37 thi online phương pháp biện luận xác định CTCT của hợp chất hữu cơ p1 - Pdf 39

Thi online - Phương pháp Biện luận xác định CTCT
của hợp chất hữu cơ_P1
Câu 1 [94206]Số đồng phân thơm có công thức phân tử C8H10O, không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với
Na là
A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 2 [120418]Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 3 [125912]Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 4 [149177]Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu


Câu 7 [149181]Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2
muối và ancol etylic. Chất X là
A. CH3COOCH2CH3.

B. CH3COOCH2CH2Cl.

C. CH3COOCH(Cl)CH3.

D. ClCH2COOC2H5.

Câu 8 [149182]Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là
A. 2-metylbutan-3-on.

B.

metyl isopropyl
xeton.

C. 3-metylbutan-2-ol.

D. 3-metylbutan-2-on.


Câu 9 [149183]Cho sơ đồ:
Tên của Z là
A. axit oleic.

B. axit linoleic.


2-metylpropen và but-1en.

B. propen và but-2-en.

C. eten và but-2-en.

D. eten và but-1-en.

Câu 13 [149189]Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất
hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác
nhau. Tên gọi của X là
A. but-1-en.

B. xiclopropan.

C. but-2-en.

D. propilen.

Câu 14 [149190]Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en.

B. 2-etylpent-2-en.

Câu 15 [149191]Cho các phản ứng sau:

C. 3-etylpent-2-en.

C6H10O4 + 2NaOH


A. CH3-COOCH=CH2.

B. HCOO-CH=CH-CH3. C. HCOOCH2-CH=CH2.

D. CH2=CH-COOCH3.

Câu 18 [149204]Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác
dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai
hợp chất hữu cơ trên ?
A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.
C. Phân tử của chúng đều có liên kết ion.

B. Chúng đều là chất lưỡng tính.
Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun
D.
nóng).

Câu 19 [149209]Chất X có công thức phân tử C3H9O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu
được muối Y và khí Z (Z có khả năng tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch FeCl3). Nung nóng Y với hỗn hợp
NaOH/CaO thu được CH4. Z có phân tử khối là
A. 45.

B. 32.

C. 17.

D. 31.

Câu 20 [149210]Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung
dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và

Câu 23 [149215]Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a
+ c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit


A. không no có một nối đôi C=C, đơn chức.

B. no, đơn chức.

C. không no có hai nối đôi C=C, đơn chức.

D. no, hai chức.

Câu 24 [149218]Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác
dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z. Phân tử khối
của Y và Z lần lượt là
A. 31; 46.

B. 31; 44.

C. 45; 46.

D. 45; 44.

Câu 25 [149219]Hợp chất chứa đồng thời liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là
A. CH4ON2.

B. CH8O3N2.

C. C6H16N2.


C. axit fomic.

D. ancol etylic.

Câu 29 [149225]Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Xét dãy các chất sau: etylen glicol, ancol o-hiđroxibenzylic, axit ađipic, axit
3-hiđroxipropanoic; số chất thỏa mãn X là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 30 [149226]Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z
đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất
Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH.

B. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.

C. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH.

D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.

Câu 31 [158890]Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng



C8H10 là
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 35 [192826]Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 36 [192827]Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 37 [192828]Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo
của X là
A. C2H5COOH.


B. 2.

C. 5.

D. 4.


Đáp án
1.B
11.C
21.C
31.A

2.D
12.C
22.B
32.A

3.A
13.A
23.A
33.A

4.C
14.C
24.B
34.C

5.A



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status