LỜI CAM ĐOAN
Trong đồ án này đã có sự tham khảo các tài liệu trong nước và ngoài nước,
đã được ghi chú, chú thích đầy đủ. Tôi xin đảm bảo đây là kết quả của quá trình
nghiên cứu do chính bản thân tôi thực hiện.
Hà Nội, ngày 5 tháng 6 năm 2015
Tác giả đồ án
Trần Văn Trình
MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các kỳ hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................. 1
MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ............................................ 3
1.1.Bản đồ địa chính .......................................................................................... 3
1.1.1.Khái niệm bản đồ địa chính ................................................................... 3
1.1.2.Mục đích, yêu cầu thành lập bản đồ địa chính ..................................... 4
1.1.3.Các yếu tố cơ bản của bản đồ địa chính ................................................ 4
1.1.4.Nội dung của bản đồ địa chính. ............................................................. 6
1.1.5.Cơ sở toán học của bản đồ địa chính ..................................................... 7
1.1.6.Yêu cầu độ chính xác của bản đồ địa chính ........................................ 11
1.1.7.Ký hiệu bản đồ địa chính ..................................................................... 13
1.2.Khái quát quy trình công nghệ thành lập bản đồ địa chính .................... 14
1.2.1.Các phương pháp thành lập bản đồ địa chính .................................... 14
1.2.2.Quy trình thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực
3.2.7. Ưu việt của công nghệ GNSS RTK so với công nghệ truyền thống. . 90
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................................. 91
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................... 93
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT, KÝ HIỆU TIẾNG ANH
GNSS (Global Navigation Satellite
System)
GPS (Global Positioning System)
GLONASS (Global Navigation
Satellite System)
GALILEO
COMPASS
VN – 2000
GNSS RTK( Global Navigation
Satellite Systems Real time Kinematic)
WGS 84 (World Geodetic System
1984)
Base
Rover
BĐĐC
UTM (Universal Tranverse Mercator)
MEO (Medium Earth Orbit)
QZSS (Quasi-Zenith Satellite System)
IRNSS (Indian Regional Navigation
Satellite System)
DORRIS (Doppler Orbitography and
Radiopostioning Integrated by Satelite)
PRARE (Precise Range And RangeRate Equipment)
PDOP( Position Dilution of Precision)
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Các đại lượng đặc trưng của song điện từ .............................................. 23
Bảng 2.2: Thông số kỹ thuật WGS – 84................................................................. 29
Bảng 2.3: Nguồn lỗi và biện pháp khắc phục ......................................................... 36
Bảng 3.1: Bảng kê tọa độ lưới ............................................................................... 53
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1: Quy trình công nghệ thành lập bản đồ bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp
ngoài thực địa ........................................................................................................ 15
Hình 2.1: Phương pháp GNSS RTK thu tín hiệu hệ thống GNSS .......................... 16
Hình 2.2: Hệ thống GPS ........................................................................................ 17
Hình 2.3: Các vệ tinh hệ thống GLONASS............................................................ 18
Hình 2.4: Quỹ đạo vệ tinh QZSS ........................................................................... 20
Hình 2.5: Sơ đồ hoạt động của hệ thống DORIS .................................................... 21
Hình 2.6: Trạm anten hệ thống PRARE ................................................................. 22
Hình 2.7: Các nguồn sai số xác định vị trí.............................................................. 31
Hình 2.8: Sai số do quỹ đạo vệ tinh ....................................................................... 32
Hình 2.9: Khoảng cách từ vệ tinh đến máy thu GPS .............................................. 34
Hình 2.10: phương pháp đo GNSS RTK ................................................................ 39
Hình 3.1: Cài đặt trạm Base ................................................................................... 56
Hình 3.2: Click vào No Devices found để vào chế độ Bluetooth ............................ 57
Hình 3.3: Chờ cho máy kết nối Bluetoth ................................................................ 57
Hình 3.4: Click vào Save để lưu lại cài đặt ............................................................ 57
Hình 3.5: Base là COM 7 và Rover là COM 8 ....................................................... 58
Hình 3.6: Click vào 1.Project để tạo Job công việc ................................................ 58
Hình 3.7: Chọn New khi tạo Job mới hoặc chọn một Job nào đó xong Open, muốn
xóa Job thì bôi đen vào job cần xóa rồi chọn Delete sau đó Ok .............................. 59
màu đỏ ở góc phải bên dưới màn hình máy sẽ tự động ghi lại tọa độ điểm đó. ....... 70
Hình 3.31 :Đo đạc thực nghiệm khu vực đất sản xuất ............................................ 71
Hình 3.32: Kiểm tra kết quả đo GNSS RTK và đo bằng máy toàn đạc................... 71
Hình 3.33: Tọa độ các điểm hiển thị ngay trên màn hình làm việc máy cầm tay
Qmini .................................................................................................................... 72
Hình 3.34: Từ màn hình cơ bản của sổ tay chọn Project ........................................ 72
Hình 3.35 Lựa chọn Job cần xử lý số liệu rồi Open sau đó OK .............................. 73
H ình 3.36: Chọn 5.Survey .................................................................................... 73
Hình 3.37: Chọn Store Points ................................................................................ 74
H ình 3.38: Chọn 7.Stored Points Lib .................................................................... 74
H ình 3.39: Tọa độ tất cả các điểm đo trong Job .................................................... 75
Hình 3.40: Chọn ô
dưới cùng bên phải ......................................................... 75
Hình 3.41: Sau đó OK ........................................................................................... 76
Hình 3.42: Rồi ok .................................................................................................. 76
H ình 3.43: Chạy phần mềm kết nối sổ tay với máy tính: ....................................... 77
Hình 3.44: Số liệu chưa xử lý dưới dạng exel ........................................................ 77
Hình 3.45: Số liệu chưa xử lý dưới dạng txt........................................................... 78
H ình 3.47: Sau đó bạn chọn file duôi *txt và cọn đường dẫn đến file sau xử lý. ... 79
Hình 3.48: Màn hình hiện thị sau khi phun điểm ................................................... 80
H ình 3.49: Số hóa các đối tượng bản đồ địa chính ................................................ 80
H ình 3.50: Chuẩn hóa đối tượng ........................................................................... 81
H ình 3.51: Cắt Mảnh bản đồ địa chính.................................................................. 82
Hình 3.52: Tạo khung bản đồ. ............................................................................... 83
Hình 3.53: Chọn đơn vị hành chính cho mảnh bản đồ: Bản đồ -> chọn địa giới hành
chính. .................................................................................................................... 84
công nghệ GNSS em đã quyết định lựa chọn đề tài: Ứng dụng công nghệ GNSS
RTK trong thành lập bản đổ địa chính tỉ lệ 1:1000 khu vực đất sản xuất nông
nghiệp xã Xuân Quang, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Đề tài này sẽ cho thấy
ưu nhược điểm của phương pháp GNSS RTK với công nghệ truyền thống.
Nội dung cơ bản được trình bày trong 3 chương:
Chương 1: Tổng quan bản đồ địa chính
Chương 2: Tổng quan hệ thống GNSS và công nghệ GNSS RTK
Chương 3: Thực nghiệm
Để hoàn thiện đồ án bản thân em không ngừng học tập, tìm hiểu qua sách báo
và internet. Trong quá trình thực hiện, em đã nhận được sự giúp đỡ của các thầy cô
giáo, đặc biệt là thầy giáo Th.s Nguyễn Tiến Hiệp – người đã hướng dẫn, chỉ bảo
1
tận tình em trong suốt thời gian qua. Mặc dù đã rất cố gắng xong do thời gian và
kiến thức còn hạn chế nên trong nội dung đồ án chắc chắn không tránh khỏi những
thiếu sót, em rất mong được sự chỉ bảo của các thầy cô giáo để bài đồ án của em
được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 5 tháng 6 năm 2015
Sinh viên thực hiện
Trần Văn Trình
2