10 CÂU TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA 15 PHÚT –SỐ 1
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
Câu 1: Đột biến gen phụ thuộc vào:
A. Loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân
.
B. Đặc điểm cấu trúc của gen
C. Thời điểm xảy ra đột biến
D. Cả A, B, C đúng
Câu 2: Để phát huy hết tiềm năng của giống cần phải:
A. Tạo giống mới
B. Cải tạo giống cũ
C. Nuôi trồng đúng kỹ thuật
D. Chọn cá thể có năng suất cao nhất làm
giống
Câu 3: Để phân thành đột biến trội lặn, người ta căn cứ vào:
A. Đối tượng xuất hiện đột biến
B. Mức độ xuất hiện đột
biến
C. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến
D. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau
Câu 4: Đột biến NST là quá trình:
A.Thay đổi thành phần prôtêin trong NST
B. Phá hủy mối liên kết giữa prôtêin và ADN
C. Thay đổi cấu trúc NST trên từng NST
D. Thay đổi cách sắp xếp ADN trong từng NST
Câu 5: Ruồi giấm 2n=8 NST. Có người nói thể 3 nhiễm kép có 10 NST là đúng
hay sai?
A. Đúng
B. Chưa đủ dữ kiện để trả lời
.
C. Không đúng vì thể 3 nhiễm kép có 11 NST
Trường THPT Điện Biên
Năm học 2012-2013
Đề kiểm tra 15 phút môn Sinh học lớp 10 khối Nâng Cao
Phần hướng
dẫn
Câu 1
A).
B).
C).
D).
Câu 2
A).
B).
C).
D).
Câu 3
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
B).
7
8
9
10
Phương án đúng là phương án A !
Một công thức toán không được quá dài !
Các a xít amin liên kết với nhau bằng mối liên kết:
Peptit
Đisunphua
Photphođieste
Hyđro
Cấu trúc xoắn anpha của mạch pôlypeptit là cấu trúc không gian:
Bậc II
Bậc III
Bậc I
Bậc IV
Đặc điểm cấu trúc bậc I của prôtêin
Cấu trúc bậc I của prôtêinlà trình tự sắp xếp đặc thù của các loại a xít amin trong chuỗi poly
peptit.
Chuỗi poly peptit.ở dạng xoắn lại hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian ba
chiều.
Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân trong đó có các đơn phân là các axitamin
Các chuỗi poly peptit co xoắn lại hoặc gấp nếp.
Chọn phương án trả lời đúng :
Các đơn phân glucôzơ trong phân tử xenlulôzơ liên kết với nhau bằng liên kết glicôzít.
Các phân tử xenlulôzơ liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị tạo thành vi sợi xenlulô
Trường THPT Điện Biên
Năm học 2012-2013
Đề kiểm tra 15 phút môn Sinh học lớp 10 khối Nâng Cao
Đường pentôzơ, a xít phôtphoríc, bazơnitơ
Đường pentôzơ, a xít phôtphoríc, axítamin
axítamin, axít phôtphoríc, bazơnitơ
Đường pentôzơ, gốc cácbôxyl, bazơnitơ
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
B).
C).
D).
Câu
A).
Cấu tạo nên các loại màng của tế bào
Cấu tạo nên thành tế bào thực vật
Dự trữ năng lượng cho tế bào
Cấu tạo nên nhân tế bào
Protein rất đa dạng và đặc thù do:
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axítamin
Số lượng các axítamin
Trình tự sắp xếp các axítamin
Thành phần các axítamin
Phát biểu nào không thuộc cấu trúc của ADN
Hai mạch đơn của ARN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
ARN gồm có 3 loại mARN, tARN, rARN
rARN cùng với protein tạo nên ribôxôm
t ARN vận chuyển các axítamin
Trường THPT Bình Đông
Họ và tên : ..........................................................
KIỂM TRA : 15 PHÚT
Lớp : 10.......
MÔN : SINH 10
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
1
2
3
4
20
A
B
C
D
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: . Nuclêôcapxit là tên gọi dùng để chỉ :
A. Bộ gen chứa ARN của vi rút
B. Phức hợp gồm vỏ capxit và axit nucleic
C. Các vỏ capxit của vi rút
D. Bộ gen chứa ADN của vi rút
Câu 2: Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
A. Có lối sống lành mạnh
B. Không tiêm chích ma tuý
C. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế D. cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virut là
A. Tổng hợp prôtêin cho virut
B. Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ
C. Tổng hợp axit nuclêic cho virut
D. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut
Câu 4: Trong kỹ thuật cấy gen, phagơ được sử dụng để :
A. Tách phân tử ADN khỏi tế bào cho
B. Nối mộ đoạn gen vào ADN của tế bào cho
C. Cắt một đoạn gen của ADN tế bào nhận
D. Làm vật trung gian chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
Câu 5: Virut nào sau đây có dạng khối ?
A. Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá
B. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc
C. Chỉ có lớp vỏ ngồi, không có lớp vỏ trong D. Không có lớp vỏ ngồi
Câu 12: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
A. Độc tố
B. Kháng thể
C. Chất cảm ứng
D. Hoocmon
Câu 13: Ở giai đoạn xâm nhậpcủa Virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A. Thụ thể của Virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ
B. axit nuclêic của Virut được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ
C. Virut di chuyển vào nhân của tế bào chủ
D. Virut bám trên bề mặt của tê bào chủ
Câu 14: Hiện tượng Virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được
gọi là hiện tượng :
A. Tiềm tan
B. Hồ tan
C. Sinh tan
D. Tan rã
Câu 15: Trên lớp vỏ ngồi của vi rút có yếu tố nào sau đây ?
A. Bộ gen
B. Phân tử ARN
C. Kháng nguyên
D. Phân tử ADN
Câu 16: Trong các bệnh được liệt kê sau đây, bệnh do virut gây ra là :
A. Viêm não Nhật bản
B. Uốn ván
MÔN : SINH 10
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu 3: Các vi sinh vật lợi dụng lúccơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác, được gọi là :
A. Vi sinh vật cộng sinh
B. Vi sinh vật tiềm tan
C. Vi sinh vật cơ hội
D. Vi sinh vật hoại sinh
Câu 4: Vi rút trần là vi rút
A. Chỉ có lớp vỏ ngồi, không có lớp vỏ trong B. Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngồi
C. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc
D. Không có lớp vỏ ngồi
Câu 5: Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
A. Không tiêm chích ma tuý
B. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
C. Có lối sống lành mạnh
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 6: . Đặc điểm sinh sản của vi rut là:
A. Sinh sản hữu tính
B. Sinh sản bằng cách nhân đôi
C. Sinh sản tiếp hợp
D. Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
Câu 7: Sinh tan là quá trình :
A. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ
B. Virut sinh sản trong tế bào chủ
C. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ
D. Virut xâm nhập vào tế bào chủ
Câu 8: Một chất (A) có bản chất prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích thích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng
đặc hiệu với nó . Chất (A) được gọi là
A. Kháng nguyên
B. Kháng thể
C. Chất cảm ứng
D. Chất kích thích
Câu 15: Ở giai đoạn xâm nhậpcủa Virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A. axit nuclêic của Virut được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ
B. Virut di chuyển vào nhân của tế bào chủ
C. Virut bám trên bề mặt của tê bào chủ
D. Thụ thể của Virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ
Câu 16: Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virut là
A. Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ
B. Tổng hợp prôtêin cho virut
C. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut
D. Tổng hợp axit nuclêic cho virut
Câu 17: Điều sau đây đúng khi nói về vi rút là :
A. dạng sống không có cấu tạo tế bào
B. là dạng sống đơn giản nhất
C. chỉ cấu tạo từ hai thành phần cơ bản prôtêin và axit nuclêic
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 18: Trong kỹ thuật cấy gen, phagơ được sử dụng để :
A. Cắt một đoạn gen của ADN tế bào nhận
B. Tách phân tử ADN khỏi tế bào cho
C. Nối mộ đoạn gen vào ADN của tế bào cho
D. Làm vật trung gian chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
Câu 19: Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là :
A. Kháng thể
B. Miễn dịch
C. Kháng nguyên
D. Đề kháng
Câu 20: Virut nào sau đây có dạng khối ?
A. Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá
B. Thể thực khuẩn
C. Virut gây bệnh bại liệt
D. Virut gây bệnh dại
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Sinh tan là quá trình :
A. Virut sinh sản trong tế bào chủ
B. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ
C. Bộ gen chứa ARN của vi rút
D. Phức hợp gồm vỏ capxit và axit nucleic
Câu 8: Trong các bệnh được liệt kê sau đây, bệnh do virut gây ra là :
A. Viêm não Nhật bản
B. Uốn ván
C. Thương hàn
D. Dịch hạch
Câu 9: Ở giai đoạn xâm nhậpcủa Virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây ?
A. Virut bám trên bề mặt của tê bào chủ
B. Thụ thể của Virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ
C. axit nuclêic của Virut được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ
D. Virut di chuyển vào nhân của tế bào chủ
Câu 10: Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS?
A. Có lối sống lành mạnh
B. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
C. Không tiêm chích ma tuý
D. Tất cả các biện pháp trên
Câu 11: Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
A. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân B. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn
C. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ
D. Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong
Câu 12: Trong kỹ thuật cấy gen, phagơ được sử dụng để :
A. Làm vật trung gian chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
B. Nối mộ đoạn gen vào ADN của tế bào cho
C. Cắt một đoạn gen của ADN tế bào nhận
D. Tách phân tử ADN khỏi tế bào cho
Câu 13: Điều sau đây đúng khi nói về vi rút là :
A. Chất cảm ứng
B. Hoocmon
C. Độc tố
D. Kháng thể
Câu 20: Các vi sinh vật lợi dụng lúccơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác, được gọi là :
A. Vi sinh vật cơ hội
B. Vi sinh vật tiềm tan
C. Vi sinh vật cộng sinh
D. Vi sinh vật hoại sinh
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên : ..........................................................
KIỂM TRA : 15 PHÚT
Lớp : 10.......
MÔN : SINH 10
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN :
1
2
3
4
5
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) . Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Virut nào sau đây có dạng khối ?
A. Virut gây bệnh dại
B. Virut gây bệnh bại liệt
C. Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá
D. Thể thực khuẩn
Câu 2: . Đặc điểm sinh sản của vi rut là:
A. Sinh sản tiếp hợp
B. Sinh sản bằng cách nhân đôi
C. Sinh sản hữu tính
D. Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
Câu 3: Trong các bệnh được liệt kê sau đây, bệnh do virut gây ra là :
A. Viêm não Nhật bản
B. Uốn ván
C. Thương hàn
D. Dịch hạch
Câu 4: Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
A. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ
B. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân
C. Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong
D. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn
Câu 5: . Nuclêôcapxit là tên gọi dùng để chỉ :
A. Phức hợp gồm vỏ capxit và axit nucleic
B. Bộ gen chứa ADN của vi rút
C. Bộ gen chứa ARN của vi rút
D. Các vỏ capxit của vi rút
Câu 6: Sinh tan là quá trình :
A. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ
B. Virut xâm nhập vào tế bào chủ
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 12: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào limphô T độc ?
A. Miễn dịch tự nhiên
C. Miễn dịch thể dịch
B. Miễn dịch bẩm sinh
D. Miễn dịch tế bào
Câu 13: Một chất (A) có bản chất prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích thích cơ thể tạo ra chất gây phản
ứng đặc hiệu với nó . Chất (A) được gọi là
A. Kháng nguyên
B. Chất kích thích
C. Kháng thể
D. Chất cảm ứng
Câu 14: Hiện tượng Virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được
gọi là hiện tượng :
A. Sinh tan
B. Tan rã
C. Tiềm tan
D. Hồ tan
Câu 15: Các vi sinh vật lợi dụng lúccơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác, được gọi là :
A. Vi sinh vật cộng sinh
B. Vi sinh vật tiềm tan
C. Vi sinh vật cơ hội
D. Vi sinh vật hoại sinh
Câu 16: Vi rút trần là vi rút
A. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc
B. Chỉ có lớp vỏ ngồi, không có lớp vỏ trong
C. Có cả lớp vỏ trong và lớp vỏ ngồi
D. Không có lớp vỏ ngồi
Câu 17: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là :
A. Độc tố
Học sinh chọn một câu trả lời đúng nhất:
##
1. Đặc điểm chung của nấm nhầy, động vật nguyên sinh và tảo là:
a. Thuộc giới Nấm
b. Thuộc giới Động vật
c. Thuộc giới Thực vật
d. Thuộc giới Nguyên Sinh
2.
a.
b.
c.
d.
3.
a.
b.
c.
d.
Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên sự sống?
C, H, O, N
C, Na, Mg, N
C, Na, P, Cl
C, H, Na, Mg
Một phân tử phốtpholipit được cấu tạo bởi:
1 glixêrol + 2 axit béo + 1 nhóm phôphát
1 glixerol + 3 axit amin
1 glixêrol + 3 axit béo
1 glixêrol + 2 axit béo + 1 nhóm axit amin
4.
Thực vật, tảo
Thực vật, nấm
Động vật, tảo
Động vật, nấm
7.
a.
b.
c.
d.
Đường nào có hầu hết trong hoa quả?
Fructôzơ
Glucôzơ
Saccarôzơ
Lactôzơ
8. Các cấp tổ chức sống được sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần là:
a. Tế bào Cơ thể Quần thể Quần xã Hệ sinh thái Sinh quyển
A
Trường THPT Nguyễn Khuyến
Năm học 2012-2013
b. Tế bào Cơ thể Quần xã Quần thể Hệ sinh thái Sinh quyển
c. Tế bào Cơ thể Quần xã Quần thể Sinh quyển Hệ sinh thái
d. Tế bào Cơ thể Quần thể Quần xã Sinh quyển Hệ sinh thái
9.
a.
c. Cacbohiđrat, lipit, prôtêin và xenlulôzơ.
d. Cacbohiđrat, lipit, prôtêin và axit amin.
13.
a.
b.
c.
d.
Đường được cấu tạo từ những nguyên tố nào ?
C, H, O
C, H, O, N
C, H, O, N, P, S.
Có thành phần hóa học rất đa dạng.
@@
Ghép từ ở cột A với từ ở cột B sao cho nghĩa phù hợp trả lời ở bảng rắc nghiệp phía dưới :
A
B
14. Tế bào
a. Cấp cao nhất và lớn nhất của hệ thống sống.
15. Cơ thể
b. Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống.
16. Hệ sinh thái
A
B
C
D
11
A
B
C
D
2
A
B
C
D
12
A
B
C
D
14
A
B
C
D
5
A
B
C
D
15
A
B
C
D
17
A
B
C
D
8
A
B
C
D
18
A
B
C
D
20
A
B
C
D
Trường THPT Tân An
Năm học 2012-2013
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn : Sinh lớp 10 A1
Năm học 2008 - 2009
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)
01. Cấu trúc nào dưới đây đều có trong thành phần của tế bào động vật, tế bào thực vật và tế bào vi
khuẩn?
A. Tế bào bạch cầu. B. Tế bào thần kinh.
C. Tế bào cơ.
D. Tế bào hồng cầu.
08. Các phân tử nào dưới đây dược cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A. ADN, Prôtêin, cacbohiđrat.
B. ADN, Prôtêin, lipit.
C. Lipit, Prôtêin, cacbohiđrat.
D. ADN, lipit, cacbohiđrat.
09. Axit amin là đơn phân của?
A. ADN.
B. Glucôzơ.
C. Prôtêin.
D. ARN.
10. Khi ngâm tế bào hồng cầu vào nước cất thì tế bào hồng cầu sẽ biến đổi như thế nào?
A. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, sau nhỏ lại. B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi.
C. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.
D. Tế bào hồng cầu không thay đổi.
II/ TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM )
Một đoạn của phân tử ADN có 2400 nuclêôtit, trong đó có 900 Ađênin.
1. Xác định chiều dài của đoạn ADN đó? ( đơn vị bằng nm).
2. Tính số nuclêôtit từng loại của đoạn ADN đó?
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Trường THPT Tân An
Năm học 2012-2013
d. Amilaza
3. Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hố học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là :
a. Hố năng
b. Nhiệt năng
c. Điện năng
d. Động năng
4. Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?
a. ADP
b. ATP
c. AMP
d. Cả 3 trường hợp trên
5. Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?
a. Bazơnitric
b. Nhóm photphat
c. Đường
d. Prôtêin
6. Đường cấu tạo của phân tử ATP là :
a. Đêôxiribôzơ
b. Xenlulôzơ
c.Ribôzơ
d. Saccarôzơ
7. Ngồi ba zơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là :
a. 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
b. 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
c. 3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
d. 1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
8. Năng lượng của ATP tích luỹ ở :
a. Cả 3 nhóm phôtphat
b. Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường
c. Hai liên kết phôtphat ở ngồi cùng
d. Cả a, b, c đều đúng
15. Enzim có bản chất là:
a. Pôlisaccarit
b. Mônôsaccrit
c. Prôtêin
d. Photpholipit
16. Cơ chất là :
a. Chất tham gia cấu tạo Enzim
b. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do Enzim xúc tác
c. Chất tham gia phản ứng do Enzim xúc tác
d. Chất tạo ra do nhiều Enzim liên kết lại
17. Enzim có đặc tính nào sau đây?
a. Tính đa dạng
b. Tính chuyên hố
c. Tính bền với nhiệt độ cao
d. Hoạt tính yếu
18. Enzim sau đây hoạt động trong môi trường a xít
a. Amilaza
b. Saccaraza
c. Pepsin
d. Mantaza
19. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
a. 15 độ C- 20 độC
b. 20 độ C- 35 độ C
c. 20 độ C- 25 độ C
d. 35 độ C- 40 độ C
20. Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó :
d.
Prôtêin
3. Đường cấu tạo của phân tử ATP là :
a. Đêôxiribôzơ
b. Xenlulôzơ
c.Ribôzơ
d.
Saccarôzơ
4. Ngồi ba zơ nitric có trong phân tử còn lại của phân tử ATP là :
a. 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
b. 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm
phôtphat
c. 3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
d. 1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm
phôtphat
5. Năng lượng của ATP tích luỹ ở :
a. Cả 3 nhóm phôtphat
b. Hai liên kết phôtphat gần phân tử
đường
c. Hai liên kết phôtphat ở ngồi cùng
d. Chỉ một liên kết phôtphat ngồi
cùng
6. Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là :
a. Hoạt tính enzim tăng lên
b. Hoạt tính enzim giảm dần và có thể
mất hồn tồn
c. Enzim không thay đổi hoạt tính
d. Phản ứng luôn dừng lại
7. Hoạt động nào sau đây là của enzim?
a. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất