TRẮC NGHIỆM vật lý 12 có đáp án CHI TIẾ1 - Pdf 38

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch
lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A.

3
U0.
4

HD : ADCT :

3
U0.
2

B.
1
2

Cu2 +

1
2

Li2 =

1
2


Đáp án B
Câu 2: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, tụ
điện có điện dung 5 μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6 V. Khi
hiệu điện thế hai bản tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 10-5 J.
B. 5.10-5 J.
C. 9.10-5 J.
D. 4.10-5 J.
HD : ADCT :
2
0

1
2

1
2

Cu2 +

1
2

Li2 =

1
2

2
0

HD : Ánh sáng màu lục có bước sóng

0,5µm ≤ λ ≤ 0,575µm

Đáp án C
.
Câu 5: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành
nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng.
D. tán
sắc ánh sáng.
Đáp án D
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm là
A. 5,5.1014 Hz.
B. 4,5.1014 Hz.
C. 7,5.1014 Hz.
D. 6,5.1014
Hz.
λ=

ai

D

f =

c



A. 2,11 eV.

B. 4,22 eV.

C. 0,42 eV.
ε=

D. 0,21 eV.

hc
λ

HD : ADCT tính năng lượng của phôtôn
. Đáp án A
Câu 10: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang
điện của kim loại này có giá trị là
A. 550 nm.
B. 1057 nm.
C. 220 nm.
D. 661 nm.
λ0 =

HD : ADCT tính giới hạn quang điện của kim loại

hc
A

Đáp án D

phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102
μm.
ε=

HD : ADCT :

hc
hc
= E n =3 − E n = 2 ⇒ λ =
λ
E n =3 − E n = 2
2
1

D

=0,6576 μm. Đáp án C

Câu 13: Hạt nhân đơteri
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton
là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt
nhân

2
1


12

12
6

C

khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon

.
12
6

C

.

khối lượng của một nguyên tử Cacbon C12.
238
92

U

Câu 15: Hạt nhân
có cấu tạo gồm
A. 238 proton và 92 nơtron.
C. 238 proton và 146 nơtron.
Đáp án D
131
53

quá trình dao động, lò xo luôn nằm trong giới hạn đàn hồi. Bỏ qua ma sát. Tỉ số
A1/A2 bằng
A.

7 /2

.

B.

2/ 7

.

C.

3/2

.

Giải: Khi chưa có lực F, vị trí cân bằng của vật là O. Biên độ là A =

D.
2 3

2/ 3

cm.

.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ O đến O' là t1 = T/6 = 1/60 s.
Ta thấy rằng t = 1/30 s = 2t1 nên khi F ngừng tác dụng thì vật có li độ so với O là
x2 = 4 cm và có vận tốc v2 =

v1 = ωA = 20π 3

cm/s.
2

v 
A2 = x +  2  = 2 7
ω 
2
2

Từ đó biên độ lúc ngừng tác dụng lực :
Vậy : A1/A2 =

2/ 7

. Đáp án B

cm.




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status