giao an cn 6 - Pdf 39

I) Mục tiêu
- Vai trò của các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng ngày
- Mục tiêu dinh dỡng của cơ thể
- Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm trong cùng 1 nhóm để
đảm bảo ngon miệng, đủ chất, thích hợp theo mùa.
II) Chuẩn bị
G : Tháp dinh dỡng
H: Su tầm tranh hoa quả
III) Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
Giải thích câu nói Ăn để sống
(?) Nguồn gốc dinh dỡng từ đâu
H: Con ngời cần duy trì cuộc sống và làm
việc
- Ăn đầy đủ các chất dinh dỡng nuôi cơ thể
H: Chất dinh dỡng từ thức ăn
Hoạt động 2: Bài mới (30)
(?) Con ngời cần ăn những chất dinh dỡng nào
G: Bổ sung ngoài ra cần nớc, chất xơ. vận
chuyển chất dinh dỡng trong cơ thể
(?) quan sát tranh chất đạm có trong thực phẩm
nào?
(?) Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất
đạm ntn hợp lý
G: Bổ sung 50/50 đạm động vật, thực vật.
G: Phân tích chức năng: tham gia vào chức năng
tạo hình, nguyên liệu chính để phát triển cơ
thể
(?) Chất bột đờng có trong thực phẩm nào?
(?) Chức năng của chất này

Cơ sở của ăn uống hợp lý
Ngi dy: Nguyn Q Chỏnh
Ngy son : 1/1/2009
Ngy dy : 5/1/ 2009
- Yêu cầu kể tên
G: Bổ sung cung cấp năng lợng quan trọng
1 g lipít = 2 g gluxit về Q
- Cung cấp năng lợng là chủ yếu cho
cơ thể
- Chuyển hóa th nh cỏc cht dinh
dng khỏc .
3)Chất béo ( Lipit)
Nguồn gốc
- Từ mỡ động vật : m, b
- Từ thực vật : lc ,mố
Chức năng:
- Cung cấp năng lợng tớch tr di da,
giỳp bo v c th .
- Chuyn húa mt s a xit amin cho
c th .
Hoạt động 3: Củng cố (5)
(?) Vai trò chung của các chất dinh dỡng
G: Cần ăn uống đầy đủ các loại thức ăn để đảm
bảo đủ chất dinh dỡng
H: Cung cấp năng lợng quan trọng, phát
triển cơ thể và phát triển trí tuệ
Hoạt động 4: Về nhà ( 5)
- Tìm hiểu nguồn gốc và chức năng của 3
chất dinh dỡng đã học
- Tìm hiểu các chất dinh dỡng còn lại

G: Bổ sung: Gan cá, lòng đỏ trứng, dầu cá,
chuối, táo, cam, khoai tây
(?) Vai trò của vitamin A đối với cơ thể?
(?) Vitamin B có trong thc phẩm nào?
G: Bổ sung: Giỏ đỗ, nấm, rau muống, đỗ, đậu
(?): Tác dụng của vitamin B
G: Bổ sung
- Các vitamin khác tơng tự
(?) Chất khoáng gồm những chất gì?
- Yêu cầu quan sát tranh cho biết chất
khoáng ở trong thức ăn nào?
G: Bổ sung
(?) Nớc có đợc coi là chất dinh dỡng không?
- Vai trò của nớc
(?) Chất xơ có trong thực phẩm nào?
4) Sinh t (vitamin)
Gm cỏc nhúm sinh t A, B, C, D, E, PP,
K
* Vitamin A:
- Hoa quả đỏ: cà chua, cà rốt, gấc, đu
đủ
H:
- Tăng trởng, bảo vệ mắt, răng đều, da
dẻ, xơng nở, bắp nở.
- Tăng sức đề kháng
* Vitamin B
- Cám gạo, men bia, tim gan,
H:
- Giúp đỡ, điều hòa thần kinh
- Ngăn ngừa bệnh phù, giúp tiêu hóa.

G : Chuẩn bị bảng phụ, tranh phân nhóm thức ăn
H: Bảng nhóm, bút dạ
Tun 20
Tit : 39
Cơ sở của ăn uống hợp lý
Ngi dy: Nguyn Q Chỏnh
Ngy son : 8 /1/2009
Ngy dy : 12 /1/ 2009
III) Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1. Có mấy nhóm thức ăn giá trị dinh d-
ỡng của từng nhóm
H: Trả lời
Hoạt động 2: Bài mới (28)
G: Các chất dinh dỡng rất cần cho cơ thể
song nếu thừa hoặc thiếu đều gây
hậu quả xấu.
(?) Quan sát tranh cho biết thiếu đạm
ngời phát triển bình thờng không
G: Phân tích; Thừa đạm thận h do làm
việc nhiều
(?): Ăn ít cảm thấy nh thế nào?
(?) Trong lớp có bạn nào béo quá? Vì
sao?
(?) Sâu răng vì sao?
(?) Thiếu chất béo con ngời ntn?
G: Bổ sung
- Khả năng chống đỡ bệnh kém
- Khả năng làm việc ít hiệu quả

Tun 20
Tit : 39
Cơ sở của ăn uống hợp lý
Ngi dy: Nguyn Quang Chỏnh
Ngy son : 8 /1/2009
Ngy dy : 12 /1/ 2009
Tun 20
Tit : 40
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Ngi dy: Nguyn Q Chỏnh
Ngy son : 10 /1/2009
Ngy dy : 14 /1/ 2009


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status