o
o
+ H 2 ,Ni,t
→
##. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X
o
+ H 2 ,Ni,t
→
H 2SO4 ,180
→
Y
Z
T. Biết X là anđehit có công thức
C5 H10 O
phân tử
và khi clo hóa T tạo 3 dẫn xuất monoclo đồng phân. Vậy tên gọi của X là
*A. pentanal
B. 2-metylbutanal
n CO2
NaHCO3
(dư) sinh ra
nX
=
.X
nX
$. X +
→
=
→ X có 1 nhóm -COOH trong phân tử.
Mà X chứa 2 liên kết π trong phân tử → X không no
Vậy X thuộc dãy đồng đẳng không no, đơn chức
##. Từ metan điều chế anđêhit axêtic tối thiểu qua mấy phản ứng ?
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
o
1500 C
CH 4 →
(Ni,
o
xt:Ni,t
H 2
→ CH 3CH 2 CH 2 OH
o
xt:Ni,t
H 2
→ CH3 CH 2 CH 2 OH
+2
CH 2 = CH − CH 2 OH
(3),
to
+
CH 2 = CH − CHO
(CH 3 ) 2 CH − CHO
(2),
) cùng tạo ra một sản phẩm là
CH 2 = CH − CH 2OH CH 2 = CH − CHO CH 3 COOC 2 H 5
##. Đốt x gam hh A gồm
,
,
CO2
thu được 0,3 mol
AgNO3
mol
. Nếu cho x gam hh A phản ứng với dung dịch
kết tủa. Gi trị m là
A. 54 g
*B. 43.2 g
C. 21.6 g
D. 10.8 g
H2 O
(dư) trong
dư. Sau phản ứng thu được m gam
CH 2 = CH − CH 2 OH CH 3 COOC2 H 5
$. Các chất
O2
(2) X +
→Z
H2O
(3) E +
→G
(4) E + Z → F
H2O
(5) F +
→ Z + G.
Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon
AgNO3
*C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
$. Ta có:
C6 H12 O6
a, 6HCHO(X) →
(Y)
1
O2
2
.
HCOOCH = CH 2
e,
H2O
(F) +
CH3 CHO
→ HCOOH(Z) +
(G)
C6 H12 O6 C2 H 2 HCOOCH = CH 2 CH3 CHO
→ X,Y,Z,E,F,G lần lượt là: HCHO,
,
,
,
đều phản ứng được với dung
AgNO3 NH3
dịch
/
+ NaCl → không phản ứng.
CH 2 = CH − COONa
+ NaOH →
CH 2 Br − CHBr − COOH
Br2
+
H 2O
+
→
#. Xét các chất hữu cơ sau : (1) propanal; (2) propan-2-on; (3) propenal; (4) prop-2-in-1-ol. Số chất khi tác dụng với
H2
to
dư (xúc tác Ni,
A. 2.
*B. 3.
C. 4.
D. 1.
) đều cho sản phẩm giống nhau là
→ CH3 CH 2 CH 2 OH
+2
o
xt:Ni,t
H 2
→ CH3 CH 2 CH 2 OH
CH ≡ CH − CHO
(4)
+2
H2
→ Có 3 chất khi tác dụng với
to
dư (xt: Ni,
) đều cho sản phẩm giống nhau là (1), (3), (4).
H2
##. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng
H 2SO 4
thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với
CO 2
đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hết 2 olefin này được 3,52 gam
và
n CO2
$.
= 0,08 mol
H 2SO 4
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với
đơn chức kế tiếp nhau
đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp → 2 andehit là andehit no
Cn H 2n O
Công thức là
0, 08
.(14n + 16) = 1, 6
n
Ta có
n=
8
3
→
CH3 CHO
Hai andehit là
n H2 ,pu
→
mA
=
= 0,1.70 + 0,3.2 = 7,6 gam
7, 6.3
nB =
95
→
= 0,24 mol
nA − nB
=
= 0,1 + 0,3-0,24 = 0,16 mol
H2
Có số mol
2n andehit
phản ứng tối đa với andehit metacrilic =
= 0,2 mol
0,16
.100
V
22, 4
n CO2
mol;
V
22, 4
nX
=
H2O
+ (n-1)
a
18
n H2 O
=
→
CO2
=
→
CH 2 = CH 2
PdCl 2 ,CuCl 2
##. Cho sơ đồ:
B
Biết B, D, E là các chất hữu cơ. Chất E có tên gọi là
A. axit acrylic
B. axít axetic
*C. axit 2-hiđroxipropanoic
D. axit propanoic
CH 2 = CH 2
CH 3 − CHO
$.
→
E là Axit 2-hiđroxipropanoic
+
+ H3O
→
+ HCN
→
D
với hợp chất hữu cơ không cộng
C3 H 4 O 4
A.
, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1 ?
C4 H8 O 4
và
C3 H 4 O 4
*B.
C4 H6 O4
và
C4 H 8O 4
C.
C4 H10 O 4
D.
$. Từ giả thiết tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1 nên đó phải là chất axit 2 chức
C4 H8 O 4 C4 H10 O 4
→ Loại
;
C3 H 4 O 4
2 chất
CH3CHO CH 3 − CO − CH 3
$. Để phân biệt
,
CH ≡ C − CH 2 − CH 2 − CH 3
và
AgNO3 NH 3
ta dùng dung dịch
/
AgNO3 NH 3
Nhỏ từ từ dung dịch
/
vào ba ống nghiệm:
CH3CHO
- Nếu xuất hiện ↓Ag →
CH3 CHO
AgNO3 NH 3
+2
↓+2
CH3 − CO − CH 3
H2 O
+
- Nếu không có hiện tượng gì →
CH 3 COOC(CH3 ) = CH 2
#. Cho các chất: axetilen,
CH 3 CH 2 COOH C2 H 5 OH CH 3 CH 2 Cl
, etilen,
,
CH 3 COOCH = CH 2 CH 3 COOC2 H 5 C2 H5 COOCHClCH3
,
,
phản ứng ?
A. 6
B. 7
C. 8
*D. 5
,
O2
2
mengiam
→ CH3 COOH
25 − 30o C
+
H 2O
+
CH 3 COOCH = CH 2
CH 3COONa
+ NaOH →
C2 H5 COOCHClCH 3
CH3 CHO
+
C2 H 5 COONa
+ 2NaOH →
CH3 CHO
+ NaCl +
CO2
C 2n H3n O 2
→ Công thức của X :
≤
X phản ứng với vôi tôi xút cho sản phẩm thể khí → 2n - 1
4
C4 H 6 O2
→n=2→X:
C2 H 2 C2 H 4 CH 3 CH 2 OH CH3 CHBr2 CH3 CH 3 CH 3 COOCH = CH 2 C2 H 4 (OH)2
##. Cho các chất
,
,
,
,
nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit ?
A. 5
B. 7
*C. 6
D. 4
,
,
. Có bao
C6 H5 − CH = CH 2 − COOH(cis − tran)
C6 H5 − C(COOH) = CH 2
(o, m, p) − HOOC − C6 H 4 − CH = CH 2
A1
##. Hợp chất
C3 H 6 O 2
có CTPT
thoả mãn sơ đồ:
ddAgNO3 / NH 3
ddH 2SO 4
ddNaOH
A1
A4
→ A 2
→ A 3 →
A1
Cấu tạo thoả mãn của
là
HO − CH 2 − CH 2 − CHO
A.
B.
AgNO3
HCOOH + 2
)+
Na 2SO 4
A3
+ 2HCOOH (
NH 3
H2O
+4
+
)
(NH 4 ) 2 CO3 A 4
→
(
NH 4 NO3
) + 2Ag↓ + 2
#. Cho dãy các axit: axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic. Những axit nào làm mất màu dung
nG
$.
. Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng
=
= 8 : 160 = 0,05 mol
M C n H 2 n −2 O 2
→
→ G là
C3 H 4 O 2
= 3,6 : 0,05 = 72 → n = 3 → G là
CH 2 = CH − COOH
→ axit acrylic
C8 H10 O2
##. Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT
. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X
H2
tác dụng với Na thì số mol
thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử
tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là :
*A. 6
(o, m, p) − HO − C6 H 4 − CH(OH) − CH 3
(o, m, p) − HO − C 6 H 4 − CH 2 CH 2OH
m − HO − C6 H 4 − NH 2
C6 H 6
##. Cho sơ đồ:
→X→Y→Z→
X, Y, Z tương ứng là:
C6 H 5 Cl m − Cl − C6 H 4 − NO 2 m − HO − C6 H 4 − NO 2
A.
,
,
m − Cl − C6 H 4 − NO 2 m − HO − C6 H 4 − NO2
C6 H 5 NO 2
*B.
C.
,
,
C6 H 5 Cl C6 H 5 OH m − HO − C6 H 4 − NO2
,
H 2O
→
+ HCl
m − Cl − C 6 H 4 − NO 2
→ m − HO − C6 H 4 − NO2
t o cao,pcao
+ NaOH
m − HO − C6 H 4 − NO2
Fe/ HCl
m − HO − C6 H 4 − NH 2
→
+ 6[H]
##. Cho các chất sau đây :
C2 H5 OH
(1)
C2 H5 Cl
; (2)
CH 2 = CH 2
to
→ CH3CHO
C2 H5 OH
(1)
+ CuO
H2O
+ Cu +
HgSO 4 ,H 2SO 4
80o C
→ CH3 CHO
(3) CH≡CH + H-OH
CH 2 = CH 2
(4) 2
PdCl 2 .CuCl2
O 2
→ CH3 CHO
+
2
o
(8)
H2O
+
to
CH3 CHCl2
→ CH3 CHO
(9)
+ 2NaOH
H2 O
+ 2NaCl +
C6 H5 OH CH 2 = CHCOOH CH3CHO CH 3 COCH3
CH 3COOH
#. Cho các chất sau:
, HCOOH,
,
chất có khả năng làm nhạt đến mất màu nước Brom là
CH3 COOH
,
, HCOOH
$. Các chất có khả năng nhạt màu nước Brom
C6 H5 OH
Br2
+
C6 H 2 Br3OH
→
Br2
HCOOH +
+ HBr
CO 2
→
CH3 CHO
+ HBr
Br2
+
CH3 COOH
→
và OHC-CHO
CH 2 = C(CH 3 ) − CHO
và OHC-CHO
CH 2 = CH − CHO
*C.
OHC − CH 2 − CHO
và
OHC − CH 2 − CHO
D. H-CHO và
OHC − CH 2 − CHO
H2
$. 0,025 mol anđehit cần 0,05 mol
Hỗn hợp không có HCHO
Mặt khác tạo ra 0,08 mol Ag
→ Cả 2 anđehit đều có 2 nối đôi → Loại H-CHO và
n Ag
Nếu cả 2 anđêhít đều 2 chức thì
= 0,025.4 = 0,1 > 0,08
##. Geranial (3,7-đimetyl oct-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng
CCl 4
thẳng, ... Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5 gam geranial cần tối đa bao nhiêu gam brom trong
*A. 60 gam
B. 30 gam
C. 90 gam
D. 120 gam
?
CH3 − CH = C(CH 3 ) − CH 2 − CH 2 − CH = C(CH 3 ) − CHO
$.
M = 152 → n = 0,1875 mol
Br2 CCl4
Geranial phản ứng cộng với
/
thì chỉ cộng vào 2 nối đôi không oxi hóa nhóm -CHO
n Br2
→
= 0,1875.2.160 = 60 gam
o
CH 3 − CHBr − CH 3
+ HBr →
CH 3 − CH(OH) − CH 3
+ NaOH →
CH3 − CH(OH) − CH 3
CH3 − CO − CH 3
+ CuO →
+2H 2
→
##. Cho sơ đồ: X
CH 2 = C(CH 3 ) − CHO
*A.
B.
C.
OHC − C(CH 3 ) − CHO
CH 3 − CH(CH 3 ) − CHO
H2O
+ Cu +
o
+2
(Y)
(CH 3 ) 2 CH − CH 2 OH
t
→ (CH 3 ) 2 CH − CHO
o
+ CuO
(CH 3 ) 2 CH − CHO
2
H2O
(Z) + Cu +
t
O 2
→ (CH 3 ) 2 CH − COOH
o
+
2
y = 0, 2
→
m Br2
n Br2
→
trong
CCl 4
= 2y = 0,4 mol →
= 160.0,4 = 64 gam
thì khối