Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần 21 30 - Pdf 38

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số (PS) và PS tối giản.
 Rèn kó năng rút gọn PS cho HS (trong 1 số trường hợp đơn giản).
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũ: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2 2 56 50
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu.
- Gọi HS tìm 3 PS bằng nhau : , ,
,
5

3

32

70

- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài mới :RÚT GỌN PHÂN SỐ
Hoạt động 2 : Thế nào là rút gọn PS (12’)
 MĐ : HS nhận biết về rút gọn PS và PS tối giản.
 HT : Cá nhân, nhóm.
 Nội dung :
a. GV cho HS đọc phần a SGK

- Tương tự, hướng dẫn HS rút gọn PS
,
=
54 54
3

- Lưu ý : HS giỏi có thể rút gọn PS ở bước ngắn gọn
hơn.
Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
 MĐ : HS biết cách rút gọn PS
 HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS tự làm bài, sửa bài.
- HS có thể làm gọn, ít bước trung gian tuỳ theo trình
độ nhưng vẫn phải viết bước trung gian ra.
BT2 :
- Cho HS đọc yêu cầu BT

- HS giải quyết vấn đề và giải
thích tại sao.

- HS nhắc lại nhận xét SGK.
-

3
là PS tối giản.
4

- HS trao đổi, rút ra các bước
rút gọn PS.

vì không thể rút gọn được nữa.
3 7 73
8
8: 4
2
30
30 : 6
5
b.
=
= ;
=
= ;
12 12 : 4
3
36
36 : 6
6
10
10 : 2
5
=
=
12
12 : 2
6

a.

- Nộp, sửa bài

;
;
;
25 22 10 36

- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Thực hành (30’)
 MĐ : HS làm đúng các bài tập
 HT : Cá nhân, cặp
BT1 :
- Cho HS tự làm bài, sửa bài.
- VD :

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

81
81 : 27
3
=
= , chỉ yêu cầu HS rút gọn đúng,
54
54 : 27
2

không bắt buộc làm nhanh.
BT2 :
- Cho HS nêu yêu cầu, cho HS nhận xét, đi đến :
PS tối giản.
BT3 :

8:8
1
=
= ;
=
=
20
20 : 5
4
32
32 : 8
4

BT4 :
- GV hướng dẫn HS dạng BT mới, tính theo mẫu
b.

8 x 7 x5
5
=
Giảng chú ý ở SGK
11x8 x7
11
19 x 2 x5
2
=
19 x3x5
3

5

 Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (PS) trong trường hợp đơn giản.
 Bước đầu thực hành được quy đồng mẫu số (QĐMS) 2 PS.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS, mỗi em làm 2 bài ở BT1/tr.14 SGK
- Lớp làm vào bảng con.
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- Cả lớp làm bảng
- Giới thiệu bài mới : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC
PHÂN SỐ
2. Hoạt động 2 : GV hướng dẫn HS cách QĐMS (9’)
 MĐ : HS biết cách QĐMS
 HT : Cá nhân
- GV gọi HS đọc phần a SGK.
1
1x5
5
2
2 x3
6
=
=
;
=



 HT : Cá nhân
BT1 :
- GV cho HS nêu yêu cầu.
5
1
và .
6
4
5
5x4
20 1
1x 6
6
- Ta có : =
=
; =
=
6
6 x4
24 4
4 x6
24
5
1
20
6
“Khi QĐMS 2 PS và ta có 2 PS


8
8 x12
96

- HS tự làm bài rồi sửa bài.
- HS lưu ý cách trình bày và
tập diễn đạt.
- Viết tắt MSC = 24

- VD :

4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã làm.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN

- HS làm bài vào vở, nộp bài
GV chấm, sửa bài.

- HS nghe, thực hiện
TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 104 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

(TIẾP THEO)

I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Biết QĐMS 2 PS, trong đó mẫu số của một PS được chọn làm mẫu số chung
(MSC), củng cố về cách QĐMS 2 PS.

- Hỏi : Chọn 12 là MSC được không ? (12 chia hết
cho 6 và chia hết cho 12) => chọn 12 là MSC =>
QĐMS :
7
7 x2
14
5
=
= ; giữ nguyên .
6
6 x2
12
12

- Gợi ý để HS nêu các bước QĐMS của 2 PS, trong
đó MS của 1 trong 2 PS là MSC.
3. Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
 MĐ : HS làm đúng các BT
 HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS làm bài, sửa bài.
a.

7
2

9
3
2
2 x3

=
8
8 x3
24

4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tuyên dương.
Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN

 12 chia hết cho 6.
- HS nhận xét, trả lời.

- HS kết luận :

14
5

12
12

- HS nêu theo sự hiểu biết của
các em.

- HS làm bảng con

- HS làm vở, kiểm tra chéo
nhau, sửa bài.


15
16
8
24

- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)
 MĐ : HS làm được các bài tập
 HT : Cá nhân
BT1 : (CV 896 : bỏ dòng b)

1
4

6
5
1
1x5
5
4 4 x6
24
QĐMS thành =
=
; =
=
6
6 x5
30
5 5 x6

10
và QĐMS thành =
=
, giữ
5
1
1
1x5
5

3
...
5

- HS lần lượt làm từ a đến b
vào bảng con. Sửa bài
- Lưu ý : Thừa số 4 được tính
nhẩm (36:9=4) hoặc tính ở
nháp.
- HS làm vào vở theo yêu cầu.
- Đổi chéo kiểm tra

BT3 :
- Hướng dẫn HS làm quen với QĐMS 3 PS theo mẫu.
- VD :
2
3
3
4


=
12
12 x5
60
30
30 x 2
60

BT5 :
- Cho HS quan sát BT a chuyển 30 x 11 thành tích có
thừa số là 15.
- VD :

15 x7
15 x7
7
=
=
30 x11 15 x 2 x11
22

3. Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về xem lại các BT đã làm.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TOÁN

Tên bài dạy :Tiết 106 : LUYỆN TẬP CHUNG


1
1
- 2 HS lần lượt thực hiện theo

;

5
4
7
21
yêu cầu.
1
1
2
- Lớp làm bảng con
;

3

4

5

- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2. Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)
 MĐ : HS làm đúng yêu cầu các bài tập
 HT : Cá nhân
 GV tổ chức cho HS tự làm bài, sửa bài.
BT1 :

;

2 4
;
5 9

2 34
;
5 51

- HS hoạt động nhóm đôi.

- HS làm vào vở bài tập toán
- HS đổi chéo, kiểm tra, sửa
bài.
- HS trình bày miệng bài b

- Chuẩn bò : So sánh 2 phân số
cùng mẫu số
TUẦN : 22


Tên bài dạy :Tiết 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Biết cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số. Củng cố về nhận biết một phân
số bé hơn hoặc lớn hơn 1.
 Vận dụng các kiến thức trên để làm đúng các bài tập.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
( Như SGK )

- Giới thiệu bài mới :
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
2. Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số
cùng mẫu số (9’)
 MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số
 HT : Cá nhân
- GV vẽ sẵn hình trên bảng.
3
5

- HS trả lời câu hỏi AC =
AB, AD =

A

2
5

C

D

B

2
5

3
AB.
5

3. Hoạt động 3 : Luyện tập (20’)
 MĐ : HS làm đúng các bài tập
 HT : Cá nhân
BT1 :
GV gọi HS nêu yêu cầu. GV nhận xét chung.
BT2 :
- GV nêu vấn đề, gợi ý HS nắm ví dụ và lí thuyết ở
BT2.
- Cho HS giải BT b.
- Ví dụ :
BT3 :

1
2
1
< => < 1 ...
2
2
2

GV gợi ý để HS giải được ví dụ :

tử số bằng nhau thì bằng nhau

- HS làm miệng, nhận xét
- HS nhận xét, trả lời
- HS dựa vào lý thuyết giải
vào bảng con

1 2 3 4

5
- 2 HS lần lượt thực hiện theo
So sánh 2 phân số : với ;
với .
8
8
9
9
yêu cầu.
3 5 7
- Lớp làm bảng con
So sánh các phân số với 1 : ; ;
4

6

7

 GV nhận xét, ghi điểm.
 Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)
 MĐ : HS làm đúng các yêu cầu của bài tập
 HT : Cá nhân
 GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi sửa bài.
BT1 :
Cho HS làm vào bảng con.

- HS làm bảng con



 GV : Sử dụng hình vẽ SGK phóng to.
 HS : Đọc, tìm hiểu bài trước.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 4 HS làm BT 1 SGK.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- Gọi 1 HS nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số. - 4 HS lần lượt làm các bài
tập, lớp làm bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 HS nêu
- Giới thiệu bài mới :
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
2. Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số
khác mẫu số (10’)
 MĐ : HS biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số
 HT : Cá nhân, nhóm
- GV nêu : so sánh 2 phân số
quyết của HS – GV gợi ý :

2
3
và . Tuỳ cách giải
3
4

2
- Treo 2 băng giấy như SGK phóng to, HS thấy ngay

 HT : Cá nhân
BT1 :
- GV hướng dẫn HS làm, sửa bài.
- Ví dụ : a. Quy đồng mẫu số hai phân số :

- HS nhận xét để rút ra cách
so sánh
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

3
4

4
5

3
3 x5
15
4
4 x4
16
=
=
;
=
=
4
4 x5
20
5

1
1x 2
2
b.
= = ;
=
=
12
6
2
2
2 x2
4
3
6
Vậy >
4
12

a.

- HS làm vào vở
- HS trình bày từng bước

BT3 :
GV gợi ý HS chuyển thành bài đố vui, quy đồng
3
15
2
cái bánh =

- Chuẩn bò : Luyện tập

TUẦN : 22

Tên bài dạy :Tiết 110 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Củng cố, biết cách so sánh 2 phân số, so sánh 2 phân số cùng tử số.
 HS làm đúng, nhanh các bài tập trong phần luyện tập.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
- Gọi 3 HS làm bài tập 1 SGK.
- Lớp làm bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Thực hành (30’)
 MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số
 HT : Cá nhân
BT1 :
Cho HS lần lượt làm từng phần rồi sửa bài, hướng
dẫn HS chọn mẫu số chung, hoặc quy đồng mẫu số rồi
so sánh.
BT2 :
- GV hướng dẫn HS so sánh 2 phân số bằng 2 cách :

- HS làm vào vở
- Lưu ý bài c. rút gọn 2 phân
số thành

3
4
và rồi so sánh
4
3

BT3 :

a. Hướng dẫn HS so sánh 2 số

4
4
và như SGK.
5
7

- HS nhận xét và nêu ghi nhớ
b. Cho HS vận dụng nhận xét ở a. để so sánh 2 phân số như SGK
có tử số bằng nhau.
9
9 8
8
- HS :
> , >
BT4 :
11 14 9

10
2
3
5
Ta có :


9 11 4
4 14
8 24 20 20
15
< ;
< ; < 1; = ;
> ;1 < .
14 14 25 23 15
9 27 19 27
14

*Bài 2 : Viết phân số bé hơn 1, lớn hơn 1
– Cho HS đọc yêu cầu bài tập
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

3
5
;
5
3

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- 2 HS thực hiện
- Cả lớp làm nháp
- Nhận xét

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở

– Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II/– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
– GV : Hệ thống bài tập.
– HS : Xem bài trước
III/– HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hoạt động 1 : Khởi động
- KTKT õ: Luyện tập chung
+ Với hai số tự nhiên 5 và 7, hãy viết
*Phân số bé hơn 1
*Phân số lớn hơn 1
- Bài mới : Luyện tập chung
Hoạt động 2 : Thực hành
*Bài 2 (cuối trang 123 ) : Giải bài toán
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :
Số học sinh cả lớp học là : 14 + 17 = 31 (HS)
a/

14
31

; b/

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- 2 HS thi đua viết bảng lớp
- Nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Chuẩn bò bài “Luyện tập chung” .
KẾ HOẠCH BÀI HỌC

- Lắng nghe
MÔN : TOÁN

TUẦN : 23

Tên bài dạy :Tiết 111 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Củng cố về : so sánh hai phân số, tính chất cơ bản của phân số.
 Làm đúng yêu cầu các bài tập.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3b.
- Nhận xét, ghi điểm.
- 2 HS lên làm bảng, lớp làm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
bảng con
2. Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
 MĐ : HS làm được đúng các bài tập
 HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS làm bài vào nháp, sửa bài.
- GV cho HS nhắc lại cách so sánh 2 phân số cùng,

;
7
5
12
9
;
32 12

BT4 :
Cho HS tự làm bài rồi sửa bài
2 x3 x 4 x 5
2
1
= =
3 x 4 x5 x 6
6
3
9 x8 x5
3 x 3 x 2 x 4 x5
b.
=
=1
6 x 4 x15
2 x3 x 4 x 3 x5

a.

Có thể làm bắng cách khác
3. Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, khen HS đóng góp bài tốt.

1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
- Cho 2 HS làm BT1a, 2a trang 123.
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
bảng con
2. Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
 MĐ : HS làm đúng các bài tập
 HT : Cá nhân
BT1 :
Cho HS làm bài, sửa bài. GV hỏi để HS trả lời ôn lại
các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
BT2 :
- HS làm bút chì vào SGK.
- GV cho HS đọc đề bài, hướng dẫn HS cách làm.
- Đổi chéo, sửa bài
Số HS của lớp học đó là :
14 + 17 = 31 (HS)
- HS đọc, nghe giảng bài, làm
14
17
a.
; b.
vào vở
31
31
BT3 :
- Cho HS làm bài, sửa bài.
20

m
vở
;
;
Hướng dẫn HS xem hình vẽ
15 20 12
a. Cạnh AB và CD của tứ giác ABCD thuộc 2 cạnh đối
diện của hình chữ nhật (1) nên chúng song song nhau.
Tương tự DA và BC cũng chứng minh được. Vậy
- HS có thể làm ngay tại lớp
ABCD có từng cặp cạnh đối diện song song nhau.
nếu còn giờ hoặc làm khi tự


b. Cho HS đo độ dài các cạnh rồi kết luận : bằng nhau
c. SABCD = 4 x 2 = 8 (cm2)
3. Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm.
Chuẩn bò : Luyện tập chung
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN

học rồi sửa ở tiết sau.

- HS nghe
TUẦN : 23

Tên bài dạy :Tiết 113 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU : Giúp HS

băng giấy.
8

3
2
+ =?
8
8

5
băng giấy. Tử số là 5. Ta có 3 + 2 = 5
8
3
2
( 3 và 2 là tử số của các PS và )
8
8
3 2
3+ 2
5
- Ta có : + =
=
8 8
8
8

3
2
rồi
8

3. Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
 MĐ : HS cộng đúng 2 PS cùng MS
 HT : Cá nhân
BT1 :
Cho HS làm bài, đổi chéo sửa bài. Nhận xét (lưu ý
cách trình bày.
Ví dụ :

3
5
3+5
8
2
+ =
=  rút gọn = = 2
4
4
4
4
1

BT2 :
- GV ghi lên bảng

- HS tính

- HS : 2 bài bảng con, 2 bài vở

3
2


I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Nhận biết phép cộng 2 phân số (PS) khác mẫu số (MS)
 Rèn HS cộng đúng 2 PS khác MS, làm đúng các bài tập.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ
- GV gọi 2 HS lên bảng :
3
2
5
7
+ ;
+
4
4
6
6
4
3
3
6
+ ... +
5
5
5

2 x3
6
3
3x2
6

- Cộng 2 PS cùng MS :
1
1
3
2
5
+ = + =
6
2
3
6
6

- GV cho HS nêu quy tắc cộng.
3. Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
 MĐ : HS làm được phép cộng 2 PS khác MS
 HT : Cá nhân
BT1 :
- GV gọi HS nêu cách cộng 2 PS khác MS
2
3
+ =?
3
4

12
12

- Ví dụ : a.

BT2 :
- GV hướng dẫn HS ghi bài tập mẫu, cho HS tính theo
mẫu.
- GV chấm 1 số vở, cho HS sửa bài.
BT3 :
- GV gọi HS đọc bài toán, gợi ý giải như toán văn.
- Đáp số :

37
quãng đường.
56

- GV chấm, cho HS sửa .
4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập đã
làm.
- Chuẩn bò : Luyện tập
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN

- HS đọc ví dụ
- HS : tính cộng

1
1


 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp
theo)
- GV gọi 2 HS : 1 em làm bài tập 1a, b; 1 em làm bài
2a, b.
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
 MĐ : HS làm đúng các bài tập
 HT : Cá nhân
a/ GV ghi bảng : Tính :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- 2 HS thực hiện, lớp làm
bảng con.

3
5
3
1
+ ;
+
4
4

Tên bài dạy :Tiết 116 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU : Giúp HS

- 2 HS nêu cách cộng 2 phân
số cùng, khác mẫu số.
- HS nhận xét
- HS nêu

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở
- HS làm bảng phụ (2 em)

- HS làm vào vở, đổi chéo
kiểm tra

- HS làm vào vở, lưu ý tên
đơn vò
- HS nghe
TUẦN : 24


 Củng cố về phép cộng phân số (PS), biết được tính chất kết hợp của phép
cộng PS.
 Rèn kó năng cộng PS và vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng PS.
 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

54
18
; b.
; c.
=
3
4
21
7
3
2
1
3
2
BT2 : GV lưu ý : cho HS tính ( + ) + và + (
8
8
8
8
8
1
+ ) => GV nêu tính chất kết hợp của phép cộng PS
8

- Đáp án : a.

- 3 HS lên bảng làm, lớp làm
vào bảng con

- HS làm vào vở nháp

 GV, HS : 2 băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12cm, rộng 4cm, thước, kéo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ


1. Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP
- GV kiểm tra 2 HS : 1 em làm BT 2a/tr.128, 1 em làm
BT 1a dưới/tr.128.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài mới :PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
2. Hoạt động 2 : Thực hành trên băng giấy và hình
thành phép trừ 2 PS cùng MS (10’)
 MĐ : HS nhận biết phép trừ 2 PS cùng MS
 HT : Cá nhân
- GV cho HS dùng thước chia mỗi băng giấy thành 6
phần bằng nhau. Lấy 1 băng, cắt lấy 5 phần. Hỏi có
bao nhiêu phần của băng giấy ?
- Cho cắt lấy

3
5
từ băng giấy, đặt phần còn lại trên
6
6

băng giấy nguyên. Hỏi phần còn lại bằng bao nhiêu
phần băng giấy ?
- GV : Có

- Cho HS tự làm, GV chấm bài, cho HS sửa bài.
BT2 :
- GV gợi ý HS rút gọn 1 PS (trong phép cộng PS) để 2
PS cùng MS rồi trừ.
- VD : a/

2 3
2 1
1
- = - =
3 9
3 3
3

BT3 :
 GV gợi ý HS :
Số huy chương vàng ... ? Vậy tổng số huy chương
đoàn giành được là PS mấy ?

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm
bảng con

- HS lấy 2 băng giấy thực hiện
theo yêu cầu.
- HS : có

5
băng giấy
6


tổng số huy chương đoàn đã giành được ?
 Cho HS làm vào vở.
 GV chấm, sửa bài.
4. Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TOÁN

- HS :

5
19
tổng HC, ...
19
19

- HS :

19
5
14
=
19 19
19

- HS làm vào vở

- Chuẩn bò : Phép trừ PS (Tiếp

2
- =
=
5 3
15 15 15

- GV nêu quy tắc trừ 2 PS khác MS, gọi HS đọc lại.

- HS đọc, trả lời câu hỏi
4 2
5 3

- HS : Đưa về phép trừ hai PS
cùng MS
4
12
2
10
=
;
=
5
15
3
15

3. Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
- HS phát biểu cách trừ 2 PS
 MĐ : HS biết cách trừ 2 PS khác MS
khác MS, 2 HS đọc lại

20 12
8
1
- =
=
=
=
16 4
16 4 x 4
16 16
16
2

- GV chấm, sửa bài, tổng kết.
BT3 :
- GV cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt bài toán.

- HS tự làm vào vở

6 2
30 14
16
- Giải : - =
=
DT công viên
7 5
35 35
35

- ĐS :


4

1

- Nêu cách trừ phân số khác mẫu số. Tính : 5 - 6
3 1
4
1
- Tính : 4 - 5 ; 5 - 10

 GV nhận xét, ghi điểm.
 Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2. Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
 MĐ : HS làm được các bài tập
 HT : Cá nhân
a/ Ôn lý thuyết :
- GV gọi 2 HS lên bảng nêu cách trừ 2 phân số khác
mẫu số.
- Tính

3 2
2 3

b/ Thực hành :

- 1 HS nêu, thực hiện
- 1 HS thực hiện

- HS nhận xét


- HS làm bảng con, đổi chéo
- HS làm vào vở
- HS lưu ý bài b và d chỉ quy
đồng 1 phân số
- HS kiểm chéo, sửa bài

- VD :

BT3 :
- GV hướng dẫn HS tính theo mẫu, viết số tự nhiên
dưới dạng phân số, quy đồng mẫu số, tính.
- VD :

37
37 36
1
-3=
=
12
12 12
12

BT4 :
- Cho HS đọc kó yêu cầu đề toán.
3
5
15 35
3
3: 3

35 35

=

5:5
1
=
35 : 5
7
1x 5
5
=
=
7x5
35
2
35

- HS nhớ rút gọn rồi tính
- HS có thể rút gọn 1 phân số
rồi tính nếu 2 phân số cùng
mẫu số

=

BT5 :
- GV gọi HS đọc đề.
- GV tóm tắt đề, gợi ý cách giải
Bài giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong ngày là :


TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 120 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
 Củng cố về phép cộng, trừ phân số (PS). Biết tìm thành phần chưa biết trong
phép cộng và trừ PS.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status