De thi &dap an thi mon Hoa hoc 8 - hoc ky I - Pdf 38

Phòng GD & ĐT TP Hoà Bình
Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc
Đề chẵn
Câu 1: ( 1 điểm)
Chép vào bài thi những câu sau đây với đầy đủ những từ thích hợp:
Đơn chất đợc tạo nên từ một .................. nên công thức hoá học chỉ gồm
một .........., còn ........ tạo nên từ hai, ba ..... nên công thức hoá học gồm hai, ba ...........
Chỉ số ghi ở chân kí hiệu hoá học , bằng số.......... có trong một ........
Câu2 : (3 điểm)
Cho công thức hoá học của các chất sau: SO
2
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
;
Hãy tính:
a) Hoá trị của S, Al, Fe trong mỗi chất:
b) % khối lợng của S, Al, Fe trong mỗi chất.
( biết S = 32; Al = 27; Fe = 56; O = 16 )
Câu 3 : ( 3 điểm)
a) Tính khối lợng của:
0,1 mol NaOH
0,15 mol H
2
SO
4

Câu 1: ( 1 điểm)
Chép vào bài thi những câu sau đây với đầy đủ những từ thích hợp:
Chất đợc phân thành 2 loại lớn là: ................... và .......................Đơn chất đợc tạo nên từ
1.............................., còn ...................... đợc tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hoá học.
Đơn chất lại chia thành.................và ................. Kim loại có ánh kim, dẫn điện và dẫn
nhiệt, khác với.................... không có những tính chất này.
Câu2 : (3 điểm)
Cho công thức hoá học của các chất sau: SO
3
, CuO, CO
2
Hãy tính:
c) Hoá trị của S, Cu, C trong mỗi chất:
d) % khối lợng của S, Cu, C trong mỗi chất.
( biết S = 32; Cu = 64 ; C= 12; O = 16 )
Câu 3 : ( 3 điểm)
a) Tính khối lợng của:
0,15 mol Na
2
SO
4
0,5 mol CaCO
3
b) Số mol của:
5,6 g CaO
13,44 l khí hiđro (ĐKTC)
c) Khối lợng mol của khí có tỉ khối đối với khí nitơ là: 2,5357
Câu 4 : (3 điểm)
Đốt 3,2 g lu huỳnh trong không khí ( tác dụng với oxi) thu đợc khí lu huỳnh đioxit
( SO

Fe
2
O
3
: Fe hoá trị III
b) Tính đúng thành phần phần trăm khối lợng mỗi nguyên tố 0,5 điểm.
% S = 50% ; % Al = 53% ; % Fe = 70%.
Câu 3 : ( 3 điểm)
a) Tính đúng khối lợng của mỗi chất 0,5 điểm.
- Khối lợng NaOH : 4 g
- Khối lợng H
2
SO
4
: 14,7 g
b) Tính đúng số mol của mỗi chất 0,5 điểm.
Số mol H
2
O: 0,1 mol
Số mol khí oxi : 0,5 mol.
c) 1 điểm
M = 34g.
Câu 4 : (3 điểm)
a) Viết PTHH đúng 1 điểm .

3 2
o
t
CaCO CaO CO +


Câu 3 : ( 3 điểm)
a) Tính đúng khối lợng của mỗi chất 0,5 điểm.
- Khối lợng Na
2
SO
4
: 21,3 g
- Khối lợng CaCO
3
: 50 g
b) Tính đúng số mol của mỗi chất 0,5 điểm.
Số mol CaO: 0,1 mol
Số mol khí hiđro : 0,6 mol.
c) 1 điểm
M = 71 g.
Câu 4 : (3 điểm)
a) Viết PTHH đúng 1 điểm .

2 2
o
t
S O SO+
b) Tính đúng khối lợng 1 điểm:
Khối lợng SO
2
cần dùng là 6,4 g
c) Tính đúng thể tích 1 điểm:
Thể tích khí SO
2 :
2,24 l.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status