Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 đủ - Pdf 38

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000
Tuần 1 -Tiết 1
I/. Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về cách đọc, viết các số đến 100 000.
- Phân tích cấu tạo số đến 100 000.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh.
- Giới thiệu môn Toán lớp 4.
- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000
Hoạt động 2: Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 3
* Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
- Viết số: 83 251. Yêu cầu HS đọc và nêu rõ chữ số các
hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm …)
- Hỏi: Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
* Tương tự với số: 83001, 80201, 80001.
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,
tròn chục nghìn:
. Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng? (1 chữ số)
. Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng? (2 chữ số)
. Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng? (3 chữ số)

- Nhận xét, chữa bài.
b) Viết theo mẫu: (hướng dẫn tương tự câu a)
Hoạt động4: Củng cố
- Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích
- Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn …
- Giáo dục.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Ôn tập các số đến 100 000 (tt)”
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 16 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích

- Làm vào vở dòng 1

- 1 HS phân tích
- 1 HS nêu
- Lắng nghe.

Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
Tuần 1 -Tiết 2
I/. Mục tiêu:
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có
đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số. Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số
đến 1000 000.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy

- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Ôn tập các số đến 100 000 (tt)”
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 17 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích

- 1 HS nêu miệng

- Lắng nghe.

Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
Tuần 1 Tiết 3
I/. Mục tiêu:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia)
số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.Tính được giá trị của biểu thức.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000” (tt). Yêu cầu - Làm bảng con
học sinh đặt tính rồi tính: 425 x 4; 18418 :4
- Bài mới: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Hoạt động 2: Luyện tập-Thực hành
- HDHS thực hiện các bài tập:
* Bài tập 1: Tính nhẩm.


Tên bài dạy: Biểu thức có chứa một chữ
Tuần 1-Tiết 4
I/. Mục tiêu:
- Giúp HS bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ .
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Ôn tập các số đến 100 000 (tt)”: Yêu cầu - Bảng con
tính giá trị biểu thức ( 75894 – 54689) x 3
- Bài mới: Biểu thức có chứa một chữ
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a. Biểu thức chứa một chữ:
- Nêu bài toán.
- Hướng dẫn HS xác định: Muốn biết Lan có bao nhiêu
vở, ta lấy 3 cộng với số vở cho thêm: 3 + 
- Nêu vấn đề: Nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu
- Trả lời cá nhân
vở? (Lan có 3 + a quyển vở)
- Giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ a
- Gợi ý HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ.
- Phát biểu
- Nhận xét.

- Dặn dò: Chuẩn bị bài “Luyện tập”
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-NgÀy dạy: 19 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích

- Cá nhân nêu miệng

- Cả lớp thực hiện

- Cá nhân
- 2 HS nêu miệng.
- Lắng nghe.

Tên bài dạy: Luyện tập
Tuần 1-(Tiết 5
I/. Mục tiêu:
- Giúp HS tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a.
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Biểu thức có chứa một chữ”: Cho HS
- Bảng con
thực hiện tính giá trị biểu thức: b – 5 và b + 5 (với b = 7)


- Làm vào vở

- Cá nhân nêu miệng
- Lắng nghe

Tên bài dạy: Các

số có sáu chữ số
Tuần 2 (Tiết 6)
I/. Mục tiêu:
- HS biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có sáu chữ số.
- Rèn tính cẩn thận chính xác.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ. Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8). Bảng từ hoặc bảng cài, các
tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Luyện tập”. Yêu cầu HS cho ví dụ về
- HS nêu miệng
biểu thức có chứa 1 chữ. Tính giá trị biểu thức: 3 + 3 + b - Bảng con
(với b = 4).
- Bài mới: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a. Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.

- Cho HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS đọc, viết các số vào vở (câu a, b bài 4).
- Nhận xét.
Hoạt động 4: Củng cố
- Hỏi: Số có sáu chữ số là kể đến hàng nào? Yêu cầu học
sinh viết số “Bảy trăm bảy mươi hai nghìn chín trăm linh
sáu”. Đọc số: 651 289?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Chuẩn bị bài “ “Luyện tập”
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 23 / 8 / 2011
Người soạn: Dương Thị Tích
Tên bài dạy: Luyện

- Nêu miệng

- Quan sát, nhận xét
- Nêu miệng
- Nêu miệng.
- Làm vào SGK
- Làm vào SGK

- Làm vào vở
- 1 em viết

- 2 em đọc
- Lắng nghe

tập


- Nêu và viết: 193 979, yêu cầu hs xác định hàng và chữ
số thuộc hàng đó là chữ số nào?
- Cho HS đọc số: 154 563; 874 562.
Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hnh
* Bài tập 1: Viết theo mẫu.
- Cho HS nêu yêu cầu. Làm bài bằng bút chì, chữa bài.
* Bài tập 2: Đọc, viết số 6 chữ số, giá trị chữ số 5.
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Cho HS đọc, viết số rồi phân tích.
- Nhận xét.
* Bài tập 3: Viết số 6 chữ số.
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm câu a,b,c (viết các số).
- Nhận xét.
* Bài tập 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm àQuy luật
viết tiếp các số trong từng dãy số.
- Cho HS nêu yêu cầu. Làm bài câu a, b; chữa bài.
Hoạt động 4: Củng cố
- Phát cho HS một thẻ đeo, trên thẻ ghi tên một hàng đơn
vị; chục; trăm; nghìn; chục nghìn; trăm nghìn. Yêu cầu
HS sắp các hàng theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại?
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: “Hàng và lớp”

Hoạt động của trò
- Bảng con
- Nêu miệng

- Cá nhân nêu miệng


- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Luyện tập”: Cho HS nêu tên các hàng đã - Miệng, bảng con
học và sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
- Bài mới: Hàng và lớp
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới
*Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Treo bảng phụ giới thiệu: cứ ba hàng lập thành một lớp:
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị; tên
của lớp chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp.
- Yêu cầu vài HS nhắc lại.
- Cá nhân nêu miệng.
- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS lên bảng viết
từng chữ số vào các cột ghi hàng và nêu lại từng chữ số
thuộc hàng nào.
- Hỏi: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
thành lớp gì? Tiến hành tương tự như vậy đối với các số
654 000, 654 321
* Lưu ý: khi viết các số vào cột ghi hàng nên viết theo
các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái). Khi viết các
số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai
lớp hơi rộng hơn một chút.
- Đọc cho HS viết: 321 456.
Hoạt động 3: Luyện tập-Thực hnh
* Bài tập 1: Viết theo mẫu.
- Cho HS nêu yêu cầu. Làm bài, chữa bài.
- Làm bảng con.
* Bài tập 2:


a/ Đọc, viết số 6 chữ số, chữ số 3 hàng nào, lớp nào.

- Giúp HS biết so sánh được các số có nhiều chữ số. Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có
không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6 chữ số.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ. Bảng phụ ghi sẵn các số để hướng dẫn HS so sánh.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “Hàng và lớp”: Yêu cầu HS viết số 234
- Cá nhân nêu miệng.
567, đọc và cho biết từng chữ số thuộc hàng nào, lớp
nào?
- Bài mới: So sánh các số có nhiều chữ số
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức mới.
a.So sánh 99 578 và 100 000
- GV viết lên bảng 99 578 … 100 000, yêu cầu HS điền
- Cá nhân nêu miệng.
dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn
dấu đó
àCăn cứ vào số chữ số của hai số đó, trong hai số, số


nào có số chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn.
b. So sánh 693 251 và 693 500
- Viết bảng: 693 251 … 693 500
- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải


- Nêu miệng

- Bảng con
- Thực hiện nhóm 2em
- Làm vào vở.
- Đại diện 2 nhóm.
- Lắng nghe.

Tên bài dạy: Triệu

và lớp triệu
Tuần 2 (Tiết 10)
I/. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Viết được các số đến lớp triệu.
- Rèn tính cẩn thận,chính xác.
II/. Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ. Bảng phụ ghi sẵn các hàng và lớp (đến lớp triệu).


2/ Học sinh: Sách giáo khoa. Bảng con.
III/. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Khởi động
- Ổn định:
- Kiểm tra bài “So sánh số có nhiều chữ số”: Yêu cầu HS
so sánh số 978 534 và 978 325. Hỏi Dựa vào đâu em
thực hiện bài tập?
- Bài mới: Triệu và lớp triệu

- Nhận xét.
Hoạt động 4: Củng cố
- Cho HS thi đua viết số có sáu, bảy, tám, chín chữ số,
xác định hàng và lớp của các chữ số đó?

Hoạt động của trò
- Bảng con
- Miệng.

- Cá nhân nêu miệng.
- 1 em viết

- 1 em nêu

- Bảng con

- HS thực hiện nháp
- 2 HS đọc

- Miệng.
- Bảng con
- Làm vào vở
- Đại diện 2 nhóm.


- Nhận xét.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: “ Triệu và lớp triệu (tt)”

- Lắng nghe.

*Giới thiệu mới: Luyện tập
*HDHS lm bi tập:
Bài tập 1:
a/Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày, 28(29)
- HS nêu miệng
ngày.
b/GV giới thiệu cho HS: năm thường (tháng 2 có 28
ngày), năm nhuận (tháng 2 có 29 ngày)
- GV hướng dẫn HS tính số ngày trong tháng của 1
năm dựa vào bàn tay.
-Năm nhuận có bao nhiêu ngày?Năm không nhuận có - HS dựa vào phần a để tính
bao nhiêu ngày?
số ngày trong một năm
(thường, nhuận)
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Bài tập 3:
a/ Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789.
- HS nêu miệng
Năm đó thuộc thế kỉ XVIII
b)Hướng dẫn HS xác định năm sinh của Nguyễn Trãi - HS làm vào nháp
là :
- HS sửa bài
1980 – 600 = 1380


- Từ đó xác định tiếp năm 1380 thuộc thế kỉ XIV
 Hoạt động 3:Củng cố, dặn dò:
- Tiết học này giúp em điều gì cho việc sinh hoạt, học -HS phát biểu

* Bài tập 2:
a/Tháng 7 có 18 ngày mưa.
b/Tháng 8 có 15 ngày mưa.
- Làm bài vào vở
Tháng 9 có 3 ngày mưa.
- Sửa bài
Số ngày mưa của tháng tám nhiều hơn tháng 9 là:
15 – 3 = 12( ngày)
c/Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là:
(18+ 15+ 3): 3 = 12(ngày)
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
- So sánh ưu và khuyết điểm của hai loại biểu đồ?
- GV chốt lại
. Biểu đồ tranh: dễ nhìn, khó thực hiện (do phải
-HS nêu ý kiến
vẽ hình), chỉ làm với số lượng nội dung ít…


. Biểu đồ cột: dễ thực hiện, chính xác, có thể làm -HS lắng nghe
với số lượng nội dung nhiều
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4
Ngày soạn: 12 / 8 / 2011-Ngày dạy: 15 / 8 / 2011
Tên bài dạy: Luyện tập chung
Tuần 6 (Tiết 27)
I/. Mục tiêu:
-Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên ,nêu được giá trị của chữ số trong một số. Đọc
được thông tin trên biểu đồ cột.Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.
II/. Chuẩn bị:

-Thi đua:Viết số vào chỗ chấm:
- HS nêu miệng
5hg 6g =…g
-Đại diện 2 nhóm
-GV nhận xét- Tuyên dương
5hg 6g=506g
-Nhận xét tiết học
-Nhận xét
-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn
: Toán TUẦN: 6 Tiết
: 28
Ngày soạn : 26/ 9 / 2010Ngày dạy : 29/ 9 / 2010
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:


- Viết, đọc so sánh các số tự nhiên; nêu được giá trị chữ số trong một số.Chuyển đổi
được đơn vị đo khối lượng, thời gian. Đọc được thông tin trên biểu đồ cột. Tìm được số
trung bình cộng.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Phiếu bài tập 1 .Biểu đồ bài tập 2
-HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-Giới thiệu bài: Luyện tập chung

: 29
Tên bài dạy : PHÉP CỘNG
I.MỤC TIÊU:
-Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc
có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-Giới thiệu bài: Phép cộng
 Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Củng cố cách thực hiện phép cộng
- GV nêu 1 đề toán (để nêu bật được phép cộng):
Lớp Bốn A đóng góp được 48 352 đồng. Lớp Bốn B
đóng góp được 21 026 đồng cho phong trào “Nụ
cười hồng”. Hỏi cả 2 lớp góp được bao nhiêu tiền?
- Yêu cầu HS tìm cách làm: muốn tìm được số tiền
cả hai lớp đã đóng góp được, ta phải làm như thế
nào?
- GV gắn bảng thẻ số có ghi phép tính:
48 352 + 21 026
- Yêu cầu HS đặt tính và tính vào bảng con, 1 HS
lên bảng lớp để thực hiện.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực
hiện phép tính cộng?

. Cách tính: cộng theo thứ tự
từ phải sang trái.
- Vài HS nhắc lại cách đặt
tính và cách thực hiện phép
tính
- HS nêu, vài HS nhắc lại
- HS thực hiện
- HS nêu
- Phép cộng ở ví dụ trên
không có nhớ, phép cộng ở
ví dụ dưới có nhớ
- Ta phải tiến hành 2 bước:
bước 1 là đặt tính, bước 2 là


- GV chốt lại
 Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
Bài tập 1:Đặt tính rồi tính
-GV nhận xét
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách tính của
phép cộng .

thực hiện phép tính cộng
- HS làm bài ở bảng con
- HS nêu lại
- HS làm bài ở bảng con
dòng 1,3

-GV nhận xét

nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ bài tập 3.Trò chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-KTKTC:Phép cộng
Đặt tính rồi tính:
- HS làm bảng con
67894 + 1201
7895+ 145621
- HS nhận xét


- GV nhận xét
-Giới thiệu bài: Phép trừ
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Củng cố cách thực hiện phép trừ
- GV viết 2 phép tính 865 279- 450 237 và
647 253- 285 749 lên bảng, yêu cầu HS đặt tính &
tính vào bảng con, 1 HS lên bảng lớp để thực hiện.
-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
của mình?
->GV nhận xét
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện
phép tính trừ?


- GV viết sẵn những phép tính vào quả, HS sẽ chọn
-Đại diện 2 nhóm
những quả có cách đặt tính và kết quả đúng vào tô.
-Nhận xét
->Nhận xét, tuyên dương.
-Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài: Luyện tập
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TUẦN: 7
Ngày soạn : 01 / 10 / 2010Ngày dạy : 04 / 10 / 2010
Môn
: ToánTiết
: 31
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ.
- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.


- Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ
-HS :xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-KTKTC:Phép trừ
Đặt tính rồi tính:
479892 – 214589

- HS làm bảng con
- HS làm bài ở bảng con
-HS nêu
-HS nêu miệng
- HS làm bài vào vở
- HS sửa bài

Hoạt động 3:Củng cố - Dặn dò:
Thi đua:Đặt tính rồi tính:
-Đại diện 2 nhóm
3143 – 2428
-Nhận xét
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa hai chữ
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TUẦN: 7
Ngày soạn : 02 / 10 / 2010Ngày dạy : 05/ 10 / 2010
Môn
: ToánTiết
: 32
Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ


I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết biểu thức đơn giản có chứa hai chữ. Biết tính giá trị một số biểu thức đơn
giản có chứa hai chữ.
-Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số.Phiếu bài tập bài 3(hai cột đầu)

- ……..
- GV nêu vấn đề: nếu anh câu được a con cá, - Nếu anh câu được a con cá, em câu
em câu được b con cá, thì số cá hai anh em
được b con cá, thì hai anh em câu
câu được là bao nhiêu?
được a + b con cá.
- GV giới thiệu: a + b là biểu thứa có chứa
- HS nhắc lại
hai chữ a và b
- Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về biểu
- HS nêu thêm ví dụ.
thức có chứa hai chữ
b.Giới thiệu giá trị của biểu thứa có chứa
hai chữ
- a và b là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính
được giá trị của biểu thức ta phải làm sao?
(chuyển ý)
- GV nêu từng giá trị của a và b cho HS
- HS tính


tính: nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = ?
- GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
- 5 là một giá trị của biểu thức của a + b
Tương tự, cho HS làm việc với các trường
hợp a = 4, b = 0; a = 0, b = 1….
- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính
được gì?
 Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

Môn
: ToánTiết
: 33
Tên bài dạy : TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
I.MỤC TIÊU:
-Biết tính chất giao hoán của phép cộng.
-Bước đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính.
-Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ kẻ bảng như bài học
-HS: xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hoạt động 1:Khởi động:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ


-Khởi động: Hát
-KTKTC:Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính giá trị của a+b nếu:a=25 , b= 30
-GV nhận xét
-Giới thiệu bài: Tính chất giao hoán của phép cộng
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng.
- GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn như SGK (các cột 2, 3,
4 chưa điền số). Mỗi lần GV cho a và b nhận giá trị
số thì yêu cầu HS tính giá trị của a + b và của b + a
rồi yêu cầu HS so sánh hai tổng này.
- Yêu cầu HS nhận xét giá trị của a + b và giá trị của

-HS nêu
-Nêu một số phép tính có tính chất giao hoán?
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa ba chữ
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TUẦN: 7
Ngày soạn : 04/ 10 / 2010Ngày dạy : 07/ 10 / 2010
Môn
: ToánTiết
: 34
Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết được một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ.
-Tính được giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ.
-Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
-GV:Bảng phụ kẻ sẵn bảng như SGK
-HS: Xem trước bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hoạt động 1:Khởi động:
-Khởi động: Hát
-Giới thiệu bài:Biểu thức có chứa ba chữ
Hoạt động 2:Cung cấp kiến thức mới:
* Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ
a. Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ
- GV nêu bài toán như SGK
- Hướng dẫn HS xác định cách giải

- HS nêu thêm ví dụ.
chứa ba chữ
b.Giới thiệu giá trị của biểu thứa có chứa ba chữ
- a,b và c là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được
giá trị của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
- GV nêu từng giá trị của a, b và c cho HS tính: nếu - HS tính
a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = ?
- GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9
- 9 được gọi là gì của biểu thức a + b + c?
- 9 được gọi là giá trị của biểu
thức a + b + c
- Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = - HS thực hiện trên giấy
5, b = 1, c = 0….
nháp
- Mỗi lần thay chữ a, b, c bằng số ta tính được gì?
- Mỗi lần thay chữ a, b, c
bằng số ta tính được một giá
trị của biểu thức a + b + c
 Hoạt động 3: Luyện tập thực hành
- Vài HS nhắc lại
Bài tập 1:
- HS làm nháp



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status