30 bộ đề thi môn hóa học có đáp án - Pdf 95


Trần trung Ninh - Phạm Ngọc Sơn-Phạm thị bình

3o đề thi trắc nghiệm hóa học
Luyện thi đại học cao đẳng

Nh xuất bản Đại học Quốc gia thnh phố Hồ Chí Minh 2007

VNMATHS.TK - Free Ebooks

3
Lời nói đầu

Kiểm tra, đánh giá có vai trò, chức năng rất quan trọng trong dạy học Hoá
học. Nó giúp thầy v trò điều chỉnh việc dạy v học nhằm đạt kết quả dạy học cao hơn,
đồng thời xác nhận thnh quả dạy học của thầy v trò. Có nhiều hình thức kiểm tra, đánh
giá kết quả dạy học, trong đó kiểm tra trắc nghiệm khách quan đang đợc quan tâm sử
dụng. Trắc nghiệm khách quan đợc quan tâm bởi một số lí do sau:
- Việc chấm v cho điểm tơng đối dễ dng v khách quan hơn so với bi luận đề.

Cho các chất sau: NH
3
, HCl, SO
3
, N
2
. Chúng có kiểu liên kết hoá học no sau
đây?
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
C. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết cho nhận.
2.
Heli l một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro. Tuy nhiên, loại khí ny không
gây cháy, nổ nh hiđro, do đó heli có rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí cầu,
nhằm tăng độ an ton. Vì sao heli lại bền? Lí do no sau đây l đúng nhất?
A. He có 8 electron ở lớp ngoi cùng.
B. He đợc tìm thấy đầu tiên trong quang phổ mặt trời.
C. He có 2 electron ngoi cùng.
D. He đã có lớp vỏ ngoi cùng bão hòa.
3.
Cặp phân tử no sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A. BeH
2
v H
2
O B. BF
3
v NH
3

VNMATHS.TK - Free Ebooks

5
gam muối khan?
A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g.
7.
Cation X
+
có cấu hình electron lớp ngoi cùng l3p
6
. Nguyên tố X không có tính
chất no sau đây?
A. Nhuộm mu ngọn lửa xanh thnh tím nhạt.
B. Đơn chất X tác dụng với nớc tạo thnh dung dịch kiềm.
C. Đơn chất X tác dụng với clo tạo thnh muối tan trong nớc.
D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất.
8.
Một nguyên tố Y thờng bị gán cho l nguyên nhân gây ra bệnh mất trí nhớ.
Trong các hợp chất, Y thể hiện số oxi hoá duy nhất l +3. Y l nguyên tố no
trong số các nguyên tố sau đây ?
A. Fe. B. Cr. C. Al. D. B.
9.
Khử hon ton 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối
lợng sắt thu đợc l:
A.14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g.
10.

B. sự thay đổi độ tan trong nớc theo nhiệt độ.
C. tính chất hoá học khác nhau.
D. nhiệt độ sôi khác nhau.
14.
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20
0
C có nồng độ l:
A. 27% B. 47%
C. 37% D. 33%
15.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A. l chất khử B. l chất oxi hoá
C. l môi trờng D. A, B, C đều đúng.
16.
Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó đợc điều chế nhân tạo. Hãy cho
biết trạng thái no l đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thờng?
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tất cả đều sai.
17.
Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến
đổi theo chiều no sau đây?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
18.
Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để huỷ hết lợng brom lỏng chẳng may bị đổ với
mục đích bảo vệ môi trờng, có thể dùng một hoá chất thông thờng dễ kiếm no
sau?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2
.

C. 35 v 65. D. 45 v 55.
22.
Hấp thụ hon ton 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vo 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô
cạn dung dịch ở áp suất v nhiệt độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
.
B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
.
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
v NaOH d.
D. Các phơng án trên đều sai.
23.
SO
2
vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :

2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
25.
Cho hỗn hợp FeS v FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, d v đun
nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm:
Hình 1

Hình 2
Hình 3
H
2
O

8
A. H
2
S v CO
2

trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phơng án sai trong số các miêu tả hiện tợng xảy ra
trong thí nghiệm:
A. Đờng saccarozơ chuyển từ mu trắng sang mu đen.
B. Có khí thoát ra lm tăng thể tích của khối chất rắn mu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp mu đen trn ra ngoi miệng cốc.
D. Đờng saccarozơ tan vo dung dịch axit, thnh dung dịch không mu.
28.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc
bao gồm:
A. H
2
S v CO
2
. B. H
2
S v SO
2
.
C. SO
3
v CO
2
. D. SO
2
v CO
2

A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua.
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
32.
Cho hỗn hợp hai chất l etanol (t
s
= 78,3
o
C) v axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách
riêng từng chất, ngời ta sử dụng phơng pháp no sau đây:
A. Chiết.
B. Chng cất thờng.
C. Lọc v kết tinh lại.
D. Chng cất ở áp suất thấp.
33.
Để xác định thnh phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ ngời ta dẫn liên tục
một dòng khí CO
2
tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vi miligam)
chất hữu cơ với CuO. Sau đó nung hỗn hợp v dẫn sản phẩm oxi hoá lần lợt đi
qua bình đựng H

o
C),
octan (t
o
s 126
o
C), nonan (t
o
s 151
o
C). Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách
no sau đây?
A. Chng cất lôi cuốn hơi nớc. B. Chng cất phân đoạn.
C. Chng cất áp suất thấp. D. Chng cất thờng.
35.
Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vo propen l:
A. CH
3
CHClCH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl.
C. CH
2
ClCH

D. Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết kém
bền v một liên kết bền.
37.
Đốt cháy hon ton một anken X ở thể khí trong những điều kiện bình thờng, có
tỷ khối so với hiđro l 28. Công thức cấu tạo no không phải của X?
A. CH
2
=CH-CH
2
CH
3

B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3

C. CH
3
CH=CHCH
3

D. CH
3
CH=C(CH
3
)CH
3

41.
Các amin đợc sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ l dãy:
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
VNMATHS.TK - Free Ebooks

11
B. CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C
6

, (CH
3
)
2
NH.
42.
Tính chất axit của dãy đồng đẳng của axit fomic biến đổi theo chiều tăng của khối
lợng mol phân tử l:
A. tăng B. giảm
C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng.
43.
Cho một dãy các axit: butanoic, propionic, acrylic. Từ trái sang phải tính chất axit
của chúng biến đổi theo chiều :
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. vừa giảm vừa tăng.
44.
Chia hỗn hợ
p
hai anđehit no đơn chức thnh hai
p
hần bằn
g
nhau:
- Đốt cháy hon ton phần 1 thu đợc 0,54g H
2
O
- Phần 2 cộng H
2

(đktc) v m (g) muối natri. Khối lợng muối natri thu đợc l:
A. 1,93 g B. 2,93 g
C. 1,90g D. 1,47g.

12
47.
Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 672 ml khí (ở đktc) v dung dịch. Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn
hợp rắn Y
1
. Khối lợng Y
1
l:
A. 3,61g B. 4,70g
C. 4,76g D. 4,04g.
48.
Khi lm khan rợu etylic có lẫn một ít nớc không thể sử dụng cách no sau đây:
A. Cho CaO mới nung vo rợu.
B. Cho CuSO
4
khan vo rợu.
C. Chng cất phân đoạn

1.
Cho biết tổng số electron trong anion
2-
3
XY l 42. Trong các hạt nhân X cũng nh
Y, số proton bằng số nơtron. X v Y lần lợt l các nguyên tố hóa học no sau
đây?
A. Oxi v lu huỳnh B. Lu huỳnh v oxi
C. Nhôm v flo D. Không xác định đợc.
2.
Hợp kim của magie v sắt đợc dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chng cất
v crackinh dầu mỏ. Vai trò của magie trong hợp kim ny l:
A. Mg l kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ đợc Fe
B. tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. giảm giá thnh của hợp kim.
D. anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3.
Hấp thụ hon ton 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vo bình đựng 300ml dung dịch NaOH
0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m
l bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
4.
Công thức hoá học no sau đây không phải l của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H

C.15,3% D.20,3%.
7.
Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH
4
Cl, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ đợc
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch no sau đây có thể phân biệt đợc

14
các dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch K
2
SO
4
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2

8.
Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá
chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl

2
v Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thnh.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thnh NH
4
Cl.
12.
Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh. Hiện tợng
no xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d đun nóng, lấy dung dịch thu đợc
trộn với KCl v lm lạnh:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra.
B. Có chất khí thoát ra mu vng lục.
C. Mu của dung dịch thay đổi,
VNMATHS.TK - Free Ebooks

15
D. Có chất kết tủa kali clorat.
13.
Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
l:
A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.
B. lm chất độn để hạ giá thnh sản phẩm.

D. Các chất lỏng hòa tan vo nhau thnh một hỗn hợp đồng nhất.
17.
Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng hon ton với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí
clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn l:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18.
Hỗn hợp gồm NaCl v NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì
tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng.
Thnh phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu l:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.

16
19.
Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch
trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên l:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20.
Hòa tan hon ton 7,8g hỗn hợp Mg v Al vo dung dịch HCl d. Sau phản ứng
thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng
trên l:
A. 0,8mol. B. 0,08mol C. 0,04mol. D. 0,4mol.
21.
Hòa tan hon ton 20g hỗn hợp Mg v Fe vo dung dịch axit HCl d thấy có 11,2

2
He
), hạt
chính l electron (
0
-1
e
), số lần phân rã v l :
A. 6 lần phân rã v 8 lần phân rã .
B. 8 lần phân rã v 6 lần phân rã .
C. 8 lần phân rã v 8 lần phân rã .
VNMATHS.TK - Free Ebooks

17
D. 6 lần phân rã v 6 lần phân rã

.
25.
ở vùng đồng bằng bắc bộ của Việt Nam, nguồn nớc ngầm bị ô nhiễm bởi Fe
2+
.
Hãy giới thiệu phơng pháp đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe
2+
ra khỏi nớc sinh
hoạt trong số các cách sau :
A. Dùng gin ma để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thnh hợp chất Fe
3+
ít tan hơn,

số 20 n
g
u
y
ên tố đầu tiên của bản
g
tuần hon, có nhữn
g
n
g
u
y
ên tố no m
nguyên tử có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
A. Có 4 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoi cùng ns
2
np
2
v ns
2
np
4
.
B. Có 4 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoi cùng ns
2
v ns
2
np
2
.

nhiêu gam muối khan?
A. 26,8g. B. 28,6g. C. 2,6g. D. 26,0g.
31. Phát biểu no sau đây đúng nhất về ancol bền ?
A. Ancol l những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (OH).
B. Ancol l những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm
hiđroxiyl (OH) liên kết với các nguyên tử C lai hóa sp
3
.
C. Khi thay một hay nhiều nguyên tử H của ankan bằng một hay nhiều
nhóm OH thì hợp chất tơng ứng thu đợc gọi l ancol.
D. Ancol l hợp chất hữu cơ m phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl
(OH) liên kết với gốc hiđrocacbon.
32. Phát biểu no sau đây về rợu v phenol l không đúng ?
A. Nhóm OH của phenol liên kết với C lai hóa sp
2
trong nhân benzen.
B. Nhóm chức của rợu v phenol l nhóm hiđroxyl (OH).
C. Rợu v phenol l loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Rợu thơm có nhóm OH liên kết với C lai hóa sp
3
ngoi nhân benzen.
33.
Phát biểu no sau đây về liên kết hiđro l không đúng ?
A. Liên kết hiđro l liên kết vật lí đợc hình thnh đo sự hút tĩnh điện giữa
nguyên tử H linh động tích điện dơng (+) với nguyên tử (của nguyên tố có độ
âm điện tơng đối lớn) tích điện âm (-).
B. Liên kết hiđro giữa các phân tử CH
3
COOH bền hơn liên kết hiđro giữa
các phân tử C

2
: (II) C
6
H
5
-OH
(III) C
6
H
5
-CH
2
-OH (IV) C
6
H
5
-CH
2
-CH
2
-OH
OH
CH
3

O CH
3
VNMATHS.TK - Free Ebooks

19

Hãy chọn phơng án đúng.
37.
Amin ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N có mấy đồng phân?
A.10 B. 9 C. 8 D.7.
Hãy chọn phơng án đúng.
38.
X l một loại rợu no. Công thức phân tử tổng quát v công thức cấu tạo thu gọn
no sau đây của X l đúng ?
A. C
n
H
2n+2
O
z,
C
n
H
2n+2-z
(OH)
z
C. C
n
H
2n+2
O, C
n

H
5
OSO
3
H C. CH
3
COONa D. C
3
H
7
COCl
40.
Chất no sau đây không phải este ?
A. (C
2
H
5
O)
2
SO
2
B. C
6
H
5
NO
2
C. C
2
H

5
-NH
2
.HCl
(III) CH
3
- C - NH
2
(VIII) C
6
H
5
-NH-CH
3(IV) NH
2
- C - NH
2
(IX) CH
2
= CH - NH
2(V) NH
2
- CH
2

A. AgNO
3
/ NH
3
B. Na
2
CO
3

C. NaOH D. Na.
O
O
VNMATHS.TK - Free Ebooks

21
44.
Cho sơ đồ biến hóa sau:
Rợu etylic G Natri axetat
E
C axit metacrylic F polimetyl metacrylat
Công thức cấu tạo của E l:
A. CH
2
= C COOC
2
H
5B. CH

2
O giữa rợu v axit tơng ứng.
D. Phản ứng x phòng hóa l phản ứng thủy phân este đợc thực hiện trong
môi trờng kiềm.
47.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức v rợu thơm no
đơn chức có dạng:
A. C
n
H
2n-6
O
2
(n 6) B. C
n
H
2n-4
O
2
(n 6)
C. C
n
H
2n-8
O
2
(n 7) D. C
n
H
2n-8


(IV) Axit đơn chức có một liên kết ở gốc C
n
H
2n-1
COOH (n 2).
(V) Axit đơn chức no C
n
H
2n+2
O
2
(n1).
Những công thức chung của các axit cacboxylic no sau đây đúng?
A. (I), (II) B. (III), (V)
C. (I), (II), (V) D. (I), (II), (IV).
49.
Cho hỗn hợp HCHO v H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn ton bộ hỗn
hợp thu đợc sau phản ứng qua bình đựng nớc, thấy khối lợng bình tăng 23,6g.
Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d
thu đợc 43,2g Ag kim loại. Khối lợng CH
3
OH tạo ra trong phản ứng cộng hợp
hiđro của HCHO l:

A. (I), (II), (III) B. (IV), (V), (VI).
C. (VI) (IV). D. (III), (VII).

VNMATHS.TK - Free Ebooks

23
Đề 3
Thời gian lm bi 90 phút
1.
Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng các hạt cơ bản l 180 hạt, trong đó các hạt
mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện l 32 hạt. Tên nguyên tố v số
khối của Z l:
A. Brom (Z = 35) v số khối A = 80.
B. iot (Z = 53) v số khối A = 125.
C. Xe (Z = 54) v số khối A = 129.
D. iot (Z = 53) v số khối A = 127.
2.
Các phân tử sau đều có liên kết cộng hoá trị phân cực :
A. HF, HCl, HBr, HI
B. N
2
, Cl
2
, HI, H
2
, F
2
C. N
2
, Cl

4.
Các ion S
2-
, Cl
-
v nguyên tử A có điểm chung l :
A. Số electron lớp ngoi cùng
B. Số nơtron trong hạt nhân
C. Số proton trong hạt nhân
D. Không có điểm gì chung.
5.
Tinh thể nớc đá cứng v nhẹ hơn nớc lỏng, điều giải thích no l sai ?
A. Nớc lỏng gồm các phân tử nớc chuyển động dễ dng v ở gần nhau.
B. Nớc đá có cấu trúc tứ diện đều rỗng, các phân tử nớc đợc sắp xếp ở
các đỉnh của tứ diện đều.
C. Tinh thể nớc đá có liên kết hiđro, một loại liên kết yếu.
D. Nớc cũng nh các chất khác, nở ra khi nóng v co lại khi lạnh.

24
6.
Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl
2
:
A. L chất bột trắng, luôn bôc mùi clo.
B. L muối kép của axit hipoclorơ v axit clohiđric.
C. L chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
D. L muối hỗn tạp của axit hipoclorơ v axit clohiđric.
7.
Tính lợng vôi sống cần dùng để tăng pH của 100m
3

9.
Electron đợc phát minh năm 1897 bởi nh bác học ngời Anh
Tomxơn (J.J. Thomson). Từ khi đợc phát hiện đến nay, electron đã đóng vai
trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống nh : năng lợng, truyền thông v
thông tin Trong các câu sau đây, câu no sai ?
A. Electron l hạt mang điện tích âm.
B. Electron có khối lợng 9,1095. 10
28
gam.
C. Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D. Electron có khối lợng đáng kể so với khối lợng nguyên tử .
10.
So sánh khối lợng của electron với khối lợng hạt nhân nguyên tử, nhận định no
sau đây l đúng ?
A Khối lợng electron bằng khoảng
1
1840
khối lợng của hạt nhân
nguyên tử.
B Khối lợng electron bằng khối lợng của nơtron trong hạt nhân.
C Khối lợng electron bằng khối lợng của proton trong hạt nhân.
D Khối lợng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lợng của hạt
nhân nguyên tử, do đó có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
11.
Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân
VNMATHS.TK - Free Ebooks

25
nguyên tử gồm:
A proton v nơtron.

13.
Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng no sai?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
(bột) CaOCl
2
+ H
2
O
B. 2KClO
3

0
t

2KCl + 3O
2

C. 3Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O
D. 3Cl
2
+ 6KOH

C. Ag D. Zn
16.
Phản ứng hóa học no sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. HCl + NaOH NaCl + H
2
O
B. HCl + Mg MgCl
2
+ H
2

C. 4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
D. HCl + NH
3
NH
4
Cl

26
17.
Tại sao dung dịch H
2

2
S tác dụng với O
2
không khí tạo ra S không tan.
C. H
2
S tác dụng với hơi H
2
O tạo ra S không tan.
D. Một nguyên nhân khác.
19.
Tại sao ngời ta có thể nhận biết khí H
2
S bằng tờ giấy tẩm dd Pb(NO
3
)
2
? Bởi vì:
A. phản ứng tạo kết tủa mu đen.
B. phản ứng tạo kết tủa mu vng.
C. phản ứng tạo kết tủa mu nâu.
D. phản ứng tạo kết tủa mu xanh.
20.
Cho m gam hỗn hợp gồm Fe v FeS tác dụng với dd HCl( d) thu đợc 2,464 lít
hỗn hợp khí (đktc) . Cho hỗn hợp khí ny đi qua dd Pb(NO
3
)
2
d thu đợc 23,9 g
kết tủa mu đen. Giá trị của m l:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status