100 câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn địa lý lớp 12 - Pdf 39

Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/

100 câu hỏi trắc nghiệm khách quan Địa lí 12
Câu 1: Ngành chăn nuôi của nước ta chủ yếu phát triển theo lối:
A. Du mục

B. Hộ gia đình

C. Quảng canh

D. Chuyên canh

Câu 2: Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư:
A. Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành.
B. Tiến hành đô thị hoá nông thôn.
C. Di cư từ đồng bằng lên miền núi.
D. Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân.
Câu 3: Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:
A. 9 triệu ha

B. 14 triệu ha

C. 9,5 triệu ha

D. 10 triệu ha

Câu 4: ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:
A. Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố hình thành.
B. Thường xuyên xảy ra thiên tai.

A. Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang được tiến hành.
B. Diện tích đất ven biển có thể cải tạo được rất lớn.
C. Nhà nước có chính sách sử dụng đất hợp lý.
D. ý a và b đúng
Câu 9: Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
A. Điện, đường và thông tin liên lạc

B. Vốn đầu tư

C. Lương thực- Thực phẩm

D. Nguồn lao động

Câu 10: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề
đáng chú ý nhất là:
A. Nước tưới trong mùa khô.

B. Chống nạn cát bay.

C. Cả ba vấn đề trên

D. Chống lại thiên tai.
Trang 1/12


Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/

Câu 11: Vùng chuyên môn hoá về lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta là:

D. Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
Câu 15: Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:
A. Cả ba điều kiện trên

B. Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp

C. Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu tư D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi
Câu 16: Nguyên nhân nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nước ta trước đây?
A. Nước ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất phát thấp.
B. Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh kéo dài.
C. Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 17: Nguyên nhân chính làm cho nước ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:
A. Số người đi lao động học tập ở nước ngoài đông.
B. Người nước ngoài vào Việt Nam đông.
C. Sự phát triển của mạng lưới thông tin.
D. Do sức hấp dẫn của văn hoá nước ngoài.
Câu 18: ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu
phần trăm diện tích đất nông nghiệp?
A. 70%

B. 90%

C. 50%

D. 84%

Câu 19: Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:
A. Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.
B. Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo.


D. Đường sắt, đường hàng không

Câu 23: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực.
B. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Nâng cao trình độ dân trí.
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
Câu 24: Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:
A. Tài nguyên đất.

B. Tài nguyên khoáng sản.

C. Tài nguyên nước.

D. Tài nguyên sinh vật.

Câu 25: Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A. Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.
B. Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất.
C. Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung.
D. Lao động hoạt động trong ngành du lịch.
Câu 26: Đặc điểm của đất feralit là:
A. Thường có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn.
B. Thường có màu đen, xốp thoát nước.
C. Thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa
D. Thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ.
Câu 27: Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A. Dân số tăng quá nhanh.


D. Đẩy mạnh phát triển giáo dục.

Câu 30: Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du
và miền núi đã tiến hành:
A. Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn.
B. Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.
C. Phá rừng để mở rộng diện tích nương rẫy.
D. ý a và c đúng.
Câu 31: Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở:
A. ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ.

B. Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

D. Miền núi và trung du phía Bắc.

Câu 32: Diện tích đất chuyên dùng được mở rộng chủ yếu là từ:
A. Đất hoang hoá.

B. Đất lâm nghiệp.

C. Diện tích mặt nước. D. Đất nông nghiệp.

Câu 33: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông
Cửu Long là:
A. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
B. Diện tích
C. Sự màu mỡ.
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.


B. Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản.

C. Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.

D. Dựa vào viện trợ và vay nợ nước ngoài.

Câu 38: Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta là:
Trang 4/12


Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/

A. Xây dựng được một nền kinh tế tự chủ.
B. Cơ cấu ngành được điều chỉnh phù hợp với nguồn lực hiện có.
C. Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến.
D. Đẩy lùi được nạn đói.
Câu 39: Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A. Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên.

B. Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.

C. Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên.

D. Thái Bình, Thanh Hoá.

Câu 40: Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ:
A. Nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp.

D. Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học hiện đại.
Câu 45: Bình quân đất tự nhiên trên đầu người của nước ta khoảng:
A. 0,3 ha/người

B. 0,5 ha/người

C. 3 ha/người

D. 1,5 ha/người

Câu 46: Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?
A. 20%

B. 21%

C. 25%

D. 23%

Câu 47: Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất phù sa.

B. Đất phù sa và đất feralit.

C. Đất đồng cỏ.

D. Đất hoang mạc.
Trang 5/12




C. Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng.

D. Tiến hành thâm canh tăng vụ.

Câu 52: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
A. Công nghiệp dầu khí

B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

D. Công nghiệp điện tử

Câu 53: Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?
A. Tài nguyên nước.

B. Tài nguyên biển.

C. Tài nguyên đất.

D. Tài nguyên rừng.

Câu 54: ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:
A. Trồng lúa nương.

B. Trồng cây ngắn ngày.

C. Trồng cây lâu năm.


Độ ẩm trung bình 80- 90%.

-

Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ.

Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông.
C. Nhiệt độ trung bình năm >250C
-

Lượng mưa trung bình 2000- 2500 mm/n.

-

Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C.
Trang 6/12


Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/

-

Độ ẩm trung bình 70- 80%.

-

Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa mùa hạ.



C. Trữ lượng ít.

D. TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng.

Câu 58: Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:
A. Phát triển thủy lợi.

B. Sử dụng giống mới.

C. Đẩy mạnh thâm canh.

D. Mở rộng diện tích.

Câu 59: Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?
A. Đất nông nghiệp.

B. Đất hoang hoá.

C. Đất chuyên dùng.

D. Đất lâm nghiệp.

Câu 60: Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước, vai trò của kinh tế đối ngoại là:
A. Khai thác tốt các lợi thế của đất nước
B. Tăng cường vống và tập trung công nghiệp hiện đại
C. Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
D. Tất cả các ý trên
Câu 61: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi
trước một bước so với các ngành khác:

Câu 63: Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
A. 10 triệu

B. 14 triệu

C. 15 triệu

D. 15,5 triệu

Câu 64: Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất
dịch vụ?
A. Nông nghiệp

B. Giao thông vận tải

C. Công nghiệp

D. Thương mại

Câu 65: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là:
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Tất cả các ngành trên.
C. Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá chất.
D. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản; công nghiệp dầu khí.
Câu 66: Chương trình “Lương thực- Thực phẩm” là một chương trình trọng điểm của nhà nước vì:
A. Mục tiêu phấn đấu của nước ta là cải thiện bữa ăn cho người dân về lượng và chất.
B. “Lương thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
C. Dân số ngày càng tăng, lương thực, thực phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu về lương
thực thực phẩm của người dân.
D. ý a và c đúng.

D. Tài nguyên đất.

Câu 71: Đậu tương, lạc, thuốc lá được trồng nhiều nhất trên loại đất nào?
A. Đất nhiễm mặn

B. Đất bạc màu

C. Đất phù sa

D. Đất xám

Câu 72: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may
mặc, chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
A. Hà Nội

B. Thành phố Hồ Chí Minh

C. Vũng Tàu

D. Quảng Ninh

Câu 73: Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:
A. Còn nhiều khả năng.
B. Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hoá có thể cải tạo được.
C. Không thể mở rộng được.
D. Rất hạn chế.
Câu 74: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải
quốc tế?
A. Đường biển, đường sông



Câu 78: Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

C. Có sự đầu tư lớn

D. Có nguồn nhân lực dồi dào

Câu 79: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:
Trang 9/12


Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/

A. Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.
B. Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.
C. Diện tích đồi núi trọc tăng lên.
D. Độ che phủ rừng giảm
Câu 80: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do:
A. Vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.
B. Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
C. Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
D. ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
Câu 81: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên
canh các loại cây:
A. Chè, cao su, cà phê

C. Đồng bằng Duyên Hải miền Trung

D. Đông Nam Bộ

Câu 85: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có
cùng vĩ độ ở Tây á, Đông Phi và Tây Phi?
A. Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. Do cả ba nguyên nhân trên
C. Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa
D. Việt Nam có bờ biển dài, khúc khủy
Câu 86: Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
A. Trồng cây công nghiệp

B. Chăn nuôi lợn, gia cầm

C. Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản

D. Sản xuất lúa nước.

Câu 87: Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
A. Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện.
B. Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa.
C. Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.
Trang 10/12


Sách Giải – Người Thầy của bạn

http://sachgiai.com/



B. Duyên Hải miền Trung

C. Đông Nam Bộ

D. ý 1 và 2 đúng.

Câu 91: Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hướng phát triển mạng
lưới thông tin liên lạc nước ta hiện nay quan trọng nhất là:
A. Ưu tiên xây dựng mạng lưới thông tin quốc tế
B. Hoàn thiện mạng lưới thông tin liên lạc trong nước
C. Hiện đại hoá các phương tiện thông tin liên lạc.
D. Chú ý tới chất lượng thông tin.
Câu 92: Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:
A. Trình độ người lao động

B. Sự hiện đại của phương tiện giao thông vận

C. Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới

D. Nguồn thông tin mới và kịp thời

tải

Câu 93: Kinh tế đối ngoại là:
A. Các hoạt động ngoại thương xuất- nhập khẩu
B. Hợp tác quốc tế về đầu tư và lao động
C. Tất cả các ý trên
D. Du lịch quốc tế và các dịch vụ thu ngoại tệ khác
Câu 94: Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT


B. Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

C. Tất cả các nguồn lực trên

D. Nguồn nhân lực

Câu 98: Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
A. 12 triệu người

B. 13 triệu người

C. 13,5 triệu người

D. 14 triệu người

Câu 99: Cây thuốc lá được trồng nhiều nhất ở:
A. Miền núi, trung du phía Bắc

B. Duyên Hải miền Trung

C. Đồng bằng Bắc Bộ

D. Đông Nam Bộ

Câu 100: Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
A. Cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử.
B. Lương thực, thực phẩm, điện tử.
C. Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
D. Khai khoáng và công nghiệp nhẹ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status