Phản ứng ở gốc hiđrocacbon (đề 2) - Pdf 39

o

o

+ H 2 ,Ni,t



##. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X

o

+ H 2 ,Ni,t



H 2SO4 ,180



Y

Z

T. Biết X là anđehit có công thức

C5 H10 O
phân tử
và khi clo hóa T tạo 3 dẫn xuất monoclo đồng phân. Vậy tên gọi của X là
*A. pentanal
B. 2-metylbutanal


n CO2

NaHCO3

(dư) sinh ra

nX
=

.X

nX

$. X +

=
→ X có 1 nhóm -COOH trong phân tử.
Mà X chứa 2 liên kết π trong phân tử → X không no
Vậy X thuộc dãy đồng đẳng không no, đơn chức
##. Từ metan điều chế anđêhit axêtic tối thiểu qua mấy phản ứng ?
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
o

1500 C
CH 4 →


(Ni,

o

xt:Ni,t
H 2 
→ CH 3CH 2 CH 2 OH
o

xt:Ni,t
H 2 
→ CH3 CH 2 CH 2 OH

+2

CH 2 = CH − CH 2 OH
(3),

to

+

CH 2 = CH − CHO

(CH 3 ) 2 CH − CHO
(2),

) cùng tạo ra một sản phẩm là



CH 2 = CH − CH 2OH CH 2 = CH − CHO CH 3 COOC 2 H 5
##. Đốt x gam hh A gồm

,

,

CO2

thu được 0,3 mol

AgNO3

mol
. Nếu cho x gam hh A phản ứng với dung dịch
kết tủa. Gi trị m là
A. 54 g
*B. 43.2 g
C. 21.6 g
D. 10.8 g

H2 O

(dư) trong

dư. Sau phản ứng thu được m gam

CH 2 = CH − CH 2 OH CH 3 COOC2 H 5

$. Các chất

O2
(2) X +

→Z

H2O
(3) E +
→G
(4) E + Z → F

H2O
(5) F +
→ Z + G.
Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon

AgNO3
*C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
$. Ta có:

C6 H12 O6
a, 6HCHO(X) →

(Y)

1
O2
2

.


HCOOCH = CH 2
e,

H2O
(F) +

CH3 CHO
→ HCOOH(Z) +

(G)

C6 H12 O6 C2 H 2 HCOOCH = CH 2 CH3 CHO

→ X,Y,Z,E,F,G lần lượt là: HCHO,

,

,

,

đều phản ứng được với dung

AgNO3 NH3
dịch

/


+ NaCl → không phản ứng.

CH 2 = CH − COONa

+ NaOH →

CH 2 Br − CHBr − COOH

Br2
+

H 2O
+



#. Xét các chất hữu cơ sau : (1) propanal; (2) propan-2-on; (3) propenal; (4) prop-2-in-1-ol. Số chất khi tác dụng với

H2

to

dư (xúc tác Ni,
A. 2.
*B. 3.
C. 4.
D. 1.

) đều cho sản phẩm giống nhau là

→ CH3 CH 2 CH 2 OH

+2
o

xt:Ni,t
H 2 
→ CH3 CH 2 CH 2 OH

CH ≡ CH − CHO
(4)

+2

H2
→ Có 3 chất khi tác dụng với

to
dư (xt: Ni,

) đều cho sản phẩm giống nhau là (1), (3), (4).

H2
##. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng

H 2SO 4
thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với

CO 2
đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52 gam



n CO2
$.

= 0,08 mol

H 2SO 4
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với
đơn chức kế tiếp nhau

đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp → 2 andehit là andehit no

Cn H 2n O
Công thức là

0, 08
.(14n + 16) = 1, 6
n
Ta có

n=

8
3



CH3 CHO
Hai andehit là

n H2 ,pu


mA
=

= 0,1.70 + 0,3.2 = 7,6 gam

7, 6.3
nB =
95


= 0,24 mol

nA − nB
=

= 0,1 + 0,3-0,24 = 0,16 mol

H2
Có số mol

2n andehit
phản ứng tối đa với andehit metacrilic =

= 0,2 mol

0,16
.100


V
22, 4

n CO2

mol;

V
22, 4

nX
=

H2O
+ (n-1)

a
18

n H2 O

=



CO2

=



CH 2 = CH 2 
PdCl 2 ,CuCl 2

##. Cho sơ đồ:
B
Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là
A. axit acrylic
B. axít axetic
*C. axit 2-hiđroxipropanoic
D. axit propanoic

CH 2 = CH 2

CH 3 − CHO

$.

E là Axit 2-hiđroxipropanoic

+

+ H3O
→

+ HCN



D

với hợp chất hữu cơ không cộng

C3 H 4 O 4
A.

, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1 ?

C4 H8 O 4


C3 H 4 O 4
*B.

C4 H6 O4
và

C4 H 8O 4
C.

C4 H10 O 4
D.
$. Từ giả thiết tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1 nên đó phải là chất axit 2 chức

C4 H8 O 4 C4 H10 O 4
→ Loại

;

C3 H 4 O 4
2 chất


CH3CHO CH 3 − CO − CH 3

$. Để phân biệt

,

CH ≡ C − CH 2 − CH 2 − CH 3


AgNO3 NH 3
ta dùng dung dịch

/

AgNO3 NH 3
Nhỏ từ từ dung dịch

/

vào ba ống nghiệm:

CH3CHO
- Nếu xuất hiện ↓Ag →

CH3 CHO

AgNO3 NH 3
+2


↓+2

CH3 − CO − CH 3

H2 O
+

- Nếu không có hiện tượng gì →

CH 3 COOC(CH3 ) = CH 2
#. Cho các chất: axetilen,

CH 3 CH 2 COOH C2 H 5 OH CH 3 CH 2 Cl
, etilen,

,

CH 3 COOCH = CH 2 CH 3 COOC2 H 5 C2 H5 COOCHClCH3
,

,

phản ứng ?
A. 6
B. 7
C. 8
*D. 5

,


O2

2
mengiam

→ CH3 COOH
25 − 30o C

+

H 2O
+

CH 3 COOCH = CH 2

CH 3COONa
+ NaOH →

C2 H5 COOCHClCH 3

CH3 CHO
+

C2 H 5 COONa
+ 2NaOH →

CH3 CHO
+ NaCl +

CO2

C 2n H3n O 2
→ Công thức của X :



X phản ứng với vôi tôi xút cho sản phẩm thể khí → 2n - 1

4

C4 H 6 O2
→n=2→X:

C2 H 2 C2 H 4 CH 3 CH 2 OH CH3 CHBr2 CH3 CH 3 CH 3 COOCH = CH 2 C2 H 4 (OH)2
##. Cho các chất
,
,
,
,
nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit ?
A. 5
B. 7
*C. 6
D. 4

,

,

. Có bao


C6 H5 − CH = CH 2 − COOH(cis − tran)
C6 H5 − C(COOH) = CH 2
(o, m, p) − HOOC − C6 H 4 − CH = CH 2
A1

##. Hợp chất

C3 H 6 O 2
có CTPT

thoả mãn sơ đồ:

ddAgNO3 / NH 3
ddH 2SO 4
ddNaOH
A1 
A4
→ A 2 
→ A 3 →

A1
Cấu tạo thoả mãn của



HO − CH 2 − CH 2 − CHO

A.
B.


AgNO3
HCOOH + 2

)+

Na 2SO 4

A3
+ 2HCOOH (

NH 3

H2O

+4

+

)

(NH 4 ) 2 CO3 A 4


(

NH 4 NO3
) + 2Ag↓ + 2

#. Cho dãy các axit: axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic. Những axit nào làm mất màu dung


nG
$.

. Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng

=

= 8 : 160 = 0,05 mol

M C n H 2 n −2 O 2

→ G là

C3 H 4 O 2
= 3,6 : 0,05 = 72 → n = 3 → G là

CH 2 = CH − COOH

→ axit acrylic

C8 H10 O2
##. Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT

. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X

H2
tác dụng với Na thì số mol
thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử
tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là :
*A. 6

(o, m, p) − HO − C6 H 4 − CH(OH) − CH 3
(o, m, p) − HO − C 6 H 4 − CH 2 CH 2OH

m − HO − C6 H 4 − NH 2

C6 H 6
##. Cho sơ đồ:
→X→Y→Z→
X, Y, Z tương ứng là:

C6 H 5 Cl m − Cl − C6 H 4 − NO 2 m − HO − C6 H 4 − NO 2

A.

,

,

m − Cl − C6 H 4 − NO 2 m − HO − C6 H 4 − NO2

C6 H 5 NO 2
*B.
C.

,

,

C6 H 5 Cl C6 H 5 OH m − HO − C6 H 4 − NO2
,

H 2O



+ HCl

m − Cl − C 6 H 4 − NO 2

→ m − HO − C6 H 4 − NO2
t o cao,pcao

+ NaOH

m − HO − C6 H 4 − NO2

Fe/ HCl
m − HO − C6 H 4 − NH 2
→

+ 6[H]
##. Cho các chất sau đây :

C2 H5 OH
(1)

C2 H5 Cl
; (2)

CH 2 = CH 2


to

→ CH3CHO

C2 H5 OH
(1)

+ CuO

H2O
+ Cu +

HgSO 4 ,H 2SO 4
80o C

→ CH3 CHO
(3) CH≡CH + H-OH

CH 2 = CH 2

(4) 2

PdCl 2 .CuCl2
O 2 
→ CH3 CHO

+

2


o

(8)

H2O
+

to

CH3 CHCl2

→ CH3 CHO

(9)

+ 2NaOH

H2 O
+ 2NaCl +

C6 H5 OH CH 2 = CHCOOH CH3CHO CH 3 COCH3

CH 3COOH

#. Cho các chất sau:
, HCOOH,
,
chất có khả năng làm nhạt đến mất màu nước Brom là

CH3 COOH

,
, HCOOH
$. Các chất có khả năng nhạt màu nước Brom

C6 H5 OH

Br2
+

C6 H 2 Br3OH


Br2
HCOOH +

+ HBr

CO 2


CH3 CHO

+ HBr

Br2
+

CH3 COOH



và OHC-CHO

CH 2 = C(CH 3 ) − CHO

và OHC-CHO

CH 2 = CH − CHO

*C.

OHC − CH 2 − CHO


OHC − CH 2 − CHO

D. H-CHO và

OHC − CH 2 − CHO

H2
$. 0,025 mol anđehit cần 0,05 mol
Hỗn hợp không có HCHO
Mặt khác tạo ra 0,08 mol Ag

→ Cả 2 anđehit đều có 2 nối đôi → Loại H-CHO và

n Ag
Nếu cả 2 anđêhít đều 2 chức thì

= 0,025.4 = 0,1 > 0,08


##. Geranial (3,7-đimetyl oct-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng

CCl 4
thẳng, ... Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5 gam geranial cần tối đa bao nhiêu gam brom trong
*A. 60 gam
B. 30 gam
C. 90 gam
D. 120 gam

?

CH3 − CH = C(CH 3 ) − CH 2 − CH 2 − CH = C(CH 3 ) − CHO

$.
M = 152 → n = 0,1875 mol

Br2 CCl4
Geranial phản ứng cộng với

/

thì chỉ cộng vào 2 nối đôi không oxi hóa nhóm -CHO

n Br2


= 0,1875.2.160 = 60 gam
o



CH 3 − CHBr − CH 3
+ HBr →

CH 3 − CH(OH) − CH 3

+ NaOH →

CH3 − CH(OH) − CH 3

CH3 − CO − CH 3

+ CuO →
+2H 2



##. Cho sơ đồ: X

CH 2 = C(CH 3 ) − CHO

*A.
B.
C.

OHC − C(CH 3 ) − CHO
CH 3 − CH(CH 3 ) − CHO

H2O
+ Cu +

o

+2

(Y)

(CH 3 ) 2 CH − CH 2 OH

t

→ (CH 3 ) 2 CH − CHO
o

+ CuO

(CH 3 ) 2 CH − CHO
2

H2O
(Z) + Cu +

t
O 2 
→ (CH 3 ) 2 CH − COOH
o

+

2


 y = 0, 2


m Br2

n Br2


trong

CCl 4

= 2y = 0,4 mol →

= 160.0,4 = 64 gam

thì khối




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status