Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9
Loại đề: TX Tiết PPCT:15 Thời gian làm bài 15 phút
Đ ề
Em hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng.
Câu 1: Có những chất rắn sau: MgO, P
2
O
5
; Ba(OH)
2
; Na
2
SO
4
.
Dùng những thuốc thử nào để phân biệt đợc các chất trên.
A. Dùng H
2
O, giấy quỳ tím.
B. Dùng axít, H
2
SO
4
; phênol phe ta lein không màu
C. Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím.
D. Tất cả đều sai.
Câu 2: Hòa tan 6,2g Na
2
O vào nớc đợc 2 lít dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung dịch
A là:
A. 0,05M; B. 0,01M; C. 0,1M D. 1M
O; SO
3
; P
2
O
5
Câu 5: Cho các chất sau CuCO
3
; Fe
2
O
3
; Cu; Mg; CuO; Ca(OH)
2
. Chất nào tác dụng với
axit sunfuríc tạo dung dịch có màu nâu.
A. Mg; Cu B. Cu; CuO
C. Ca(OH)
2
; Fe
2
O
3
D. Fe
2
O
3
Câu 6: Một chất bột màu trắng có những tính chất sau:
a. Bằng phơng pháp thử màu ngọn lửa, thấy có màu vàng.
b. Tác dụng với axit clohiđric sinh ra khí các bon điôxit.
3
. Thuốc thử nào có thể nhận biết mỗi dung
dịch
A . BaCl
2
B. Axit HCl
C . Pb(NO
3
)
2
D. NaCl
Câu 3 : Để hoà tan 15,5g Na
2
O vào nớc tạo thành 0,5l dung dịch . Nồng độ mol/l của
dung dịch thu đợc là
A. 1mol C . O,5mol
B. 1,5mol D. 1,25mol
Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A CaCl
2
và KNO
3
C. KOH và HCl
B. Na
3
PO
4
và CaCl
2
D . HBr và AgNO
Chỉ đợc dùng một hoá chất là thuốc thử để
phân biệt 3 chất trên
Câu 2: Hoàn thành chuỗi biến hoá sau :
Fe FeCl
2
FeCl
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Fe FeCl
3
Câu3: Trộn 30ml dung dịch chứa 2,22g CaCl
2
với 70ml dung dịch chứa 1,7g AgNO
3
a)Viết phơng trình phản ứng đã xảy ra . Tính lợng kết tủa thu đợc
b)Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch .Cho rằng thể tích dung
dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
.Hết
Đáp án và biểu điểm
A / Phần trắc nghiệm : (3điểm)
Câu 1 : C Câu 4 : A
Câu 2 : B Câu 5 : B
Câu 3 : A Câu 6 : A
(mồi câu trả lời đúng 0,5 điểm )
B/ Phần tự luận : (7điểm)
3
)
2
và CaCl
2
d
n
Ca(NO
3
)
2
= 0,005 (mol) ( 0,5đ)
n CaCl
2
= 0,015 (mol) ( 0,5đ)
Nồng độ mol của C
M
Ca(NO
3
)
2
= 0,05mol/l ( 0,5đ) ; C
M
CaCl
2
= 0,15 mol/l ( 0,5đ)
Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9
Loại đề: ĐK Tiết PPCT:10 Thời gian làm bài 15 phút
Đ ề
, ZnO, Al
2
O
3
Câu 3: Các oxit sau: BaO, SO
3
, N
2
O
5
, SiO
2
, MgO những oxit nào có thể tác dụng với n-
ớc tạo thành axit
A. BaO, SO
3
, N
2
O
5
C. SO
3
, P
2
O
5
, N
2
O
5
2
SO
4
D. NaOH
Câu 6: Trong dãy SO
2
, K
2
O, SO
3
, CaO, N
2
O
5
, NO, CO
2
, CO. số oxit axit, oxit bazơ, oxit
trung tính lần lợt là
A. 4; 2; 2 B. 3; 3; 2 C. 2; 3; 3 D. 4; 3; 1
B. Phần tự luận:
Câu 1: Để thu đợc 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lợng CaCO
3
cần
là bao nhiêu?
Câu 2: Cho axit clohiđric phản ứng với 6g hỗn hợp gồm Mg; MgO.
a. Tính thành phần % khối lợng MgO trong hỗn hợp nếu phản ứng tạo ra 2,24l
khí H
2
(đktc)
b. Tính thể tích HCl 20% (d = 1,1g/ml) vừa đủ tác dụng với hỗn hợp đó
100 . 10
= 10,5%.
Câu 2: (4 điểm)
a) Số mol H
2
đợc tạo ra là: nH
2
=
4,22
24,2
= 0,1 mol (0,5 điểm)
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(1) (0,5 điểm)
1mol 2mol 1mol
? ? 0,1mol
MgO + 2HCl MgCl
2
+ H
2
O (2) (0,5 điểm)
1mol 2mol
m
Mg
= 2,4 (g) (0,5 điểm)
M
MgO
= 6 - 2,4 = 3,6 g (0,5 điểm)
Câu 1 : Các nguyên tố hoá học dới đây , nguyên tố nào có ôxit , ôxit này tác dụng với
nớc ,tạo ra dung dịch có pH>7
A . Zn B. Cu C. K D. S
Câu 2 : Có hai dung dịch Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
. Thuốc thử nào có thể nhận biết mỗi dung
dịch
A . BaCl
2
B. Axit HCl
C . Pb(NO
3
)
2
D. NaCl
Câu 3 : Để hoà tan 15,5g Na
2
O vào nớc tạo thành 0,5l dung dịch . Nồng độ mol/l của
dung dịch thu đợc là
A. 1mol C . O,5mol
B. 1,5mol D. 1,25mol
Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A CaCl
2
O
5
D. SiO
2
B/ tự Phần luận :
Câu 1 : Làm thế nào có thể điều chế đợc can xi hi đrô xit từ can xi ôxit ? Phơng pháp
nào có thể áp dụng điều chế đồng (II) hiđrôxit từ đồng (II) ôxit đợc không ? vì sao
Câu 2: Khi cho khí CO
2
vào nớc có nhuộm quỳ tím thì nớc chuyển thành màu đỏ ,khi
đun nóng thì màu nớc lại chuyển thành màu tím . Hãy giải thích hiện tợng
Câu3: Trộn 30ml dung dịch chứa 2,22g CaCl
2
với 70ml dung dịch chứa 1,7g AgNO
3
a)Viết phơng trình phản ứng đã xảy ra . Tính lợng kết tủa thu đợc
b)Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch .Cho rằng thể tích dung
dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể
Hết .
Đáp án và biểu điểm
A / Phần trắc nghiệm : (3điểm )
Câu 1 : C Câu 4 : A
Câu 2 : B Câu 5 : B
Câu 3 : A Câu 6 : A
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
B/ Phần tự luận : (7điểm)
Câu 1 ( 1,5 đ) :
* Để điều chế can xi hi đrô xit từ can xi ôxit ta hoà tan can xi ôxit vào nớc , can xi ôxit
sẽ tác dụng với nớc tạo thành can xi hi đrôxit
a) CaCl
2
+ 2 AgNO
3
2AgCl + Ca(NO
3
)
2
( 0,5đ)
n CaCl
2
= 0,2mol (O,5đ) ; n AgNO
3
= 0,1mol (O,5Đ)
Khôi lợng kết tủa AgCl là 0,01 mol tức là 1,435g ( 0,5đ)
b) Chất còn lại trong dung dịch là Ca(NO
3
)
2
và CaCl
2
n
Ca(NO
3
)
2
= 0,005 (mol) ( 0,5đ)
n CaCl
D. HCl
Câu 3: Một chất X có tính chất sau
- Nặng hơn không khí
- Không duy trì sự cháy
- Làm đục nớc vôi trong
Vậy chất X có thể:
A. Cl
2
B. CO
2
C. SO
2
D. O
2
Câu 4: Ngời ta dẫn hỗn hợp khí gồm Cl
2
; CO
2
; O
2
; H
2
S qua bình đựng nớc vôi trong d.
khi thoát ra khỏi bình là
A. Cl
2
; H
2
S; O
2
2
+ Y FeCl
3
(3) FeCl
3
+ Z NaCl + Fe(OH)
3
(4) NaCl + T NaOH + H
2
+ Cl
2
X, Y, Z, T lần lợt là:
A. FeCl
3
; Fe; H
2
O; NaOH B. Fe; Cl
2
; H
2
; NaOH
C. MnCl
2
; H
2
O; NaOH; H
2
D. HCl; Fe; NaOH; H
2