BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA
Thời gian làm bài: 90 phút;
(62 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 138
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol CH
3
NH
2
và 0,01 mol amin no đơn chức mạch hở (A) thu được 1,12
lít CO
2
(đktc). Công thức phân tử của A là :
A. C
3
H
9
N B. C
2
H
5
N C. C
4
H
9
N D. C
3
H
7
N
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
2
O=44:21. Công thức phân tử của A là :
A. C
4
H
9
N B. C
3
H
9
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
7
N
Câu 5: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
A. Poli vinylclorua. B. Polietilen. C. Xenlulozơ. D. Caosu BuNa.
Câu 6: Glixin phản ứng được với :
A. dung dịch Na
2
SO
4
B. nước brom C. dung dịch NaCl D. dung dịch NaHCO
3
Câu 7: Hòa tan kim loại R trong dd H
2
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
.
C. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
. D. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
.
Câu 9: Nhóm CO-NH là
= –0,74 V ;
o
NiNi
E
/
2+
= –0,26 V.
2Cr + 3Ni
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Ni. E
o
của pin điện hoá là :
A. 1,0V. B. 0,48V. C. 0,78V. D. 0,96V.
Câu 15: Cho a gam anilin C
6
H
5
NH
2
tác dụng với nước brom (vừa đủ) , sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X.
Để trung hòa dung dịch X phải cần 15 ml dung dịch KOH 2M. Giá trị của a bằng :
A. 3,310 gam B. 0,930 gam C. 1,395 gam D. 2,790 gam
Câu 16: Để khử hoàn toàn 4,0 gam một oxit kim loại thì cần dùng 1,12 lít H
2
(đktc). Oxit đó là :
A. CuO B. Fe
2
O
giảm dần.
Câu 22: Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1); CH
3
NH
2
(2); NH
3
(3). Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
A. (1), (3), (2). B. (2), (3), (1). C. (1), (2), (3). D. (3), (2), (1).
Câu 23: Anilin không tác dụng với chất nào sau đây?
A. KOH B. nước Br
2
C. H
2
SO
4
D. HCl
Câu 24: Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo C
17
H
35
COOH và C
17
H
2
và a mol khí N
2
. Tên gọi của X là
A. glixin B. alanin C. valin D. lysin
Câu 32: Số đồng phân amin bậc hai của C
4
H
11
N là :
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 33: Tơ nilon 6,6 là
A. Polieste của axit ađipic và etylen glycol; B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;
C. Hexacloxyclohexan; D. Poliamit của axit ε aminocaproic;
Câu 34: Cho 3,64 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được
3,84 gam muối khan. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
B. CH
3
COONH
4
C. C
2
H
5
5
B. HCOOC
3
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
7
Câu 37: Phản ứng nào sau đây chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành 1 sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. phản ứng thủy phân C. phản ứng tráng gương D. phản ứng khử bằng hiđro
Câu 38: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch axit
HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
A. 11,15 gam. B. 15,15 gam. C. 10,15 gam. D. 16,725 gam.
Câu 39: Để phân H
2
N-CH
2
Câu 45: Cho biết :
o
AgAg
E
/
+
= +0,80 V và
o
HgHg
E
/
2
+
= +0,85 V.Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được ?
A. Hg + Ag
+
→ Hg
2+
+ Ag. B. Hg
2+
+ Ag
+
→ Hg + Ag.
C. Hg
2+
+ Ag → Hg + Ag
+
. D. Hg + Ag → Hg
2+
+ Ag
CHCH
2
OH, CH
3
COOH
Câu 47: Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí hiđro. Đun nóng 1 oxit trong ống chứa khí hiđro thu được
kim loại Y. X và Y có thể là cặp kim loại nào sau đây?
A. Ag và Pb B. Zn và Cu C. Ag và Cu D. Cu và Pb
Câu 48: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại R, thu được 0,78 gam kim loại ở catot và 224 ml khí ở anot. Công
thức hóa học của muối trên là :
A. NaCl B. CaCl
2
C. KCl D. BaCl
2
Câu 49: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 50: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 16,2g B. 32,4g C. 21,6g D. 10,8g
Câu 51: Hòa tan m gam glucozơchứa 10% tạp chất trơvào nước rồi thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag.
Giá trị của m bằng
Câu 55: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi :
A. tính chất của kim loại B. khối lượng riêng của kim loại
C. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D. các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 56: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh B. Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
C. Phân tử phải có liên kết kép hoặc vòng không bền. D. Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m mol amin no đơn chức, mạch hở (A) thu được 3,584 lít CO
2
(đktc) và 3,96 gam H
2
O. Giá
trị của m là :
A. 0,11 mol B. 0,02 mol C. 0,03 mol D. 0,04 mol
Câu 58: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
A. Đề hiđro hóa B. Tách nước C. Xà phòng hóa D. Hidro hóa
Câu 59: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :
A. thực hiện quá trình khử các kim loại B. thực hiện quá trình khử các ion kim loại
C. thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D. thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loại
Câu 60: Aminoaxit C
4
H
9
NO
2
có số đồng phân cấu tạo là :
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 61: Chỉ số axit là
A. số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
B. số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo.
C. số mg OH