CÂU 12 (ðH A 2013): Chất nào sau đây khơng tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl
B. K3PO4


B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

CÂU 18 (ðH B 2007): Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4).
B. (3), (4).
C. (2), (3).
D. (1), (2).
CÂU 19 (ðH A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-2-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:


CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI


CÂU 22 (ðH B 2008): Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A. CH3NH2.

B. CH3COOCH3.

C. CH3OH.

D. CH3COOH.

CÂU 23 (ðH B 2008): Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng
được với Cu(OH)2 là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4
CÂU 24 (ðH B 2012): Dung dịch chất X khơng làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím
hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
A. KNO3 và Na2CO3
B. Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. Na2SO4 và BaCl2
D. Ba(NO3)2 và K2SO4
CÂU 25 (ðH A 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 lỗng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất khơng tác dụng
được với cả 4 dung dịch trên là
A. KOH.
B. BaCl2.
C. NH3.
D. NaNO3.

HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH


CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI

Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn

CÂU 29 (ðH A 2011): Cho dãy các chất : NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2
CÂU 30 (ðH A 2008): Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3 .
Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A. 7.
B. 6
C. 4.
D. 5.
CÂU 31 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4
CÂU 32 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4
BÀI TẬP TÍNH TỐN



OH -

Fe3+ + 3OH- 
→ Fe(OH)3
0,024 0,072
0,024

Al3+ + 3OH- 
→ Al(OH)3
0,032 0,096
0,032

= 0,08 + 0,072 + 0,096 = 0,248 < 0,26 → nOH- dư = 0,26 - 0,248 = 0,012(mol)

Nhơm hiđroxit bị hòa tan một phần:
Al(OH)3 + OH- 
→ AlO2- + 2H2O
0,032
0,012
n Al(OH)3 dư = 0,032 – 0,012 = 0,02(mol)



Chất kết tủa sau cùng gồm Fe(OH)3 và Al(OH)3 dư:
m = 0,02.78 + 0,024.107 = 4,128(g)
ðÁP ÁN A
CÂU 34 (Cð 2009): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam
Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

= 197.0,1 = 19,7(gam)
2+

→ m BaCO3
ðÁP ÁN B

CÂU 35 (Cð 2009): Hồ tan hồn tồn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được
dung dịch X. Cho tồn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 46,6
B. 54,4
C. 62,2
D. 7,8



HƯỚNG DẪN GIẢI
nphèn chua = 0,1(mol) → nAl3+ = 0,1 và n SO 2− = 0,2 (mol)
4

n Ba(OH)2 = 0,2 (mol) →

nBa2+ =

0,2 và nOH- = 0,4 (mol)

Ba2+ + SO42- 
→ BaSO4 ↓
0,2
0,2


+ Phần 1:

3+

Fe

SO42-;

+

NH4+ + OH- →

+NaOH dư

Phần 2

+ BaCl2 dư

0,672 (lit) + 1,07 g rắn

-

NH4 , Cl )

-

4,66 g Kết tủa

→ Fe(OH)3

0,672
= 0, 03(mol )
22,4
+ Phần 2: Ba2+ + SO42- → BaSO4
4,66
0,02 ←
= 0, 02(mol)
233
• Theo định luật trung hòa điện:
0,01.3 + 0,03.1 = 2.0,02 + n Cl- .1 → n Cl- = 0,02 (mol)

0,03 (mol)





Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:
mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)
ðÁP ÁN C

BÀI TẬP pH
CÂU 37 (ðH B 2010): Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây khơng đúng ?
A. Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
B. ðộ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
C. Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
D. ðộ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29 %.
CÂU 38 (Cð 2013): Dung dịch chất nào dưới đây có mơi trường kiềm?
A. NH4Cl.
B. Al(NO3)3.

B. 1,60
C. 1,78
D. 0,80
HƯỚNG DẪN GIẢI
KOH + HCl 
→ KCl + H2O
Dung dịch sau phản ứng có pH = 11 → KOH dư :
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)

-6-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status