trắc nghiệm hàm số lượng giác 11 - Pdf 39

Tập xác định của hàm số lượng giác
Câu 1: Tập xác định của hàm số y =
π

a. ¡ \  + kπ ; k ∈ Z 
2


 kπ

c. ¡ \  ; k ∈ Z 
 2


b. ¡ \ { k 2π ; k ∈ Z }

Câu 2: Tập xác định của hàm số y =
a. ¡

1
1

là :
sin x cos x

1
là ?
sin x − cos x

 π



1
là ?
sin x
c. ¡ \ { kπ ; k ∈ ¢ }

 π

d. ¡ \ − + kπ ; k ∈ ¢ 
 2


c. ¡ \ { kπ ; k ∈ ¢ }

 π

d. ¡ \ − + kπ ; k ∈ ¢ 
 4


1
là ?
cos x

b. ¡ \ { k 2π ; k ∈ ¢ }

Câu 5: Tập xác định của hàm số y =
π

a. ¡ \  + k 2π ; k ∈ ¢ 

π

a. ¡ \  + kπ ; k ∈ ¢ 
2


d. ¡ \ { kπ ; k ∈ Z }

1 − cos x
là ?
cos x + 2
c. ¡ \ { k 2π ; k ∈ ¢ }

d. ¡ \ { π + kπ ; k ∈ ¢ }

Câu 6: Tập xác định của hàm số y = tan 2 x + cot 2 x là
a. ¡ \ { kπ ; k ∈ ¢ }




;k ∈¢ 
b. ¡ \  kπ +
4



 kπ

c. ¡ \  ; k ∈ ¢ 

Câu 2: Hàm số y = sin x nghịch biến trong ( k ∈ ¢ )

π


a.  k 2π ; + k 2π 
2



 π

b.  − + k 2π ; k 2π 
 2





+ k 2π 
c.  4π + k 2π ;
2



Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?


π



 π 3π 
d. Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng  ; ÷
2 2 


Đồ thị hàm số lượng giác
Câu 1: Ta xét các mệnh đề sau:
1. Đồ thị các hàm số y = sinx và y = - sinx thì đối xứng qua trục hoành.
2. Đồ thị các hàm số y = sinx và y = - sinx thì đối xứng qua trục tung.
3. Đồ thị các hàm sô y = sinx và y = - sinx đều nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng.
Trong các mệnh đề trên:
a. Không có mệnh đề nào đúng.
b. Có 1 trong 3 mệnh đề đúng.
c. Có 2 trong 3 mệnh đề đúng.
d. Tất cả 3 mệnh đề đều đúng.
Câu 2: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
a. Đồ thị hàm số y = cosx + 2 được suy từ đồ thị hàm số y = cos x bằng cách tịnh tiến theo phương trục tung về
phía trên 2 đơn vị.
π
b. Đồ thi hàm số y = cos( x − ) được suy từ đồ thị hàm số y = cos x bằng cách tịnh tiến theo phương trục
4
π
hoành về phía phải
đơn vị.
4
c. Đồ thị hàm số y = - cosx được suy từ đồ thị hàm số y = cos x bằng cách vẽ đối xứng đồ thị của hàm số
y = cos x qua trục hoành.
d. Đồ thị của hàm số y = |cosx| và đồ thị của hàm số y = cos x thì đối xứng với nhau qua trục tung.
Câu 3: Ta xét các mệnh đề sau:

D. y = sin x.cos x

C. y = cos x + sin 2 x

Câu 2: Hàm số y = cos x là hàm số

A. Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π

B. Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = π

C. Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π

D. Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = π

Câu 3: Hàm số y = cos 4 x tuần hoàn với chu kỳ
a. 2π

b. π

c.

π
2

d.

π
4

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

b.

π
3

c.

π
3

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

d.


3

d. y =

x
sin x


π
Câu 1: Hàm số y = 1 + 2 cos( x − ) có giá trị lớn nhất
4
a. 2 + 2

b. 1 + 2


2

c.

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
a.

2

d. không xác định

2

tan x + 1

c. 2

2

d. không xác định

Câu 5: Hàm số y = 27 cos 6 x − 9 cos 2 3 x + 2001 có GTLN là a và GTNN là b
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
Câu 6: GTLN và GTNN của hàm số y = cos 4 x + cos 2 2 x − 4 cos 2 x + 5 lần lượt là:
..........................................................................................
..........................................................................................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status