Bai tap 11 nang cao. Chuong I -day du, co dap an! - Pdf 56

1. Điện tích định luật Cu Lông
1.1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại
một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
1.2. Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
1.3. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
B. Các điện tích khác loại thì hút nhau
C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ
hút nhau.
D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy
nhau.
1.4. Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q

D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q
1
, q
2
.
1.6. Hai quả cầu A và B có khối lượng m
1
và m
2
được treo vào một điểm O bằng hai sợi
dây cách điện OA và AB (hình H.2). Tích điện cho hai quả cầu. Sức căng T của sợi dây OA
sẽ thay đổi như thế nào?
A. T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu.
B. T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu.
C. Trong cả hai trường hợp, T đều tăng, vì ngoài trọng lực của hai quả cầu còn có sức
căng của dây AB.
D. T không đổi.
1.7. Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm O
bằng hai sợi chỉ dài bằng nhau. Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ làm với đường
thẳng đứng những góc α bằng nhau (Hình H.3). Trạng thái nhiễm điện của hai quả
cầu sẽ là trạng thái nào dưới đây?
A. Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu.
B. Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu.
C. Hai quả cầu không nhiễm điện
D. Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện.
1.8. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút
cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
H.1
.
H.2

-8
(N).
1.12. Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể
thay đổi được. Lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4
lần.
1.13. Hai điện tích điểm q
1
= +3 (μC) và q
2
= -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một
khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. lực đẩy với độ lớn F =
45 (N).
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N). D. lực đẩy với độ lớn F =
90 (N).
1.14. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn
4
10
3

C đặt cách nhau 1 m trong parafin có
hằng số điện môi bằng 2 thì chúng
A. hút nhau một lực 0,5 N. B. hút nhau một
lực 5 N.
C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một
lực 0,5 N.
1.15. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau
1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A. hút nhau 1 lực bằng 10 N. B. đẩy nhau một lực bằng

lần. D.
3,26.10
9
lần.
1.18. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn
lực Cu – lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D.
giảm 4 lần.
1.19. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
1.20. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì
tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì
tương tác nhau bằng lực có độ lớn là
A. 64 N. B. 2 N. C. 8 N.
D. 48 N.
1.21. Có thể sử dụng đồ thị nào ở hình H.4 để biểu diễn sự phụ thuộc giữa độ lớn của lực
tương tác F giữa hai điện tích điểm và khoảng cách r giữa hai điện tích đó?
A. Đồ thị a) B. Đồ thị b) C. Đồ thị c)
D. Đồ thị d)
1.22. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10
-4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực
có độ lớn 10
-3
N thì chúng phải đặt cách nhau
A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D.
900 m.

(μC). C. 2,67.10
-9
(C). D.
2,67.10
-7
(C).
1.26. Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương
tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của
mỗi điện tích là
A. 9 C. B. 9.10
-8
C. C. 0,3 mC. D.
10
-3
C.
1.27. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy
giữa chúng bằng 0,2.10
-5
(N). Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
(μC). B. cùng dấu, độ lớn là
4,472.10
-10
(μC).
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10
-9
(μC). D. cùng dấu, độ lớn là
4,025.10
-3

0

D.60
0
1.31. Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, cách nhau 1m và mang điện tích q
1
, q
2
. Sau đó các viên bi
được phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa
chúng đến khoảng cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng tăng lên.
A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8
lần
Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mang các điện tích q
1
; q
2
trong không khí cách nhau 2 cm
chúng đẩy nhau lực 2,7.10
−4
N. Cho hai quả cầu chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng đẩy
nhau lực 3,6.10
−4
N. Điện tích q
1
; q
2

A. 2.10
−9

. Lực điện tác dụng lên điện tích q
2
bằng 0.
Nếu vậy, điện tích q
2
.
A. cách q
1
20cm, cách q
3
80cm B. cách q
1
20cm, cách q
3
40cm
C. cách q
1
40cm, cách q
3
20cm D. cách q
1
80cm, cách q
3
20cm
1.33. Tại hai điểm A và B (hình H.5) có hai điện tích q
A
, q
B
. Tại
điểm M, một electron được thả ra không có vận tốc ban đầu thì

= - 4.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí
cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10
-9
C đặt tại trung điểm O của AB là:
A. 3,6N B. 0,36N C. 0,036N D.
0,0036N
1.36. Hai điện tích điểm q
1
= 4.10
-8
C, q
2
= -4.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách
nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10
-9
C đặt tại điểm C cách A 4cm và cách B 8cm là:
A. 0,0135N B. 0,0225N C. 3,375.10
- 4
N D.
0,025N
1.37. Hai điện tích q
1
=q và q
2
= 4q cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí mà
tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q

2
<0, q
3
<0
1.39. Có hai điện tích q
1
= + 2.10
-6
(C), q
2
= - 2.10
-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân
không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q
3
= + 2.10
-6
(C), đặt trên đương trung
trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q
1
và q
2
tác dụng
lên điện tích q
3
là:
A. 14,40 (N). B. 17,28 (N). C. 20,36 (N). D. 28,80 (N).
2. Thuyết Electron. Định luật bảo toàn điện tích
2.1. Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không
đúng là:

C. trung hoà về điện. D. có điện tích không xác định
được.
2.7. Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích
A. + 1,6.10
-19
C. B. – 1,6.10
-19
C. C. + 12,8.10
-19
C. D. -
12,8.10
-19
C.
2.8. Một vật có mang điện tích dương thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật có thừa êlectron.
B. Vật đó thiếu êlectron.
C. Hạt nhân của các nguyên tử trong vật đó có số proton nhiều hơn số nơtron.
D. Cả B và C.
2.9. Một quả cầu mang điện tớch – 6.10
-17
C. Số electron thừa trong quả cầu là:
A. 1024 hạt. B. 37 hạt. C. 108 hạt. D.
375 hạt.
2.10. Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Chất dẫn điện là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
2.11. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự

A. eletron di chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.
C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị
mất đi.
2.18. Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do :
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc. B. hiện tượng nhiễm điện do cọ
xát.
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. D. cả ba hiện tượng nhiễm điện
nêu trên.
2.19. Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng
nhiễm điện dương là do:
A. Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A
B. Iôn âm từ vật A sang vật b
C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A
2.20. Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu
cũng được nhiễm điện dương. Hỏi khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi như thế nào?
A. tăng lên rõ rệt B. giảm đi rõ rệt
C. có thể coi là không đổi D. lúc đầu tăng rồi
sau đó giảm
2.21. Chọn phát biểu đúng :
A. Một quả cầu bấc treo gần một vật nhiễm điện thì quả cầu bấc được nhiễm điện do tiếp
xúc.
B.Khi một đám mây tích điện bay ở gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điện
chủ yếu là do cọ xát.
C. Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loại
của điện nghiệm được nhiễm điện do tiếp xúc.
D. Khi chải đầu, thường thấy một số sợi tóc bám vào lược, hiện tượng đó là do lược được
nhiễm điện do tiếp xúc.
2.22. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng
nhiễm điện, là do

C. thanh kim loại mang điện âm D. thanh nhựa mang điện
âm
2.28. Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ
thẳng đứng. Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q. Sau đó thì :
A. M tiếp tục bị hút dính vào Q B. M rời Q và vẫn bị hút
lệch về phía Q
C. M rời Q về vị trí thẳng đứng. D. M rời Q và bị đẩy lệch
về phía bên kia
2.29. Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần đầu M của một khối trụ kim loại MN (hình
H.6). Tại M và N sẽ xuất hiện các điện tích trái dấu. Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào
điểm I, trung điểm của MN?
A. Điện tích ở M và N không thay đổi
B. Điện tích ở M và N mất hết.
C. Điện tích ở M còn, ở N mất
D. Điện tích ở N, còn ở M mất.
2.30. Phát biểu nào sau đây là đúng?
H.6
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không
nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật
nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị
nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không
thay đổi.
2.31. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm
3
khí Hiđrô ở điều kiện tiêu
chuẩn là:
A. 4,3.10

tương tác
2.36. Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau
thì chúng đẩy nhau . Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó đặt gần nhau thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không
tương tác
2.37. Một thanh thủy tinh cọ xát vào len. Ngay sau đó thanh thủy tinh và len được tách ra, điện
tích tổng cộng của hệ thanh thủy tinh - len sẽ:
A. giảm đi. B. không đổi. C. tăng lên. D. có thể tăng
hoặc giảm.
2.38. Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được
tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. +
3 C.
2.39. Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại, giống nhau, tích điện q
1
= 5.10
- 6
C, q
2
= 7.10
- 6
C. Cho
chúng tiếp xúc nhau, sau đó cho chúng tách ra xa nhau. Điện tích của quả cầu q
1
sẽ là:
A. 6.10
- 5
C. B. 6mC. C. 10
- 6
C. D.

3.5. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì
độ lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D.
giảm 4 lần.
3.6. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
3.7. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m
2
. B. V.m. C. V/m.
D. V.m
2
.
3.8. Cường độ điện trường là đại lượng:
A. Véc tơ B. Vô hướng, có giá trị
luôn dương
C. Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm D. Véctơ và có chiều
hướng vào điện tích
3.9. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. D. hằng số điện môi của
của môi trường.
3.10. Chọn phát biểu sai :
A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường.
B. Đường sức điện có thể là đường cong.
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất pháp từ vô cùng.
D. Các đường sức của điện trường luôn là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

là F
1
, lực tác dụng lên điện tích q
2
là F
2
(với F
1
= 3F
2
).
Cường độ điện trường tại A và B là E
1
và E
2
với
A. E
2
= 3 E
1
/4 B. E
2
= 4 E
1
/3 C. E
2
= E
1
/2
D. E

Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vì khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi.
B. Vì q
1
, q
2
ngược dấu nhau
C. Vì q
1
, q
2
có độ lớn khác nhau
D. Vì q
1
, q
2
có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau
3.15. Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái
sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A. 1000 V/m, từ trái sang phải. B. 1000 V/m, từ phải sang
trái.
C. 1V/m, từ trái sang phải. D. 1 V/m, từ phải sang trái.
3.16. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện
tích đó bằng
2.10
-4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status