CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1.
Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,
A. hàm số lượng giác có tập xác định là ¡ .
B. hàm số y = tan x có tập xác định là ¡ .
C. hàm số y = cot x có tập xác định là ¡ .
D. hàm số y = sin x có tập xác định là ¡ .
Câu 2.
Xét trên tập xác định thì
A. hàm số lượng giác có tập giá trị là [ −1;1] .
B. hàm số y = cos x có tập giá trị là [ −1;1] .
C. hàm số y = tan x có tập giá trị là [ −1;1] .
D. hàm số y = cot x có tập giá trị là [ −1;1] .
Câu 3.
Xét trên tập xác định thì
A. hàm số y = sin x là hàm số chẵn.
B. hàm số y = cos x là hàm số chẵn.
C. hàm số y = tan x là hàm số chẵn.
D. hàm số y = cot x là hàm số chẵn.
Câu 4.
Cho biết khẳng định nào sau đây là sai?
Xét trên tập xác định thì
A. hàm số y = cos x là hàm số lẻ.
÷.
÷.
3π 5π
A. hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng ; ÷.
2 2
3π 5π
B. hàm số y = cos x luôn đồng biến trên khoảng ; ÷.
2 2
3π 5π
C. hàm số y = tan x luôn đồng biến trên khoảng ;
2 2
3π 5π
D. hàm số y = cot x luôn đồng biến trên khoảng ;
2 2
÷.
÷.
Câu 8.
7π 5π
;−
Câu 13. Trên khoảng −
2
2
A. y = sin x .
C. y = tan x .
÷ , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
B. y = cos x .
D. y = cot x .
Câu 14. Các hàm số y = sin x , y = cos x , y = tan x , y = cot x nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào
sau đây?
3π
3π
A. −2π ; − ÷.
B. − ; −π ÷.
2
2
π
π
C. −π ; − ÷.
1
chỉ có các nghiệm là
2
π
5π
x = + k 2π và x =
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π
5π
x = − + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π
3π
x = − + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
π
5π
x = + k 2π và x = −
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
Câu 18. Phương trình sin x = −
3
3
Câu 19. Phương trình cos x = −
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Phương trình tan x = −
6
chỉ có các nghiệm là
3 2
π
+ kπ ( k ∈ ¢ ).
6
π
C. x = + kπ ( k ∈ ¢ ).
3
π
+ kπ ( k ∈ ¢ ).
6
π
D. x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
3
A. x =
4
π
π
C. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
A. x =
π
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
π
π
D. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
4
4
B. x =
Câu 23. Phương trình tan x = cot x chỉ có các nghiệm là
π
π
A. x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
B. x = + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
π
π
π
π
C. x = + k ( k ∈ ¢ ).
3
3
π
π
C. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
6
6
π
π
+ kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
3
3
π
π
D. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
6
B. x =
Câu 26. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin x = 0 ?
A. cos x = −1 .
B. cos x = 1 .
C. tan x = 0 .
D. cot x = 1 .
Câu 27. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2 cos 2 x = 1 ?
A. 2sin x + 2 = 0 .
C. tan x = 1 .
2
D. cot 2 x = 3 .
4
Câu 30. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan x = 1 ?
2
.
2
C. cot x = 1 .
A. sin x =
2
.
2
D. cot 2 x = 1 .
B. cos x =
Câu 31. Phương trình sin x = cos 5 x chỉ có các nghiệm là
π
π
π
π
A. x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
B. x = + kπ và x = − + kπ ( k ∈ ¢ ).
4
4
4
4
π
π
π
D. có các nghiệm khác với các nghiệm ở trên.
A. chỉ có các nghiệm là
Câu 33. Phương trình 2sin 2 x − 7 sin x + 3 = 0
A. vô nghiệm.
π
B. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
5π
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
C. chỉ có các nghiệm là x =
6
π
5π
+ k 2π ( k ∈ ¢ ).
D. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π và x =
6
6
Câu 34. Phương trình 2 cos 2 x − 4 3 cos x + 3 = 0
A. vô nghiệm.
π
B. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
3
π
C. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
π
π
D. chỉ có các nghiệm là x = + k 2π và x = − + k 2π ( k ∈ ¢ ).
6
1
A. cos x = 0 .
B. tan x = − .
2
1
tan
x
=
−
2.
C. cot x = 2 .
D.
cos
x
=
0
Câu 38. Phương trình tan x + 5cot x = 6 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
A. cot x = 1 .
B. tan x = 5 .
tan
x
=
1
tan x = 2
C.
B. sin x = 1 .
2
sin x = −1
sin x = −1
C.
.
D.
.
sin x = 7
sin x = − 7
2
2
Câu 41. Phương trình sin x + cos x = 1 chỉ có các nghiệm là
π
x
=
+ k 2π
4
(k ∈ ¢ ) .
A.
B.
x = − π + k 2π
4
x = k 2π
x
=
+
k
2
π
x
=
+ kπ
4
4
(k ∈ ¢ ) .
(k ∈ ¢ ) .
A.
B.
x = − π + k 2π
x = − π + kπ
4
4
x = ( 2k + 1) π
x = k 2π
(k ∈ ¢ ) .
(k ∈ ¢ ) .
C.
6
π
x
=
−
+ k 2π
2
(k ∈ ¢) .
B.
x = − 7π + k 2π
6
π
x = 2 + k 2π
(k ∈ ¢) .
D.
x = − 7π + k 2π
6
Câu 44. Phương trình 3sin x + (m − 1) cos x = m + 2 (với m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A. m > 1 .
B. m < 1 .
C. m ≥ 1 .
D. m ≤ 1 .
Câu 49. Phương trình cos 5 x.cos 3 x = cos 4 x.cos 2 x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương
trình nào sau đây?
A. sin x = cos x .
B. cos x = 0 .
C. cos8 x = cos 6 x .
D. sin 8 x = cos 6 x .
Câu 50. Phương trình sin 4 x + cos 4 x = 1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
A. sin x = −1 .
B. sin x = 1 .
sin x = 0
C. cos x = −1 .
D.
.
cos x = 0
Câu 51. Phương trình sin 2 m x + cos 2 m x = 1 ( m ≥ 1, m ∈ ¢ ) có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình nào sau đây?
A. sin x = −1 .
B. sin x = 1 .
sin x = 0
C. cos x = −1 .
D.
.
cos x = 0
Câu 52. Phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x = cos x + cos 2 x + cos 3 x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm
của phương trình nào sau đây?
A. sin x = −
D. cos 3x = − cos x .
Câu 55. Phương trình tan x + tan 2 x = sin 3 x.cos x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
nào sau đây?
A. sin 3 x = 0 .
B. cos 2 x = 0 .
sin 3 x = 0
C. cos 2 x = −2 .
D.
.
cos 2 x = 0
Câu 56. Phương trình 2sin 2 x + 5cos x = 5 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt
như sau
A. t = sin x .
B. t = cos x .
C. t = tan x .
D. t = cot x .
Câu 57. Phương trình 3cos 2 x − 4sin x = 10 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt
như sau
A. t = sin x .
B. t = cos x .
C. t = tan x .
D. t = cot x .
4
4
Câu 58. Phương trình 2 ( cos x − sin x ) = 1
A. vô nghiệm.
π
x = 6
B. chỉ có các nghiệm
x = 12
B. chỉ có các nghiệm
.
x = 5π
12
π
x = 12 + kπ
(k ∈ ¢ ) .
C. chỉ có các nghiệm
x = 5π + kπ
12
π
x = 12 + k 2π
(k ∈ ¢ ) .
D. . chỉ có các nghiệm
x = 5π + k 2π
12
2
Câu 60. Phương trình ( cos x − sin x ) = 1 − cos 3x
A. vô nghiệm.
π
x = 10
B. chỉ có các nghiệm
8
4
π
x = 8 + k 2π
(k ∈ ¢ ) .
C. chỉ có các nghiệm
x = − π + k 2π
8
π
x = 8 + kπ
(k ∈ ¢ ) .
D. chỉ có các nghiệm
x = − π + kπ
8
7
6
6
Câu 62. Phương trình sin x + cos x =
16
π
π
A. chỉ có các nghiệm x = + k , k ∈ ¢ ..
6
2
2
π
π
x ≠ 6 + k 3
π
B. chỉ có các nghiệm x = + k 2π , k ∈ ¢ .
3
π
π
C. chỉ có các nghiệm x = + k , k ∈ ¢ .
6
3
D. vô nghiệm.
B. chỉ có các nghiệm x = −
4
4
Câu 64. Phương trình sin x + cos x =
3 + cos x
4
A. vô nghiệm.
2π
,k ∈¢ .
3
2π
Câu 7
B
Câu 8
B
Câu 9
D
Câu 10
D
Câu 11
B
Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
A
B
A
D
C
D
C
C
B
Câu 21
B
A
D
D
C
D
D
C
D
Câu 51
Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Câu 56 Câu 57 Câu 58 Câu 59 Câu 60
D
D
A
D
Câu 61
B
Câu 62 Câu 63 Câu 64
C
A
D