Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác 11 - Pdf 43

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.

Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,
A. hàm số lượng giác có tập xác định là ¡ .
B. hàm số y = tan x có tập xác định là ¡ .
C. hàm số y = cot x có tập xác định là ¡ .
D. hàm số y = sin x có tập xác định là ¡ .

Câu 2.

Xét trên tập xác định thì

A. hàm số lượng giác có tập giá trị là [ −1;1] .
B. hàm số y = cos x có tập giá trị là [ −1;1] .
C. hàm số y = tan x có tập giá trị là [ −1;1] .
D. hàm số y = cot x có tập giá trị là [ −1;1] .

Câu 3.

Xét trên tập xác định thì
A. hàm số y = sin x là hàm số chẵn.
B. hàm số y = cos x là hàm số chẵn.
C. hàm số y = tan x là hàm số chẵn.
D. hàm số y = cot x là hàm số chẵn.

Câu 4.

Cho biết khẳng định nào sau đây là sai?
Xét trên tập xác định thì
A. hàm số y = cos x là hàm số lẻ.



÷.


÷.



 3π 5π 
A. hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng  ; ÷.
 2 2 
 3π 5π 
B. hàm số y = cos x luôn đồng biến trên khoảng  ; ÷.
 2 2 
 3π 5π
C. hàm số y = tan x luôn đồng biến trên khoảng  ;
 2 2
 3π 5π
D. hàm số y = cot x luôn đồng biến trên khoảng  ;
 2 2


÷.


÷.


Câu 8.

 7π 5π
;−
Câu 13. Trên khoảng  −
2
 2
A. y = sin x .
C. y = tan x .


÷ , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?

B. y = cos x .
D. y = cot x .

Câu 14. Các hàm số y = sin x , y = cos x , y = tan x , y = cot x nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào
sau đây?
3π 

 3π

A.  −2π ; − ÷.
B.  − ; −π ÷.
2 

 2

π

 π 
C.  −π ; − ÷.


1
chỉ có các nghiệm là
2
π

x = + k 2π và x =
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π

x = − + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π

x = − + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π

x = + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4

Câu 18. Phương trình sin x = −

3
3

Câu 19. Phương trình cos x = −
A.
B.
C.
D.

Câu 20. Phương trình tan x = −

6
chỉ có các nghiệm là
3 2

π
+ kπ ( k ∈ ¢ ).
6
π
C. x = + kπ ( k ∈ ¢ ).
3

π
+ kπ ( k ∈ ¢ ).
6
π
D. x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
3

A. x =

4
π
π
C. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
A. x =

π
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
π
π
D. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
B. x =

Câu 23. Phương trình tan x = cot x chỉ có các nghiệm là
π
π
A. x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
B. x = + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
π
π
π
π
C. x = + k ( k ∈ ¢ ).

3
3
π
π
C. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
6
6

π
π
+ kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
3
3
π
π
D. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
6
B. x =

Câu 26. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin x = 0 ?
A. cos x = −1 .
B. cos x = 1 .
C. tan x = 0 .
D. cot x = 1 .
Câu 27. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2 cos 2 x = 1 ?
A. 2sin x + 2 = 0 .
C. tan x = 1 .

2

D. cot 2 x = 3 .
4
Câu 30. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan x = 1 ?
2
.
2
C. cot x = 1 .
A. sin x =

2
.
2
D. cot 2 x = 1 .
B. cos x =


Câu 31. Phương trình sin x = cos 5 x chỉ có các nghiệm là
π
π
π
π
A. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
B. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
4
4
π
π
π

D. có các nghiệm khác với các nghiệm ở trên.
A. chỉ có các nghiệm là

Câu 33. Phương trình 2sin 2 x − 7 sin x + 3 = 0
A. vô nghiệm.
π
B. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6

+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
C. chỉ có các nghiệm là x =
6
π

+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
D. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π và x =
6
6
Câu 34. Phương trình 2 cos 2 x − 4 3 cos x + 3 = 0
A. vô nghiệm.
π
B. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
3
π
C. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
π
π
D. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6

1
A. cos x = 0 .
B. tan x = − .
2
1

tan
x
=

2.
C. cot x = 2 .
D. 

cos
x
=
0

Câu 38. Phương trình tan x + 5cot x = 6 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
A. cot x = 1 .
B. tan x = 5 .
tan
x
=
1

 tan x = 2
C. 

B. sin x = 1 .
2
sin x = −1
sin x = −1

C.
.
D. 
.
sin x = 7
sin x = − 7

2

2
Câu 41. Phương trình sin x + cos x = 1 chỉ có các nghiệm là
π

x
=
+ k 2π

4
(k ∈ ¢ ) .
A. 
B.
 x = − π + k 2π

4
 x = k 2π


x
=
+
k
2
π
x
=
+ kπ


4
4
(k ∈ ¢ ) .
(k ∈ ¢ ) .
A. 
B. 
 x = − π + k 2π
 x = − π + kπ


4
4
 x = ( 2k + 1) π
 x = k 2π

(k ∈ ¢ ) .
(k ∈ ¢ ) .
C.


6

π

x
=

+ k 2π

2
(k ∈ ¢) .
B. 
 x = − 7π + k 2π

6
π

 x = 2 + k 2π
(k ∈ ¢) .
D. 
 x = − 7π + k 2π

6

Câu 44. Phương trình 3sin x + (m − 1) cos x = m + 2 (với m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A. m > 1 .
B. m < 1 .
C. m ≥ 1 .
D. m ≤ 1 .

Câu 49. Phương trình cos 5 x.cos 3 x = cos 4 x.cos 2 x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương
trình nào sau đây?
A. sin x = cos x .
B. cos x = 0 .
C. cos8 x = cos 6 x .
D. sin 8 x = cos 6 x .
Câu 50. Phương trình sin 4 x + cos 4 x = 1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
A. sin x = −1 .
B. sin x = 1 .
sin x = 0
C. cos x = −1 .
D. 
.
cos x = 0
Câu 51. Phương trình sin 2 m x + cos 2 m x = 1 ( m ≥ 1, m ∈ ¢ ) có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình nào sau đây?
A. sin x = −1 .
B. sin x = 1 .
sin x = 0
C. cos x = −1 .
D. 
.
cos x = 0


Câu 52. Phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x = cos x + cos 2 x + cos 3 x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình nào sau đây?
A. sin x = −


D. cos 3x = − cos x .
Câu 55. Phương trình tan x + tan 2 x = sin 3 x.cos x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
nào sau đây?
A. sin 3 x = 0 .
B. cos 2 x = 0 .
sin 3 x = 0
C. cos 2 x = −2 .
D. 
.
cos 2 x = 0
Câu 56. Phương trình 2sin 2 x + 5cos x = 5 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt
như sau
A. t = sin x .
B. t = cos x .
C. t = tan x .
D. t = cot x .
Câu 57. Phương trình 3cos 2 x − 4sin x = 10 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt
như sau
A. t = sin x .
B. t = cos x .
C. t = tan x .
D. t = cot x .
4
4
Câu 58. Phương trình 2 ( cos x − sin x ) = 1
A. vô nghiệm.
π

x = 6
B. chỉ có các nghiệm 

 x = 12
B. chỉ có các nghiệm 
.
 x = 5π

12
π

 x = 12 + kπ
(k ∈ ¢ ) .
C. chỉ có các nghiệm 
 x = 5π + kπ

12
π

 x = 12 + k 2π
(k ∈ ¢ ) .
D. . chỉ có các nghiệm 
 x = 5π + k 2π

12
2

Câu 60. Phương trình ( cos x − sin x ) = 1 − cos 3x
A. vô nghiệm.
π

 x = 10
B. chỉ có các nghiệm 

8
4
π

 x = 8 + k 2π
(k ∈ ¢ ) .
C. chỉ có các nghiệm 
 x = − π + k 2π

8
π

 x = 8 + kπ
(k ∈ ¢ ) .
D. chỉ có các nghiệm 
 x = − π + kπ

8
7
6
6
Câu 62. Phương trình sin x + cos x =
16
π
π
A. chỉ có các nghiệm x = + k , k ∈ ¢ ..
6
2
2



π
π

x ≠ 6 + k 3

π
B. chỉ có các nghiệm x = + k 2π , k ∈ ¢ .
3
π
π
C. chỉ có các nghiệm x = + k , k ∈ ¢ .
6
3
D. vô nghiệm.
B. chỉ có các nghiệm x = −

4
4
Câu 64. Phương trình sin x + cos x =

3 + cos x
4

A. vô nghiệm.


,k ∈¢ .
3



Câu 7
B

Câu 8
B

Câu 9
D

Câu 10
D

Câu 11
B

Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
A
B
A
D
C
D
C
C
B

Câu 21
B


A
D
D
C
D
D
C
D

Câu 51

Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Câu 56 Câu 57 Câu 58 Câu 59 Câu 60


D

D

A

D

Câu 61
B

Câu 62 Câu 63 Câu 64
C
A
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status