ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LOP 8 - Pdf 38

Phòng Giáo dục Na Hang
đề thi Kiểm tra học kỳ I
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .
Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: (Trừ câu 10 và câu 21)
Câu 1: Giá trị x thoả mãn x
2
+ 16 = 8x là :
A. x = 8 B. x = 4 C. x = -8
D. x = -4
Câu 2: Một đa thức A chia hết cho đơn thức B khi :
A. các hạng tử của A đều chia hết cho B.
B. mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
C. d trong phép chia bằng 0.
D. các hệ số của A chia hết cho các hệ số của B.
Câu 3: Kết quả của phép nhân 3x
2
y.(2x
3
y
2
- 5xy) là :
A. 6x
5
y
3
- 15x
2

A. 5
n
B. 5
n+1
C. 4.5
n+1
D. 4.5
n
Câu 5: Kết quả của phép chia (24x
3
y
2
- 18x
2
y
3
+ 30x
4
y
2
) :6x
2
y
2
là :
A. 4x- 3y + 5x
2
y B. 4x
2
y - 3y + 5x


A. (x - 1)
2
B. (x + 1)
2

C. x
2
+ 1
D. x
2
1
Câu 8: Kết quả của phép tính
x 1 x 1
x 2
+
+
bằng :
Lời phê của thầy (cô) giáo
Điểm
A.
2
x 3x 2
2x
+
B.
2x 1
x 2
+
+

Câu 11: Tứ giác MNPQ có
0 0 0

120 ; 80 ; 110M N P
= = =
, số đo

Q
bằng:
A. 50
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 100
0
Câu 12: Hai đờng chéo của một hình thoi bằng 8cm và 6cm. Cạnh của hình thoi bằng :
A. 5cm B. 10cm C. 12,5cm D. 7cm
Câu 13: Cho
ABC

có AB =5cm ; AC = 8cm ; BC= 6cm . Các điểm D, E lần lợt là trung
điểm các cạnh AB, BC. Độ dài DE bằng:
A. 3cm B. 4cm C. 9,5cm D. 2,5cm
Câu 14: Hình vuông có đờng chéo bằng 2cm. Cạnh của hình vuông bằng :
A. 1cm B. 2cm
C.
2
cm

0

D. 150
0
Cõu 19: Khẳng định nào sau đây sai:
A. Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng là hình
thoi.
B. Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng là hình bình hành
C. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Cõu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác
ABC bằng:
A. 6 cm
2
B. 10 cm
2
C. 12 cm
2
D. 15 cm
2
Cõu 21: Ni mi ý ct A vi mt ý ct B c kt lun ỳng:
A B
a) T giỏc cú hai cnh i song song, hai cnh i
kia bng nhau v khụng song song
a - 1) l hỡnh bỡnh hnh
b) T giỏc cú hai ng chộo ct nhau ti trung
im ca mi ng
b - 2) l hỡnh thang cõn
c) T giỏc cú hai cnh i song song v hai gúc i
bng 90

+ 4xy + 4y
2

= (x + 2y)
2
b) (2x + y)( 4x
2
- 2xy + y
2
) = 8x
3
+ y
3
Câu 21: a 2 ; b 1 ; c - 4
Phần I I : Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 22 : (0,5 đ) Tìm x biết: x(x - 3) + 12 4x = 0
x(x - 3) - 4(x 3) = 0
(x - 3).(x - 4) = 0
=> x - 3= 0 hoặc x 4 = 0
=> x = 3 hoặc x = 4
Câu 23: (1,5 đ) Cho phân thức:
2
3x 3x
(x 1).(2x 6)
+
+
a) (0,5 đ) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức đợc xác định.
x -1; x 3
b) (1 đ) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0.
2

d) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông.
Chứng minh
a) BK // OC, KC // BO => OBKC là hình bình hành
BOC = 90
0
=> OBKC là hình chữ nhật (0,5 đ)
b) AB = BC (theo tính chất hình thoi)
OK = BC (theo tính chất hình chữ nhật)
=> AB = OK (0,25 đ)
c) BOK = 30
0
=> OBC = 30
0
=>

B
= 60
0
=

D
, Â=

C
= 120
0
(0,5 đ)
d) Để tứ giác OBKC là hình vuông thì OB = OC => Hình thoi ABCD có hai đờng
chéo bằng nhau hay ABCD là hình vuông. (0,5 đ)
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status