TRƯỜNG THCS & THPT CHI LĂNG ĐÀ LẠT
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2008_2009_MÔN VẬT LÝ LỚP 11
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 5điểm)_ Thời gian 25 phút
MÃ ĐỀ 01
Câu 1/ Điện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện
A/ tạo ra thế năng khi đặt tại M một điện tích thử q.
B/ tác dụng lực khi đặt tại M một điện tích thử q.
C/ tạo ra dòng điện khi đặt tại M một điện tích thử q.
D/ tạo ra điện năng khi đặt tại M một điện tích thử q.
Câu 2/ Khi một điện tích q = -3C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì lực điện trường sinh công
A = - 6J. Hiệu điện U
MN
có giá trò là
A/ +2V. B/ +18V. C/ -18V. D/ -2V.
Câu 3/ Công của lực điện không phụ thuộc vào
A/ hình dạng của đường đi. B/ độ lớn điện tích bò dòch chuyển.
C/ vò trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. D/ cường độ của điện trường.
Câu 4/ Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó
A/ tăng lên. B/ giảm xuống.
C/ tăng 2 lần. D/ giảm 2 lần.
Câu 5/ Độ lớn của cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q tại một điểm M bên trong điện
môi, không phụ thuộc
A/ độ lớn điện tích Q. B/ khoảng cách r từ điểm M đến điện tích Q.
C/ độ lớn điện tích thử nghiệm q đặt tại M. D/ hằng số điện môi của của môi trường.
Câu 6/ Hai đầu vật dẫn có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của vật dẫn giảm đi hai lần thì công
suất điện của mạch sẽ
A/ không đổi. B/ tăng 2 lần.
C/ tăng 4 lần. D/ giảm 4 lần.
Câu 7/ Điều kiện nào dưới đây nói về một vật dẫn điện là đúng?
A/ Vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. B/ Vật phải ở nhiệt độ phòng.
C/ Vật có chứa các điện tích tự do. D/ Vật phải mang điện tích.
C/ các phân tử chất khí bò ion hóa thành các hạt mang điện tự do.
D/ khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.
Câu 12/ Trong các nhận đònh dưới đây, nhận đònh nào là không đúng?
KIỂM TRA NGÀY 17/12/2008
1
A/ Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
B/ Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
C/ Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vò thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật
dẫn càng nhiều.
D/ Đơn vò của cường độ dòng điện là A ( Am pe).
Câu 13/ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A/ các nguyên tử tự do. B/ các ion âm tự do.
C/ các êlectron tự do. D/ các ion dương tự do.
Câu 14/ Trong dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua, cường độ là 3,2 mA . Trong một phút số
lượng êlectron chuyển qua một tiết diện thẳng là bao nhiêu? Cho biết mỗi êlectron mang một điện tích có
độ lớn là
e = 1,6.10
-19
C.
A/ 2.10
19
êlectron. B/ 1,2.10
18
êlectron.
C/ 2. 10
16
êlectron. D/ 1,2.10
21
êlectron.
Câu 15/ Kim loại dẫn điện tốt vì
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 5điểm)_ Thời gian 25 phút
MÃ ĐỀ 02
Câu 1/ Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A/ các ion dương và ion âm theo chiều điện trường.
B/ các chất tan trong dung dòch.
C/ các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dòch.
D/ các ion dương trong dung dòch.
Câu 2/ Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó
A/ tăng 2 lần. B/ tăng lên.
C/ giảm xuống. D/ giảm 2 lần.
Câu 3/ Hai đầu vật dẫn có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của vật dẫn giảm đi hai lần thì công
suất điện của mạch sẽ
A/ tăng 4 lần. B/ không đổi.
C/ giảm 4 lần. D/ tăng 2 lần.
Câu 4/ Trong dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua, cường độ là 3,2 mA . Trong một phút số
lượng êlectron chuyển qua một tiết diện thẳng là bao nhiêu? Cho biết mỗi êlectron mang một điện tích có
độ lớn là e = 1,6.10
-19
C.
A/ 1,2.10
18
êlectron. B/ 1,2.10
21
êlectron.
C/ 2.10
19
êlectron. D/ 2. 10
16
êlectron.
Câu 5/ Công của lực điện không phụ thuộc vào
N
= I(R
N
+ r). B/ U
N
= ξ + Ir.
C/ U
N
= Ir. D/ U
N
= - Ir.
Câu 12/ Điện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện
A/ tạo ra thế năng khi đặt tại M một điện tích thử q.
B/ tạo ra điện năng khi đặt tại M một điện tích thử q.
C/ tạo ra dòng điện khi đặt tại M một điện tích thử q.
D/ tác dụng lực khi đặt tại M một điện tích thử q.
Câu 13/ Với các kí hiệu được quy ước theo sách giáo khoa. Công thức nào dưới đây để tính năng lượng
điện trường trong tụ điện là không đúng?
A/ W = Q
2
/2C. B/ W = C
2
/2Q.
C/ W = QU/2. D/ W = CU
2
/2.
Câu 14/ Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A/ động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. B/ hỏng nút khởi động.
C/ dòng đoản mạch kéo dài sẽ làm hỏng acquy. D/ tiêu hao quá nhiều năng lượng.
Câu 15/ Khi đốt nóng chất khí, nó trở nên dẫn diện vì
4
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2008_2009_MÔN VẬT LÝ LỚP 11
PHẦN TỰ LUẬN ( 5điểm)_ Thời gian 20 phút
MÃ ĐỀ 01
Bài 1: (4 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn có suất điện động ξ
b
= 24 V và điện trở trong r
b
= 1Ω Mạch
ngoài gồm R
1
=12 Ω ; R
3
= 2 Ω ;bình điện phân dương cực tan chứa dung dòch muối CuSO
4
có
điện trở R
2
= 4 Ω.Vôn kế và ampe kế không ảnh hưởng đến mạch điện . Cho biết : Đồng (Cu) có
A = 64 g/mol và n = 2.
1>Tính điện trở mạch ngoài .
2>tìm số chỉ ampe kế .
3>Tìm số chỉ vôn kế .
4>Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân .
5>Khối lượng anốt hao mòn sau thời gian 25 phút .
6>Bộ nguồn trên gồm một số pin giống nhau mắc hỗn hợp đối xứng, mỗi pin có suất điện động
ξ = 1,5V và điện trở trong r = 0,5 Ω Tìm số pin.
Bài 2: (1 điểm )
Cho 1 nguồn điện đã biết trước suất điện động và điện trở trong, một ampe kế, một điện trở R