HÓA HỌC 12
D¹NG
18
BT ESTE - lipÝt
Câu 1: Mệnh đề không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 3: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 4: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm
2 muối và ancol etylic. Chất X là
A. ClCH2COOC2H5.
B. CH3COOCH2CH3.
C. CH3COOCH(Cl)CH3.
D. CH3COOCH2CH2Cl
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch
AgNO 3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3
B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
D. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu
được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3.
B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3.
D. CH3COO-CH=CH2.
-1-
Câu 11: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic.
B. etyl axetat.
C. axit fomic.
D. rượu etylic.
Câu 12: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH
(dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của
ba muối đó là:
A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
Câu 13: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản
ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu
tạo phù hợp với X?
A. 44 đvC.
B. 58 đvC.
C. 82 đvC.
D. 118 đvC.
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X
tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là
A. một este và một axit.
B. hai axit.
C. hai este.
D. một este và một ancol.
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml
dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và
một rượu (ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36
lít H2 (ở đktc). Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một este.
B. một este và một rượu.
C. hai este.
D. một axit và một rượu.
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn
toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH3COOH và CH3COOC2H5.
B. C2H5COOH và C2H5COOCH3.
C. HCOOH và HCOOC2H5.
D. HCOOH và HCOOC3H7.
-2-
+ H 2 , Ni ,t 0
+ NaOHdu ,t 0
+ HCl
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein
→ X
→ Y
→Z .
Tên của Z là
A. axit stearic.
B. axit panmitic.
C. axit oleic.
D. axit linoleic.
Câu 6: Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
B.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.
D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.
Câu 7: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C 5H10O2,
phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 5.
B. 9.
C. 4.
D. 8.
Câu 8: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học,
D. 75%.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam este X cần 4,48 lít O 2 ở đktc. Sản phẩm cháy cho đi qua
dung dịch NaOH dư thấy khối lương dung dịch tăng 12,4 gam. Mặt khác phân tích a gam X
thấy tổng khối lượng của C và H là 2,8 gam. X là
A. C 2 H 4 O2 .
B. C4H6O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 14: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và
chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
B. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
C. Chất Y tan vô hạn trong nước.
D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml.
B. 300 ml.
C. 150 ml.
D. 200 ml.
Câu 16: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam.
B. 3,28 gam.
C. 10,4 gam.
D. 8,2 gam.
Câu 17: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam
7,52g hn hp Y (cú xỳc tỏc H2SO4 c) thu c mg hn hp este (hiu sut cỏc phn ng
este hoỏ u bng 80%). Giỏ tr ca m l:
A. 11,616
B. 12,197
C. 14,52
D. 15,246.
Cõu 2: Hn hp X gm axit axetic v etanol. Cho 17,28 gam hn hp X tỏc dng Na d thu
c 3,696 lớt H2 (ktc). Thờm H2SO4 c vo hn hp X, un núng thu c 10,56 gam
etylaxetat. Hiu sut phn ng este húa l
A. 75,0%.
B. 80,0%.
C. 60,0%.
D. 66,7%.
Cõu 3: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol ancol etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:
CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C2H5OH ơ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este. ở nhiệt độ đó, hằng
số cân bằng của phản ứng có giá trị là
A. 1,0.
B. 3,2.
C. 1,2.
D. 2,8
Cõu 4: Hn hp X gm HCOOH, CH3COOH (t l mol 1:1), hn hp Y gm CH 3OH,
C2H5OH (t l mol 2:3). Ly 16,96 gam hn hp X tỏc dng vi 8,08 gam hn hp Y (cú xỳc
tỏc H2SO4 c) thu c m gam este (hiu sut cỏc phn ng este húa u bng 80%). Giỏ tr
ca m l
B. 0,8
C. 1,6
D. 3,2
Cõu 9: un núng 6,0 gam CH3COOH vi 6,0 gam C2H5OH (cú H2SO4 lm xỳc tỏc, hiu
sut phn ng este hoỏ bng 50%). Khi lng este to thnh l
A. 6,0 gam.
B. 4,4 gam.
C. 8,8 gam.
D. 5,2 gam.
Cõu 10: Cho glixerol (glixerin) phn ng vi hn hp axit bộo gm C17H35COOH v
C15H31COOH, s loi trieste c to ra ti a l
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
thi TSHC khi B 2007
Cõu 11: Khi thc hin phn ng este hoỏ 1 mol CH3COOH v 1 mol C2H5OH, lng este
ln nht thu c l 2/3 mol. t hiu sut cc i l 90% (tớnh theo axit) khi tin
hnh este hoỏ 1 mol CH3COOH cn s mol C2H5OH l (bit cỏc phn ng este hoỏ thc
hin cựng nhit )
-5-
A. 0,342.
B. 2,925.
C. 2,412.
D. 0,456. Đề khối A 2007
Câu 12: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở
và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol
của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt
hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E 1 và E2, M E1 < M E2 ). Lượng axit và ancol đã phản
ứng lần lượt là 50% và 70% so với ban đầu. Tính % về khối lượng của E1 trong hỗn hợp X?
A. 21,67%
B. 78,33%
C. 22,86%
D. 16,25%
Câu 17: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được
4,5 gam este với hiệu suất 75%. Vậy tên gọi của este là:
A. metyl axetat
B. etyl axetat
C. etyl propionat
D. metyl fomiat
Câu 18: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (số mol bằng nhau) thì thu
được hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2,
M E1 < M E2 ). Lượng axit và ancol
đã phản ứng lần lượt là 70% và 50% so với ban đầu. Tính % về khối lượng của E 1 trong hỗn
hợp X?
A. 51,656%
B. 23,934%
C. 28,519%
D. 25,574%
0
Câu 19: Tiến hành lên men giấm 100ml dung dịch C2H5OH 46 với hiệu suất 50% thì thu
được dung dịch X. Đun nóng X (giải sử chỉ xẩy ra phản ứng este hóa) đến trạng thái cân bằng
thu được 17,6 gam este. Tính hằng số cân bằng của phản ứng este hóa? (biết d H 2O =1 g / ml ,
d C2 H 5OH = 0,8 g / ml )
A. 17
B. 16
B. 3,0 kg
C. 5,0 kg
D. 4,5 kg
Câu 2: Thủy phân 0,05 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 80% theo
mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó
cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam
Ag. Giá trị của m là:
A. 19,44
B. 17,28
C. 8,64
D. 21,6
Câu 3: Có các cặp dung dịch sau:
(1) Glucozơ và glixerol; (2) Glucozơ và anđehit axetic;
(3) Saccarozơ và mantozơ; (4) Mantozơ và fructozơ. Chỉ dùng Cu(OH)2/OH - có thể phân
biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 4: Phát biểu sai là:
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
B. Monosaccarit không có phản ứng thủy phân.
C. Glucozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng làm mất màu nước brom.
D. Mantozơ có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.
Câu 5: Fructozơ và saccarozơ đều có
A. phản ứng tráng bạc.
B. 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.
C. phản ứng khử brom trong dung dịch nước.
D. phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 6: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
B. Glucozo dạng tinh thể có thể phản ứng với H2
C. Phân tử xenlulozo chỉ có liên kết β-1,4-glicozit
D. Có thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn là glierol, glucozo, fructozo, etanal
-7-
Câu 11: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết
vào dd nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam
so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:
A. 13,5
B. 15,0
C. 20,0
D. 30,0
Câu 12: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,04 mol mantozơ trong môi
trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa
dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 19,008
B. 15,552
C. 16,404
D. 12,960
Câu 13: Thực hiện hai Thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3
thu được a gamAg
- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau
đó cho sản phẩm hữu cơ sinh ra phản ứng hết với dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 cũng thu
được a gam Ag. Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:
A. m1= 1,5m2.
B. m1= 2m2.
C. m1=0,5m2.
xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường
axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được
Ag . Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2.
B. Sobitol là hợp chất đa chức.
C. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức.
Câu 19: Fructozơ không có tính chất nào sau đây?
A. Làm mất màu dung dịch Br2.
B. Bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac và Cu(OH)2 đun nóng.
C. Tính chất của poliol.
D. Tác dụng với CH3OH/HCl.
Câu 20: Phát biểu không đúng là
A. Sản phẩn thủy phân xenlulozơ (xt H+ ,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2/NaOH đun nóng cho kết tủa Cu2O.
C. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng.
D. Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ đều trong dd H+ đều cho cùng một
monosaccarit duy nhất.
-8-
D¹NG
sau
về
cacbohiđrat:
Câu 2: (ĐH-A-2012):
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: (ĐH-B-2012): Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít
nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 60.
B. 24.
C. 36.
D. 40.
Câu 4: (ĐH-B-2012): Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ
trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X.
Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 6,480.
B. 9,504.
C. 8,208.
D. 7,776.
Câu 5: (CĐ-2012): Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
-9-
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 10: Khối lượng xenlulozơ và dung dịch HNO3 63% cần lấy để điều chế được 594 kg
xenlulozơ trinitrat là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)
A. 162 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63%
B. 202,5 kg xenlulozơ và 375 kg dd HNO3 63%
C. 405 kg xenlulozơ và 750 kg dd HNO3 63%
D. 202,5 kg xenlulozơ vá 750 kg dd HNO3 63%
Câu 11: Đun nóng xenlulozơ với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, thu được chất dễ cháy, nổ
mạnh không có khói nên được dùng làm thuốc súng không khói. Sản phẩm đó là
A. trinitroxenlulozơ.
B. trinitratxenlulozơ.
C. đinitroxenlulozơ.
D. mononitroxenlulozơ.
Câu 12: Hoà tan 7,02 gam hỗn hợp gồm mantozơ và glucozơ vào nước rồi cho tác dụng hết
với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 6,48 gam Ag. Phần trăm theo khối lượng của
glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A. 76,92%.
B. 51,28%.
C. 25,64%.
D. 55,56%.
Câu 13: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol
etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic
nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 18: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic,
glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic . Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước
brom là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 19: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60%
thu được hỗn hợp X. Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 138,24 gam
B. 110,592 gam
C. 69,12 gam
D. 82,944 gam
Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit
fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic. Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH) 2 vừa làm
mất màu nước brom là
A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.
B. glucozơ, mantozơ, axit fomic.
C. glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.
D. fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.
- 10 -
D¹NG
20
BµI TËP amin, aminoaxit
D. 7.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 5: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử
để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein.
B. dung dịch NaOH.
C. nước brom.
D. giấy quì tím.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2
(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C3H7N.
B. C2H7N.
C. C3H9N.
D. C4H9N.
Câu 8: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam
muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4.
B. 8.
C. 5.
D. 7.
Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản
- 11 -
A. 186,0 gam.
B. 55,8 gam.
C. 93,0 gam.
D. 111,6 gam.
Câu 13: Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2
(anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC). Để điều chế được
14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa
đủ là
A. 0,1 mol và 0,4 mol.
C. 0,1 mol và 0,1 mol.
B. 0,1 mol và 0,3 mol.
D. 0,1 mol và 0,2 mol
Câu 14: Phát biểu không đúng là:
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng
với khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
HCl lại thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với
dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
Câu 15: Phát biểu đúng là:
A. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
B. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
C. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
- 12 -
D¹NG
20.1
BµI TËP amin, aminoaxit
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
H3N+-CH2-COO-.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl.
C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Câu 2: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH,
ClNH3 – CH2 – COOH, HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH,
NH2 – CH2 – COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí
N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được
sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2N-CH2-COO-C3H7.
B. CH3COONH3CH3.
C. CH3CH2COONH4.
D. HCOONH2(CH3)2.
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z
(ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75.
Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A. 16,5 gam.
B. 14,3 gam.
C. 8,9 gam.
D. 15,7 gam
- 13 -
Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy
hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm
khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các
thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H6 và C4H8.
D. C2H4 và C3H6.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít
hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều
kiện). Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
A. CH3-CH2-CH2-NH2.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 16: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A. (3), (1), (2).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (3), (1).
D. (2), (1), (3).
Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. glyxin.
B. metylamin.
C. axit axetic.
D. alanin.
Câu 18: Trong các dung dịch CH 3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 19: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. lysin.
Câu 20: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng
hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử
khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
A. 0,58 gam.
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có một
nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản
ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2gam. Số
liên kết peptit trong X là:
A. 20
B. 9
C. 18
D. 10
Câu 5: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1
nhóm -NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O 2 thu đươc sản phẩm gồm
CO2 ,H2O , N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NCH2COOH
B. H2NC3H6COOH
C. H2N-COOH D. H2NC2H4COOH
Câu 6: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit
no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu
được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam.
Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ?
A. 2,8 mol.
B. 2,025 mol.
C. 3,375 mol.
D. 1,875 mol.
Câu 7: Số tripeptit chứa đồng thời các α -aminoaxit: glyxin, alanin và valin là:
A. 5
B. 4
C. 7
A. 24,48 gam.
B. 34,5 gam.
C. 33,3 gam.
D. 35,4 gam.
Câu 13: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch
hở trong phân tử có 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn. Vậy khi
đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O 2 nếu sản phẩm cháy thu được
gồm CO2, H2O, N2 ?
A. 2,25 mol.
B. 1,35 mol.
C. 0,975 mol.
D. 1,25 mol.
Câu 14: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit
no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng
O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO 2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho
0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng
cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 87,3 gam
B. 9,99 gam
C. 107,1 gam
D. 94,5 gam
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng
thu được 45,3 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:
A. 34,5 gam.
B. 33,3 gam.
C. 35,4 gam.
D. 32,7 gam.
Câu 16: Lấy 8,76 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là:
là:
A. 30.
B. 90.
C. 45.
D. 120.
- 16 -
DạNG
20.1.2
BàI TậP THUỷ PHÂN PEPTIT
Cõu 1: Thy phõn ht hn hp gm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mch h) thu c
hn hp gm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly v 14,6 gam Ala Gly. Giỏ tr ca m l :
A. 41,1 gam.
B. 43,8 gam.
C. 42,16 gam.
D. 34,8 gam.
Cõu 2: Thy phõn ht m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mch h) thu c hn hp gm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala v 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giỏ tr ca m l
A. 66,44.
B. 111,74.
C. 81,54.
D. 90,6.
Cõu 3: Thy phõn hon ton 60 gam hn hp hai ipeptit thu c 63,6 gam hn hp X
gm cỏc amino axit (cỏc amino axit ch cú mt nhúm amino v mt nhúm cacboxyl trong
1
D. 16,29(g) v 203,78(g).
Cõu 7: Tripeptit M v Tetrapeptit Q c to ra t mt Aminoacid X mch h ( phõn t ch
cha 1 nhúm NH2 ) .Phn trm khi lng Nito trong X bng 18,667%. Thy phõn khụng
hon ton m(g) hn hp M,Q(cú t l s mol 1:1) trong mụi trng Acid thu c 0,945(g) M;
4,62(g) ipeptit v 3,75 (g) X.Giỏ tr ca m?
A. 4,1945(g).
B. 8,389(g).
C. 12,58(g).
D. 25,167(g).
Cõu 8: X l mt Hexapeptit cu to t mt Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) . Y cú tng %
khi lng Oxi v Nito l 61,33%. Thy phõn ht m(g) X trong mụi trng acid thu c
30,3(g) petapeptit, 19,8(g) ieptit v 37,5(g) Y. Giỏ tr ca m l?
A. 69 gam.
B. 84 gam.
C. 100 gam.
D. 78 gam.
Cõu 9: Thy phõn hon ton 1 mol Pentapeptit(X) thu c 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe.
Khi thy phõn khụng hon ton (X) thu c hn hp gm Ala-Gli ; Gli-Ala v khụng thy
to ra Phe-Gli.Xỏc nh CTCT ca Petapeptit?
A. Gli-Gli-Ala-Gli-Phe
B. Gli- Ala- Gli -Phe-Gli
C. Gli-Phe-Gli-Ala-Gli
D. Gli- Gli-Gli-Ala- Phe
Cõu 10: X l mt tetrapeptit cu to t mt amino axit (A) no, mch h cú 1 nhúm COOH ;
1 nhúm NH2. Trong A %N = 15,73% (v khi lng). Thy phõn m gam X trong mụi
- 17 -
trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m
là :
Câu 15: Tripeptit X có công thức sau :
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn
thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
A. 28,6 gam.
B. 22,2 gam.
C. 35,9 gam.
D. 31,9 gam.
Câu 16: Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được
33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là :
A. 191.
B. 38,2.
C. 231
D. 561,8.
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và
1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit
Ala-Gly ; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở
pentapeptit A lần lượt là :
A. Gly, Val.
B. Ala, Val.
C. Gly, Gly.
D. Ala, Gly.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin
(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được
đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. hất X có
công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 2: Đồng trùng hợp 2,3-đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin(vinyl xianua) theo tỉ lệ
tương ứng x:y thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong ôxi
vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ
x:y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu
A. x:y ≈ 2:3
B. x:y ≈ 1:3
C. x:y ≈ 3:5
D. x:y ≈ 3:2
Câu 3: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ lapsan.
B. Tơ vinilon.
C. Tơ olon.
D. Tơ clorin.
Câu 4: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A. poli isopren
B. PVC
C. Amilopectin
D. PE
Câu 5: Trong các loại tơ sau : Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ olon , tơ enang , nilon-6,6. Số tơ được
điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 6: Sơ đồ phản ứng đơn giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn)
như sau:
OH
n
OH
Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 9: Khi cho một loại cao su Buna-S tác dụng với brom(trong CCl 4) người ta nhận thấy cứ
1,05 gam cao su đó có thể tác dụng hết với 0,8g brom. Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và
stiren trong loại cao su nói trên là
A. 3:2
B. 3:4
C. 4:4
D. 2:3
Câu 10: Dãy các gồm các polime tổng hợp là:
A. Nilon-6; polietilen; protêin; polistiren.
B. Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6.
C. Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren.
D. Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua).
Câu 11: Nhóm polime nào dưới đây gồm các polime thuộc loại poliamit?
A. Tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6, lông cừu
B. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa
C. Tơ lapsan, nhựa PVC, tơ tằm, tơ axetat
D. Tơ nitron, tơ tằm, tơ nilon-7, tơ nilon-6,6
- 19 -
Câu 12: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su
Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao
su thu được là
D. 4
Câu 18: Có thể điều chế cao su buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ
ra sơ đồ sai
A. Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.
B. CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
C. Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X.
D. CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
Câu 19: Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A. Tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat.
B. Tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
C. Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
D. Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac.
Câu 20: Tơ nào sau đây được điều chế từ polime trùng hợp?
A. Tơ capron.
B. Tơ Axetat.
C. Tơ lapsan.
D. Tơ nilon-6,6.
- 20 -
D¹NG
21.1
BµI TËP POLIME
Câu 1: (ĐH_ A_2012): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nitron.
B. Tơ visco.
C. 18
D. 23
Câu 7: Cho 2,721 gam cao su buna-S tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 3,53 gam brom. Tỉ
lệ số mắt xích giữa butađien và stiren trong loại cao su đó là
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 1.
D. 3 : 2.
Câu 8: Thuỷ phân 500 gam anbumin (trong huyết thanh của máu, có phân tử khối là 66500)
thu được 125 gam axit glutamic. Số mắt xích của axit glutamic có trong anbumin là
A. 113.
B. 133.
C. 103.
D. 121.
Câu 9: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ capron Trong đó, số polime được điều chế bằng phản
ứng trùng hợp là:
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. etilen, axetilen, propen, clobenzen.
B. axit acrylic, stiren, toluen, vinyl clorua.
C. etylenglicol, stiren, but-2-en, anlyl clorua.
D. ancol anlylic, stiren, caprolactam, isopren.
Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1
phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A. 3. B. 6.
C. 4.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7 ; (4)
poli(etylen – terephtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol –
fomanđehit), (8) tơ olon. Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm
A. (3), (4), (5), (6)(8).
B. (2), (3), (5), (7).
C. (3), (4), (5), (7).
D. (1), (3), (4), (5).
Câu 18: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh?
A. polibutadien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.
B. PVC, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, poli stiren.
C. PVC,polibutadien,xenlulozơ, nhựa bakelit.
D. polibutadien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ
Câu 19: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi
“len” đan áo rét?
A. Tơ capron.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ nitron.
D. Tơ lapsan.
Câu 20: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là
A. Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, polietilen
B. Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) , thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron
C. Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron
D. Cao su, tơ capron , thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron
A. 0,96g
B. 9,6g
C. 2,16g
D. 21,6g
Câu 5: Hòa tan hết 6g kim loại X vào dung dịch HNO 3 dư thu được 1,12(l) khí N 2 duy nhất ở
đkc. X là ?
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Al
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 0,9g kim loại X vào dung dịch HNO 3 ta thu được 0,28(l) khí N2O
đkc. Vậy X là ?
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Al
Câu 7: Cho 11g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư ta thu được
6,72(l) khí NO đkc duy nhất. Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là ?
A. 4,4g và 6,6g
B. 4,6g và 6,4g
C. 5,4g và 5,6g
D. 5,6g và 5,4g
Câu 8: Cho 24g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch HNO 3 đặc nguội dư ta thu được
17,92(l) khí NO2 đkc duy nhất. Thành phần % về khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban
đầu là ?
A. 40% và 60%
B. 80% và 20%
C. 20% và 80%
D. 60% và 20%
Câu 9: Hòa tan 13,5g Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO, N2O. Tỉ khối của
- 23 -
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng
thấy khối lượng dung dịch tăng lên 7g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là ?
A. 0,8 mol
B. 0,08 mol
C. 0,04 mol
D. 0,4 mol
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg, Ca và Fe vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng,
cô cạn dung dịch được 27,1g muối khan. Thể tích khí thu được ở đkc là ?
A. 2,24(l)
B. 3,36(l)
C. 6,72(l)
D. 8,96(l)
Câu 16: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được hỗn
hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04mol NO 2 . Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch phản
ứng là ?
A. 5,69g
B. 3,79g
C. 8,53g
D. 9,48g
Câu 17: Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO 3 thì thấy thoát ra 11,2(l) ở đkc hỗn
hợp khí A gồm 3 khí N2, NO, N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Gía trị của m là ?
A. 2,7g
B. 16,8g
C. 3,51g
D. 35,1g
Câu 18: Cho 27,4g Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH 4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% rồi đun
phản ứng kết thúc thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 30,15
B. 28,8
C. 9,45
D. 34,2
Câu 2: Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:
A. Au, Ag, Cu, Al, Fe
B. Ag, Cu, Au, Al, Fe
C. Au, Fe, Cu, Ag, Al.
D. Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 3: Cho 5,4 gam Al phản ứng với 300 ml dung dịch hỗn hợp FeCl3 1M và HCl 1,5M, đến
khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:
A. 6,72
B. 10,08
C. 3,36
D. 4,48
Câu 4: Cho 16,2 gam Al phản ứng với 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm HCl 2,25M và FeCl3
1,5M, đến khi phản ứng kết thúc thu được số gam chất rắn là:
A. 16,8
B. 20,85
C. 9,45
D. 24,325
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm x mol Mg; 0,15 mol Al tác dụng với 150 ml dd FeCl 3 1M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,1g chất rắn. Tìm x?
A. 0,1 mol
B. 0,15 mol
C. 0,2 mol
D. 0,05 mol
Câu 6: Cho 10,8 gam Al phản ứng với 150 ml hỗn hợp dung dịch gồm HCl 3M và FeCl3 2M,
đến khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
Câu 11: Cho 8,4 gam Fe phản ứng với 200 ml dung dịch AgNO3 1M, đến khi phản ứng kết
thúc. Cho tiếp dung dịch HCl dư vào hỗn hợp thu được sau phản ứng trên, đến khi không còn
thấy chất khí thoát ra thu được V lít khí NO ở đktc.
A. 1,12
B. 1,493
C. 2,613
D. 3,36
Câu 12: Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng kết
thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 21,6
B. 27
C. 31,67
D. 18,25
Câu 13: Ngâm một lá Zn sạch trong 500 ml dd AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá Zn
ra khỏi dd rữa nhẹ, sấy khô thấy khối lượng lá Zn tăng thêm 22,65g . Nồng độ mol/ l của dd
AgNO3 là bao nhiêu?
A. 1,5M
B. 0,5M
C. 0,8M
D. 0,6M
- 25 -