Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 cả năm - Pdf 38

MÔN : TOÁN Tuần: 1 - Tiết:1
Tên bài dạy: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Giúp HS ôn tập về : cách đọc, viết các số đến 100 000, biết phân tích cấu tạo số.
- Đọc, viết đúng các số đến 100 000.
- Giáo dục HS tính chính xác,cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ: GV: Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định: Hát
- Kiểm tra: Giới thiệu khái quát nội dung chương
trình Toán lớp 4.
- Bài mới: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
*Hoạt động 2 :Luyện tập -Thực hành
- Hướng dẫn HS làm bài tập
.Bài1 :a/ Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập.
Gợi ý HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong
- 1 HS lên bảng điền
dãy số này
(20000; 40000; 50000;
b/ GV theo dõi HS điền : 38 000, 39 000, 40 000, 42 60000)
000
- HS tự tìm ra quy luật, viết
- GV nhận xét, chốt kiến thức: số tròn chục, tròn
tiếp
trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn.
.Bài 2 : Cho HS đọc đề bài
- Gv kẻ sẵn bảng
- GV gọi HS lên bảng làm điền.



Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I.MỤC TIÊU :
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho)số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số )
các số đến 100 000.
- HS làm thành thạo, đúng các bài tập.
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ :
- GV: Hệ thống bài tập.
- HS: Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định : Hát
- Cả lớp
- Kiểm tra : Ôn tập các số đến 100 000
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập :
- 1 HS lên bảng
+ Đọc số : 83 652
- 1 HS lên bảng
+ Viết số : Bảy mươi hai nghìn ba trăm linh ba
- 2 HS lên bảng
+ Viết số thành tổng : 6 753 ; 9 002
- 1 HS lên bảng
- Bài mới : Ôn tập các số đến 100 000
*Hoạt động 2: Luyện tập -Thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

Tiết : 3
Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I.MỤC TIÊU:
- HS biết tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số;
nhân, chia số có đến năm chữ số với(cho) số có môt chữ số, tính được giá trị của biểu
thức.
- HS làm thành thạo, đúng các bài tập ôn tập trên.
- Giáo dục HS thói quen cẩn thận, tính chính xác.
II.CHUẨN BỊ :


- GV : Ghi ở bảng phụ các phép tính củng cố
- HS : Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA
HS

*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định: Hát
Cả lớp
- Kiểm tra kiến thức cũ: Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp
theo)
- 2 HS lên bảng viết
.Viết từ bé đến lớn : 76 481, 76 480, 76 488, 76 500
.Viết từ lớn đến bé : 95 466, 95 467, 96 000, 96 111
- GV nhận xét
- Bài mới : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
* Hoạt động 2:Luyện tâp -Thực hành

- Ghi bảng: 12 000 + 200
25 000 - 5 000
/ 1 nhóm 4 em nối tiếp
25 000 + 5 000
28 000 - 1 000
ghi kết quả - Nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe
- Dặn dò
MÔN : TOÁN
Tuần : 1
Tiết : 4
Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ.
- Rèn HS biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số .
- Giáo dục HS thói quen cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ chép sẵn ví dụ
- HS : Xem trước bài


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định: Hát
Cả lớp
- Kiểm tra bài cũ: Ôn tập các số đến 100 000( tt)
So sánh : 97 321…97231 ; 89 700….. 89699

a = 4)
 Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được
- HS lắng nghe
một giá trị của biểu thức 3 + a.
- HS nhận xét, nêu
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1 : GV hướng dẫn một bài
- GV thống nhất kết quả
b/ 108
c/ 95
Bài 2: Gv kẻ sẵn bảng
- HS làm bảng con
- GV thống nhất kết quả
a/ 155; 225
- HS làm vào nháp, nêu
Bài 3: HS nêu yêu cầu đề bài
kết quả
b/ Với n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863
- HS làm vào vở, đổi
Với n = 0 thì 873 – n = 873 – 0 = 873
chéo, sửa bài, HS trình
Tương tự với n = 70; n = 300
bày cho đúng
*Hoạt động 4 : Củng cố
- GV gọi HS nêu ví dụ về biểu thức có chứa một chữ
- Cho HS tính giá trị của biểu thức 588 + n. với n = 97 ; n 2 HS xung phong tính
= 86
- Nhận xét
- Nhận xét - Dặn dò
Lắng nghe.

làm
- GV nhận xét
ghi kết quả vào bảng
Bài 2 : GV cho HS đọc đề
- Lưu ý : Các biểu thức trong bài có đến 2 phép dấu tính,
có dấu ngoặc. Vì thế khi thay chữ bằng số vào cần thực
- HS đọc đề, HS nêu
hiện các phép tính đúng thứ tự.
và tính giá trị của biểu
Kết quả: b. 123
;
d. 74
thức
- GV nhận xét
2 HS lên bảng tính, cả
Bài 4 : Gọi HS đọc đề
lớp làm nháp
- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS tính chu vi hình vuông cạnh 8m
- HS đọc
- GV chấm 1 số vở, nhận xét.
-P=ax4
- Kết quả : P = 8 x 4 = 32m
Làm vào vở
* Hoạt động 3 : Củng cố
- Cho HS nêu cách tính giá trị biểu thức có chứa một chữ ? - HS nêu, tính
Tính : 96 – b với b = 12
2 HS xung phong tính
- Tính chu vi hình vuông có cạnh 12cm.
- GV nhận xét, dặn dò

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
Viết là 100 000
+ Viết và đọc số có 6 chữ số :
GV cho HS xem bảng tr.8 SGK đã ghi sẵn từ hàng đơn vị
đến 10000. GV tiến hành gắn các thẻ 100 000, 10 000, …
10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng để HS hiểu, đọc được
số có 6 chữ số : 432 516 và quan hệ giữa các hàng liền kể.
- Lưu ý cách đọc có khác ở 432 516 và 32 516.

Cả lớp
- 2 HS lên bảng thực
hiện

Quan sát - Trả lời câu
hỏi

Lên bảng viết
Nêu
- HS nêu quan hệ : 10
đơn vị = 1 chục, 10
chục = 1 trăm …
- HS nắm
- HS theo dõi kĩ 
nắm viết, đọc số có 6
chữ số, quan hệ giữa
các hàng liền kề : viết
*Hoạt động 3 :Luyện tập -Thực hành
từ trái qua phải, từ
Bài 1 : Gv kẻ sẵn bảng
hàng cao sang hàng

Tiết :7
Tên bài: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về các số đến 100 000, các số có sáu chữ số.
- Rèn HS viết và đọc được các số có tới 6 chữ số (cả trường hợp có các chữ số 0).
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ :


- GV : Viết sẵn bảng phụ BT1/tr.10
- HS : Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định : Hát
Cả lớp
- Kiểm tra kiến thức cũ: Các số có sáu chữ số
. GV ghi bảng : 307 215 ; 670 0696
- HS đọc số
Viết số: 67 359 ; 709 013
Viết bảng con
- Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động 2 : Luyên tập - Thực hành
- GV cho HS ôn : hàng và quan hệ giữa các hàng liền kề :
- HS xác định hàng,
825 713
các chữ số thuộc hàng
- Cho HS đọc : 850 203, 820 004, 800 007.
- HS đọc các số, nhận

Tiết : 8
Tên bài : HÀNG VÀ LỚP
I.MỤC TIÊU :
- HS biết được các hàng trong lớp đơn vị ,lớp nghìn.Biết giá trị của chữ số theo vị
trí của từng chữ số đó trong mỗi số.Biết viết số thành tổng theo hàng.
- HS thực hiện thành thạo các bài tập.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ kẻ sẵn phần đầu bài học
- HS : Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định : Hát
Cả lớp
- Kiểm tra kiến thức cũ: Luyện tập


- GV gọi HS đọc, viết số: 703 214 ; 108 715 ; 70 017 HS nối tiếp đọc
- GV nhận xét
- HS nghe
- Bài mới : Hàng và lớp
* Hoạt động 2 :Cung cấp kiến thức mới
- Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
- GV treo bảng phụ, cho HS nêu tên các hàng đã học xếp - HS nêu tên các hàng từ
từ bé đến lớn : hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng
bé đến lớn
nghìn …
- HS nghe và nhìn vào

- GV chấm bài - nhận xét.
*Hoạt động 4 :Củng cố
HS xung phong nêu
- GV hỏi : Lớp đơn vị gồm mấy hàng ? Kể ra ?
- Lớp nghìn gồm mấy hàng ? Kể ra ?
Lắng nghe.
- Xác định đúng các chữ số nào thuộc lớp nghìn, lớp đơn
vị trong các số : 603 786 ; 758 306
- GV nhận xét - tuyên dương.
- Dặn dò
MÔN : TOÁN
Tuần : 2
Tiết : 9
Tên bài : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
- HS so sánh được các số có nhiều chữ số. Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá
sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS làm được các bài tập.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Hệ thống bài tập
- HS : Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA


HS
*Hoạt động 1:Khởi động
- Ổn định : Hát

- Lưu ý HS : Số nào có nhiều chữ số thì lớn hơn số có ít
- HS nắm lưu ý của
chữ số (và ngược lại). Nếu số chữ số của chúng bằng nhau GV
ta mới so sánh từng cặp chữ số đầu tiên ở bên trái của 2 số
đó.
- Trò chơi : Đố bạn
Thi đua HS giữa các tổ
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số
- GV nhận xét - chốt kết quả đúng :902 00911
HS tìm và nêu
Bài 3 :- Cho HS đọc yêu cầu của bài
Đọc
- GV chấm bài - Nhận xét
Làm vào vở
Kết quả: Các số từ bé đến lớn
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 873
* Hoạt động 4 :Củng cố
- HS nghe
- Thi đua : Ai nhanh hơn
- Xếp các số sau từ lớn đến bé
2 HS xung phong lên
213 798 ; 213 978 ; 213 987 ; 213 789.
bảng xếp
- GV nhận xét, tuyên dương HS
Lắng nghe
- Dặn dò
MÔN : TOÁN
Tuần : 2
Tiết: 10
Tên bài dạy: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

- HS nghe và thử đếm
bảng.
xem 1 triệu có mấy chữ
- GV tiếp tục : mười triệu còn gọi là một chục triệu  cho số 0
HS viết. GV nói tiếp : Mười chục triệu còn gọi là một
trăm triệu  HS viết
- HS viết 10 000 000
- GV : Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp
- HS viết tiếp 100 000
thành lớp triệu.
000
*Hoạt động 3 : Luyện tập-Thực hành
- HS nêu lại các hàng,
Bài 1 : Gọi HS đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
lớp từ bé đến lớn
GV nhận xét
Bài 2 : Cho HS quan sát mẫu (chép lại các số, chỗ nào
có chấm thì viết luôn số thích hợp)
- HS nối tiếp nêu
- GV kết luận
Quan sát
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu
HS xung phong ghi số
- Cho HS làm bài vào vở
- GV chấm bài - nhận xét
Nêu
Các số: 50 000; 7 000 000; 36 000 000; 900 000 000.
- HS làm vào vở
* Hoạt động 4 : Củng cố
- 2 HS lên bảng làm

- HS nghe
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (30’)
 MĐ : Rèn HS đọc, viết, nhận biết giá trị từng chữ
số đúng
a/ Củng cố về đoc và hàng, lớp
BT1 :
- GV cho HS nêu lại từng hàng, lớp từ bé đến lớn
(đến lớp triệu), hỏi thêm: Các số đến lớp triệu có thể
có mấy chữ số?
- Cho HS đưa ra số có đến hàng chục triệu, hàng
trăm triệu ?
- Cho HS quan sát mẫu viết vào ô trống, sửa bài : gọi - HS : 7,8 hoặc 9
vài HS đọc to, rõ làm mẫu, lên bảng viết số mẫu một - HS đưa tự do, nhận xét
bài
- GV nhận xét, cho viết vào bảng con
- HS làm theo yêu cầu của
BT2 :
GV
- GV viết số lên bảng
- HS viết số vào bảng con,
- GV nhận xét, chốt lại cách đọc (có thể hỏi thêm
nhận xét
hàng, lớp để củng cố, ví dụ : 8 500 658)
b/ Củng cố viết, đọc, cấu tao số
BT3 :
- HS đọc từng số, nhận xét
- Cho HS viết vào vở thống nhất kết quả
- HS nêu hàng, lớp sau khi
c/ Củng cố về nhan biết giá trị của từng chữ số
đọc

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV gọi HS lên bảng làm BT3/tr.14 VBT, lớp làm
vào VBT
- HS thực hiện
- GV sửa bài, nhận xét
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP (Tiếp theo)
- HS lắng nghe
2. Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập (33’)
 MĐ : Rèn HS đọc, viết các số đến lớp tỉ, sử dụng
bảng thống kê
BT1 : (CV 896)
- GV viết các số trong bài tập lên bảng, yêu cầu HS
vừa đọc, vừa nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số.
- GV nhận xét, cho điểm
BT2 :
- HS làm việc theo cặp, nêu
- Cho HS nêu yêu cầu, GV yêu cầu HS tự viết số
trước lớp, bổ sung
- Cho HS đổi chéo bài làm để kiểm tra
- GV chấm bài, nhận xét chung
BT3 :
- HS viết số, 1 HS lên bảng,
- GV treo bảng phụ ghi BT3 lên bảng, hỏi : Bảng số lớp làm vào vở toán lớp
liệu thống kê về nội dung gì ?
- HS nghe
- Nêu dân số từng nước ?
- GV yêu cầu HS đọc, trả lời từng câu hỏi của bài
- HS : thống kê về dân số 1
(nhiều nhất : Ấn Độ, ít nhất : Lào, dân số theo thứ tự số nước 12/1999

- HS : Vở bài tập toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1. Hoạt động 1 :Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV gọi HS lên bảng làm BT1VBT/tr.15
- GV sửa bài, nhận xét
- Giới thiệu bài mới :DÃY SỐ TỰ NHIÊN
2. Hoạt động 2 : Giới thiệu số tự nhiên và dãy số
tự nhiên (10’)
 MĐ : HS biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên
 HT : Cá nhân
- GV : Em hãy kể một vài số đã học ? GV ghi các số
lên bảng  GV giới thiệu : Các số 5, 8, 10, 35, 237
… được gọi là các số tự nhiên.
- Em hãy kể thêm 1 số các số tự nhiên khác ?
- Gọi HS viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến
lớn bắt đầu từ số 0 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
…, 99, 100, 101, …)
- Hỏi : Dãy số trên là dãy các số gì ? Được sắp xếp
theo thứ tự nào ?
- GV kết luận : Các số tự nhiên sắp xếp theo thư tự từ
bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 được gọi là dãy số tự
nhiên.
- GV viết lên bảng con một số dãy số tự nhiên :
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, …
0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, …
- GV treo bảng phụ có vẽ tia số  đây là tia số biểu
diễn các số tự nhiên.

nhiên
- Nhận xét
- HS quan sát, lắng nghe
- Số 0
- Với 1 số tự nhiên
- Số bé đứng trước, số lớn
đứng sau
- Có dấu mũi tên thể hiện tia
số còn tiếp tục
- HS vẽ vào nháp


- Khi thêm 1 vào số 100 ta được số nào ? Số này
đứng ở đâu trong dãy số tự nhiên so với 100 ?
+ GV : Khi thêm 1 vào bất kì số nào trong dãy số tự
nhiên ta cũng được số liền sau số đó. Vậy dãy số tự
nhiên có thể kéo dài mãi mãi và không có số tự nhiên
lớn nhất.
- Khi bớt 1 ở 5 ta được mấy ? Số này đứng ở đâu
trong dãy số tự nhiên so với số 5 ?
- Tương tự bớt 1 ở 4 …
- Bớt 1 ở số 100 …
+ Kết luận : Khi bớt 1 ở số tự nhiên bất kì ta được số
nào ?
- Có bớt 1 ở số 0 được không ?  Có số nào nhỏ hơn
0 trong dãy số tự nhiên không ?
+ Kết luận : 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự
nhiên nào nhỏ hơn 0, 0 không có số tự nhiên liền
trước.
- GV nêu 7 và 8; 100 và 99 nêu câu hỏi gợi mở để

- Liền sau số 0
- Được số 2, đứng liền sau số
1
- Được số 101, đứng liền sau
số 100
- HS nghe, nêu lại đặc điểm
(2-3 em)
- Được số 4, đứng liền trước
số 5
- … được số 3 …
- … được số 99 …
- … được số liền trước …
- Không, không có
- 7 kém 8 : 1 đơn vị, 8 hơn
7 : 1 đơn vị, 99 kém 100 : 1
đơn vị, 100 hơn 99 : 1 đơn vị
- Hơn hoặc kém nhau 1 đơn
vị

- HS đọc đề, 2 HS lên bảng,
lớp làm vở
- 1 em đọc đề, HS trả lời, lớp
làm nháp

- HS trả lời
- HS trả lời
- HS làm bài 3, 4 vào vở toán
lớp
- 2 nhóm, mỗi nhóm 5 HS
- Thự hiện trò chơi

- 10 đơn vị = … chục
- 10 chục = … trăm
- 1 HS làm bảng, lớp làm vào
- 10 trăm = … nghìn
vở nháp
- 10 nghìn = … chục nghìn
- HS trình bày, nhận xét
+ Gợi ý HS nêu được : 10 đơn vị ở 1 hàng tạo thành
1 đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó.
+ GV : - Viết số : Chín trăm chín mươi chín : 999
- HS nêu
- Viết số : Hai nghìn không trăm linh năm
- Viết số : Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm - 1 HS viết số 999
linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
- HS : 2 005
+ GV gợi ý HS nêu : “Với 10 chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, - HS : 685 402 793
6, 7, 8, 9 có thể viết được mọi số tự nhiên”
+ 999 : Cho HS nêu giá trị của mỗi chữ số 9 (9 đơn
- HS nêu, nhận xét
vị, 9 chục, 9 trăm)
+ GV : Viết số tự nhiên với các đặc điểm như trên
- HS tư nêu giá trị từng chữ
được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
số
Hoạt động 3 : Thực hành (18’)
 MĐ : Viết số tự nhiên biết giá trị của mỗi chữ số
- HS lắng nghe, hiểu
 HT : Cá nhân, cả lớp
BT1 :
- GV đưa bảng phụ đã viết sẵn đề bài tập 1/tr.20

- HS xác định được số này lớn hơn hoặc bé hơn hoặc bằng số kia để xếp đúng thứ tự
các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bảng phụ ghi sẵn tia số trang 21.
- HS :Vở bài tập toán, xem trước bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV gọi HS lên bảng làm 4/tr.17 VBT Toán
- GV sửa bài, nhận xét
- HS làm
- Giới thiệu bài mới :SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ - HS sửa bài
CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Hoạt động 2 : So sánh các số tự nhiên (10’)
 MĐ : HS biết cách so sánh số tự nhiên
+ Căn cứ vào từng trường hợp so sánh 2 số tự nhiên
ở SGK, GV nêu :
- 100 và 99  HS nêu : Số nào có nhiều chữ số
- HS nghe, nhận xét và nêu
hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
kết luận
- 29 869 và 30 005 : GV nêu từng cặp số … 2 < 3
 29 896 < 30 005
- 25 136 và 23 894  GV gợi ý để HS xác định : - HS xác định số chữ số 
hàng vạn cùng là 2, hàng nghìn có 5 > 3
so sánh từng cặp chữ số
 25 136 > 23 894

- HS nêu
 MĐ : HS luyện tập so sánh, xếp đúng thứ tự các
số tự nhiên
BT1 :
- Cho HS làm rồi sửa bài
- HS làm bài vào vở
BT2 :
a/ 8 136, 8 316, 8 361
- HS dựa vào lý thuyết đã
b/ (CV 896 bỏ)
học để xếp theo yêu cầu
c/ 63 841, 64 813, 64 831
- Sửa bài
BT3 :
a/ 1 984, 1 987, 1 952, 1942
- HS dựa vào lý thuyết đã
b/ (CV 896 bỏ)
học để xếp theo yêu cầu
- GV chấm bài, sửa bài
- Sửa bài
5. Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, nhận xét tiết học.
- HS nghe
- Chuẩn bị : Luyện tập
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN
TUẦN : 4
Tên bài dạy :Tiết 17 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên, làm quen với bài tập dạng x < 5, 68

bài tập
a/ Có 10 số có 1 chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
a. 0, 10, 100
b/ Có 90 số có 2 chữ số : 10, 11, 12, …, 99
b. 9, 99, 999
(GV có thể hướng dẫn bằng cách khác)
BT3 :
- 1 HS đọc đề, HS làm theo
- GV cho HS làm bài vào vở, chấm, sửa bài
nhóm đôi, trình bày, nhận xét
BT4 :
- GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn BT4 :
a/ x < 5
- HS điền số thích hợp vào
- Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là 0, 1, 2, 3, 4
- Vậy x là 0, 1, 2, 3, 4.
- HS nêu yêu cầu : nêu các số
b/ HS nêu : “Tìm số tự nhiên x, biết x lớn hơn 2 nhỏ nhỏ hơn 5
hơn 5. Vậy thành 2 < x < 5. Vậy x là 3, 4.
- Trình bày
BT5 :
- HS chọn theo điều kiện,
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
làm vào vở
- Số x phải tìm cần có các yêu cầu gì ?
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK
- Gọi HS kể tiếp các số tròn chục từ 60 đến 90. Vậy
- HS : Số tròn chục, lớn hơn
các số đó, số nào lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92.
68 và nhỏ hơn 92

2. Hoạt động 2 : Giới thiệu yến, tạ, tấn (8’)
 MĐ : HS biết các đơn vị này và quan hệ của
chúng với kg.
a/ Giới thiệu yến :
- Gọi HS nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học
 GV nêu : Để đo khối lượng của các vật nặng hàng
chục kg ta còn dùng đơn vị yến.
- Viết bảng 1 yến = 10 kg.
- Hỏi : Có 10 kg khoai = ? yến
b/ Giới thiệu tạ, tấn :
- GV tiến hành như đối với yến (ví dụ với tạ : ximăng, gạo, …; tấn : voi, xe chở hàng nặng, …)
 Ghi nhớ : 1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
3. Hoạt động 3 : Thực hành (22’)
 MĐ : HS chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng
đúng
BT1 :
- GV giải thích về khối lượng nặng ứng với đơn vị
cho HS
- GV nhận xét, chốt lại
BT2 :
- Dựa vào quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng,
GV hướng dẫn HS cách đổi :5 yến = ? kg
 1 yến = 10 kg  5 x 10 = 50 kg.
Như vậy 5 yến = 10 kg
- 5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg
- Cho HS làm vào vở toán lớp

- HS làm vào vở, sửa bài
- HS làm bảng con
- HS đọc đề
- HS làm vào vở toán lớp
- Đáp số : 63 tạ muối
- HS : 10 kg = 1 yến
100 kg = 1 tạ
1000 kg = 1 tấn
1 tạ = 10 yến
1 tấn = 10 tạ


1 tấn = ? tạ
- HS nghe
- Tổng kết tiết học.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN
TUẦN : 4
Tên bài dạy :Tiết 19 : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I. MỤC TIÊU :
- HS nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-to-gam; quan hệ của
chúng với gam. Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối
lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
- HS đọc đúng, chuyển đổi đúng các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối lượng.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bảng phụ kẻ sẵn các dòng cột như SGK nhưng chưa điền vào.
- HS : Vở bài tập toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

thế
của chúng
- GV cho HS nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học
 hướng dẫn HS nêu theo thứ tự.
- GV viết vào bảng đã kẻ sẵn, cho HS nhận xét : Các
đơn vị bé hơn kg là : hg, dag, g (bên phải); các đơn vị
lớn hơn kg là : tấn, tạ, yến (bên trái).
- 2-3 HS kể trước lớp
- Cho HS nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo kế tiếp
nhau giữa đơn vị đã biết rồi viết tiếp vào bảng kẻ
- HS nhận xét


sẵn.
- Cho HS đọc lại bảng
- HS nhận ra : Mỗi đơn vị đo
4. Hoạt động 4 : Thực hành (14’)
khối lượng đều gấp 10 lần
 MĐ : HS đổi các đơn vị đo khối lượng đúng
đơn vị bé hơn liền sau đó
BT1 :
- 1 HS đọc
- GV cho HS đọc yêu cầu
- GV : Mỗi chữ số trong khối lượng ứng với 1 đơn vị
đo  Thực hành đổi là chủ yếu :
7 kg = 70 hg = 700 dag = 7000 g
2 kg 100 g = 2000 g + 100 g = 2100 g
- HS chú ý nghe và thực
- Cho HS làm bài vào
hành là chủ yếu để nắm cách

I. MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Làm quen với đơn vị thời gian : giây, thế kỉ; biết mối quan hệ giữa giây – phút, thế
kỉ – năm.
- HS chuyển đổi các đơn vị trên chính xác, thành thạo. Xác định đúng năm nào
thuộc thế kỉ nào.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Đồng hồ có 3 kim chỉ giờ, phút, giây.
- HS : Vở bài tập toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
+ GV gọi 3 HS :
- Đọc bảng đơn vị đo khối lượng (lớn đến bé), nêu
mối quan hệ giữa các đơn vị đo.
- 1 HS đọc, nêu mối quan hệ


- HS lên bảng làm 2 BT trong VBT toán.
+ GV nhận xét
+ Nhận xét chung
+ Giới thiệu bài mới :GIÂY – THẾ KỈ
Hoạt động 2 : Giới thiệu về giây (7’)
 MĐ : HS biết giờ, phút, giây và quan hệ của
chúng
+ GV dùng đồng hồ đủ 3 kim ôn về giờ, phút và giới
thiệu về giây. Hỏi :
- Kim giờ đi từ 1 số nào đó đến số tiếp liền hết 1

- Lưu ý như BT2, còn phải tính khoảng thời gian từ
năm đó đến năm nay. Ví dụ :
a/ 2005 – 1010 = 995 (năm)
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tổng kết tiết học

- HS làm
- HS sửa bài

- HS quan sát chuyển động
của các kim
- HS : ví dụ 12, 23,…
- HS : 1 phút
- 1 giờ = 60 phút
- HS xem, nghe, nắm
- HS nhắc lại
- HS nhận ra khác đo khối
lượng đã học

- HS đọc
- HS trả lời
- HS nghe
- HS : thế kỉ XX

- HS làm vào vở toán lớp
- HS : 1 phút 8 giây = 68
giây
- HS làm việc theo cặp
- HS trình bày, nhận xét

- Hướng dẫn HS làm bài tập
BT1 :- Cho HS đọc đề bài
GV có thể hướng dẫn cách nắm 2 bàn tay để nêu
Những tháng có 30 ngày :4, 6, 9, 11.
- HS làm miệng
Những tháng có 31 ngày: 1,3,5,7,8,10,12.
- Năm nhuận có 366 ngày, tháng 2 có 29 ngày.
- HS nghe để củng cố
BT2 :
- Cho HS đọc yêu cầu.
làm vào vở
- GV hướng dẫn cách làm . Gọi HS sửa bài . Kết quả
HS lên bảng làm
3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240phút
1
ngày = 8 giờ ; 8 phút = 480 giây ; 4 phút 20giây =
3

260giây
BT3 :Yêu cầu HS đọc đề
- Hướng dẫn HS trò chơi : Đố bạn
- GV chốt kết quả đúng
a. Năm 1789 thuộc thế kỉ XVIII
b. 1980 – 600 = 1380 Năm 1380 thuộc thế kỉ XIV
* Hoạt động 3: Củngcố
- Thi đua :Ai nhanh hơn
- GV ghi: 2phút 5 giây = …….giây ; 3 thế kỉ = ……năm
- GV tổng kết, nhận xét -dặn dò
MÔN : TOÁN
Tuần : 5

*Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số trung
bình cộng
- Cho HS đọc thầm bài toán 1, xem hình vẽ tóm tắt
nội dung bài toán, nêu cách giải.
- HS viết bài giải ở trên bảng
- GV nêu câu hỏi để HS tự nêu được nhận xét như
(SGK)
SGK.
- HS : Can 1 có 6l, can 2 có
- Gọi 5 là số trung bình cộng của 2 số 6 và 4.
4l, tổng l : 2  (6+4) : 2 = 5
- Cho HS tự nêu bằng lời cách tìm số trung bình
l
cộng.
- HS nêu, nhận xét
- GV hướng dẫn HS giải bài toán 2 (tương tự như
- HS tự nêu 28 là số trung
trên).
bình cộng của 25, 27, 32
- Gợi ý HS nêu được cách tìm trung bình cộng của
Nêu
nhiều số : “Tính tổng của các số đó, rồi chia tổng đó
cho số các số hạng”
-Gọi HS nêu qui tắc tìm số trung bình cộngcủa nhiều Đọc
số( SGK)
Làm bảng con
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
BT1 : Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- HS nêu qui tắctính

- HS : Xem trước bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định : Hát
- Kiểm tra : Tìm số trung bình cộng
Gọi HS nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số?
Tìm số trung bình cộng của các số: a/ 23 và 71
b/ 456, 620; 148; 372
- GV nhận xét
-Bài mới : Luyện tập
Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài1 : Cho HS tự làm, nêu cách tìm số trung bình cộng của
nhiều số.
a/ Số trung bình cộng của 96, 121, 143 là :
(96 + 121 + 143) : 3 = 120
b/ Tương tự, kết quả : 27
Bài 2 : Cho HS đọc đề bài
Bài giải
Trung bình mỗi năm số dân của xã đó tăng:
( 96 + 82 + 71 ) : 3 = 83 (người)
Đáp số : 83 người
- GV nhận xét
Bài 3 : Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS tự làm bài
Bài giải
Trung bình chiều cao của mỗi học sinh:
(138 + 132 + 130 + 136 + 134 ) = 134 (cm)
Đáp số : 134 cm.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status