TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 10
PHẦN I: TẬP HỢP – MỆNH ĐỀ
Bài 1. Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:
1)
A n N 2 n 9
3)
2)
B n N* n 8
C n N n 2 3n 2 0
4)
D x N x 2 3x x 2 2x 3 0
5)
E n N
n N n là bội số của 3 và nhỏ hơn 13
6) F g
phần tử của các tập hợp sau:
Bài 2. Liệt kê các
t
iÖ
K
n nguyên tố và nhỏ hơn 15 }
1)
A 3k 1 k Z, 5 k 3
2)
B x Z x 2 9 0
3)
C x Z x 3
C x R x 3
4)
D x R x 3
5)
E x R x 1 2
6)
F x R 2x 3 0
7)
F x R x 2 x 2 1
8)
Gt
x R x 2x 2 3x 5 0
2
Bài 4.
g
T
P
H
và B 1;2.
A 1;2;3;4;5
T
có 3 phần tử
Tìm tất cả các tập hợp X thỏa mãn điều kiện: B X A .
Bài 5. Tìm A B; A C; A \ B; B \ A
1)
A là tập hợp các số tự nhiên lẻ không lớn hơn 10; B x Z* x 6
2)
A 8;15, B 10;2011
3)
4)
A ;4, B 1;
5) A x R 1 x 5; B x R 2 x 8
1
H
T
ý
L
T
T
Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:
a )y =
d) y =
x+ 4
x2 - x - 6
3x 2
b) y =
5x
x2 - x - 6
+
x- 1
y x 4 3x 2 1
3)
y x4 2 x 5
5)
x 4 2x 2 3
y
x x3 x
6)
y
8)
y
9)
y
2x 2x
H
T
T
L
T
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng và xét sự biến thiên vẽ đồ thị hàm số
Bài 1 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đường thẳng (D) qua 2 điểm A(-21;3) và B(3; 5)
b) Đường thẳng (d) qua A(-1;4) và song song song với đường thẳng (d) : y = 2x +3.
c) Đường thẳng (d) qua B(2;-4) và vuông góc với đường thẳng (D) : x - 3y -1 = 0.
d) Đường thẳng (d) qua giao điểm của 2 đường thẳng (D1): y = 2x - 1 và (D2): y = - x - 6
và có hệ số góc bằng 3.
Bài2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a/ y = - x2 + 2x – 2
2
c/ y = x2 + 2
b/ y = (1 - x )
2
d/ y = 2x2 + 1
(P) và () : y = x +3
n
ê
Dạng 4: Tìm GTLN
–GTNN của hàm số
h
T
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sô:
ý
a) y x2 4 x 2 trên đoạn 1;5 ; T L b) y x2 6 x 8 trên nửa khoảng 2;6
P
3;6 ;
c) y x 2 2 x 4 trên đoạnTH
d) y x2 2 x 2 3 trên đoạn 3; 4 .
và () : y = 3x - 2
;
PHẦN 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1) Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Bài 1 : Giải các phương trình:
= x
t
K
n
ê
h
ý
P
H
T
T
L
T
2 . PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC
Giải phương trình
3/
3x 4 6 0
4/
2x 4 6x 2 0
Bài 2. Cho phương trình x 2 2(m 1)x m 2 3m 0 . Định mtđể phương trình:
1/
Có 2 nghiệm phân biệt
3/
Có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó
g
ê
h
tính nghiệm còn lại
5/
n
Giải phương trình với m 8
2/
Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó
3/
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
4/
Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x12 x 22 9
4. CÁC BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CỦA HÀM SỐ
Bài 1 : Cho hàm số y = ax2 + bx + c (P). Hãy xác định các hệ số a, b, c trong các trường hợp sau
:
a. Đồ thị (P) đi qua 3 điểm : A( –1 ; 8), B(1 ; 0), C(4 ; 3). t
iÖ
b. (P) có đỉnh S(–2 ; –2) và qua điểm M(–4 ; 6).
K
g
c. (P) đi qua A(4 ; –6), cắt trục Ox tại 2 điểmê
cónhoành độ là 1 và 3
h
2/
Chứng minh rằng: 4 3x
3/
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 1 3x
4/
1
3
x 1
4
1
7, x
1 3x
3
3
với mọi x 2
2x
t
iÖ
K
Với x 4 hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
g B x
n
Bài 3: Cho a b c và x TyH z hãy chứng minh rằng:
c
b
a b x y ax by
.
2
2
2
Bài 4: Cho a, b, c, d ,e là các số thực chứng minh rằng: a2+b2+c2+d2+e2 a(b+c+d +e
Bài 5: Cho 4 số thực dương a, b, c, d. Chứng minh rằng: ac bd a bc d .
a c
. Chứng minh rằng:
b c
Bài 6: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa
ca c cb c ab .
a 1
. Chứng minh rằng: a b 1 b a 1 ab
b 1
Bài 7: Cho 2 số thực dương a, b thỏa
PHẦN 5 : VÉC TƠ – PPTĐ TRONG MP
uuur uuur
c)OC - OD
T
Bài 2: Cho tứ giác ABCD .GọiPM,N
,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC , DA .
uuuurH uuur
uuur uuuur uuur
T
Chứng minh rằng :
a )NM = QP
b)MP = MN + MQ
Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G .Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CA . Chứng minh rằng: GM GN GP O
Bài 4: Cho A(2;-3) B(5;1) C(8;5)
a) CMR 3 điểm A , B , C lập thành 3 đỉnh của một tam giác
b) Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận gốc O làm trọng tâm
d) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 5: Cho ABC : A(1;1), B(-3;1), C(0;3) tìm tọa độ
5
TỔ TOÁN - TIN
a/ Trung điểm của AB
b/ Trọng tâm của ABC
c/ B’ là điểm đối xứng của B qua C
Bài 9: Cho hình bình hànhr ABCD
uuur uuur uuur uur
a) Tính độ dài của u = A B + DC + BD + CA
uuur uuur uuur uuur
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . CMR : GA + GB + GD = BA
Bài 10: Cho tam giác ABC đều có uuu
cạnh
bằng a . I là trung điểm của AC
r uur uur
a) Xác định điểm D sao cho A B + ID = IC
r
uuur uuur
b) tính độ dài của u = BA + BC
t
iÖ
Bài 11: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2), B(-2;6), C(9;8)
K
g
n
a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tamêgiác.Tính
chu vi, diện tích tam giác ABC.
b) Tìm tọa độ D sao cho hình thang ABCD
có cạnh đáy BC 2 A D.
h
ý
T
r
r
Bi 16. Trong h trc Oxy cho cỏc vộct a = (2; - 1), b = (- 1; - 3), c = (3;1) .
r
r
r r
r
r
r ur ệtr
r
r
a) Tỡm to ca cỏc vộct u = a + b, v = a - b + cK
, wi = 2a - 3b + 4c.
r
r
r ng
b) Biu din vộct c theo hai vộct a vưbờ.
r Thr r
r
r
tam giỏc ACQ, A l trng tõm ca tam giỏc BCK.
t
g) Tỡm to im T sao cho 2 im A v T i xng nhau
iệ qua B, qua C.
h) T ì m toạ độ điểm U sao cho AB 3BU ; 2 AC 5BU g K
n
i) Hãy phân tích AB, theo 2 véc tơ AU và CB ; theoư2ờ
véctơ AC và CN .
h
j) Tỡm ta im H trờn BC l chõn ng
cao AH trong tam giỏc ABC.
T
ý
P
H
T
L
T
7