Phản ứng ở gốc hiđrocacbon (Đề 2)
o
H SO 180o
o
+ H 2 / Ni ,t
+ H 2 / Ni ,t
2
4,
Bài 1. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y → Z → T. Biết X
là anđehit có công thức phân tử C5H10O và khi clo hóa T tạo 3 dẫn xuất monoclo đồng phân.
Vậy tên gọi của X là:
A. Pentanal
B. 2-metylbutanal
C. 3-metylbutanal
D. 2,2-đimetylpropanal
Bài 2. Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với
NaHCO3(dư) sinh ra nCO2 = nX. X thuộc dãy đồng đẳng:
A. No, đơn
B. Không no, đơn
C. No, hai chức
D. Không no, hai chức
Bài 3. Từ metan điều chế anđêhit axêtic tối thiểu qua mấy phản ứng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 4. Cho các chất sau : CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),
B. NaCl
C. NaOH
D. Br2
Bài 8. Xét các chất hữu cơ sau : (1) propanal; (2) propan-2-on; (3) propenal; (4) prop-2-in-1ol. Số chất khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) đều cho sản phẩm giống nhau là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Bài 9. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng H2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn
hợp 2 ancol với H2SO4 đặc được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hết 2
olefin này được 3,52 gam CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 anđehit là:
A. HCHO và CH3CHO
B. CH3CHO và CH2(CHO)2
C. CH3CHO và C2H5CHO
D. C2H5CHO và C3H7CHO
Bài 10. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn
hợp A một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các
ancol, các anđehit và hiđro. Tỷ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất anđehit
metacrylic đã tham gia phản ứng cộng hiđro là:
A. 100%
B. 80%
C. 70%
D. 65%
Bài 11. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết
đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa
m; a và V là:
A. m=5V/4 + 7a/9
B. m= 5V/4 - 9a/7
C. m= 5V/4-7a/9
D. m= 4V/5 - 7a/9
A. dd Br2
B. dd AgNO3/NH3
C. dd Na2CO3
D. H2 (Ni, to)
Bài 15. Cho các chất: axetilen, CH3COOC(CH3)=CH2, etilen, CH3CH2COOH, C2H5OH,
CH3CH2Cl, CH3COOCH=CH2, CH3COOC2H5, C2H5COOCHClCH3. Có bao nhiêu chất tạo
trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Bài 16. Đốt cháy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng
là 88 : 27. Lấy muối natri của X nung với vôi tôi xút thì được 1 hiđrocacbon ở thể khí.
CTCT của X là:
A. CH3COOH
B. C2H5COOH
C. CH2=CHCOOH
D. CH2=CHCH2COOH
Bài 17. Cho các chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH3COOCH=CH2,
C2H4(OH)2. Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Bài 18. Công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit là dẫn xuất của benzen, làm
mất màu dung dịch nước brom (kể cả đồng phân hình học)?
A. 5.
B. 6.
polime. Số CTCT phù hợp của X là :
A. 6
B. 2
C. 5
D. 7
Bài 23. Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z →m-HO-C6H4-NH2
X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
B. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2
D. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Bài 24. Cho các chất sau đây :
(1) C2H5OH; (2) C2H5Cl ;( 3) C2H2 ;(4) CH2 = CH2 (5) CH3 – CH3 ;
(6) CH3 - COOCH= CH2 (7) CH2= CHCl ;(8) CH2OH-CH2OH ; (9) CH3-CHCl2
Số chất tạo ra CH3CHO khi thực hiện 1 phương trình phản ứng là
A. (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) ; (8)
B. (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6 ) ; (9)
C. (1); (3) ; (4) ; (6) ; (7) ; (8) ; ( 9)
D. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; ( 7) ; ( 8) ; (9 )
Bài 25. Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, CH2=CHCOOH, CH3CHO,
CH3COCH3. Dãy gồm các chất có khả năng làm nhạt đến mất màu nước Brom :
A. CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3
B. CH3COOH, CH3COCH3, CH3-CHO
C. C6H5OH, CH2=CH-COOH, CH3-CHO, CH3COOH
D. C6H5OH, CH2=CH-COOH, CH3-CHO, HCOOH
Bài 26. Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64
gam, cần 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit
+2 H 2
+ O2
+ CuO
→ Y
→ Z
→ Axit 2-metylpropanoic. X có thể là
Bài 29. Cho sơ đồ: X
chất nào?
A. CH2 = C(CH3) - CHO
B. OHC - C(CH3) - CHO
C. CH3 -CH(CH3) - CHO
D. CH3-CH(CH3) - CH2OH
Bài 30. Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 69,6 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào
bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là:
A. 80 gam
B. 32 gam
C. 40 gam
D. 64 gam
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
X là andehit nên có công thức tổng quát là:
Ta có sơ đồ phản ứng
Quá trình trên không làm thay đổi mạch cacbon mà T tạo 3 dẫn xuất monoclo nên là pentan,
andehit tương ứng là pentanal.
Vậy A đúng.
o
xt , Ni , t
(2) CH2=CH-CHO + 2H2 → CH3CH2CH2OH
o
xt , Ni ,t
(3) (CH3)2CH-CHO + H2 → (CH3)2CH-CH2OH
o
xt , Ni ,t
(4) CH2=CH-CH2OH + H2 → CH3CH2CH2OH
Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là (1), (2),
(4).
→ Chọn B.
Câu 5: Đáp án B
Các chất CH2=CH-CH2OH,CH3COOC2H5 đều có 1 liên kết đôi trong phân tử
CH2=CH-CHO có 2 liên kết đôi trong phân tử
Câu 6: Đáp án C
Ta có:
a, 6HCHO(X) --> C6H12O6(Y)
b, HCHO(X) + 1/2O2 --> HCOOH(Z)
c, C2H2(E) + H2O --> CH3CHO (G)
d, C2H2(E) + HCOOH(Z) --> HCOOCH=CH2(F)
xt , Ni , t
(4) CH≡C-CH2OH + 2H2 → CH3CH2CH2OH
→ Có 3 chất khi tác dụng với H2 dư (xt: Ni, to) đều cho sản phẩm giống nhau là (1), (3), (4).
→ Chọn B.
Câu 9: Đáp án C
Do tạo ra 2 olefin chứng tỏ trong rượu phải có ít nhất 2 nguyên tử cacbon (đồng nghĩa với
andehyt phải có 2 nguyên tử cacbon)==> loại đáp án A
- 2 olefin là đồng đảng liên tiếp nên đáp án B loại
- Vì rượu tạo ra olefin nên rượu phải đơn chức, đồng nghĩa với andehyt đơn chức.
- Đặt CTPT chung của 2 andehyt no, đơn chức là: CnH2nO (=14n+16 đvC)
- áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cacbon: số nguyên tử cacbon trong andehyt bằng số
nguyên tử cacbon trong olefin nên khi đốt olefin sinh ra CO2 thì cũng chính là đốt andehyt
ta có: nCO2/ n andehyt = n thế vào: (3,52/44): [1,6 /(14n +16)] = n ==> n = 2,667
chọn đáp án: C
Câu 10: Đáp án B
Áp dụng bảo toàn khối lượng có:
Có số mol H2 phản ứng tối đa với andehit metacrilic = 2nandehit = 0,2 mol
0,16
.100
0,
2
=> Hiệu suất andehit phản ứng =
% = 80%
Câu 11: Đáp án C
Câu 15: Đáp án D
Có 5 chất thỏa mãn là axetilen, etilen, C2H5OH, CH3COOCH=CH2, C2H5COOCHClCH3
CH≡CH + H-OH
HgSO4 , H 2 SO4
→
80o C
CH3CHO
PdCl2 ,CuCl2
→ 2CH3CHO
2CH2=CH2 + O2
C2H5OH + O2
mengiam
→
25−30o C
CH3COOH + H2O
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
C2H5COOCHClCH3 + 2NaOH → C2H5COONa + NaCl + CH3CHO + H2O
→ Chọn D.
Câu 16: Đáp án D
n :n
Đáp án D sai vì C2H5COOH không làm mất màu dung dịch Br2 trong nước.
Câu 21: Đáp án A
• nG = nBr2 = 8 : 160 = 0,05 mol
→ MCnH2n - 2O2 = 3,6 : 0,05 = 72 → n = 3 → G là C3H4O2
→ G là CH2=CH-COOH → axit acrylic → Chọn A.
Câu 22: Đáp án A
X có độ bất bão hòa:
→ X có một vòng benzen.
1X + 1NaOH. Vậy X có 1 nhóm -OH đính trực tiếp vào vòng benzen.
X + Na → nH2 = nX. Vậy X có 2 nhóm -OH.
Nếu tách 1H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime.
Vậy có 6 CTCT phù hợp của X là
1,2,3. (o,p,m)HO-C6H4-CH(OH)-CH3
4,5,6. (o,p,m)-HO-C6H4-CH2CH2OH
→ Chọn A.
Câu 23: Đáp án B
o
p ( cao ), t cao
C6 H 5 − NO2 + NaOH
→ mHO − C6 H 4 − NO2 + NaCl
Fe / HCl
mHO − C6 H 4 − NO2 + 6[ H ]
(7) CH2=CHCl + NaOH
o
H 2 SO4 d ,170 C
(8) CH2OH-CH2OH → CH3CHO + H2O
o
t
→ CH3CHO + 2NaCl + H2O
(9) CH3-CHCl2 + 2NaOH
→ Chọn C.
Câu 25: Đáp án D
các chất có khả năng nhạt màu nước Brom
C6H5OH + Br2 -> C6H5(Br3)OH + HBr
HCOOH + Br2 -> CO2 + HBr
CH3CHO + Br2 -> CH3COOH + HBr
CH2=CH-COOH + Br2 -> CH2Br-CHBr-COOH
vậy chọn ý D
Câu 26: 0,025 mol anđêhít cần 0,05 mol H2 cả 2 anđêhít đều có 2 nối đôi--> Loại D--> Hỗn
hợp không có HCHO
Mặt khác tạo ra 0,08 mol Ag
Nếu 2 anđêhít đều 2 chức thì nAg = 0,025.4 = 0,1 >0,08
--> 1 anđêhít đơn chức có 1 liên kết đôi và 1 anđêhít có 2 nhóm CHO
Câu 30: Đáp án D
Đặt x, y lần lượt là số mol của CH3CHO và C2H2